1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>136 Learners</p>
1
+
<p>151 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Nhiều người học tiếng Anh thường nhầm lẫn, thắc mắc risk đi với to v hay ving. Dưới đây là cách sử dụng risk chính xác nhất kèm ví dụ dễ hiểu mà BrightCHAMPS gửi đến các bạn.</p>
3
<p>Nhiều người học tiếng Anh thường nhầm lẫn, thắc mắc risk đi với to v hay ving. Dưới đây là cách sử dụng risk chính xác nhất kèm ví dụ dễ hiểu mà BrightCHAMPS gửi đến các bạn.</p>
4
<h2>Risk Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Risk Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Risk vừa là một danh từ, vừa là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là rủi ro, nguy cơ, mạo hiểm. </p>
5
<p>Risk vừa là một danh từ, vừa là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là rủi ro, nguy cơ, mạo hiểm. </p>
6
<p>Nếu là danh từ, risk có nghĩa là nguy cơ, khả năng xảy ra điều gì đó không mong muốn.</p>
6
<p>Nếu là danh từ, risk có nghĩa là nguy cơ, khả năng xảy ra điều gì đó không mong muốn.</p>
7
<p>Ví dụ 1: Smoking increases the risk of lung cancer. (Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư phổi.)</p>
7
<p>Ví dụ 1: Smoking increases the risk of lung cancer. (Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư phổi.)</p>
8
<p>Nếu là động từ, risk có nghĩa là mạo hiểm, liều lĩnh, chấp nhận rủi ro để làm điều gì đó.</p>
8
<p>Nếu là động từ, risk có nghĩa là mạo hiểm, liều lĩnh, chấp nhận rủi ro để làm điều gì đó.</p>
9
<p>Ví dụ 2: He risked losing his job by speaking out. (Anh ấy chấp nhận đánh đổi mất việc để lên tiếng.) </p>
9
<p>Ví dụ 2: He risked losing his job by speaking out. (Anh ấy chấp nhận đánh đổi mất việc để lên tiếng.) </p>
10
<ul><li>Risk To V hay Ving? </li>
10
<ul><li>Risk To V hay Ving? </li>
11
</ul><p>Vậy sau risk là to V hay Ving? Theo quy tắc trong tiếng Anh, động từ risk không đi với to v. Risk là một động từ thường đi kèm với danh động từ (gerund - Ving) để diễn tả việc ai đó chấp nhận nguy cơ hoặc rủi ro khi làm gì.</p>
11
</ul><p>Vậy sau risk là to V hay Ving? Theo quy tắc trong tiếng Anh, động từ risk không đi với to v. Risk là một động từ thường đi kèm với danh động từ (gerund - Ving) để diễn tả việc ai đó chấp nhận nguy cơ hoặc rủi ro khi làm gì.</p>
12
<p>Nghĩa là, cấu trúc đúng là risk + Ving và không có cấu trúc risk + to V. </p>
12
<p>Nghĩa là, cấu trúc đúng là risk + Ving và không có cấu trúc risk + to V. </p>
13
<p>Ví dụ 3: She risked missing her flight by leaving home late. (Cô ấy mạo hiểm bỏ lỡ chuyến bay do rời nhà muộn.)</p>
13
<p>Ví dụ 3: She risked missing her flight by leaving home late. (Cô ấy mạo hiểm bỏ lỡ chuyến bay do rời nhà muộn.)</p>
14
<p>Ví dụ 4: They risked getting caught when they tried to escape. (Họ mạo hiểm bị bắt lại khi cố gắng trốn thoát.) </p>
14
<p>Ví dụ 4: They risked getting caught when they tried to escape. (Họ mạo hiểm bị bắt lại khi cố gắng trốn thoát.) </p>
15
<h2>Cách Sử Dụng Và Một Số Quy Tắc Về Risk Trong Tiếng Anh</h2>
15
<h2>Cách Sử Dụng Và Một Số Quy Tắc Về Risk Trong Tiếng Anh</h2>
16
<p>Từ risk trong tiếng Anh có thể đóng vai trò là danh từ hoặc động từ, thường được dùng để diễn tả nguy cơ, rủi ro hoặc sự mạo hiểm trong một tình huống nhất định.</p>
16
<p>Từ risk trong tiếng Anh có thể đóng vai trò là danh từ hoặc động từ, thường được dùng để diễn tả nguy cơ, rủi ro hoặc sự mạo hiểm trong một tình huống nhất định.</p>
17
<ul><li>Cấu Trúc Chung </li>
17
<ul><li>Cấu Trúc Chung </li>
18
</ul><p>Cấu trúc Risk + Ving/N dùng để diễn tả hành động mà ai đó chấp nhận rủi ro hoặc nguy cơ khi làm điều gì đó. Cấu trúc này nhấn mạnh sự mạo hiểm hoặc khả năng gặp hậu quả không mong muốn. </p>
18
</ul><p>Cấu trúc Risk + Ving/N dùng để diễn tả hành động mà ai đó chấp nhận rủi ro hoặc nguy cơ khi làm điều gì đó. Cấu trúc này nhấn mạnh sự mạo hiểm hoặc khả năng gặp hậu quả không mong muốn. </p>
19
<p>Ví dụ 5: He risked failing the exam by not studying enough. (Anh ấy phải chịu rủi ro trượt kỳ thi vì không học đủ).</p>
19
<p>Ví dụ 5: He risked failing the exam by not studying enough. (Anh ấy phải chịu rủi ro trượt kỳ thi vì không học đủ).</p>
20
<p>Ví dụ 6: We risked losing our way by taking an unknown route. (Chúng tôi phải chịu rủi ro lạc đường do đi một lộ trình không quen thuộc). </p>
20
<p>Ví dụ 6: We risked losing our way by taking an unknown route. (Chúng tôi phải chịu rủi ro lạc đường do đi một lộ trình không quen thuộc). </p>
21
<ul><li>Cấu Trúc Risk Something To V</li>
21
<ul><li>Cấu Trúc Risk Something To V</li>
22
</ul><p>Cấu trúc risk something to do something mang nghĩa là mạo hiểm hoặc đặt cược một điều gì đó để đổi lấy một điều khác. </p>
22
</ul><p>Cấu trúc risk something to do something mang nghĩa là mạo hiểm hoặc đặt cược một điều gì đó để đổi lấy một điều khác. </p>
23
<p>Ví dụ 7: He risked his reputation to defend his friend. (Anh ấy mạo hiểm danh tiếng của mình để bảo vệ bạn bè.) </p>
23
<p>Ví dụ 7: He risked his reputation to defend his friend. (Anh ấy mạo hiểm danh tiếng của mình để bảo vệ bạn bè.) </p>
24
<p>Ví dụ 8: She risked her savings to start a new business. (Cô ấy mạo hiểm dùng toàn bộ số tiền tiết kiệm để khởi nghiệp.) </p>
24
<p>Ví dụ 8: She risked her savings to start a new business. (Cô ấy mạo hiểm dùng toàn bộ số tiền tiết kiệm để khởi nghiệp.) </p>
25
<ul><li>Cấu Trúc Risk Something On/For Something </li>
25
<ul><li>Cấu Trúc Risk Something On/For Something </li>
26
</ul><p>Cấu trúc risk something on/for something diễn tả việc ai đó mạo hiểm hoặc liều lĩnh đặt cược một điều gì đó vào một điều khác. </p>
26
</ul><p>Cấu trúc risk something on/for something diễn tả việc ai đó mạo hiểm hoặc liều lĩnh đặt cược một điều gì đó vào một điều khác. </p>
27
<p>S + risk + N1/Ving + on/for + N2/Ving</p>
27
<p>S + risk + N1/Ving + on/for + N2/Ving</p>
28
<p>Ví dụ 9: He risked all his money on a single bet. (Anh ấy liều lĩnh dùng toàn bộ số tiền vào một vụ cá cược.) </p>
28
<p>Ví dụ 9: He risked all his money on a single bet. (Anh ấy liều lĩnh dùng toàn bộ số tiền vào một vụ cá cược.) </p>
29
<p>Ví dụ 10: She risked her career for love. (Cô ấy mạo hiểm sự nghiệp vì tình yêu.) </p>
29
<p>Ví dụ 10: She risked her career for love. (Cô ấy mạo hiểm sự nghiệp vì tình yêu.) </p>
30
<h2>Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Risk</h2>
30
<h2>Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Risk</h2>
31
<p>Ngoài việc xác định rõ risk + Ving hay to V thì hiểu và sử dụng các mẫu câu phổ biến với risk có thể giúp bạn giao tiếp tiếng Anh trôi chảy hơn. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến với cấu trúc risk trong tiếng Anh. </p>
31
<p>Ngoài việc xác định rõ risk + Ving hay to V thì hiểu và sử dụng các mẫu câu phổ biến với risk có thể giúp bạn giao tiếp tiếng Anh trôi chảy hơn. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến với cấu trúc risk trong tiếng Anh. </p>
32
<ul><li>At risk (of something): Có nguy cơ bị gì đó, lâm vào nguy hiểm </li>
32
<ul><li>At risk (of something): Có nguy cơ bị gì đó, lâm vào nguy hiểm </li>
33
</ul><p>Ví dụ 11: Children are at risk of getting sick in winter. (Trẻ em có nguy cơ bị ốm vào mùa đông.)</p>
33
</ul><p>Ví dụ 11: Children are at risk of getting sick in winter. (Trẻ em có nguy cơ bị ốm vào mùa đông.)</p>
34
<ul><li>Take a risk: Chấp nhận rủi ro</li>
34
<ul><li>Take a risk: Chấp nhận rủi ro</li>
35
</ul><p>Ví dụ 12: Sometimes you have to take a risk to succeed. (Đôi khi bạn phải chấp nhận rủi ro để thành công.)</p>
35
</ul><p>Ví dụ 12: Sometimes you have to take a risk to succeed. (Đôi khi bạn phải chấp nhận rủi ro để thành công.)</p>
36
<ul><li>Run the risk (of something): Có nguy cơ xảy ra điều gì đó</li>
36
<ul><li>Run the risk (of something): Có nguy cơ xảy ra điều gì đó</li>
37
</ul><p>Ví dụ 13: If you don’t back up your files, you run the risk of losing them. (Nếu bạn không sao lưu tệp, bạn có nguy cơ bị mất chúng.)</p>
37
</ul><p>Ví dụ 13: If you don’t back up your files, you run the risk of losing them. (Nếu bạn không sao lưu tệp, bạn có nguy cơ bị mất chúng.)</p>
38
<ul><li>Reduce/Minimize the risk: Giảm thiểu rủi ro </li>
38
<ul><li>Reduce/Minimize the risk: Giảm thiểu rủi ro </li>
39
</ul><p>Ví dụ 14: Wearing a seatbelt reduces the risk of injury in an accident. (Thắt dây an toàn giúp giảm nguy cơ chấn thương trong tai nạn.)</p>
39
</ul><p>Ví dụ 14: Wearing a seatbelt reduces the risk of injury in an accident. (Thắt dây an toàn giúp giảm nguy cơ chấn thương trong tai nạn.)</p>
40
<ul><li>High/low risk of something: Có nguy cơ cao/thấp xảy ra một điều gì đó </li>
40
<ul><li>High/low risk of something: Có nguy cơ cao/thấp xảy ra một điều gì đó </li>
41
</ul><p>Ví dụ 15: There is a high risk of accidents on this icy road. (Có nguy cơ cao xảy ra tai nạn trên con đường băng tuyết này.)</p>
41
</ul><p>Ví dụ 15: There is a high risk of accidents on this icy road. (Có nguy cơ cao xảy ra tai nạn trên con đường băng tuyết này.)</p>
42
<ul><li>A calculated risk: Rủi ro có tính toán trước </li>
42
<ul><li>A calculated risk: Rủi ro có tính toán trước </li>
43
</ul><p>Ví dụ 16: Starting a business is always a calculated risk. (Khởi nghiệp luôn là một rủi ro đã được tính toán trước.) </p>
43
</ul><p>Ví dụ 16: Starting a business is always a calculated risk. (Khởi nghiệp luôn là một rủi ro đã được tính toán trước.) </p>
44
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Cấu Trúc Risk</h2>
44
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Cấu Trúc Risk</h2>
45
<p>Dưới đây là một số lỗi thường gặp khi sử dụng cấu trúc risk trong tiếng Anh mà các bạn có thể dễ mắc phải: </p>
45
<p>Dưới đây là một số lỗi thường gặp khi sử dụng cấu trúc risk trong tiếng Anh mà các bạn có thể dễ mắc phải: </p>
46
<h3>Question 1</h3>
46
<h3>Question 1</h3>
47
<p>Ngữ Cảnh Công Việc</p>
47
<p>Ngữ Cảnh Công Việc</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
49
<p>Ở ngữ cảnh công việc cấu trúc risk sẽ thể hiện những hậu quả tiêu cực có thể xảy ra trong môi trường công sở hoặc các khía cạnh liên quan đến công việc. </p>
49
<p>Ở ngữ cảnh công việc cấu trúc risk sẽ thể hiện những hậu quả tiêu cực có thể xảy ra trong môi trường công sở hoặc các khía cạnh liên quan đến công việc. </p>
50
<p>Ví dụ 21: He risked losing his job by arguing with his boss. (Anh ấy liều bị mất việc vì tranh cãi với sếp.) </p>
50
<p>Ví dụ 21: He risked losing his job by arguing with his boss. (Anh ấy liều bị mất việc vì tranh cãi với sếp.) </p>
51
<h3>Question 2</h3>
51
<h3>Question 2</h3>
52
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
52
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Ở ngữ cảnh thường ngày, cấu trúc risk + ving được dùng trong ngữ cảnh thường ngày để nói về những nguy cơ xấu có thể xảy ra trong cuộc sống hoặc dùng để trách móc, than phiền một điều gì đó.</p>
54
<p>Ở ngữ cảnh thường ngày, cấu trúc risk + ving được dùng trong ngữ cảnh thường ngày để nói về những nguy cơ xấu có thể xảy ra trong cuộc sống hoặc dùng để trách móc, than phiền một điều gì đó.</p>
55
<p>Ví dụ 22: You risked ruining the whole surprise by telling him too early! (Bạn có thể làm hỏng điều bất ngờ khi nói với anh ấy quá sớm!) </p>
55
<p>Ví dụ 22: You risked ruining the whole surprise by telling him too early! (Bạn có thể làm hỏng điều bất ngờ khi nói với anh ấy quá sớm!) </p>
56
<h3>Question 3</h3>
56
<h3>Question 3</h3>
57
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
57
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<p>Cấu trúc risk + ving trong ngữ cảnh học thuật có thể được dùng để diễn đạt nguy cơ liên quan đến hành vi hoặc quyết định, hẳng hạn như tác động của việc trì hoãn học tập đến thành tích học tập.</p>
59
<p>Cấu trúc risk + ving trong ngữ cảnh học thuật có thể được dùng để diễn đạt nguy cơ liên quan đến hành vi hoặc quyết định, hẳng hạn như tác động của việc trì hoãn học tập đến thành tích học tập.</p>
60
<p>Ví dụ 23: Students who postpone studying risk performing poorly on their exams. (Những sinh viên trì hoãn việc học có nguy cơ có kết quả kém trong kỳ thi.) </p>
60
<p>Ví dụ 23: Students who postpone studying risk performing poorly on their exams. (Những sinh viên trì hoãn việc học có nguy cơ có kết quả kém trong kỳ thi.) </p>
61
<h3>Question 4</h3>
61
<h3>Question 4</h3>
62
<p>Ngữ Cảnh Cá Nhân Và Các Mối Quan Hệ</p>
62
<p>Ngữ Cảnh Cá Nhân Và Các Mối Quan Hệ</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
64
<p>Cấu trúc này thể hiện nguy cơ khiến cho người khác buồn hoặc bị ảnh hưởng xấu trong một mối quan hệ.</p>
64
<p>Cấu trúc này thể hiện nguy cơ khiến cho người khác buồn hoặc bị ảnh hưởng xấu trong một mối quan hệ.</p>
65
<p>Ví dụ 24: She risked hurting his feelings by telling him the truth. (Cô ấy có nguy cơ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy khi nói ra sự thật.) </p>
65
<p>Ví dụ 24: She risked hurting his feelings by telling him the truth. (Cô ấy có nguy cơ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy khi nói ra sự thật.) </p>
66
<h3>Question 5</h3>
66
<h3>Question 5</h3>
67
<p>Ngữ Cảnh Du Lịch, Khám Phá</p>
67
<p>Ngữ Cảnh Du Lịch, Khám Phá</p>
68
<p>Okay, lets begin</p>
68
<p>Okay, lets begin</p>
69
<p>Cấu trúc risk + Ving thể hiện những điều không tốt có thể xảy ra khi đi du lịch, khám phá địa điểm mới.</p>
69
<p>Cấu trúc risk + Ving thể hiện những điều không tốt có thể xảy ra khi đi du lịch, khám phá địa điểm mới.</p>
70
<p>Ví dụ 25: They risked facing huge medical expenses if they got sick abroad by traveling without travel insurance. (Họ liều đối mặt với chi phí y tế khổng lồ nếu bị ốm ở nước ngoài bằng cách đi du lịch mà không có bảo hiểm.) </p>
70
<p>Ví dụ 25: They risked facing huge medical expenses if they got sick abroad by traveling without travel insurance. (Họ liều đối mặt với chi phí y tế khổng lồ nếu bị ốm ở nước ngoài bằng cách đi du lịch mà không có bảo hiểm.) </p>
71
<h2>FAQs Về Risk</h2>
71
<h2>FAQs Về Risk</h2>
72
<h3>1.Phân biệt “risk” và “danger” như thế nào?</h3>
72
<h3>1.Phân biệt “risk” và “danger” như thế nào?</h3>
73
<p>Risk là nguy cơ có khả năng xảy ra những hậu quả xấu</p>
73
<p>Risk là nguy cơ có khả năng xảy ra những hậu quả xấu</p>
74
<p>Danger là mối đe dọa đã hiện hữu trước mắt. </p>
74
<p>Danger là mối đe dọa đã hiện hữu trước mắt. </p>
75
<p>Ví dụ 26: Smoking increases the risk of cancer. (Hút thuốc tăng khả năng mắc ung thư.)</p>
75
<p>Ví dụ 26: Smoking increases the risk of cancer. (Hút thuốc tăng khả năng mắc ung thư.)</p>
76
<p>Ví dụ 27: There was real danger when the fire spread. (Nguy hiểm thực sự xuất hiện khi ngọn lửa lan rộng.) </p>
76
<p>Ví dụ 27: There was real danger when the fire spread. (Nguy hiểm thực sự xuất hiện khi ngọn lửa lan rộng.) </p>
77
<h3>2.Có trường hợp nào risk đi với to V không?</h3>
77
<h3>2.Có trường hợp nào risk đi với to V không?</h3>
78
<p>Không! Risk luôn đi với V-ing. Nếu muốn dùng to V, có thể dùng một cấu trúc khác như take a risk to do something - mạo hiểm để làm điều gì đó. </p>
78
<p>Không! Risk luôn đi với V-ing. Nếu muốn dùng to V, có thể dùng một cấu trúc khác như take a risk to do something - mạo hiểm để làm điều gì đó. </p>
79
<p>Ví dụ 28: He took a risk to start his own business. (Anh ấy đã mạo hiểm để bắt đầu kinh doanh.) </p>
79
<p>Ví dụ 28: He took a risk to start his own business. (Anh ấy đã mạo hiểm để bắt đầu kinh doanh.) </p>
80
<h3>3.Các idiom phổ biến với “risk” là gì?</h3>
80
<h3>3.Các idiom phổ biến với “risk” là gì?</h3>
81
<p>Một số idiom phổ biến với risk là:</p>
81
<p>Một số idiom phổ biến với risk là:</p>
82
<ul><li>At your own risk: Tự chịu trách nhiệm </li>
82
<ul><li>At your own risk: Tự chịu trách nhiệm </li>
83
</ul><p>Ví dụ 29: You enter the cave at your own risk. (Bạn phải tự chịu trách nhiệm khi đi vào trong hang.) </p>
83
</ul><p>Ví dụ 29: You enter the cave at your own risk. (Bạn phải tự chịu trách nhiệm khi đi vào trong hang.) </p>
84
<ul><li>Run the risk of (something): Chấp nhận rủi ro để làm gì </li>
84
<ul><li>Run the risk of (something): Chấp nhận rủi ro để làm gì </li>
85
</ul><p>Ví dụ 30: He ran the risk of being caught. (Anh ta chấp nhận rủi ro bị bắt.) </p>
85
</ul><p>Ví dụ 30: He ran the risk of being caught. (Anh ta chấp nhận rủi ro bị bắt.) </p>
86
<h3>4.Risk something on something và risk something for something khác nhau như thế nào?</h3>
86
<h3>4.Risk something on something và risk something for something khác nhau như thế nào?</h3>
87
<p>Risk something on something: Đặt cược hoặc mạo hiểm thứ gì đó vào một điều cụ thể.</p>
87
<p>Risk something on something: Đặt cược hoặc mạo hiểm thứ gì đó vào một điều cụ thể.</p>
88
<p>Ví dụ 31: He risked all his money on a single bet. (Anh ấy mạo hiểm tất cả số tiền vào một vụ cá cược.)</p>
88
<p>Ví dụ 31: He risked all his money on a single bet. (Anh ấy mạo hiểm tất cả số tiền vào một vụ cá cược.)</p>
89
<p>Risk something for something: Mạo hiểm một thứ gì vì một lý do, mục đích.</p>
89
<p>Risk something for something: Mạo hiểm một thứ gì vì một lý do, mục đích.</p>
90
<p>Ví dụ 32: She risked her reputation for justice. (Cô ấy mạo hiểm danh tiếng của mình vì công lý.) </p>
90
<p>Ví dụ 32: She risked her reputation for justice. (Cô ấy mạo hiểm danh tiếng của mình vì công lý.) </p>
91
<h3>5.At risk of + Ving có giống với risk + Ving không?</h3>
91
<h3>5.At risk of + Ving có giống với risk + Ving không?</h3>
92
<p>Không giống nhau, at risk of + Ving thường dùng để mô tả tình huống khách quan trong khi risk + Ving lại nhấn mạnh vào hành động của chủ thể. </p>
92
<p>Không giống nhau, at risk of + Ving thường dùng để mô tả tình huống khách quan trong khi risk + Ving lại nhấn mạnh vào hành động của chủ thể. </p>
93
<ul><li>Risk + Ving: Chủ động làm điều gì đó có thể gây rủi ro.</li>
93
<ul><li>Risk + Ving: Chủ động làm điều gì đó có thể gây rủi ro.</li>
94
</ul><p>Ví dụ 33: She risked getting caught by sneaking out late at night. (Cô ấy mạo hiểm việc bị bắt gặp khi lẻn ra ngoài vào đêm khuya.)</p>
94
</ul><p>Ví dụ 33: She risked getting caught by sneaking out late at night. (Cô ấy mạo hiểm việc bị bắt gặp khi lẻn ra ngoài vào đêm khuya.)</p>
95
<ul><li>At risk of + Ving: Ở trong tình huống có nguy cơ xảy ra điều gì đó xấu. </li>
95
<ul><li>At risk of + Ving: Ở trong tình huống có nguy cơ xảy ra điều gì đó xấu. </li>
96
</ul><p>Ví dụ 34: The ancient temple is at risk of collapsing due to heavy rain. (Ngôi đền cổ có nguy cơ sụp đổ do mưa lớn.) </p>
96
</ul><p>Ví dụ 34: The ancient temple is at risk of collapsing due to heavy rain. (Ngôi đền cổ có nguy cơ sụp đổ do mưa lớn.) </p>
97
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Risk</h2>
97
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Risk</h2>
98
<p>Dưới đây là phần tổng hợp những kiến thức quan trọng cần nhớ để bạn có thể sử dụng cấu trúc risk một cách chính xác, thuần thục:</p>
98
<p>Dưới đây là phần tổng hợp những kiến thức quan trọng cần nhớ để bạn có thể sử dụng cấu trúc risk một cách chính xác, thuần thục:</p>
99
<ul><li>Risk vừa là một danh từ, vừa là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là rủi ro, nguy cơ, mạo hiểm.</li>
99
<ul><li>Risk vừa là một danh từ, vừa là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là rủi ro, nguy cơ, mạo hiểm.</li>
100
</ul><ul><li>Risk + Ving: Diễn tả một hành động có khả năng gây ra những kết quả xấu. </li>
100
</ul><ul><li>Risk + Ving: Diễn tả một hành động có khả năng gây ra những kết quả xấu. </li>
101
</ul><ul><li>Risk something on something: Đặt cược hoặc mạo hiểm thứ gì đó vào một điều cụ thể.</li>
101
</ul><ul><li>Risk something on something: Đặt cược hoặc mạo hiểm thứ gì đó vào một điều cụ thể.</li>
102
</ul><ul><li>Risk something for something: Mạo hiểm một thứ gì vì một lý do, mục đích.</li>
102
</ul><ul><li>Risk something for something: Mạo hiểm một thứ gì vì một lý do, mục đích.</li>
103
</ul><ul><li>Risk something to do something: Mạo hiểm một thứ gì đó để đạt được mục tiêu khác.</li>
103
</ul><ul><li>Risk something to do something: Mạo hiểm một thứ gì đó để đạt được mục tiêu khác.</li>
104
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
104
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
105
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
105
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
106
<h3>About the Author</h3>
106
<h3>About the Author</h3>
107
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
107
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
108
<h3>Fun Fact</h3>
108
<h3>Fun Fact</h3>
109
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
109
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>