HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dù là nói hay làm các dạng bài tập câu bị động, bạn đều cần nắm vững cấu trúc câu bị động thì tương lai tiếp diễn và tham khảo một số mẫu câu phổ biến:</p>
1 <p>Dù là nói hay làm các dạng bài tập câu bị động, bạn đều cần nắm vững cấu trúc câu bị động thì tương lai tiếp diễn và tham khảo một số mẫu câu phổ biến:</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc</li>
3 </ul><p>Cấu trúc câu bị động được tổng hợp trong bảng sau:</p>
3 </ul><p>Cấu trúc câu bị động được tổng hợp trong bảng sau:</p>
4 <p>Cấu trúc câu bị động thì tương lai tiếp diễn</p>
4 <p>Cấu trúc câu bị động thì tương lai tiếp diễn</p>
5 <p>Câu khẳng định</p>
5 <p>Câu khẳng định</p>
6 <p>S + will + be being + V3/ed + (by O)</p>
6 <p>S + will + be being + V3/ed + (by O)</p>
7 <p>Câu phủ định</p>
7 <p>Câu phủ định</p>
8 <p>S + will + not + be being + V3/ed + (by O)</p>
8 <p>S + will + not + be being + V3/ed + (by O)</p>
9 <p>Câu nghi vấn</p>
9 <p>Câu nghi vấn</p>
10 <p>Will + S + be being + V3/ed + (by O)?</p>
10 <p>Will + S + be being + V3/ed + (by O)?</p>
11 <p>Trong cấu trúc trên, ta có:</p>
11 <p>Trong cấu trúc trên, ta có:</p>
12 <p>S: Chủ ngữ (là tân ngữ trong câu chủ động)</p>
12 <p>S: Chủ ngữ (là tân ngữ trong câu chủ động)</p>
13 <p>Will: Trợ động từ của thì tương lai đơn.</p>
13 <p>Will: Trợ động từ của thì tương lai đơn.</p>
14 <p>Be being: Dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn trong câu bị động.</p>
14 <p>Be being: Dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn trong câu bị động.</p>
15 <p>V3: Động từ chia dưới dạng quá khứ phân từ.</p>
15 <p>V3: Động từ chia dưới dạng quá khứ phân từ.</p>
16 <p>O: Tân ngữ (có thể bỏ nếu chủ ngữ không cụ thể, chung chung). </p>
16 <p>O: Tân ngữ (có thể bỏ nếu chủ ngữ không cụ thể, chung chung). </p>
17 <p>Ví dụ 4: </p>
17 <p>Ví dụ 4: </p>
18 <p>Câu khẳng định: The project will be being finished by them by the end of the month. (Dự án sẽ đang được hoàn thành bởi họ vào cuối tháng)</p>
18 <p>Câu khẳng định: The project will be being finished by them by the end of the month. (Dự án sẽ đang được hoàn thành bởi họ vào cuối tháng)</p>
19 <p>Câu phủ định: The project will not be being finished by them by the end of the month (Dự án sẽ không đang được hoàn thành bởi họ vào cuối tháng)</p>
19 <p>Câu phủ định: The project will not be being finished by them by the end of the month (Dự án sẽ không đang được hoàn thành bởi họ vào cuối tháng)</p>
20 <p>Câu nghi vấn: Will the project be being finished by them by the end of the month? (Dự án có đang được hoàn thành bởi họ vào cuối tháng không?</p>
20 <p>Câu nghi vấn: Will the project be being finished by them by the end of the month? (Dự án có đang được hoàn thành bởi họ vào cuối tháng không?</p>
21 <ul><li>Mẫu Câu Phổ Biến</li>
21 <ul><li>Mẫu Câu Phổ Biến</li>
22 </ul><p>Ngoài ra, bạn có thể tham khảo một số mẫu câu phổ biến của câu bị động thì tương lai tiếp diễn sau đây: </p>
22 </ul><p>Ngoài ra, bạn có thể tham khảo một số mẫu câu phổ biến của câu bị động thì tương lai tiếp diễn sau đây: </p>
23 <p>Câu bị động diễn tả hành động đang được thực hiện từ một đối tượng cụ thể:</p>
23 <p>Câu bị động diễn tả hành động đang được thực hiện từ một đối tượng cụ thể:</p>
24 <p>Ví dụ 5: The dinner will be being served by the staff when the guests arrive. (Bữa tối sẽ đang được phục vụ bởi nhân viên khi khách đến)</p>
24 <p>Ví dụ 5: The dinner will be being served by the staff when the guests arrive. (Bữa tối sẽ đang được phục vụ bởi nhân viên khi khách đến)</p>
25 <p>Câu bị động diễn tả về hành động đang được thực hiện trong tương lai với thời điểm cụ thể:</p>
25 <p>Câu bị động diễn tả về hành động đang được thực hiện trong tương lai với thời điểm cụ thể:</p>
26 <p>Ví dụ 6: The new software will be being installed at midnight. (Phần mềm mới sẽ đang được cài đặt vào nửa đêm)</p>
26 <p>Ví dụ 6: The new software will be being installed at midnight. (Phần mềm mới sẽ đang được cài đặt vào nửa đêm)</p>
27 <p>Câu nghi vấn của câu bị động:</p>
27 <p>Câu nghi vấn của câu bị động:</p>
28 <p>Ví dụ 7: "Will the presentation be being given by him when we join the meeting?" (Bài thuyết trình sẽ đang được trình bày bởi anh ấy khi chúng ta tham gia cuộc họp chứ?) </p>
28 <p>Ví dụ 7: "Will the presentation be being given by him when we join the meeting?" (Bài thuyết trình sẽ đang được trình bày bởi anh ấy khi chúng ta tham gia cuộc họp chứ?) </p>
29  
29