2 added
2 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>124 Learners</p>
1
+
<p>134 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Trong giao tiếp tiếng Anh, bạn có thể nghe thấy cụm "I’m over the moon". Vậy I’m over the moon là gì? be over the moon là gì? Cùng BrightCHAMPS khám phá rõ hơn về cụm từ này dưới đây.</p>
3
<p>Trong giao tiếp tiếng Anh, bạn có thể nghe thấy cụm "I’m over the moon". Vậy I’m over the moon là gì? be over the moon là gì? Cùng BrightCHAMPS khám phá rõ hơn về cụm từ này dưới đây.</p>
4
<h2>Over The Moon Là Gì?</h2>
4
<h2>Over The Moon Là Gì?</h2>
5
<p>Thành ngữ over the moon có nghĩa là gì? Over the moon là một thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh, được sử dụng khi ai đó cảm thấy cực kỳ hạnh phúc, tràn ngập niềm vui hoặc vô cùng phấn khởi. Cụm từ này mang tính cường điệu, nhằm nhấn mạnh cảm xúc vui mừng vượt xa mức bình thường.</p>
5
<p>Thành ngữ over the moon có nghĩa là gì? Over the moon là một thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh, được sử dụng khi ai đó cảm thấy cực kỳ hạnh phúc, tràn ngập niềm vui hoặc vô cùng phấn khởi. Cụm từ này mang tính cường điệu, nhằm nhấn mạnh cảm xúc vui mừng vượt xa mức bình thường.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong>She’s over the moon about her new kitty. (Cô ấy vô cùng vui mừng vì chú mèo mới của mình.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong>She’s over the moon about her new kitty. (Cô ấy vô cùng vui mừng vì chú mèo mới của mình.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Over The Moon Là Gì</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Over The Moon Là Gì</h2>
8
<p>Vậy sau khi hiểu over the moon nghĩa là gì, bạn có biết cách sử dụng nó hay không? Người ta thường dùng cụm này để diễn đạt cảm giác hân hoan khi đạt được mục tiêu, hoàn thành một dự án quan trọng, hoặc bất ngờ nhận được một tin vui ngoài mong đợi.</p>
8
<p>Vậy sau khi hiểu over the moon nghĩa là gì, bạn có biết cách sử dụng nó hay không? Người ta thường dùng cụm này để diễn đạt cảm giác hân hoan khi đạt được mục tiêu, hoàn thành một dự án quan trọng, hoặc bất ngờ nhận được một tin vui ngoài mong đợi.</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> The team was over the moon after winning the trophy. (Đội bóng đá vô cùng vui mừng sau khi giành được cúp vô địch.)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> The team was over the moon after winning the trophy. (Đội bóng đá vô cùng vui mừng sau khi giành được cúp vô địch.)</p>
10
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Over The Moon Là Gì</h2>
10
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Over The Moon Là Gì</h2>
11
<p>Phần nội dung trên đã giải thích rõ over the moon là gì? Dưới đây là một số cụm từ có thể được dùng với nghĩa tương tự với cụm thành ngữ over the moon.</p>
11
<p>Phần nội dung trên đã giải thích rõ over the moon là gì? Dưới đây là một số cụm từ có thể được dùng với nghĩa tương tự với cụm thành ngữ over the moon.</p>
12
<strong>Cụm từ</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>On cloud nine Cảm thấy cực kỳ hạnh phúc, mãn nguyện<strong>Ví dụ 3: </strong>She was on cloud nine after having the university scholarship. (Cô ấy như ở trên mây sau khi có được học bổng.) In seventh heaven Hạnh phúc tột độ, như đang ở thiên đường thứ bảy<strong>Ví dụ 4: </strong>He was in seventh heaven when he heard he got the job. (Anh ấy như ở trên thiên đường khi nghe tin mình được nhận vào làm.) Walking on air Cảm giác lâng lâng, vui sướng<strong>Ví dụ 5: </strong>She’s been walking on air since the wedding day. (Cô ấy như đi trên mây kể từ ngày cưới.) Thrilled to bits Rất phấn khích, vô cùng vui mừng (cách nói thân mật)<strong>Ví dụ 6: </strong>My mother was thrilled to bits when she saw my exam results. (Mẹ tôi vui mừng khôn xiết khi nhìn thấy kết quả bài thi của mình.) Ecstatic (tính từ) Rất vui sướng, hân hoan (từ trang trọng, không phải thành ngữ)<strong>Ví dụ 7: </strong>They were ecstatic about the birth of their first baby. (Họ vô cùng vui mừng khi đứa con đầu lòng chào đời.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Over The Moon</h2>
12
<strong>Cụm từ</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>On cloud nine Cảm thấy cực kỳ hạnh phúc, mãn nguyện<strong>Ví dụ 3: </strong>She was on cloud nine after having the university scholarship. (Cô ấy như ở trên mây sau khi có được học bổng.) In seventh heaven Hạnh phúc tột độ, như đang ở thiên đường thứ bảy<strong>Ví dụ 4: </strong>He was in seventh heaven when he heard he got the job. (Anh ấy như ở trên thiên đường khi nghe tin mình được nhận vào làm.) Walking on air Cảm giác lâng lâng, vui sướng<strong>Ví dụ 5: </strong>She’s been walking on air since the wedding day. (Cô ấy như đi trên mây kể từ ngày cưới.) Thrilled to bits Rất phấn khích, vô cùng vui mừng (cách nói thân mật)<strong>Ví dụ 6: </strong>My mother was thrilled to bits when she saw my exam results. (Mẹ tôi vui mừng khôn xiết khi nhìn thấy kết quả bài thi của mình.) Ecstatic (tính từ) Rất vui sướng, hân hoan (từ trang trọng, không phải thành ngữ)<strong>Ví dụ 7: </strong>They were ecstatic about the birth of their first baby. (Họ vô cùng vui mừng khi đứa con đầu lòng chào đời.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Over The Moon</h2>
13
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Over The Moon</h2>
13
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Over The Moon</h2>
14
<h3><strong>Thông Báo Trúng Tuyển</strong></h3>
14
<h3><strong>Thông Báo Trúng Tuyển</strong></h3>
15
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> Jenny was over the moon when she knew she'd been accepted into Harvard university. (Jenny vô cùng vui mừng khi biết mình đã được nhận vào trường Đại học Harvard.)</p>
15
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> Jenny was over the moon when she knew she'd been accepted into Harvard university. (Jenny vô cùng vui mừng khi biết mình đã được nhận vào trường Đại học Harvard.)</p>
16
<p><strong>Giải thích:</strong> Câu này diễn tả niềm vui sướng tột cùng của Jenny khi cô biết mình đã được nhận vào một trường đại học danh tiếng.</p>
16
<p><strong>Giải thích:</strong> Câu này diễn tả niềm vui sướng tột cùng của Jenny khi cô biết mình đã được nhận vào một trường đại học danh tiếng.</p>
17
<h3><strong>Chào Đón Đứa Con Đầu Lòng</strong></h3>
17
<h3><strong>Chào Đón Đứa Con Đầu Lòng</strong></h3>
18
<p><strong>Ví dụ 12:</strong> Tom and Mary are over the moon with the arrival of their newborn daughter, Elly. (Tom và Mary vô cùng vui mừng khi chào đón cô con gái mới sinh, Elly.)</p>
18
<p><strong>Ví dụ 12:</strong> Tom and Mary are over the moon with the arrival of their newborn daughter, Elly. (Tom và Mary vô cùng vui mừng khi chào đón cô con gái mới sinh, Elly.)</p>
19
<p><strong>Giải thích:</strong> Over the moon thể hiện niềm hạnh phúc tột độ khi đứa con gái đầu lòng của họ chào đời.</p>
19
<p><strong>Giải thích:</strong> Over the moon thể hiện niềm hạnh phúc tột độ khi đứa con gái đầu lòng của họ chào đời.</p>
20
<h3><strong>Đá Bóng Giành Chiến Thắng </strong></h3>
20
<h3><strong>Đá Bóng Giành Chiến Thắng </strong></h3>
21
<p><strong>Ví dụ 13:</strong> The entire team was over the moon after scoring the winning goal in the final second of the championship match. (Toàn đội vô cùng vui mừng sau khi ghi bàn thắng quyết định vào giây cuối cùng của trận chung kết.)</p>
21
<p><strong>Ví dụ 13:</strong> The entire team was over the moon after scoring the winning goal in the final second of the championship match. (Toàn đội vô cùng vui mừng sau khi ghi bàn thắng quyết định vào giây cuối cùng của trận chung kết.)</p>
22
<p><strong>Giải thích:</strong> Thể hiện sự vui sướng tột cùng của cả đội bóng khi họ ghi bàn thắng quyết định vào phút cuối cùng của trận chung kết</p>
22
<p><strong>Giải thích:</strong> Thể hiện sự vui sướng tột cùng của cả đội bóng khi họ ghi bàn thắng quyết định vào phút cuối cùng của trận chung kết</p>
23
<h3><strong>Nhận Được Lời Mời Tham Gia</strong></h3>
23
<h3><strong>Nhận Được Lời Mời Tham Gia</strong></h3>
24
<p><strong>Ví dụ 14:</strong> She was over the moon when the prestigious gallery invited her to showcase her masterpiece. (Bà ấy đã vô cùng vui mừng khi phòng trưng bày danh tiếng này mời bà ấy đến trưng bày kiệt tác của bà ấy.)</p>
24
<p><strong>Ví dụ 14:</strong> She was over the moon when the prestigious gallery invited her to showcase her masterpiece. (Bà ấy đã vô cùng vui mừng khi phòng trưng bày danh tiếng này mời bà ấy đến trưng bày kiệt tác của bà ấy.)</p>
25
<p><strong>Giải thích:</strong> Câu này thể hiện niềm hạnh phúc và vinh dự lớn lao của người nghệ sĩ khi tác phẩm của mình được trưng bày tại một phòng tranh danh tiếng.</p>
25
<p><strong>Giải thích:</strong> Câu này thể hiện niềm hạnh phúc và vinh dự lớn lao của người nghệ sĩ khi tác phẩm của mình được trưng bày tại một phòng tranh danh tiếng.</p>
26
<h3><strong>Nhận Được Tin Trúng Thưởng </strong></h3>
26
<h3><strong>Nhận Được Tin Trúng Thưởng </strong></h3>
27
<p><strong>Ví dụ 15:</strong> My family were over the moon when they saw the email announcing they had won a free trip to Hawaii. (Gia đình tôi vô cùng vui mừng khi nhận được email thông báo họ đã trúng thưởng một chuyến đi miễn phí tới Hawaii.)</p>
27
<p><strong>Ví dụ 15:</strong> My family were over the moon when they saw the email announcing they had won a free trip to Hawaii. (Gia đình tôi vô cùng vui mừng khi nhận được email thông báo họ đã trúng thưởng một chuyến đi miễn phí tới Hawaii.)</p>
28
<p><strong>Giải thích:</strong> Over the moon trong trường hợp này diễn tả sự vui sướng khôn xiết khi nhận được tin bất ngờ trúng một chuyến du lịch miễn phí đến một địa điểm tuyệt đẹp.</p>
28
<p><strong>Giải thích:</strong> Over the moon trong trường hợp này diễn tả sự vui sướng khôn xiết khi nhận được tin bất ngờ trúng một chuyến du lịch miễn phí đến một địa điểm tuyệt đẹp.</p>
29
<h3>Question 1</h3>
29
<h3>Question 1</h3>
30
<p>Phần 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
30
<p>Phần 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
31
<p>Okay, lets begin</p>
31
<p>Okay, lets begin</p>
32
<ol><li><p>He was ______ the moon when He received the acceptance letter from her expected university. </p>
32
<ol><li><p>He was ______ the moon when He received the acceptance letter from her expected university. </p>
33
</li>
33
</li>
34
</ol><p>A) in</p>
34
</ol><p>A) in</p>
35
<p>B) on</p>
35
<p>B) on</p>
36
<p>C) over</p>
36
<p>C) over</p>
37
<p>D) at </p>
37
<p>D) at </p>
38
<ol><li><p>They will be ______ the moon when they ______ their fee. </p>
38
<ol><li><p>They will be ______ the moon when they ______ their fee. </p>
39
</li>
39
</li>
40
</ol><p>A) over the moon / will receive</p>
40
</ol><p>A) over the moon / will receive</p>
41
<p>B) above the moon / receive</p>
41
<p>B) above the moon / receive</p>
42
<p>C) over the moon / receive</p>
42
<p>C) over the moon / receive</p>
43
<p>D) on the moon / will receive</p>
43
<p>D) on the moon / will receive</p>
44
<h3>Explanation</h3>
44
<h3>Explanation</h3>
45
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
45
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
46
<p><strong><em>1.C</em></strong>(Thành ngữ chính xác là "over the moon", diễn tả trạng thái vô cùng hạnh phúc.) </p>
46
<p><strong><em>1.C</em></strong>(Thành ngữ chính xác là "over the moon", diễn tả trạng thái vô cùng hạnh phúc.) </p>
47
<p><strong><em>2.C</em></strong>(Phần đầu cần điền đúng thành ngữ "over the moon". Phần sau là mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.)</p>
47
<p><strong><em>2.C</em></strong>(Phần đầu cần điền đúng thành ngữ "over the moon". Phần sau là mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.)</p>
48
<p>Well explained 👍</p>
48
<p>Well explained 👍</p>
49
<h3>Question 2</h3>
49
<h3>Question 2</h3>
50
<p>Phần 2: Điền Từ Đúng</p>
50
<p>Phần 2: Điền Từ Đúng</p>
51
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Okay, lets begin</p>
52
<ol><li><p>She ______ over the moon when her favorite football team won the championship last evening. </p>
52
<ol><li><p>She ______ over the moon when her favorite football team won the championship last evening. </p>
53
</li>
53
</li>
54
<li><p>If he wins the first prize, he ______ absolutely over the moon.</p>
54
<li><p>If he wins the first prize, he ______ absolutely over the moon.</p>
55
</li>
55
</li>
56
</ol><h3>Explanation</h3>
56
</ol><h3>Explanation</h3>
57
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
57
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
58
<p><strong><em>1. was</em></strong>(Sự kiện đội bóng vô địch đã xảy ra "last night" (tối qua), nên động từ "be" cần được chia ở thì quá khứ đơn.) </p>
58
<p><strong><em>1. was</em></strong>(Sự kiện đội bóng vô địch đã xảy ra "last night" (tối qua), nên động từ "be" cần được chia ở thì quá khứ đơn.) </p>
59
<p><strong><em>2. will be</em></strong>(Động từ "be" cần được chia ở thì tương lai đơn là "will be" để diễn tả trạng thái cảm xúc.)</p>
59
<p><strong><em>2. will be</em></strong>(Động từ "be" cần được chia ở thì tương lai đơn là "will be" để diễn tả trạng thái cảm xúc.)</p>
60
<p>Well explained 👍</p>
60
<p>Well explained 👍</p>
61
<h3>Question 3</h3>
61
<h3>Question 3</h3>
62
<p>Phần 3: Viết Lại Các Câu Sai</p>
62
<p>Phần 3: Viết Lại Các Câu Sai</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
64
<p>My family felt above the moon when I graduated with honors. </p>
64
<p>My family felt above the moon when I graduated with honors. </p>
65
<h3>Explanation</h3>
65
<h3>Explanation</h3>
66
<p><strong>Đáp án:</strong></p>
66
<p><strong>Đáp án:</strong></p>
67
<p><strong><em>My family felt over the moon when I graduated with honors.</em></strong>(Thành ngữ đúng để diễn tả niềm vui sướng tột độ là "over the moon".)</p>
67
<p><strong><em>My family felt over the moon when I graduated with honors.</em></strong>(Thành ngữ đúng để diễn tả niềm vui sướng tột độ là "over the moon".)</p>
68
<p>Well explained 👍</p>
68
<p>Well explained 👍</p>
69
<h2>Kết Luận</h2>
69
<h2>Kết Luận</h2>
70
-
<p>Tổng kết lại, over the moon là gì? Đây là cách diễn đạt dùng để thể hiện cảm giác hạnh phúc dâng trào, phấn khởi đến mức khó diễn tả. Mong rằng qua bài viết này của BrightCHAMPS, bạn không chỉ nắm rõ nghĩa của cụm thành ngữ thú vị này mà còn có cơ hội làm giàu thêm vốn từ vựng liên quan của mình. </p>
70
+
<p>Tổng kết lại, over the moon là gì? Đây là cách diễn đạt dùng để thể hiện cảm giác hạnh phúc dâng trào, phấn khởi đến mức khó diễn tả. Mong rằng qua bài viết này của BrightCHAMPS, bạn không chỉ nắm rõ nghĩa của cụm thành ngữ thú v�� này mà còn có cơ hội làm giàu thêm vốn từ vựng liên quan của mình. </p>
71
<h2>FAQs Về Over The Moon Là Gì</h2>
71
<h2>FAQs Về Over The Moon Là Gì</h2>
72
<h3>1.Thành ngữ over the moon xuất phát từ hình ảnh nào?</h3>
72
<h3>1.Thành ngữ over the moon xuất phát từ hình ảnh nào?</h3>
73
<p>Từ truyện ngụ ngôn tiếng Anh cổ "Hey Diddle Diddle" (the cow jumped over the moon). Cũng có người cho rằng cụm này xuất hiện từ hình ảnh được gợi lên là niềm vui lớn đến mức cảm giác như thoát khỏi Trái Đất, bay cao đến tận Mặt Trăng. </p>
73
<p>Từ truyện ngụ ngôn tiếng Anh cổ "Hey Diddle Diddle" (the cow jumped over the moon). Cũng có người cho rằng cụm này xuất hiện từ hình ảnh được gợi lên là niềm vui lớn đến mức cảm giác như thoát khỏi Trái Đất, bay cao đến tận Mặt Trăng. </p>
74
<h3>2.Có thể dùng over the moon để diễn tả cảm xúc buồn bã, tức giận không?</h3>
74
<h3>2.Có thể dùng over the moon để diễn tả cảm xúc buồn bã, tức giận không?</h3>
75
<p>Không, thành ngữ "over the moon" không phù hợp để diễn tả những cảm xúc tiêu cực như thất vọng hay tức giận. Cụm từ này chỉ dùng để chỉ cảm xúc tích cực mạnh mẽ như hạnh phúc, phấn khởi hoặc vui sướng tột độ. </p>
75
<p>Không, thành ngữ "over the moon" không phù hợp để diễn tả những cảm xúc tiêu cực như thất vọng hay tức giận. Cụm từ này chỉ dùng để chỉ cảm xúc tích cực mạnh mẽ như hạnh phúc, phấn khởi hoặc vui sướng tột độ. </p>
76
<h3>3.Cụm over the moon and back có phải là một thành ngữ phổ biến?</h3>
76
<h3>3.Cụm over the moon and back có phải là một thành ngữ phổ biến?</h3>
77
<p>Cụm này là một phiên bản tăng cường mức độ cảm xúc của “over the moon”, nhấn mạnh sự vui mừng đến mức khó tin và mang sắc thái sâu đậm, thường dùng để nói về cảm xúc lâu dài và sâu sắc. </p>
77
<p>Cụm này là một phiên bản tăng cường mức độ cảm xúc của “over the moon”, nhấn mạnh sự vui mừng đến mức khó tin và mang sắc thái sâu đậm, thường dùng để nói về cảm xúc lâu dài và sâu sắc. </p>
78
<h3>4. Có thể dùng over the moon trong văn viết mang tính trang trọng không?</h3>
78
<h3>4. Có thể dùng over the moon trong văn viết mang tính trang trọng không?</h3>
79
<p>Dù cụm này rất phổ biến trong lời nói và văn phong thân mật, nhưng trong các văn bản trang trọng, bạn nên dùng những từ mang sắc thái học thuật hơn như “ecstatic”, “euphoric”, “delighted” hay “thrilled” tùy theo ngữ cảnh. </p>
79
<p>Dù cụm này rất phổ biến trong lời nói và văn phong thân mật, nhưng trong các văn bản trang trọng, bạn nên dùng những từ mang sắc thái học thuật hơn như “ecstatic”, “euphoric”, “delighted” hay “thrilled” tùy theo ngữ cảnh. </p>
80
<h3>5.Có thành ngữ nào mang nghĩa đối lập với over the moon không?</h3>
80
<h3>5.Có thành ngữ nào mang nghĩa đối lập với over the moon không?</h3>
81
<p>Nếu muốn diễn tả cảm xúc buồn bã, trái ngược với niềm vui mãnh liệt của “over the moon”, bạn có thể sử dụng các cụm như “be down in the dumps” hay “feel blue”. Với sắc thái buồn nặng nề hơn, có thể dùng “miserable” hoặc “gutted”. </p>
81
<p>Nếu muốn diễn tả cảm xúc buồn bã, trái ngược với niềm vui mãnh liệt của “over the moon”, bạn có thể sử dụng các cụm như “be down in the dumps” hay “feel blue”. Với sắc thái buồn nặng nề hơn, có thể dùng “miserable” hoặc “gutted”. </p>
82
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Thành Ngữ Over The Moon Là Gì</h2>
82
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Thành Ngữ Over The Moon Là Gì</h2>
83
<p><strong><em>Over the moon: </em></strong>Cụm thành ngữ này diễn tả trạng thái cảm xúc dâng trào khi một người vô cùng sung sướng, hạnh phúc đến mức khó diễn tả bằng lời.<strong><em>Ecstatic: </em></strong>Tính từ này thể hiện sự vui sướng tột độ, thường mô tả một cảm xúc ngây ngất hoặc bị cuốn hút đến mức say mê.</p>
83
<p><strong><em>Over the moon: </em></strong>Cụm thành ngữ này diễn tả trạng thái cảm xúc dâng trào khi một người vô cùng sung sướng, hạnh phúc đến mức khó diễn tả bằng lời.<strong><em>Ecstatic: </em></strong>Tính từ này thể hiện sự vui sướng tột độ, thường mô tả một cảm xúc ngây ngất hoặc bị cuốn hút đến mức say mê.</p>
84
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
84
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
85
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
85
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
86
<h3>About the Author</h3>
86
<h3>About the Author</h3>
87
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
87
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
88
<h3>Fun Fact</h3>
88
<h3>Fun Fact</h3>
89
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
89
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>