HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>BrightCHAMPS giúp bạn hiểu rõ khi nào dùng have has và had để sử dụng chính xác trong mọi ngữ cảnh. Dưới đây là những quy tắc quan trọng bạn cần biết!</p>
1 <p>BrightCHAMPS giúp bạn hiểu rõ khi nào dùng have has và had để sử dụng chính xác trong mọi ngữ cảnh. Dưới đây là những quy tắc quan trọng bạn cần biết!</p>
2 <ul><li>Dùng Để Chỉ Sự Sở Hữu</li>
2 <ul><li>Dùng Để Chỉ Sự Sở Hữu</li>
3 </ul><p>Khi được dùng là động từ chính, “have/has/had” có nghĩa là có, sở hữu cái gì đó.</p>
3 </ul><p>Khi được dùng là động từ chính, “have/has/had” có nghĩa là có, sở hữu cái gì đó.</p>
4 <p>- Have: Dùng với I, you, we, they </p>
4 <p>- Have: Dùng với I, you, we, they </p>
5 <p>Ví dụ 4: We have a big house. (Chúng tôi có một ngôi nhà lớn.)</p>
5 <p>Ví dụ 4: We have a big house. (Chúng tôi có một ngôi nhà lớn.)</p>
6 <p>- Has: Dùng với he, she, it </p>
6 <p>- Has: Dùng với he, she, it </p>
7 <p>Ví dụ 5: She has a pet dog. (Cô ấy có một con chó cưng.)</p>
7 <p>Ví dụ 5: She has a pet dog. (Cô ấy có một con chó cưng.)</p>
8 <p>- Had: Quá khứ của have/has, áp dụng cho mọi chủ ngữ </p>
8 <p>- Had: Quá khứ của have/has, áp dụng cho mọi chủ ngữ </p>
9 <p>Ví dụ 6: They had a car last year. (Họ có một chiếc xe hơi năm ngoái.)</p>
9 <p>Ví dụ 6: They had a car last year. (Họ có một chiếc xe hơi năm ngoái.)</p>
10 <p>Lưu ý: Trong văn nói của người Anh, “have got” cũng hay được dùng với nghĩa tương tự: → She has got a cat = She has a cat</p>
10 <p>Lưu ý: Trong văn nói của người Anh, “have got” cũng hay được dùng với nghĩa tương tự: → She has got a cat = She has a cat</p>
11 <ul><li>Làm Trợ Động Từ Trong Thì Hoàn Thành</li>
11 <ul><li>Làm Trợ Động Từ Trong Thì Hoàn Thành</li>
12 </ul><p>“Have/has/had” còn là trợ động từ quan trọng trong các thì hoàn thành, đi trước quá khứ phân từ (V3) của động từ chính.</p>
12 </ul><p>“Have/has/had” còn là trợ động từ quan trọng trong các thì hoàn thành, đi trước quá khứ phân từ (V3) của động từ chính.</p>
13 <p>Hiện tại hoàn thành: Dùng để nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng có liên hệ đến hiện tại.</p>
13 <p>Hiện tại hoàn thành: Dùng để nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng có liên hệ đến hiện tại.</p>
14 <p>Ví dụ 7: I have finished my homework. (Tôi đã làm xong bài tập.)</p>
14 <p>Ví dụ 7: I have finished my homework. (Tôi đã làm xong bài tập.)</p>
15 <p>Ví dụ 8: She has visited London before. (Cô ấy đã từng đến London.)</p>
15 <p>Ví dụ 8: She has visited London before. (Cô ấy đã từng đến London.)</p>
16 <p>Quá khứ hoàn thành: Dùng để mô tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.</p>
16 <p>Quá khứ hoàn thành: Dùng để mô tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.</p>
17 <p>Ví dụ 9: They had left before I arrived. (Họ đã rời đi trước khi tôi đến.)</p>
17 <p>Ví dụ 9: They had left before I arrived. (Họ đã rời đi trước khi tôi đến.)</p>
18 <ul><li>Diễn Tả Thói Quen Hoặc Hành Động Thường Xuyên</li>
18 <ul><li>Diễn Tả Thói Quen Hoặc Hành Động Thường Xuyên</li>
19 </ul><p>Khi “have/has” được dùng trong thì hiện tại đơn, nó có thể mô tả thói quen hoặc lịch trình cố định.</p>
19 </ul><p>Khi “have/has” được dùng trong thì hiện tại đơn, nó có thể mô tả thói quen hoặc lịch trình cố định.</p>
20 <p>Ví dụ 10: I have breakfast at 7 AM. (Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.)</p>
20 <p>Ví dụ 10: I have breakfast at 7 AM. (Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.)</p>
21 <p>Ví dụ 11: He has a meeting every Monday. (Anh ấy có cuộc họp vào thứ Hai hàng tuần.)</p>
21 <p>Ví dụ 11: He has a meeting every Monday. (Anh ấy có cuộc họp vào thứ Hai hàng tuần.)</p>
22 <p>Đây là cách dùng rất phổ biến trong văn nói hằng ngày hoặc khi kể về sinh hoạt cá nhân.</p>
22 <p>Đây là cách dùng rất phổ biến trong văn nói hằng ngày hoặc khi kể về sinh hoạt cá nhân.</p>
23 <ul><li>Diễn Tả Trải Nghiệm Hoặc Trạng Thái</li>
23 <ul><li>Diễn Tả Trải Nghiệm Hoặc Trạng Thái</li>
24 </ul><p>“Have” cũng được dùng để nói về trải nghiệm, cảm giác hoặc trạng thái cơ thể - nghĩa tương đương với “trải qua” hay “cảm thấy”.</p>
24 </ul><p>“Have” cũng được dùng để nói về trải nghiệm, cảm giác hoặc trạng thái cơ thể - nghĩa tương đương với “trải qua” hay “cảm thấy”.</p>
25 <p>Ví dụ 12: We had a great time at the party. (Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở bữa tiệc.)</p>
25 <p>Ví dụ 12: We had a great time at the party. (Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở bữa tiệc.)</p>
26 <p>Ví dụ 13: She has a headache. (Cô ấy bị đau đầu.)</p>
26 <p>Ví dụ 13: She has a headache. (Cô ấy bị đau đầu.)</p>
27 <p>Trong những trường hợp này, “have” không còn mang nghĩa sở hữu, mà thiên về trải nghiệm hoặc tình trạng hiện tại.</p>
27 <p>Trong những trường hợp này, “have” không còn mang nghĩa sở hữu, mà thiên về trải nghiệm hoặc tình trạng hiện tại.</p>
28  
28