HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>125 Learners</p>
1 + <p>144 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Aware đi với giới từ gì? Trong tiếng Anh, “aware” thường kết hợp với giới từ “of” hoặc liên từ “that”. Vậy cách sử dụng như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây!</p>
3 <p>Aware đi với giới từ gì? Trong tiếng Anh, “aware” thường kết hợp với giới từ “of” hoặc liên từ “that”. Vậy cách sử dụng như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây!</p>
4 <h2>Aware Là Gì?</h2>
4 <h2>Aware Là Gì?</h2>
5 <p>“Aware” là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là nhận thức, biết về một điều gì đó. Nó diễn tả trạng thái khi một người có kiến thức, thông tin hoặc sự hiểu biết về một vấn đề nào đó. </p>
5 <p>“Aware” là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là nhận thức, biết về một điều gì đó. Nó diễn tả trạng thái khi một người có kiến thức, thông tin hoặc sự hiểu biết về một vấn đề nào đó. </p>
6 <p>Ví dụ 1: She was aware of the risks before making the decision (Cô ấy đã nhận thức được những rủi ro trước khi đưa ra quyết định). </p>
6 <p>Ví dụ 1: She was aware of the risks before making the decision (Cô ấy đã nhận thức được những rủi ro trước khi đưa ra quyết định). </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Dùng Aware</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Dùng Aware</h2>
8 <p>Trong câu, “aware” thường xuất hiện sau động từ “to be” để diễn đạt trạng thái nhận thức. Đây là cách dùng phổ biến và thường gặp nhất trong cả văn nói và văn viết. Cấu trúc chung của aware là: </p>
8 <p>Trong câu, “aware” thường xuất hiện sau động từ “to be” để diễn đạt trạng thái nhận thức. Đây là cách dùng phổ biến và thường gặp nhất trong cả văn nói và văn viết. Cấu trúc chung của aware là: </p>
9 <p>S + be + aware + of + danh từ/đại từ/V-ing </p>
9 <p>S + be + aware + of + danh từ/đại từ/V-ing </p>
10 <p>S + be +aware + that + mệnh đề </p>
10 <p>S + be +aware + that + mệnh đề </p>
11 <p>Ví dụ 2: She is aware of the potential risks (Cô ấy nhận thức được những rủi ro tiềm tàng).</p>
11 <p>Ví dụ 2: She is aware of the potential risks (Cô ấy nhận thức được những rủi ro tiềm tàng).</p>
12 <p>Ví dụ 3: We are aware that climate change is a serious issue (Chúng tôi nhận thức được rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng).</p>
12 <p>Ví dụ 3: We are aware that climate change is a serious issue (Chúng tôi nhận thức được rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng).</p>
13 <p>Để nắm vững kiến thức aware đi với giới từ gì, người học cần hiểu một số quy tắc quan trọng sau đây: </p>
13 <p>Để nắm vững kiến thức aware đi với giới từ gì, người học cần hiểu một số quy tắc quan trọng sau đây: </p>
14 <p>- "Aware" luôn đi sau động từ "to be" và không thể đứng một mình trong câu.</p>
14 <p>- "Aware" luôn đi sau động từ "to be" và không thể đứng một mình trong câu.</p>
15 <p>- "Aware" không đứng trước danh từ mà phải dùng mệnh đề quan hệ để mô tả danh từ đó.</p>
15 <p>- "Aware" không đứng trước danh từ mà phải dùng mệnh đề quan hệ để mô tả danh từ đó.</p>
16 <p>- 'Aware' không có dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất. Để diễn tả mức độ nhận thức cao hơn, ta có thể dùng “conscious” hoặc</p>
16 <p>- 'Aware' không có dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất. Để diễn tả mức độ nhận thức cao hơn, ta có thể dùng “conscious” hoặc</p>
17 <p>- “'informed” thay thế. Tuy nhiên, hai từ ngữ này có thể thay thế “aware” trong một số trường hợp nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với “aware”. </p>
17 <p>- “'informed” thay thế. Tuy nhiên, hai từ ngữ này có thể thay thế “aware” trong một số trường hợp nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với “aware”. </p>
18 <p>- Thường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc chuyên môn, đặc biệt trong các văn bản hướng dẫn, báo cáo hoặc tài liệu nghiên cứu. </p>
18 <p>- Thường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc chuyên môn, đặc biệt trong các văn bản hướng dẫn, báo cáo hoặc tài liệu nghiên cứu. </p>
19 <h2>Cấu Trúc Aware Đi Với Giới Từ Gì và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
19 <h2>Cấu Trúc Aware Đi Với Giới Từ Gì và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
20 <p>Người học cần nắm vững các cấu trúc aware đi với giới từ gì phổ biến sau đây để đảm bảo diễn đạt đúng ngữ nghĩa và ngữ pháp trong tiếng Anh. </p>
20 <p>Người học cần nắm vững các cấu trúc aware đi với giới từ gì phổ biến sau đây để đảm bảo diễn đạt đúng ngữ nghĩa và ngữ pháp trong tiếng Anh. </p>
21 <ul><li>Aware Đi Với Giới Từ “Of” </li>
21 <ul><li>Aware Đi Với Giới Từ “Of” </li>
22 </ul><p>Aware đi với giới từ gì? “Aware” đi kèm với giới từ “of” là một trong những cấu trúc phổ biến nhất. Điều này dùng để diễn tả việc nhận thức hoặc biết về một điều gì đó cụ thể (sự kiện, vấn đề, rủi ro, trách nhiệm…). Cấu trúc 'aware of' được dùng khi muốn nhấn mạnh rằng người nói nhận thức về một sự việc, một danh từ hoặc một hành động cụ thể. </p>
22 </ul><p>Aware đi với giới từ gì? “Aware” đi kèm với giới từ “of” là một trong những cấu trúc phổ biến nhất. Điều này dùng để diễn tả việc nhận thức hoặc biết về một điều gì đó cụ thể (sự kiện, vấn đề, rủi ro, trách nhiệm…). Cấu trúc 'aware of' được dùng khi muốn nhấn mạnh rằng người nói nhận thức về một sự việc, một danh từ hoặc một hành động cụ thể. </p>
23 <p>Cấu trúc “aware of” bao gồm: </p>
23 <p>Cấu trúc “aware of” bao gồm: </p>
24 <p>be aware of + danh từ/đại từ/V-ing</p>
24 <p>be aware of + danh từ/đại từ/V-ing</p>
25 <p>Ví dụ 4: She is aware of the risks involved (Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan). </p>
25 <p>Ví dụ 4: She is aware of the risks involved (Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan). </p>
26 <ul><li>"Aware" Đi Với "That"</li>
26 <ul><li>"Aware" Đi Với "That"</li>
27 </ul><p>Cấu trúc “aware that” dùng để chỉ nhận thức về một thực tế hoặc sự thật nào đó. </p>
27 </ul><p>Cấu trúc “aware that” dùng để chỉ nhận thức về một thực tế hoặc sự thật nào đó. </p>
28 <p>Ví dụ 5: I am aware that this is a difficult task (Tôi biết rằng đây là một nhiệm vụ khó khăn).</p>
28 <p>Ví dụ 5: I am aware that this is a difficult task (Tôi biết rằng đây là một nhiệm vụ khó khăn).</p>
29 <ul><li>Cấu Trúc "Make Someone Aware Of"</li>
29 <ul><li>Cấu Trúc "Make Someone Aware Of"</li>
30 </ul><p>Đây là cấu trúc diễn tả hành động làm cho ai đó hiểu hoặc nhận thức về một vấn đề, thường dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh quá trình truyền đạt thông tin để nâng cao nhận thức. </p>
30 </ul><p>Đây là cấu trúc diễn tả hành động làm cho ai đó hiểu hoặc nhận thức về một vấn đề, thường dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh quá trình truyền đạt thông tin để nâng cao nhận thức. </p>
31 <p>make + object + aware of + danh từ/V-ing</p>
31 <p>make + object + aware of + danh từ/V-ing</p>
32 <p>Ví dụ 6: The campaign aims to make people aware of climate change (Chiến dịch nhằm mục đích làm cho mọi người nhận thức được biến đổi khí hậu).</p>
32 <p>Ví dụ 6: The campaign aims to make people aware of climate change (Chiến dịch nhằm mục đích làm cho mọi người nhận thức được biến đổi khí hậu).</p>
33 <ul><li>Cấu Trúc Phủ Định Hoặc Câu Hỏi Với "Aware"</li>
33 <ul><li>Cấu Trúc Phủ Định Hoặc Câu Hỏi Với "Aware"</li>
34 </ul><p>Khi muốn kiểm tra, xác nhận thông tin hoặc hỏi ai đó không biết về điều gì, bạn có thể sử dụng câu phủ định hoặc câu hỏi với “aware”. Cấu trúc cụ thể bao gồm: </p>
34 </ul><p>Khi muốn kiểm tra, xác nhận thông tin hoặc hỏi ai đó không biết về điều gì, bạn có thể sử dụng câu phủ định hoặc câu hỏi với “aware”. Cấu trúc cụ thể bao gồm: </p>
35 <p>Not be aware of/that… (Phủ định)</p>
35 <p>Not be aware of/that… (Phủ định)</p>
36 <p>Be + S + aware of/that…? (Câu hỏi)</p>
36 <p>Be + S + aware of/that…? (Câu hỏi)</p>
37 <p>Ví dụ 7: She was not aware of the changes in the schedule (Cô ấy không biết về những thay đổi trong lịch trình). </p>
37 <p>Ví dụ 7: She was not aware of the changes in the schedule (Cô ấy không biết về những thay đổi trong lịch trình). </p>
38 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Aware + Gì</h2>
38 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Aware + Gì</h2>
39 <p>BrightCHAMPS tổng hợp các lỗi thường gặp của học viên khi tìm hiểu aware đi với giới từ gì và giải pháp hiệu quả để tránh mắc lỗi trong tương lai. </p>
39 <p>BrightCHAMPS tổng hợp các lỗi thường gặp của học viên khi tìm hiểu aware đi với giới từ gì và giải pháp hiệu quả để tránh mắc lỗi trong tương lai. </p>
40 <h3>Question 1</h3>
40 <h3>Question 1</h3>
41 <p>Ví dụ 8</p>
41 <p>Ví dụ 8</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>The management is fully aware of the challenges posed by the new regulations (Ban lãnh đạo hoàn toàn nhận thức được những thách thức do các quy định mới đặt ra). </p>
43 <p>The management is fully aware of the challenges posed by the new regulations (Ban lãnh đạo hoàn toàn nhận thức được những thách thức do các quy định mới đặt ra). </p>
44 <p>Giải thích: “Aware of” trong câu này đứng trước danh từ, dùng để nhấn mạnh rằng ban lãnh đạo đang nhận thức rõ ràng về những thách thức do quy định mới đề ra. </p>
44 <p>Giải thích: “Aware of” trong câu này đứng trước danh từ, dùng để nhấn mạnh rằng ban lãnh đạo đang nhận thức rõ ràng về những thách thức do quy định mới đề ra. </p>
45 <h3>Question 2</h3>
45 <h3>Question 2</h3>
46 <p>Ví dụ 9</p>
46 <p>Ví dụ 9</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>We need to ensure that all employees are aware of the company’s data protection policies (Chúng ta cần đảm bảo rằng tất cả nhân viên đều nhận thức được chính sách bảo vệ dữ liệu của công ty). </p>
48 <p>We need to ensure that all employees are aware of the company’s data protection policies (Chúng ta cần đảm bảo rằng tất cả nhân viên đều nhận thức được chính sách bảo vệ dữ liệu của công ty). </p>
49 <p>Giải thích: Câu bắt đầu với cấu trúc “we need to ensure that” để nhấn mạnh sự cần thiết của việc nhận thức nên sử dụng câu trúc “aware of” trước danh từ. </p>
49 <p>Giải thích: Câu bắt đầu với cấu trúc “we need to ensure that” để nhấn mạnh sự cần thiết của việc nhận thức nên sử dụng câu trúc “aware of” trước danh từ. </p>
50 <h3>Question 3</h3>
50 <h3>Question 3</h3>
51 <p>Ví dụ 10</p>
51 <p>Ví dụ 10</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>She’s aware of the gossip going around, but she doesn’t care (Cô ấy biết chuyện bàn tán xung quanh, nhưng cô ấy không quan tâm).</p>
53 <p>She’s aware of the gossip going around, but she doesn’t care (Cô ấy biết chuyện bàn tán xung quanh, nhưng cô ấy không quan tâm).</p>
54 <p>Giải thích: Sử dụng “aware of” do phía sau là danh từ “the gossip”. </p>
54 <p>Giải thích: Sử dụng “aware of” do phía sau là danh từ “the gossip”. </p>
55 <h3>Question 4</h3>
55 <h3>Question 4</h3>
56 <p>Ví dụ 11</p>
56 <p>Ví dụ 11</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>Researchers must be aware of potential biases in data collection to ensure accuracy (Các nhà nghiên cứu cần nhận thức được khả năng sai lệch trong quá trình thu thập dữ liệu để đảm bảo tính chính xác). </p>
58 <p>Researchers must be aware of potential biases in data collection to ensure accuracy (Các nhà nghiên cứu cần nhận thức được khả năng sai lệch trong quá trình thu thập dữ liệu để đảm bảo tính chính xác). </p>
59 <p>Giải thích: Dùng “must be aware of” vì muốn nhấn mạnh sự bắt buộc nhận thức trong nghiên cứu. </p>
59 <p>Giải thích: Dùng “must be aware of” vì muốn nhấn mạnh sự bắt buộc nhận thức trong nghiên cứu. </p>
60 <h3>Question 5</h3>
60 <h3>Question 5</h3>
61 <p>Ví dụ 12</p>
61 <p>Ví dụ 12</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
63 <p>Students should be aware that plagiarism is a serious academic offense with severe consequences (Sinh viên cần nhận thức rằng đạo văn là một hành vi vi phạm học thuật nghiêm trọng với hậu quả nặng nề).</p>
63 <p>Students should be aware that plagiarism is a serious academic offense with severe consequences (Sinh viên cần nhận thức rằng đạo văn là một hành vi vi phạm học thuật nghiêm trọng với hậu quả nặng nề).</p>
64 <p>Giải thích: Trong ngữ cảnh học thuật, 'aware that' được dùng để nhấn mạnh hậu quả của hành vi đạo văn. </p>
64 <p>Giải thích: Trong ngữ cảnh học thuật, 'aware that' được dùng để nhấn mạnh hậu quả của hành vi đạo văn. </p>
65 <h2>FAQs Về Aware Đi Với Giới Từ Gì</h2>
65 <h2>FAQs Về Aware Đi Với Giới Từ Gì</h2>
66 <h3>1.Có sự khác biệt gì giữa "aware of" và "know about"?</h3>
66 <h3>1.Có sự khác biệt gì giữa "aware of" và "know about"?</h3>
67 <p>"Aware of" có nghĩa là nhận thức về điều gì đó, thường đi với các vấn đề, tình huống, hoặc tình trạng cụ thể. "Know about" chỉ sự hiểu biết hoặc thông tin về điều gì đó. </p>
67 <p>"Aware of" có nghĩa là nhận thức về điều gì đó, thường đi với các vấn đề, tình huống, hoặc tình trạng cụ thể. "Know about" chỉ sự hiểu biết hoặc thông tin về điều gì đó. </p>
68 <h3>2.Có thể dùng "aware of" để diễn tả nhận thức về cảm xúc không?</h3>
68 <h3>2.Có thể dùng "aware of" để diễn tả nhận thức về cảm xúc không?</h3>
69 <p>Có, "aware of" có thể diễn đạt nhận thức về cảm xúc nhưng thông thường nó dùng để chỉ nhận thức về các sự kiện hoặc tình huống. </p>
69 <p>Có, "aware of" có thể diễn đạt nhận thức về cảm xúc nhưng thông thường nó dùng để chỉ nhận thức về các sự kiện hoặc tình huống. </p>
70 <h3>3.Trong trường hợp nào "aware of" có thể thay thế "realize"?</h3>
70 <h3>3.Trong trường hợp nào "aware of" có thể thay thế "realize"?</h3>
71 <p>"Aware of" thường diễn tả sự nhận thức liên tục, trong khi "realize" thường chỉ sự nhận thức đột ngột hoặc nhận thức sau một thời gian dài. </p>
71 <p>"Aware of" thường diễn tả sự nhận thức liên tục, trong khi "realize" thường chỉ sự nhận thức đột ngột hoặc nhận thức sau một thời gian dài. </p>
72 <h3>4."Aware that" có thể đứng đầu câu không?</h3>
72 <h3>4."Aware that" có thể đứng đầu câu không?</h3>
73 <p>Trên thực tế, “aware that” không thường đứng đầu một câu riêng biệt nhưng có thể xuất hiện trong mệnh đề phụ thuộc. </p>
73 <p>Trên thực tế, “aware that” không thường đứng đầu một câu riêng biệt nhưng có thể xuất hiện trong mệnh đề phụ thuộc. </p>
74 <h3>5.Có sự khác biệt nào giữa "aware of" trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không?</h3>
74 <h3>5.Có sự khác biệt nào giữa "aware of" trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không?</h3>
75 <p>Không, "aware of" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh cụ thể, cách dùng từ có thể khác biệt nhẹ nhưng "aware of" không thay đổi theo phương ngữ. </p>
75 <p>Không, "aware of" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh cụ thể, cách dùng từ có thể khác biệt nhẹ nhưng "aware of" không thay đổi theo phương ngữ. </p>
76 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Aware</h2>
76 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Aware</h2>
77 <p>BrightCHAMPS tổng kết lại nội dung bài học aware đi với giới từ gì giúp người học nắm vững kiến thức ngữ pháp chính và dễ dàng ứng dụng linh hoạt trong tương lai. </p>
77 <p>BrightCHAMPS tổng kết lại nội dung bài học aware đi với giới từ gì giúp người học nắm vững kiến thức ngữ pháp chính và dễ dàng ứng dụng linh hoạt trong tương lai. </p>
78 <ul><li>“Aware” là một tính từ có nghĩa là nhận thức, biết về một điều gì đó. </li>
78 <ul><li>“Aware” là một tính từ có nghĩa là nhận thức, biết về một điều gì đó. </li>
79 </ul><ul><li>Cấu trúc phổ biến của “aware” là: </li>
79 </ul><ul><li>Cấu trúc phổ biến của “aware” là: </li>
80 </ul><p>- Aware of + danh từ/ cụm danh từ -&gt; diễn tả sự nhận thức về một điều gì đó</p>
80 </ul><p>- Aware of + danh từ/ cụm danh từ -&gt; diễn tả sự nhận thức về một điều gì đó</p>
81 <p>- Aware that + mệnh đề (chủ ngữ + động từ) -&gt; nhấn mạnh vào việc nhận thức một sự thật hoặc tính huống cụ thể </p>
81 <p>- Aware that + mệnh đề (chủ ngữ + động từ) -&gt; nhấn mạnh vào việc nhận thức một sự thật hoặc tính huống cụ thể </p>
82 <ul><li>“Aware” có thể dùng trong câu hỏi và câu mệnh lệnh.</li>
82 <ul><li>“Aware” có thể dùng trong câu hỏi và câu mệnh lệnh.</li>
83 </ul><ul><li>“Aware” không có dạng so sánh hơn và so sánh nhất. </li>
83 </ul><ul><li>“Aware” không có dạng so sánh hơn và so sánh nhất. </li>
84 </ul><ul><li>“Aware” có thể được dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng, không trang trọng và văn học thuật. </li>
84 </ul><ul><li>“Aware” có thể được dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng, không trang trọng và văn học thuật. </li>
85 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
85 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
86 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
86 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87 <h3>About the Author</h3>
87 <h3>About the Author</h3>
88 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
88 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89 <h3>Fun Fact</h3>
89 <h3>Fun Fact</h3>
90 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
90 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>