HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>126 Learners</p>
1 + <p>135 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Phrasal verb think là nhóm động từ được tạo ra bằng cách kết hợp think và một giới từ/trạng từ. Hãy cùng BrightCHAMPS học ngay và ứng dụng vào giao tiếp, bài tập nhé!</p>
3 <p>Phrasal verb think là nhóm động từ được tạo ra bằng cách kết hợp think và một giới từ/trạng từ. Hãy cùng BrightCHAMPS học ngay và ứng dụng vào giao tiếp, bài tập nhé!</p>
4 <h2>Phrasal Verb Với Think Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Với Think Là Gì?</h2>
5 <p>Phrasal verb think là sự kết hợp giữa động từ gồm "think" và một giới từ hoặc trạng từ để tạo thành cụm động từ mang nghĩa mới. </p>
5 <p>Phrasal verb think là sự kết hợp giữa động từ gồm "think" và một giới từ hoặc trạng từ để tạo thành cụm động từ mang nghĩa mới. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong><em>Give me the weekend to think over your offer, Mr. Tran - it’s quite a lot to consider. </em>(Cho tôi cuối tuần để suy nghĩ kỹ về lời đề nghị của ông, ông Trần - có nhiều điều cần cân nhắc)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong><em>Give me the weekend to think over your offer, Mr. Tran - it’s quite a lot to consider. </em>(Cho tôi cuối tuần để suy nghĩ kỹ về lời đề nghị của ông, ông Trần - có nhiều điều cần cân nhắc)</p>
7 <h2>Phrasal Verb Think About</h2>
7 <h2>Phrasal Verb Think About</h2>
8 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
8 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
9 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
9 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
10 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
10 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
11 Think about Cụm động từ /θɪŋk əˈbaʊt/ Diễn đạt việc xem xét ai đó hoặc điều gì đó trong lúc đang làm/ lên kế hoạch thực hiện việc gì đó. Cụm từ này thường đi kèm với danh từ hoặc động từ ở dạng V-ing.<p><strong>Ví dụ 2: </strong><em>Jade, have you taken a moment to think about that option yet? </em>(Jade, bạn đã dành chút thời gian để suy nghĩ về lựa chọn đó chưa?)</p>
11 Think about Cụm động từ /θɪŋk əˈbaʊt/ Diễn đạt việc xem xét ai đó hoặc điều gì đó trong lúc đang làm/ lên kế hoạch thực hiện việc gì đó. Cụm từ này thường đi kèm với danh từ hoặc động từ ở dạng V-ing.<p><strong>Ví dụ 2: </strong><em>Jade, have you taken a moment to think about that option yet? </em>(Jade, bạn đã dành chút thời gian để suy nghĩ về lựa chọn đó chưa?)</p>
12 <h2>Phrasal Verb Think Ahead</h2>
12 <h2>Phrasal Verb Think Ahead</h2>
13 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
13 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
14 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
14 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
15 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
15 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
16 Think ahead Cụm động từ /θɪŋk əˈhed/ Có nghĩa là nghĩ trước hoặc lên kế hoạch cho một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. Think ahead được dùng với giới từ "to", để nói về việc chuẩn bị trước cho một sự kiện sắp tới.<p><strong>Ví dụ 3: </strong><em>Lena thinks ahead, which is why her projects rarely fall apart. </em>(Lena luôn tính trước, đó là lý do các dự án của cô ấy hiếm khi đổ vỡ.)</p>
16 Think ahead Cụm động từ /θɪŋk əˈhed/ Có nghĩa là nghĩ trước hoặc lên kế hoạch cho một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. Think ahead được dùng với giới từ "to", để nói về việc chuẩn bị trước cho một sự kiện sắp tới.<p><strong>Ví dụ 3: </strong><em>Lena thinks ahead, which is why her projects rarely fall apart. </em>(Lena luôn tính trước, đó là lý do các dự án của cô ấy hiếm khi đổ vỡ.)</p>
17 <h2>Phrasal Verb Think Back</h2>
17 <h2>Phrasal Verb Think Back</h2>
18 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
18 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
19 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
19 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
20 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
20 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
21 Think back Cụm động từ /θɪŋk bæk/ Có nghĩa là hồi tưởng hay nhớ về một điều gì đó đã xảy ra ở quá khứ. Trong câu, chúng ta sẽ dùng think back đi với giới từ "to".<p><strong>Ví dụ 4:</strong><em>When Tuan thinks back, he realizes how far he’s come.</em> (Khi Tuấn nhìn lại, anh ấy mới nhận ra mình đã tiến xa thế nào.)</p>
21 Think back Cụm động từ /θɪŋk bæk/ Có nghĩa là hồi tưởng hay nhớ về một điều gì đó đã xảy ra ở quá khứ. Trong câu, chúng ta sẽ dùng think back đi với giới từ "to".<p><strong>Ví dụ 4:</strong><em>When Tuan thinks back, he realizes how far he’s come.</em> (Khi Tuấn nhìn lại, anh ấy mới nhận ra mình đã tiến xa thế nào.)</p>
22 <h2>Phrasal Verb Think Of</h2>
22 <h2>Phrasal Verb Think Of</h2>
23 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
23 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
24 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
24 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
25 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
25 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
26 Think back Cụm động từ /θɪŋk əv/ Dùng khi người nói nghĩ về ai, điều gì, sáng tạo ý tưởng, nhớ lại điều gì, hoặc cân nhắc khi lên kế hoạch.<p><strong>Ví dụ 5: </strong><em>When Mai thinks of the old days, she smiles fondly. </em>(Mỗi khi Mai nghĩ về những ngày xưa, cô ấy lại mỉm cười trìu mến.)</p>
26 Think back Cụm động từ /θɪŋk əv/ Dùng khi người nói nghĩ về ai, điều gì, sáng tạo ý tưởng, nhớ lại điều gì, hoặc cân nhắc khi lên kế hoạch.<p><strong>Ví dụ 5: </strong><em>When Mai thinks of the old days, she smiles fondly. </em>(Mỗi khi Mai nghĩ về những ngày xưa, cô ấy lại mỉm cười trìu mến.)</p>
27 <h2>Phrasal Verb Think Out</h2>
27 <h2>Phrasal Verb Think Out</h2>
28 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
28 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
29 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
29 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
30 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
30 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
31 Think out Cụm động từ /θɪŋk aʊt/ Có nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng và lên kế hoạch cụ thể cho một điều gì đó. Cụm động từ được dùng khi bạn muốn chắc chắn rằng đã cân nhắc đầy đủ mọi khía cạnh vấn đề trước khi thực hiện.<p><strong>Ví dụ 6: </strong><em>Lina thinks out her plans carefully whenever she’s trying to solve a problem. </em>(Lina thường suy nghĩ cẩn thận về kế hoạch mỗi khi cô ấy cố gắng giải quyết vấn đề.)</p>
31 Think out Cụm động từ /θɪŋk aʊt/ Có nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng và lên kế hoạch cụ thể cho một điều gì đó. Cụm động từ được dùng khi bạn muốn chắc chắn rằng đã cân nhắc đầy đủ mọi khía cạnh vấn đề trước khi thực hiện.<p><strong>Ví dụ 6: </strong><em>Lina thinks out her plans carefully whenever she’s trying to solve a problem. </em>(Lina thường suy nghĩ cẩn thận về kế hoạch mỗi khi cô ấy cố gắng giải quyết vấn đề.)</p>
32 <h2>Phrasal Verb Think Over</h2>
32 <h2>Phrasal Verb Think Over</h2>
33 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
33 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
34 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
34 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
35 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
35 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
36 Think over Cụm động từ /θɪŋk ˈəʊvə(r)/ Dùng với ý nghĩa là cân nhắc kỹ trước khi quyết định. Trong câu, phrasal verb think này đi kèm với tân ngữ ở giữa và theo cấu trúc "think something over" để chỉ người nói cần thời gian để suy xét về một vấn đề hay lựa chọn.<p><strong>Ví dụ 7: </strong><em>Before signing the contract, Trang will think it over one more time. </em>(Trước khi ký hợp đồng, Trang sẽ suy nghĩ lại lần nữa.)</p>
36 Think over Cụm động từ /θɪŋk ˈəʊvə(r)/ Dùng với ý nghĩa là cân nhắc kỹ trước khi quyết định. Trong câu, phrasal verb think này đi kèm với tân ngữ ở giữa và theo cấu trúc "think something over" để chỉ người nói cần thời gian để suy xét về một vấn đề hay lựa chọn.<p><strong>Ví dụ 7: </strong><em>Before signing the contract, Trang will think it over one more time. </em>(Trước khi ký hợp đồng, Trang sẽ suy nghĩ lại lần nữa.)</p>
37 <h2>Phrasal Verb Think Through</h2>
37 <h2>Phrasal Verb Think Through</h2>
38 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
38 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
39 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
39 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
40 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
40 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
41 Think through Cụm động từ /θɪŋk θruː/ Chỉ việc suy xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh của một vấn đề hoặc kế hoạch trước khi hành động, đi kèm với cấu trúc "think something through" thể hiện quá trình cân nhắc tỉ mỉ và hiểu rõ hệ quả.<p><strong>Ví dụ 8: </strong><em>Daniel always thinks through every possible outcome before making a decision. </em>(Daniel luôn suy nghĩ kỹ về mọi khả năng có thể xảy ra trước khi đưa ra quyết định.)</p>
41 Think through Cụm động từ /θɪŋk θruː/ Chỉ việc suy xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh của một vấn đề hoặc kế hoạch trước khi hành động, đi kèm với cấu trúc "think something through" thể hiện quá trình cân nhắc tỉ mỉ và hiểu rõ hệ quả.<p><strong>Ví dụ 8: </strong><em>Daniel always thinks through every possible outcome before making a decision. </em>(Daniel luôn suy nghĩ kỹ về mọi khả năng có thể xảy ra trước khi đưa ra quyết định.)</p>
42 <h2>Phrasal Verb Think Up</h2>
42 <h2>Phrasal Verb Think Up</h2>
43 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
43 <strong>Từ vựng</strong><p><strong>Từ loại </strong></p>
44 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
44 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
45 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
45 <p><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong></p>
46 Think up Cụm động từ /θɪŋk ʌp/ Phrasal verb với think up dùng để chỉ việc nghĩ ra ý tưởng hoặc lời giải thích một cách sáng tạo. Cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh đó là "think something up".<p><strong>Ví dụ 9: </strong><em>Tommy had to think up a new approach to the project when the old one failed. </em>(Tommy phải nghĩ ra một phương pháp mới cho dự án khi phương pháp cũ thất bại.)</p>
46 Think up Cụm động từ /θɪŋk ʌp/ Phrasal verb với think up dùng để chỉ việc nghĩ ra ý tưởng hoặc lời giải thích một cách sáng tạo. Cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh đó là "think something up".<p><strong>Ví dụ 9: </strong><em>Tommy had to think up a new approach to the project when the old one failed. </em>(Tommy phải nghĩ ra một phương pháp mới cho dự án khi phương pháp cũ thất bại.)</p>
47 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Think</h2>
47 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Think</h2>
48 <h3>Question 1</h3>
48 <h3>Question 1</h3>
49 <p>Bài tập 1: Trắc Nghiệm</p>
49 <p>Bài tập 1: Trắc Nghiệm</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>Câu 1: I need some time to ______ the proposal carefully before making a decision.</p>
51 <p>Câu 1: I need some time to ______ the proposal carefully before making a decision.</p>
52 <p>a) think of b) think ahead to c) think through d) think up</p>
52 <p>a) think of b) think ahead to c) think through d) think up</p>
53 <h3>Explanation</h3>
53 <h3>Explanation</h3>
54 <p><strong>Câu 1: c) think through</strong></p>
54 <p><strong>Câu 1: c) think through</strong></p>
55 <p>⇒ Giải thích: Think through nghĩa là suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định, phù hợp khi nói "suy nghĩ kỹ về đề xuất trước khi quyết định."</p>
55 <p>⇒ Giải thích: Think through nghĩa là suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định, phù hợp khi nói "suy nghĩ kỹ về đề xuất trước khi quyết định."</p>
56 <p>Well explained 👍</p>
56 <p>Well explained 👍</p>
57 <h3>Question 2</h3>
57 <h3>Question 2</h3>
58 <p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống</p>
58 <p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Câu 1: I’ve been ______ what you said all day, and I agree with you now.</p>
60 <p>Câu 1: I’ve been ______ what you said all day, and I agree with you now.</p>
61 <p>Câu 2: Have you ______ the idea of moving to another city?</p>
61 <p>Câu 2: Have you ______ the idea of moving to another city?</p>
62 <h3>Explanation</h3>
62 <h3>Explanation</h3>
63 <p><strong>Câu 1:</strong><strong>thinking over</strong></p>
63 <p><strong>Câu 1:</strong><strong>thinking over</strong></p>
64 <p>⇒ Giải thích: Think over nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng điều gì đó; câu này thể hiện rằng người nói đã cân nhắc kỹ lời của người khác.</p>
64 <p>⇒ Giải thích: Think over nghĩa là suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng điều gì đó; câu này thể hiện rằng người nói đã cân nhắc kỹ lời của người khác.</p>
65 <p><strong>Câu 2:</strong><strong>thought of</strong></p>
65 <p><strong>Câu 2:</strong><strong>thought of</strong></p>
66 <p>⇒ Giải thích: Think of nghĩa là nghĩ đến một ý tưởng; câu này hỏi về việc đã từng nghĩ đến chuyện chuyển thành phố hay chưa.</p>
66 <p>⇒ Giải thích: Think of nghĩa là nghĩ đến một ý tưởng; câu này hỏi về việc đã từng nghĩ đến chuyện chuyển thành phố hay chưa.</p>
67 <p>Well explained 👍</p>
67 <p>Well explained 👍</p>
68 <h3>Question 3</h3>
68 <h3>Question 3</h3>
69 <p>Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau</p>
69 <p>Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau</p>
70 <p>Okay, lets begin</p>
70 <p>Okay, lets begin</p>
71 <p>Câu 1: I am thinking about to visit Paris next summer.</p>
71 <p>Câu 1: I am thinking about to visit Paris next summer.</p>
72 <p>Câu 2: Peter hasn’t think through the consequences of his actions.</p>
72 <p>Câu 2: Peter hasn’t think through the consequences of his actions.</p>
73 <h3>Explanation</h3>
73 <h3>Explanation</h3>
74 <p><strong>Câu 1:</strong> to visit -&gt; visiting</p>
74 <p><strong>Câu 1:</strong> to visit -&gt; visiting</p>
75 <p>⇒ Giải thích: Think about phải đi với dạng danh động từ (gerund), tức là "visiting" thay vì "to visit."</p>
75 <p>⇒ Giải thích: Think about phải đi với dạng danh động từ (gerund), tức là "visiting" thay vì "to visit."</p>
76 <p><strong>Câu 2:</strong> think -&gt; thought</p>
76 <p><strong>Câu 2:</strong> think -&gt; thought</p>
77 <p>⇒ Giải thích: Hasn't là thì hiện tại hoàn thành, vì vậy động từ "think" phải được chia ở dạng quá khứ "thought."</p>
77 <p>⇒ Giải thích: Hasn't là thì hiện tại hoàn thành, vì vậy động từ "think" phải được chia ở dạng quá khứ "thought."</p>
78 <p>Well explained 👍</p>
78 <p>Well explained 👍</p>
79 <h2>Kết Luận</h2>
79 <h2>Kết Luận</h2>
80 <p>Như vậy, chúng ta vừa khám phá một số phrasal think phổ biến và cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh khác nhau. Việc hiểu rõ ý nghĩa và cách sử dụng từng phrasal verb sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh hiệu quả và tự nhiên hơn. Theo dõi các bài viết tiếp theo của BrightCHAMPS để học thêm kiến thức ngữ pháp bổ ích nhé.</p>
80 <p>Như vậy, chúng ta vừa khám phá một số phrasal think phổ biến và cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh khác nhau. Việc hiểu rõ ý nghĩa và cách sử dụng từng phrasal verb sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh hiệu quả và tự nhiên hơn. Theo dõi các bài viết tiếp theo của BrightCHAMPS để học thêm kiến thức ngữ pháp bổ ích nhé.</p>
81 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Think</h2>
81 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Think</h2>
82 <h3>1.Làm sao để nhớ các phrasal verb này nhanh?</h3>
82 <h3>1.Làm sao để nhớ các phrasal verb này nhanh?</h3>
83 <p>Áp dụng mẹo 3C: Connect - Compare - Create</p>
83 <p>Áp dụng mẹo 3C: Connect - Compare - Create</p>
84 <ul><li>Connect (Kết nối): Liên hệ đến chính cuộc sống của bạn. </li>
84 <ul><li>Connect (Kết nối): Liên hệ đến chính cuộc sống của bạn. </li>
85 <li>Compare (So sánh): So sánh nghĩa các từ với nhau (think about ≠ think of). </li>
85 <li>Compare (So sánh): So sánh nghĩa các từ với nhau (think about ≠ think of). </li>
86 <li>Create (Tạo câu): Tự tạo ra một câu nói câu hài hước hoặc ý nghĩa với mỗi cụm.</li>
86 <li>Create (Tạo câu): Tự tạo ra một câu nói câu hài hước hoặc ý nghĩa với mỗi cụm.</li>
87 </ul><h3>2.Trong tiếng Anh có cụm từ "think around" hay không?</h3>
87 </ul><h3>2.Trong tiếng Anh có cụm từ "think around" hay không?</h3>
88 <p>Có nhưng hiếm sử dụng. Think around: Suy nghĩ linh hoạt, đa chiều, tránh lối mòn.</p>
88 <p>Có nhưng hiếm sử dụng. Think around: Suy nghĩ linh hoạt, đa chiều, tránh lối mòn.</p>
89 <h3>3.Think twice mang ý nghĩa gì và sử dụng khi nào?</h3>
89 <h3>3.Think twice mang ý nghĩa gì và sử dụng khi nào?</h3>
90 <p>Think twice có nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi đưa ra một quyết định quan trọng. Dùng trong trường hợp, người nói muốn nhấn mạnh việc xem xét lại các lựa chọn để tránh sai lầm.</p>
90 <p>Think twice có nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi đưa ra một quyết định quan trọng. Dùng trong trường hợp, người nói muốn nhấn mạnh việc xem xét lại các lựa chọn để tránh sai lầm.</p>
91 <h3>4.Có phải tất cả các phrasal verbs với “think” đều có nghĩa tích cực không?</h3>
91 <h3>4.Có phải tất cả các phrasal verbs với “think” đều có nghĩa tích cực không?</h3>
92 <p>Không. Dù nhiều cụm có tính chất trung lập hoặc tích cực (như think through, think ahead), một số có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc cảnh báo.</p>
92 <p>Không. Dù nhiều cụm có tính chất trung lập hoặc tích cực (như think through, think ahead), một số có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc cảnh báo.</p>
93 <h3>5.Có mẹo nào giúp phân biệt “think up” và “come up with” không?</h3>
93 <h3>5.Có mẹo nào giúp phân biệt “think up” và “come up with” không?</h3>
94 <p>Cả hai đều liên quan đến việc nghĩ ra ý tưởng, nhưng:</p>
94 <p>Cả hai đều liên quan đến việc nghĩ ra ý tưởng, nhưng:</p>
95 <ul><li>Think up dùng trong ngữ cảnh mang tính ngẫu hứng hoặc sáng tạo cá nhân .</li>
95 <ul><li>Think up dùng trong ngữ cảnh mang tính ngẫu hứng hoặc sáng tạo cá nhân .</li>
96 <li>Come up with phổ biến hơn trong văn viết và giao tiếp hằng ngày, thường dùng cho giải pháp hoặc đề xuất thực tế. </li>
96 <li>Come up with phổ biến hơn trong văn viết và giao tiếp hằng ngày, thường dùng cho giải pháp hoặc đề xuất thực tế. </li>
97 </ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Think</h2>
97 </ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Think</h2>
98 <ul><li>Think about: Cân nhắc hoặc suy nghĩ đến việc thực hiện điều gì đó trong tương lai. </li>
98 <ul><li>Think about: Cân nhắc hoặc suy nghĩ đến việc thực hiện điều gì đó trong tương lai. </li>
99 <li>Think ahead: Lên kế hoạch hoặc dự đoán cho một tình huống có thể xảy ra sau này. </li>
99 <li>Think ahead: Lên kế hoạch hoặc dự đoán cho một tình huống có thể xảy ra sau này. </li>
100 <li>Think back: Hồi tưởng lại một sự kiện hoặc trải nghiệm trong quá khứ. </li>
100 <li>Think back: Hồi tưởng lại một sự kiện hoặc trải nghiệm trong quá khứ. </li>
101 <li>Think of: Nghĩ tới một ý tưởng, hình ảnh hoặc tình huống; tưởng tượng một khả năng; hoặc lập kế hoạch làm điều gì đó. </li>
101 <li>Think of: Nghĩ tới một ý tưởng, hình ảnh hoặc tình huống; tưởng tượng một khả năng; hoặc lập kế hoạch làm điều gì đó. </li>
102 <li>Think out: Xem xét kỹ lưỡng và lập kế hoạch rõ ràng trước khi hành động. </li>
102 <li>Think out: Xem xét kỹ lưỡng và lập kế hoạch rõ ràng trước khi hành động. </li>
103 <li>Think over: Suy nghĩ cẩn trọng trước khi đưa ra quyết định cuối cùng. </li>
103 <li>Think over: Suy nghĩ cẩn trọng trước khi đưa ra quyết định cuối cùng. </li>
104 <li>Think through: Phân tích toàn diện một vấn đề hoặc kế hoạch hành động để hiểu rõ mọi khía cạnh. </li>
104 <li>Think through: Phân tích toàn diện một vấn đề hoặc kế hoạch hành động để hiểu rõ mọi khía cạnh. </li>
105 <li>Think up: Tự tạo ra một ý tưởng hoặc giải pháp trong đầu.</li>
105 <li>Think up: Tự tạo ra một ý tưởng hoặc giải pháp trong đầu.</li>
106 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
106 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
107 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
107 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
108 <h3>About the Author</h3>
108 <h3>About the Author</h3>
109 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
109 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
110 <h3>Fun Fact</h3>
110 <h3>Fun Fact</h3>
111 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
111 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>