0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Động từ "ask" được sử dụng phổ biến trong câu tường thuật để diễn đạt lại câu hỏi hoặc yêu cầu của người khác. Dưới đây là một vài cấu trúc thường gặp nhất:</p>
1
<p>Động từ "ask" được sử dụng phổ biến trong câu tường thuật để diễn đạt lại câu hỏi hoặc yêu cầu của người khác. Dưới đây là một vài cấu trúc thường gặp nhất:</p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Asked If/Whether </li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Asked If/Whether </li>
3
</ul><p>Khi tường thuật lại câu hỏi dạng Yes/No, ta sử dụng "if" hoặc "whether" để nối mệnh đề tường thuật. Cấu trúc chung như sau:</p>
3
</ul><p>Khi tường thuật lại câu hỏi dạng Yes/No, ta sử dụng "if" hoặc "whether" để nối mệnh đề tường thuật. Cấu trúc chung như sau:</p>
4
<p>S + asked + (O) + if/whether + S + V</p>
4
<p>S + asked + (O) + if/whether + S + V</p>
5
<p>Ví dụ 5:</p>
5
<p>Ví dụ 5:</p>
6
<p>Câu trực tiếp: "Do you know how to swim?" she asked.</p>
6
<p>Câu trực tiếp: "Do you know how to swim?" she asked.</p>
7
<p>Câu gián tiếp: She asked if I knew how to swim. (Cô ấy hỏi liệu tôi có biết bơi không.)</p>
7
<p>Câu gián tiếp: She asked if I knew how to swim. (Cô ấy hỏi liệu tôi có biết bơi không.)</p>
8
<p>Ví dụ 6:</p>
8
<p>Ví dụ 6:</p>
9
<p>Câu trực tiếp: "Please turn down the music," they said.</p>
9
<p>Câu trực tiếp: "Please turn down the music," they said.</p>
10
<p>Câu gián tiếp: They asked me to turn down the music. (Họ yêu cầu tôi vặn nhỏ nhạc.)</p>
10
<p>Câu gián tiếp: They asked me to turn down the music. (Họ yêu cầu tôi vặn nhỏ nhạc.)</p>
11
<ul><li>Cấu Trúc Asked Me/Cấu Trúc Sb + To V </li>
11
<ul><li>Cấu Trúc Asked Me/Cấu Trúc Sb + To V </li>
12
</ul><p>Để tường thuật lại một yêu cầu hoặc mệnh lệnh, ta sử dụng cấu trúc với động từ nguyên mẫu có "to". Cấu trúc như sau:</p>
12
</ul><p>Để tường thuật lại một yêu cầu hoặc mệnh lệnh, ta sử dụng cấu trúc với động từ nguyên mẫu có "to". Cấu trúc như sau:</p>
13
<p>Ví dụ 7:</p>
13
<p>Ví dụ 7:</p>
14
<p>Câu trực tiếp: "Please turn down the volume," she said.</p>
14
<p>Câu trực tiếp: "Please turn down the volume," she said.</p>
15
<p>Câu gián tiếp: She asked me to turn down the volume. (Cô ấy yêu cầu tôi giảm âm lượng.)</p>
15
<p>Câu gián tiếp: She asked me to turn down the volume. (Cô ấy yêu cầu tôi giảm âm lượng.)</p>
16
<p>Ví dụ 8:</p>
16
<p>Ví dụ 8:</p>
17
<p>Câu trực tiếp: "Could you help me with this task?" he asked.</p>
17
<p>Câu trực tiếp: "Could you help me with this task?" he asked.</p>
18
<p>Câu gián tiếp: He asked me to help him with that task. (Anh ấy yêu cầu tôi giúp anh ấy với nhiệm vụ đó.)</p>
18
<p>Câu gián tiếp: He asked me to help him with that task. (Anh ấy yêu cầu tôi giúp anh ấy với nhiệm vụ đó.)</p>
19
<ul><li>Cấu Trúc Asked Sb + Wh-Question + S + V </li>
19
<ul><li>Cấu Trúc Asked Sb + Wh-Question + S + V </li>
20
</ul><p>Khi tường thuật lại câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi (Wh-questions), ta giữ nguyên từ để hỏi và thay đổi cấu trúc câu cho phù hợp. Cấu trúc như sau:</p>
20
</ul><p>Khi tường thuật lại câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi (Wh-questions), ta giữ nguyên từ để hỏi và thay đổi cấu trúc câu cho phù hợp. Cấu trúc như sau:</p>
21
<p>S + asked + O + Wh-question + S + V</p>
21
<p>S + asked + O + Wh-question + S + V</p>
22
<p>Ví dụ 9:</p>
22
<p>Ví dụ 9:</p>
23
<p>Câu trực tiếp: "Where did you put my keys?" he asked.</p>
23
<p>Câu trực tiếp: "Where did you put my keys?" he asked.</p>
24
<p>Câu gián tiếp: He asked me where I had put his keys. (Anh ấy hỏi tôi đã đặt chìa khóa của anh ấy ở đâu.)</p>
24
<p>Câu gián tiếp: He asked me where I had put his keys. (Anh ấy hỏi tôi đã đặt chìa khóa của anh ấy ở đâu.)</p>
25
<p>Ví dụ 10:</p>
25
<p>Ví dụ 10:</p>
26
<p>Câu trực tiếp: "What time does the train leave?" he asked.</p>
26
<p>Câu trực tiếp: "What time does the train leave?" he asked.</p>
27
<p>Câu gián tiếp: He asked me what time the train left. (Anh ấy hỏi tôi tàu khởi hành lúc mấy giờ.)</p>
27
<p>Câu gián tiếp: He asked me what time the train left. (Anh ấy hỏi tôi tàu khởi hành lúc mấy giờ.)</p>
28
<ul><li>Một số lưu ý chung:</li>
28
<ul><li>Một số lưu ý chung:</li>
29
</ul><p>Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, bạn cần phải chú ý lùi thì của động từ trong mệnh đề phụ theo quy tắc lùi thì trong câu tường thuật.</p>
29
</ul><p>Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, bạn cần phải chú ý lùi thì của động từ trong mệnh đề phụ theo quy tắc lùi thì trong câu tường thuật.</p>
30
<p>Bạn có thể thay thế Đại từ nhân xưng và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn để phù hợp với ngữ cảnh của câu gián tiếp. </p>
30
<p>Bạn có thể thay thế Đại từ nhân xưng và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn để phù hợp với ngữ cảnh của câu gián tiếp. </p>
31
31