HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>117 Learners</p>
1 + <p>124 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>11 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>11 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Từ vựng về đơn vị tính là chủ đề giúp học sinh sử dụng tiếng Anh chính xác trong đo lường và giao tiếp hàng ngày. Tại BrightCHAMPS, chúng tôi hướng dẫn bạn chủ đề này một cách dễ hiểu.</p>
3 <p>Từ vựng về đơn vị tính là chủ đề giúp học sinh sử dụng tiếng Anh chính xác trong đo lường và giao tiếp hàng ngày. Tại BrightCHAMPS, chúng tôi hướng dẫn bạn chủ đề này một cách dễ hiểu.</p>
4 <h2>Từ Vựng Về Đơn Vị Tính Là Gì?</h2>
4 <h2>Từ Vựng Về Đơn Vị Tính Là Gì?</h2>
5 <p>Từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh bao gồm những từ và cụm từ được dùng để đo lường số lượng, khối lượng, chiều dài, thời gian, dung tích, nhiệt độ và nhiều yếu tố khác. Đây là nhóm từ không thể thiếu khi bạn muốn nói hoặc viết chính xác trong cả đời sống hàng ngày lẫn học thuật.</p>
5 <p>Từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh bao gồm những từ và cụm từ được dùng để đo lường số lượng, khối lượng, chiều dài, thời gian, dung tích, nhiệt độ và nhiều yếu tố khác. Đây là nhóm từ không thể thiếu khi bạn muốn nói hoặc viết chính xác trong cả đời sống hàng ngày lẫn học thuật.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>She bought <strong><em>half a dozen</em></strong> organic eggs at the market. (Cô ấy đã mua nửa tá trứng hữu cơ ở chợ.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>She bought <strong><em>half a dozen</em></strong> organic eggs at the market. (Cô ấy đã mua nửa tá trứng hữu cơ ở chợ.)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
8 <p>Từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh bao gồm các đơn vị đo quen thuộc và cả những đơn vị đặc thù theo từng lĩnh vực. Việc hiểu rõ cách dùng từ đúng với từ loại và ngữ cảnh là yếu tố then chốt trong giao tiếp và học thuật.</p>
8 <p>Từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh bao gồm các đơn vị đo quen thuộc và cả những đơn vị đặc thù theo từng lĩnh vực. Việc hiểu rõ cách dùng từ đúng với từ loại và ngữ cảnh là yếu tố then chốt trong giao tiếp và học thuật.</p>
9 <strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh họa</strong>inch Danh từ /ɪntʃ/ Đơn vị chiều dài, ≈ 2.54 cm<strong>Ví dụ 2: </strong>My phone is about six <strong><em>inches</em></strong> wide. (Điện thoại của tôi rộng khoảng sáu inch.) pint Danh từ /paɪnt/ Đơn vị dung tích, thường dùng cho chất lỏng. (UK pint ≈ 568ml; US pint ≈ 473ml) <strong>Ví dụ 3:</strong> He ordered a <strong><em>pint</em></strong> of beer at the pub. (Anh ấy gọi một pint bia tại quán.) degree Danh từ /dɪˈɡriː/ Đơn vị đo nhiệt độ hoặc góc<strong>Ví dụ 4:</strong> It’s 30 <strong>degrees</strong> Celsius today. (Hôm nay là 30 độ C.) acre Danh từ /ˈeɪ.kər/ Đơn vị đo diện tích đất (≈ 4,047 m²)<strong>Ví dụ 5: </strong>Their farm covers over 20 <strong><em>acres</em></strong> of land. (Trang trại của họ rộng hơn 20 mẫu Anh.)<h2>Một Số Dạng Viết Tắt Của Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
9 <strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh họa</strong>inch Danh từ /ɪntʃ/ Đơn vị chiều dài, ≈ 2.54 cm<strong>Ví dụ 2: </strong>My phone is about six <strong><em>inches</em></strong> wide. (Điện thoại của tôi rộng khoảng sáu inch.) pint Danh từ /paɪnt/ Đơn vị dung tích, thường dùng cho chất lỏng. (UK pint ≈ 568ml; US pint ≈ 473ml) <strong>Ví dụ 3:</strong> He ordered a <strong><em>pint</em></strong> of beer at the pub. (Anh ấy gọi một pint bia tại quán.) degree Danh từ /dɪˈɡriː/ Đơn vị đo nhiệt độ hoặc góc<strong>Ví dụ 4:</strong> It’s 30 <strong>degrees</strong> Celsius today. (Hôm nay là 30 độ C.) acre Danh từ /ˈeɪ.kər/ Đơn vị đo diện tích đất (≈ 4,047 m²)<strong>Ví dụ 5: </strong>Their farm covers over 20 <strong><em>acres</em></strong> of land. (Trang trại của họ rộng hơn 20 mẫu Anh.)<h2>Một Số Dạng Viết Tắt Của Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
10 <strong>Từ vựng</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Kilogram Kilo Danh từ /ˈkiː.ləʊ/ Cách gọi ngắn của kilogram<strong>Ví dụ 9: </strong>This backpack weighs nearly 10 <strong><em>kilos</em></strong>. (Chiếc ba lô này nặng gần 10kg.) Liter Litre Danh từ /ˈliː.tə/ Cách viết kiểu Anh (UK)<strong>Ví dụ 10:</strong> The label shows 2 <strong><em>litres</em></strong> instead of 2 liters. (Nhãn hiển thị “litres” thay vì “liters”.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
10 <strong>Từ vựng</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Kilogram Kilo Danh từ /ˈkiː.ləʊ/ Cách gọi ngắn của kilogram<strong>Ví dụ 9: </strong>This backpack weighs nearly 10 <strong><em>kilos</em></strong>. (Chiếc ba lô này nặng gần 10kg.) Liter Litre Danh từ /ˈliː.tə/ Cách viết kiểu Anh (UK)<strong>Ví dụ 10:</strong> The label shows 2 <strong><em>litres</em></strong> instead of 2 liters. (Nhãn hiển thị “litres” thay vì “liters”.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
11 <p>Dưới đây là ba lỗi phổ biến mà người học thường gặp khi sử dụng từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh. Mỗi lỗi đi kèm giải pháp và ví dụ cụ thể để bạn nhận diện và sửa nhanh.</p>
11 <p>Dưới đây là ba lỗi phổ biến mà người học thường gặp khi sử dụng từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh. Mỗi lỗi đi kèm giải pháp và ví dụ cụ thể để bạn nhận diện và sửa nhanh.</p>
12 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
12 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
13 <p><strong>Ví dụ 14: </strong>She bought a 1.5-liter jug of orange juice. (Cô ấy đã mua một bình nước cam 1,5 lít.)</p>
13 <p><strong>Ví dụ 14: </strong>She bought a 1.5-liter jug of orange juice. (Cô ấy đã mua một bình nước cam 1,5 lít.)</p>
14 <p><strong>Giải thích: </strong>“Từ vựng về đơn vị tính” ở đây là “two-liter bottle” - cấu trúc phổ biến trong giao tiếp và quảng cáo.</p>
14 <p><strong>Giải thích: </strong>“Từ vựng về đơn vị tính” ở đây là “two-liter bottle” - cấu trúc phổ biến trong giao tiếp và quảng cáo.</p>
15 <p><strong>Ví dụ 15: </strong>The baby weighed just 3.1 kilograms at birth. (Em bé chỉ nặng 3,1 kg lúc sinh ra.)</p>
15 <p><strong>Ví dụ 15: </strong>The baby weighed just 3.1 kilograms at birth. (Em bé chỉ nặng 3,1 kg lúc sinh ra.)</p>
16 <p><strong>Giải thích: </strong>“Từ vựng tiếng Anh về đơn vị tính” như kilogram rất phổ biến trong y học, dinh dưỡng và chăm sóc sức khỏe. </p>
16 <p><strong>Giải thích: </strong>“Từ vựng tiếng Anh về đơn vị tính” như kilogram rất phổ biến trong y học, dinh dưỡng và chăm sóc sức khỏe. </p>
17 <p><strong>Ví dụ 16: </strong>We need about 500 grams of flour to make this cake. (Chúng ta cần khoảng 500 gram bột để làm chiếc bánh này.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 16: </strong>We need about 500 grams of flour to make this cake. (Chúng ta cần khoảng 500 gram bột để làm chiếc bánh này.)</p>
18 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu phản ánh đúng cách dùng grams + danh từ không đếm được - cực kỳ hữu ích trong bối cảnh nấu ăn, mô tả quy trình, bài nói chủ đề thực phẩm.</p>
18 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu phản ánh đúng cách dùng grams + danh từ không đếm được - cực kỳ hữu ích trong bối cảnh nấu ăn, mô tả quy trình, bài nói chủ đề thực phẩm.</p>
19 <p><strong>Ví dụ 17: </strong>He walked 8 miles to reach the nearest gas station. (Anh ấy đã đi bộ 8 dặm để đến trạm xăng gần nhất.)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 17: </strong>He walked 8 miles to reach the nearest gas station. (Anh ấy đã đi bộ 8 dặm để đến trạm xăng gần nhất.)</p>
20 <p><strong>Giải thích: </strong>Đơn vị mile thuộc đơn vị tính trong tiếng Anh kiểu Mỹ, thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày tại các quốc gia sử dụng hệ đo lường Imperial.</p>
20 <p><strong>Giải thích: </strong>Đơn vị mile thuộc đơn vị tính trong tiếng Anh kiểu Mỹ, thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày tại các quốc gia sử dụng hệ đo lường Imperial.</p>
21 <p><strong>Ví dụ 18: </strong>They bought half a dozen bagels for breakfast. (Họ đã mua nửa tá bánh mì vòng cho bữa sáng.)</p>
21 <p><strong>Ví dụ 18: </strong>They bought half a dozen bagels for breakfast. (Họ đã mua nửa tá bánh mì vòng cho bữa sáng.)</p>
22 <p><strong>Giải thích: </strong>“Half a dozen” là cụm từ cố định biểu thị 6 đơn vị. Đây là ví dụ sáng tạo và thân thuộc, giúp người học mở rộng vốn từ ngoài các cách đếm số cơ bản.</p>
22 <p><strong>Giải thích: </strong>“Half a dozen” là cụm từ cố định biểu thị 6 đơn vị. Đây là ví dụ sáng tạo và thân thuộc, giúp người học mở rộng vốn từ ngoài các cách đếm số cơ bản.</p>
23 <h3>Question 1</h3>
23 <h3>Question 1</h3>
24 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
24 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
25 <p>Okay, lets begin</p>
25 <p>Okay, lets begin</p>
26 <p>Câu 1: We walked about five ______ through the forest before it got dark.</p>
26 <p>Câu 1: We walked about five ______ through the forest before it got dark.</p>
27 <p>A. kilometers B. liters C. grams D. kilograms</p>
27 <p>A. kilometers B. liters C. grams D. kilograms</p>
28 <p>Câu 2: She bought a 1.5 ______ bottle of sparkling water.</p>
28 <p>Câu 2: She bought a 1.5 ______ bottle of sparkling water.</p>
29 <p>A. meter B. ton C. liter D. yard</p>
29 <p>A. meter B. ton C. liter D. yard</p>
30 <h3>Explanation</h3>
30 <h3>Explanation</h3>
31 <p><strong>Đáp án: </strong></p>
31 <p><strong>Đáp án: </strong></p>
32 <p>Câu 1: A (Chúng tôi đã đi bộ khoảng năm kilomet xuyên qua rừng trước khi trời tối.)</p>
32 <p>Câu 1: A (Chúng tôi đã đi bộ khoảng năm kilomet xuyên qua rừng trước khi trời tối.)</p>
33 <p>Câu 2: C (Cô ấy mua một chai nước có ga 1,5 lít.)</p>
33 <p>Câu 2: C (Cô ấy mua một chai nước có ga 1,5 lít.)</p>
34 <p>Well explained 👍</p>
34 <p>Well explained 👍</p>
35 <h3>Question 2</h3>
35 <h3>Question 2</h3>
36 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
36 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Câu 1: A newborn panda usually weighs around 100 ______.</p>
38 <p>Câu 1: A newborn panda usually weighs around 100 ______.</p>
39 <p>Câu 2: The United States still uses ______ to measure distance on highways.</p>
39 <p>Câu 2: The United States still uses ______ to measure distance on highways.</p>
40 <h3>Explanation</h3>
40 <h3>Explanation</h3>
41 <p><strong>Đáp án: </strong></p>
41 <p><strong>Đáp án: </strong></p>
42 <p>Câu 1: grams (Dịch: Một con gấu trúc sơ sinh thường nặng khoảng 100 gram.)</p>
42 <p>Câu 1: grams (Dịch: Một con gấu trúc sơ sinh thường nặng khoảng 100 gram.)</p>
43 <p>Câu 2: miles (Dịch: Hoa Kỳ vẫn dùng đơn vị “dặm” để đo khoảng cách trên đường cao tốc.)</p>
43 <p>Câu 2: miles (Dịch: Hoa Kỳ vẫn dùng đơn vị “dặm” để đo khoảng cách trên đường cao tốc.)</p>
44 <p>Well explained 👍</p>
44 <p>Well explained 👍</p>
45 <h3>Question 3</h3>
45 <h3>Question 3</h3>
46 <p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
46 <p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Câu sai: He ordered a liter milk with his coffee.</p>
48 <p>Câu sai: He ordered a liter milk with his coffee.</p>
49 <h3>Explanation</h3>
49 <h3>Explanation</h3>
50 <p>Sửa lại: He ordered a liter of milk with his coffee.</p>
50 <p>Sửa lại: He ordered a liter of milk with his coffee.</p>
51 <p>Giải thích: Thiếu giới từ “of” sau đơn vị đo.</p>
51 <p>Giải thích: Thiếu giới từ “of” sau đơn vị đo.</p>
52 <p>Well explained 👍</p>
52 <p>Well explained 👍</p>
53 <h2>Kết Luận</h2>
53 <h2>Kết Luận</h2>
54 <p>Nắm vững<strong> từ vựng về đơn vị tính</strong> giúp bạn diễn đạt chính xác trong giao tiếp, học tập và các kỳ thi tiếng Anh học thuật. Tại BrightCHAMPS, chúng tôi giúp bạn học từ vựng hiệu quả từ gốc đến ứng dụng thực tế.</p>
54 <p>Nắm vững<strong> từ vựng về đơn vị tính</strong> giúp bạn diễn đạt chính xác trong giao tiếp, học tập và các kỳ thi tiếng Anh học thuật. Tại BrightCHAMPS, chúng tôi giúp bạn học từ vựng hiệu quả từ gốc đến ứng dụng thực tế.</p>
55 <h2>FAQs Về Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
55 <h2>FAQs Về Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
56 <h3>1.Đơn vị “stone” là gì và có dùng phổ biến không?</h3>
56 <h3>1.Đơn vị “stone” là gì và có dùng phổ biến không?</h3>
57 <p>“Stone” là đơn vị đo khối lượng trong tiếng Anh Anh, thường dùng để nói cân nặng cơ thể (1 stone = 14 pounds ≈ 6.35 kg). Tuy không phổ biến toàn cầu, đây vẫn là từ vựng về đơn vị tính hữu ích khi học tiếng Anh Anh. </p>
57 <p>“Stone” là đơn vị đo khối lượng trong tiếng Anh Anh, thường dùng để nói cân nặng cơ thể (1 stone = 14 pounds ≈ 6.35 kg). Tuy không phổ biến toàn cầu, đây vẫn là từ vựng về đơn vị tính hữu ích khi học tiếng Anh Anh. </p>
58 <h3>2.Có nên học đơn vị Anh - Mỹ song song với hệ mét không?</h3>
58 <h3>2.Có nên học đơn vị Anh - Mỹ song song với hệ mét không?</h3>
59 <p>Có. Vì đơn vị tính trong tiếng Anh thay đổi theo quốc gia (Anh, Mỹ, Úc...), việc học song song giúp bạn phản xạ linh hoạt hơn khi giao tiếp hoặc đọc tài liệu quốc tế. </p>
59 <p>Có. Vì đơn vị tính trong tiếng Anh thay đổi theo quốc gia (Anh, Mỹ, Úc...), việc học song song giúp bạn phản xạ linh hoạt hơn khi giao tiếp hoặc đọc tài liệu quốc tế. </p>
60 <h3>3.Tại sao có lúc dùng “a dozen”, có lúc lại dùng “twelve”?</h3>
60 <h3>3.Tại sao có lúc dùng “a dozen”, có lúc lại dùng “twelve”?</h3>
61 <p>Cả hai đều đúng. “A dozen” là cách diễn đạt mang tính ước lệ, văn phong tự nhiên, còn “twelve” là số đếm cụ thể. Nắm được cách dùng này giúp bạn mở rộng cách diễn đạt khi học từ vựng tiếng Anh về đơn vị tính. </p>
61 <p>Cả hai đều đúng. “A dozen” là cách diễn đạt mang tính ước lệ, văn phong tự nhiên, còn “twelve” là số đếm cụ thể. Nắm được cách dùng này giúp bạn mở rộng cách diễn đạt khi học từ vựng tiếng Anh về đơn vị tính. </p>
62 <h3>4.Có nên học thuộc bảng chuyển đổi giữa các đơn vị không?</h3>
62 <h3>4.Có nên học thuộc bảng chuyển đổi giữa các đơn vị không?</h3>
63 <p>Không nhất thiết phải học thuộc toàn bộ, nhưng bạn nên nhớ những chuyển đổi cơ bản như 1 inch = 2.54 cm, 1 pound = 0.45 kg… Việc này giúp bạn nhanh chóng ước lượng và chuyển đổi khi sử dụng từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh ở đời sống hoặc bài thi. </p>
63 <p>Không nhất thiết phải học thuộc toàn bộ, nhưng bạn nên nhớ những chuyển đổi cơ bản như 1 inch = 2.54 cm, 1 pound = 0.45 kg… Việc này giúp bạn nhanh chóng ước lượng và chuyển đổi khi sử dụng từ vựng về đơn vị tính trong tiếng Anh ở đời sống hoặc bài thi. </p>
64 <h3>5. Có app hay công cụ nào hỗ trợ học từ vựng về đơn vị tính không?</h3>
64 <h3>5. Có app hay công cụ nào hỗ trợ học từ vựng về đơn vị tính không?</h3>
65 <p>Bạn có thể dùng Quizlet, Anki, hoặc app Cambridge Dictionary để học từ theo cụm và phát âm chuẩn. Ngoài ra, các chương trình học tại BrightCHAMPS cũng tích hợp nội dung tương tác để học từ vựng hiệu quả và ứng dụng được vào đời sống. </p>
65 <p>Bạn có thể dùng Quizlet, Anki, hoặc app Cambridge Dictionary để học từ theo cụm và phát âm chuẩn. Ngoài ra, các chương trình học tại BrightCHAMPS cũng tích hợp nội dung tương tác để học từ vựng hiệu quả và ứng dụng được vào đời sống. </p>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Đơn Vị Tính</h2>
67 <ul><li>Từ vựng về đơn vị tính bao gồm từ chỉ khối lượng, chiều dài, thể tích, nhiệt độ, thời gian, diện tích. </li>
67 <ul><li>Từ vựng về đơn vị tính bao gồm từ chỉ khối lượng, chiều dài, thể tích, nhiệt độ, thời gian, diện tích. </li>
68 <li>Phân biệt giữa hệ mét (kilogram, liter, meter) và hệ Imperial (mile, pound, gallon). </li>
68 <li>Phân biệt giữa hệ mét (kilogram, liter, meter) và hệ Imperial (mile, pound, gallon). </li>
69 <li>Học từ theo từ - phiên âm - từ loại - ví dụ để dùng đúng ngữ pháp. </li>
69 <li>Học từ theo từ - phiên âm - từ loại - ví dụ để dùng đúng ngữ pháp. </li>
70 <li>Luyện tập thường xuyên với bài tập dạng trắc nghiệm, điền từ, sửa lỗi câu sai để nâng cao phản xạ.</li>
70 <li>Luyện tập thường xuyên với bài tập dạng trắc nghiệm, điền từ, sửa lỗi câu sai để nâng cao phản xạ.</li>
71 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
71 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73 <h3>About the Author</h3>
73 <h3>About the Author</h3>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75 <h3>Fun Fact</h3>
75 <h3>Fun Fact</h3>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>