HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>154 Learners</p>
1 + <p>167 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Trong tiếng Anh, cả sick và ill đều có nghĩa là “ốm” hay “không khỏe”. Vậy ill và sick khác nhau thế nào? Làm sao phân biệt ill và sick? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay nhé!</p>
3 <p>Trong tiếng Anh, cả sick và ill đều có nghĩa là “ốm” hay “không khỏe”. Vậy ill và sick khác nhau thế nào? Làm sao phân biệt ill và sick? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay nhé!</p>
4 <h2>Ill Là Gì?</h2>
4 <h2>Ill Là Gì?</h2>
5 <p>Theo từ điển Cambridge, “ill” có thể được diễn tả qua 3 loại từ sau: danh từ, trạng từ và tính từ</p>
5 <p>Theo từ điển Cambridge, “ill” có thể được diễn tả qua 3 loại từ sau: danh từ, trạng từ và tính từ</p>
6 <p>“ill” khi là danh từ mang ý nghĩa là A problem or difficulty (Một vấn đề hoặc khó khăn) hoặc Harm (Làm hại, tổn hại).</p>
6 <p>“ill” khi là danh từ mang ý nghĩa là A problem or difficulty (Một vấn đề hoặc khó khăn) hoặc Harm (Làm hại, tổn hại).</p>
7 <p>Ví dụ 1: The BOD is working to address the ills of budget. (Ban quản trị đang nỗ lực giải quyết các vấn đề thiếu sót ngân sách.)</p>
7 <p>Ví dụ 1: The BOD is working to address the ills of budget. (Ban quản trị đang nỗ lực giải quyết các vấn đề thiếu sót ngân sách.)</p>
8 <p>Khi là trạng từ, “ill” có thể mang nghĩa là badly (Tệ) hoặc With great difficulty, or certainly not (Với nhiều khó khăn hoặc chắc chắn không).</p>
8 <p>Khi là trạng từ, “ill” có thể mang nghĩa là badly (Tệ) hoặc With great difficulty, or certainly not (Với nhiều khó khăn hoặc chắc chắn không).</p>
9 <p>Ví dụ 2: The plan was ill-conceived and led to many problems. (Kế hoạch được lên ý tưởng tệ hại và dẫn đến nhiều vấn đề.) Trong trường hợp này, "ill-conceived" có nghĩa là “lên ý tưởng một cách kém, tồi tệ”.</p>
9 <p>Ví dụ 2: The plan was ill-conceived and led to many problems. (Kế hoạch được lên ý tưởng tệ hại và dẫn đến nhiều vấn đề.) Trong trường hợp này, "ill-conceived" có nghĩa là “lên ý tưởng một cách kém, tồi tệ”.</p>
10 <p>“ill” khi là tính từ mang ý nghĩa là bad (Tệ) hoặc not feeling well, or suffering from a disease (không khỏe, bị bệnh).</p>
10 <p>“ill” khi là tính từ mang ý nghĩa là bad (Tệ) hoặc not feeling well, or suffering from a disease (không khỏe, bị bệnh).</p>
11 <p>Ví dụ 3: She had an ill temper and often argued with her colleagues. (Cô ấy có tính khí tệ và thường xuyên tranh cãi với đồng nghiệp.) Ở đây, "ill temper" mang ý nghĩa “tính khí xấu, nóng nảy”. </p>
11 <p>Ví dụ 3: She had an ill temper and often argued with her colleagues. (Cô ấy có tính khí tệ và thường xuyên tranh cãi với đồng nghiệp.) Ở đây, "ill temper" mang ý nghĩa “tính khí xấu, nóng nảy”. </p>
12 <h2>Sick Là Gì?</h2>
12 <h2>Sick Là Gì?</h2>
13 <p>Theo từ điển Cambridge, “sick” có nghĩa là “ốm” và có thể được diễn tả qua 3 loại từ sau: danh từ, động từ và tính từ.</p>
13 <p>Theo từ điển Cambridge, “sick” có nghĩa là “ốm” và có thể được diễn tả qua 3 loại từ sau: danh từ, động từ và tính từ.</p>
14 <p>“sick” khi là danh từ mang ý nghĩa là People who are ill (Người bị bệnh) hoặc vomit (chất nôn).</p>
14 <p>“sick” khi là danh từ mang ý nghĩa là People who are ill (Người bị bệnh) hoặc vomit (chất nôn).</p>
15 <p>Ví dụ 4: The hospital provides special care for the sick and elderly. (Bệnh viện cung cấp sự chăm sóc đặc biệt cho những người bệnh và người già.) Trong trường hợp này, "the sick" có nghĩa là những người bị bệnh (danh từ tập hợp).</p>
15 <p>Ví dụ 4: The hospital provides special care for the sick and elderly. (Bệnh viện cung cấp sự chăm sóc đặc biệt cho những người bệnh và người già.) Trong trường hợp này, "the sick" có nghĩa là những người bị bệnh (danh từ tập hợp).</p>
16 <p>“sick” khi là tính từ mang ý nghĩa là physically or mentally ill; not well or healthy (Không khỏe về thể chất hoặc tinh thần) hoặc a sick business, economy, etc. is having a lot of problems that are difficult to solve (Một doanh nghiệp, nền kinh tế, v.v. đang gặp nhiều vấn đề khó giải quyết).</p>
16 <p>“sick” khi là tính từ mang ý nghĩa là physically or mentally ill; not well or healthy (Không khỏe về thể chất hoặc tinh thần) hoặc a sick business, economy, etc. is having a lot of problems that are difficult to solve (Một doanh nghiệp, nền kinh tế, v.v. đang gặp nhiều vấn đề khó giải quyết).</p>
17 <p>Ví dụ 5: The BOD is implementing new policies to support the sick business. (Ban quản trị đang thực hiện các chính sách mới để hỗ trợ doanh nghiệp đang gặp khó khăn.) </p>
17 <p>Ví dụ 5: The BOD is implementing new policies to support the sick business. (Ban quản trị đang thực hiện các chính sách mới để hỗ trợ doanh nghiệp đang gặp khó khăn.) </p>
18 <h2>Phân Biệt Ill Và Sick Trong Tiếng Anh</h2>
18 <h2>Phân Biệt Ill Và Sick Trong Tiếng Anh</h2>
19 <p>Trong tiếng Anh, “sick” có 3 cấu trúc phổ biến khi “sick” là danh từ, động từ hay tính từ. Trong khi đó, chúng ta thường gặp “ill” là tính từ với cấu trúc ill with something. </p>
19 <p>Trong tiếng Anh, “sick” có 3 cấu trúc phổ biến khi “sick” là danh từ, động từ hay tính từ. Trong khi đó, chúng ta thường gặp “ill” là tính từ với cấu trúc ill with something. </p>
20 <ul><li>Cấu Trúc: Ill With Something (Tính Từ)</li>
20 <ul><li>Cấu Trúc: Ill With Something (Tính Từ)</li>
21 </ul>Cấu trúc<p>ill with something (Tính từ): thường được sử dụng để diễn tả ai đó bị bệnh với một loại bệnh cụ thể</p>
21 </ul>Cấu trúc<p>ill with something (Tính từ): thường được sử dụng để diễn tả ai đó bị bệnh với một loại bệnh cụ thể</p>
22 <p>Ví dụ 6: Many people fell ill with food poisoning after eating at the restaurant. (Nhiều người bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở nhà hàng.)</p>
22 <p>Ví dụ 6: Many people fell ill with food poisoning after eating at the restaurant. (Nhiều người bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở nhà hàng.)</p>
23 <ul><li>Cấu Trúc Khi “sick” Là Danh Từ</li>
23 <ul><li>Cấu Trúc Khi “sick” Là Danh Từ</li>
24 </ul><p>Cấu trúc khi “sick” là danh từ thường được sử dụng trong 2 cấu trúc chính là</p>
24 </ul><p>Cấu trúc khi “sick” là danh từ thường được sử dụng trong 2 cấu trúc chính là</p>
25 Cấu trúc<p>Sick + (plural verb) dùng để chỉ những người bị bệnh.</p>
25 Cấu trúc<p>Sick + (plural verb) dùng để chỉ những người bị bệnh.</p>
26 <p>Sick (uncountable) dùng để chỉ chất nôn (vomit).</p>
26 <p>Sick (uncountable) dùng để chỉ chất nôn (vomit).</p>
27 <p>Ví dụ 7: Hospitals are full of the sick and injured after the accident. (Bệnh viện đầy những người bị bệnh và bị thương sau vụ tai nạn.)</p>
27 <p>Ví dụ 7: Hospitals are full of the sick and injured after the accident. (Bệnh viện đầy những người bị bệnh và bị thương sau vụ tai nạn.)</p>
28 <ul><li>Cấu Trúc Khi “sick” Là Động Từ</li>
28 <ul><li>Cấu Trúc Khi “sick” Là Động Từ</li>
29 </ul><p>Cấu trúc khi “sick” là động từ thường được xuất hiện trong cấu trúc</p>
29 </ul><p>Cấu trúc khi “sick” là động từ thường được xuất hiện trong cấu trúc</p>
30 <p>Cấu trúc</p>
30 <p>Cấu trúc</p>
31 <p>Sick something up (phrasal verb) có nghĩa là Nôn ra cái gì đó (Vomit something)</p>
31 <p>Sick something up (phrasal verb) có nghĩa là Nôn ra cái gì đó (Vomit something)</p>
32 <p>Ví dụ 8: He was so ill that he sicked up everything he ate. (Anh ấy bị ốm đến mức nôn ra tất cả những gì đã ăn.)</p>
32 <p>Ví dụ 8: He was so ill that he sicked up everything he ate. (Anh ấy bị ốm đến mức nôn ra tất cả những gì đã ăn.)</p>
33 <p>Lưu ý 1: Trong tiếng Anh hiện đại, "sick" hiếm khi được dùng như là một động từ. Động từ “sick” thường chỉ xuất hiện trong một số cụm từ nhất định như "sick something up."</p>
33 <p>Lưu ý 1: Trong tiếng Anh hiện đại, "sick" hiếm khi được dùng như là một động từ. Động từ “sick” thường chỉ xuất hiện trong một số cụm từ nhất định như "sick something up."</p>
34 <ul><li>Cấu Trúc Khi “sick” Là Tính Từ</li>
34 <ul><li>Cấu Trúc Khi “sick” Là Tính Từ</li>
35 </ul><p>Cấu trúc khi “sick” là tính từ thường được xuất hiện trong 3 cấu trúc sau:</p>
35 </ul><p>Cấu trúc khi “sick” là tính từ thường được xuất hiện trong 3 cấu trúc sau:</p>
36 <p>Cấu trúc</p>
36 <p>Cấu trúc</p>
37 <p>Sick of somebody/something: Chán ngấy ai đó/cái gì đó</p>
37 <p>Sick of somebody/something: Chán ngấy ai đó/cái gì đó</p>
38 <p>Ví dụ 9: I'm sick of this terrible weather. (Tôi chán ngấy thời tiết tồi tệ này.)</p>
38 <p>Ví dụ 9: I'm sick of this terrible weather. (Tôi chán ngấy thời tiết tồi tệ này.)</p>
39 <p>Cấu trúc</p>
39 <p>Cấu trúc</p>
40 <p>Sick of doing something: Chán ngấy việc làm gì đó</p>
40 <p>Sick of doing something: Chán ngấy việc làm gì đó</p>
41 <p>Ví dụ 10: I'm sick of hearing the same excuses. (Tôi phát ngán khi phải nghe đi nghe lại những lời bào chữa giống nhau.)</p>
41 <p>Ví dụ 10: I'm sick of hearing the same excuses. (Tôi phát ngán khi phải nghe đi nghe lại những lời bào chữa giống nhau.)</p>
42 <p>Cấu trúc</p>
42 <p>Cấu trúc</p>
43 <p>Sick of somebody doing something: Chán ngấy việc ai đó làm gì</p>
43 <p>Sick of somebody doing something: Chán ngấy việc ai đó làm gì</p>
44 <p>Ví dụ 11: I’m sick of people talking loudly on their phones in public places. (Tôi phát ngán với việc mọi người nói chuyện điện thoại ầm ĩ ở nơi công cộng.)</p>
44 <p>Ví dụ 11: I’m sick of people talking loudly on their phones in public places. (Tôi phát ngán với việc mọi người nói chuyện điện thoại ầm ĩ ở nơi công cộng.)</p>
45 <p>Lưu ý 2: Cụm “Sick of” mang ý nghĩa bực bội, chán nản khi gặp phải một sự việc gì đó lặp đi lặp lại. Do đó, cụm từ “Sick of” mang hàm ý tiêu cực. </p>
45 <p>Lưu ý 2: Cụm “Sick of” mang ý nghĩa bực bội, chán nản khi gặp phải một sự việc gì đó lặp đi lặp lại. Do đó, cụm từ “Sick of” mang hàm ý tiêu cực. </p>
46 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng “ill” Và “Sick”</h2>
46 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng “ill” Và “Sick”</h2>
47 <p>sick và ill đều được sử dụng với ý nghĩa là “ốm” hoặc “bệnh”, nhưng lại được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về những lỗi phổ biến và cách tránh của chúng nhé!</p>
47 <p>sick và ill đều được sử dụng với ý nghĩa là “ốm” hoặc “bệnh”, nhưng lại được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về những lỗi phổ biến và cách tránh của chúng nhé!</p>
48 <ul><li>Nhầm lẫn giữa ill và sick khi nói về tình trạng sức khỏe</li>
48 <ul><li>Nhầm lẫn giữa ill và sick khi nói về tình trạng sức khỏe</li>
49 </ul><p>Một lỗi phổ biến khi sử dụng sick và ill là nhầm lẫn giữa hai từ này khi diễn tả tình trạng sức khỏe. Trong tiếng anh, “sick” nói về cảm giác khó chịu hoặc mệt mỏi nhẹ. Trong khi đó, "ill" thường mang nghĩa nghiêm trọng hơn "sick" và được dùng trong văn phong trang trọng.</p>
49 </ul><p>Một lỗi phổ biến khi sử dụng sick và ill là nhầm lẫn giữa hai từ này khi diễn tả tình trạng sức khỏe. Trong tiếng anh, “sick” nói về cảm giác khó chịu hoặc mệt mỏi nhẹ. Trong khi đó, "ill" thường mang nghĩa nghiêm trọng hơn "sick" và được dùng trong văn phong trang trọng.</p>
50 <p>Ví dụ 12:</p>
50 <p>Ví dụ 12:</p>
51 Câu sai<p>He looks sick after working all night. (Sai vì “sick” diễn tả cảm giác hơi khó chịu, mệt mỏi)</p>
51 Câu sai<p>He looks sick after working all night. (Sai vì “sick” diễn tả cảm giác hơi khó chịu, mệt mỏi)</p>
52 Câu đúng<p>He looks ill after working all night. (Anh ấy cảm thấy mệt mỏi sau khi làm việc cả đêm.)</p>
52 Câu đúng<p>He looks ill after working all night. (Anh ấy cảm thấy mệt mỏi sau khi làm việc cả đêm.)</p>
53 <ul><li>Lỗi Khi Dùng "ill" Để Diễn Tả Cảm Giác Buồn Nôn</li>
53 <ul><li>Lỗi Khi Dùng "ill" Để Diễn Tả Cảm Giác Buồn Nôn</li>
54 </ul><p>“ill” thường không được sử dụng để diễn tả cảm giác buồn nôn. Thay vào đó, bạn hãy sử dụng “sick”</p>
54 </ul><p>“ill” thường không được sử dụng để diễn tả cảm giác buồn nôn. Thay vào đó, bạn hãy sử dụng “sick”</p>
55 <p>Ví dụ 13:</p>
55 <p>Ví dụ 13:</p>
56 Câu sai<p>I feel ill after eating too much. (Sai vì “ill” không được sử dụng để diễn tả cảm giác buồn nôn)</p>
56 Câu sai<p>I feel ill after eating too much. (Sai vì “ill” không được sử dụng để diễn tả cảm giác buồn nôn)</p>
57 <p>Câu đúng</p>
57 <p>Câu đúng</p>
58 <p>I feel sick after eating too much. (Tôi cảm thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều)</p>
58 <p>I feel sick after eating too much. (Tôi cảm thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều)</p>
59 <ul><li>Lỗi Khi Dùng "sick" Để Nói Về Bệnh Kéo Dài Hoặc Nghiêm Trọng</li>
59 <ul><li>Lỗi Khi Dùng "sick" Để Nói Về Bệnh Kéo Dài Hoặc Nghiêm Trọng</li>
60 </ul><p>Bạn có thể dễ dàng nhầm lẫn giữa “sick” và “ill’ khi nói về căn bệnh nghiêm trọng, kéo dài. "sick" thường chỉ dùng để nói về cảm giác khó chịu, như bị cúm hoặc cảm lạnh. Trong khi đó, “ill” dùng để nói về căn bệnh nghiêm trọng hoặc kéo dài.</p>
60 </ul><p>Bạn có thể dễ dàng nhầm lẫn giữa “sick” và “ill’ khi nói về căn bệnh nghiêm trọng, kéo dài. "sick" thường chỉ dùng để nói về cảm giác khó chịu, như bị cúm hoặc cảm lạnh. Trong khi đó, “ill” dùng để nói về căn bệnh nghiêm trọng hoặc kéo dài.</p>
61 <p>Ví dụ 14:</p>
61 <p>Ví dụ 14:</p>
62 <p>Câu sai</p>
62 <p>Câu sai</p>
63 <p>She has been sick for three months. (Sai vì “sick” không dùng để nói về căn bệnh kéo dài.)</p>
63 <p>She has been sick for three months. (Sai vì “sick” không dùng để nói về căn bệnh kéo dài.)</p>
64 <p>Câu đúng</p>
64 <p>Câu đúng</p>
65 <p>She has been ill for three months. (Cô ấy bệnh 3 tháng rồi.)</p>
65 <p>She has been ill for three months. (Cô ấy bệnh 3 tháng rồi.)</p>
66 <ul><li>Nhầm Lẫn Giữa Ill Và Sick Khi Nói Về Các Vấn Đề Xã Hội, Kinh Tế, Hoặc Hệ Thống</li>
66 <ul><li>Nhầm Lẫn Giữa Ill Và Sick Khi Nói Về Các Vấn Đề Xã Hội, Kinh Tế, Hoặc Hệ Thống</li>
67 </ul><p>“ill” thường được sử dụng để nói về các vấn đề xã hội, kinh tế, hoặc hệ thống gặp khó khăn thay vì dùng “sick”.</p>
67 </ul><p>“ill” thường được sử dụng để nói về các vấn đề xã hội, kinh tế, hoặc hệ thống gặp khó khăn thay vì dùng “sick”.</p>
68 <p>Ví dụ 15:</p>
68 <p>Ví dụ 15:</p>
69 <p>Câu sai</p>
69 <p>Câu sai</p>
70 <p>The business is sick and needs urgent reform. (Sai vì “sick” không dùng để nói về vấn đề kinh tế)</p>
70 <p>The business is sick and needs urgent reform. (Sai vì “sick” không dùng để nói về vấn đề kinh tế)</p>
71 <p>Câu đúng</p>
71 <p>Câu đúng</p>
72 <p>The business is ill and needs urgent reform. (Doanh nghiệp đang gặp khó khăn và cần được cải cách khẩn cấp)</p>
72 <p>The business is ill and needs urgent reform. (Doanh nghiệp đang gặp khó khăn và cần được cải cách khẩn cấp)</p>
73 <h3>Question 1</h3>
73 <h3>Question 1</h3>
74 <p>Cấu Trúc Ill With Something</p>
74 <p>Cấu Trúc Ill With Something</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
76 <p>Dùng để diễn tả ai đó bị bệnh với một loại bệnh cụ thể.</p>
76 <p>Dùng để diễn tả ai đó bị bệnh với một loại bệnh cụ thể.</p>
77 <p>Ví dụ 16: Many people fell ill with food poisoning after the party. (Nhiều người bị ốm vì ngộ độc thực phẩm sau bữa tiệc.)</p>
77 <p>Ví dụ 16: Many people fell ill with food poisoning after the party. (Nhiều người bị ốm vì ngộ độc thực phẩm sau bữa tiệc.)</p>
78 <p>Ví dụ 17: He was seriously ill with pneumonia last year. (Anh ấy đã bị viêm phổi nặng vào năm ngoái.)</p>
78 <p>Ví dụ 17: He was seriously ill with pneumonia last year. (Anh ấy đã bị viêm phổi nặng vào năm ngoái.)</p>
79 <p>Ví dụ 18: The child became ill with measles and had to stay home. (Đứa trẻ bị ốm vì bệnh sởi và phải ở nhà.) </p>
79 <p>Ví dụ 18: The child became ill with measles and had to stay home. (Đứa trẻ bị ốm vì bệnh sởi và phải ở nhà.) </p>
80 <h3>Question 2</h3>
80 <h3>Question 2</h3>
81 <p>Cấu Trúc Khi “sick” Là Danh Từ</p>
81 <p>Cấu Trúc Khi “sick” Là Danh Từ</p>
82 <p>Okay, lets begin</p>
82 <p>Okay, lets begin</p>
83 <p>Cấu trúc này được dùng để chỉ người bệnh hoặc chất nôn.</p>
83 <p>Cấu trúc này được dùng để chỉ người bệnh hoặc chất nôn.</p>
84 <p>Ví dụ 19: The sick need proper medical care and attention. (Những người bệnh cần được chăm sóc và quan tâm y tế đầy đủ.)</p>
84 <p>Ví dụ 19: The sick need proper medical care and attention. (Những người bệnh cần được chăm sóc và quan tâm y tế đầy đủ.)</p>
85 <p>Ví dụ 20: He spent his life helping the sick and the poor. (Anh ấy đã dành cả đời để giúp đỡ người bệnh và người nghèo.) </p>
85 <p>Ví dụ 20: He spent his life helping the sick and the poor. (Anh ấy đã dành cả đời để giúp đỡ người bệnh và người nghèo.) </p>
86 <h3>Question 3</h3>
86 <h3>Question 3</h3>
87 <p>Cấu Trúc Khi “sick” Là Động Từ</p>
87 <p>Cấu Trúc Khi “sick” Là Động Từ</p>
88 <p>Okay, lets begin</p>
88 <p>Okay, lets begin</p>
89 <p>Khi “sick” đóng vai trò là động từ, nó được dùng để diễn tả hành động nôn cái gì đó ra.</p>
89 <p>Khi “sick” đóng vai trò là động từ, nó được dùng để diễn tả hành động nôn cái gì đó ra.</p>
90 <p>Ví dụ 21: After eating too much candy, the child sicked up his dinner. (Sau khi ăn quá nhiều kẹo, đứa trẻ đã nôn hết bữa tối.)</p>
90 <p>Ví dụ 21: After eating too much candy, the child sicked up his dinner. (Sau khi ăn quá nhiều kẹo, đứa trẻ đã nôn hết bữa tối.)</p>
91 <p>Ví dụ 22: She felt nauseous and sicked up her breakfast. (Cô ấy cảm thấy buồn nôn và nôn hết bữa sáng.)</p>
91 <p>Ví dụ 22: She felt nauseous and sicked up her breakfast. (Cô ấy cảm thấy buồn nôn và nôn hết bữa sáng.)</p>
92 <p>Ví dụ 23: The dog sicked up some grass after running around too much. (Con chó đã nôn ra một ít cỏ sau khi chạy quá nhiều.) </p>
92 <p>Ví dụ 23: The dog sicked up some grass after running around too much. (Con chó đã nôn ra một ít cỏ sau khi chạy quá nhiều.) </p>
93 <h3>Question 4</h3>
93 <h3>Question 4</h3>
94 <p>Cấu Trúc Khi “sick”Là Tính Từ</p>
94 <p>Cấu Trúc Khi “sick”Là Tính Từ</p>
95 <p>Okay, lets begin</p>
95 <p>Okay, lets begin</p>
96 <p>Trong trường hợp này, “sick” có thể mang 3 ý nghĩa là chán ngấy ai đó, chán ngấy làm việc gì đó hay phát chán vì ai đó làm điều gì.</p>
96 <p>Trong trường hợp này, “sick” có thể mang 3 ý nghĩa là chán ngấy ai đó, chán ngấy làm việc gì đó hay phát chán vì ai đó làm điều gì.</p>
97 <p>Ví dụ 24: I'm sick of hearing the same excuses over and over again. (Tôi chán ngấy việc nghe đi nghe lại những lời bào chữa giống nhau.)</p>
97 <p>Ví dụ 24: I'm sick of hearing the same excuses over and over again. (Tôi chán ngấy việc nghe đi nghe lại những lời bào chữa giống nhau.)</p>
98 <p>Ví dụ 25: We’re sick of waiting for the bus in the rain. (Chúng tôi phát chán vì phải đợi xe buýt trong mưa.)</p>
98 <p>Ví dụ 25: We’re sick of waiting for the bus in the rain. (Chúng tôi phát chán vì phải đợi xe buýt trong mưa.)</p>
99 <p>Ví dụ 26: She’s sick of her roommate leaving dirty dishes in the sink. (Cô ấy phát ngán vì bạn cùng phòng để bát đĩa bẩn trong bồn rửa.) </p>
99 <p>Ví dụ 26: She’s sick of her roommate leaving dirty dishes in the sink. (Cô ấy phát ngán vì bạn cùng phòng để bát đĩa bẩn trong bồn rửa.) </p>
100 <h2>FAQs Về Ill Và Sick</h2>
100 <h2>FAQs Về Ill Và Sick</h2>
101 <h3>1.Trong tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ, từ nào phổ biến hơn?</h3>
101 <h3>1.Trong tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ, từ nào phổ biến hơn?</h3>
102 <p>Trong tiếng Anh Mỹ, "sick" được sử dụng phổ biến hơn để mô tả tình trạng bị ốm, mệt mỏi. Ngược lại trong Anh-Anh, "ill" được dùng phổ biến hơn so với “sick”. </p>
102 <p>Trong tiếng Anh Mỹ, "sick" được sử dụng phổ biến hơn để mô tả tình trạng bị ốm, mệt mỏi. Ngược lại trong Anh-Anh, "ill" được dùng phổ biến hơn so với “sick”. </p>
103 <h3>2."ill" có thể được dùng với nghĩa tiêu cực không?</h3>
103 <h3>2."ill" có thể được dùng với nghĩa tiêu cực không?</h3>
104 <p>Ngoài việc chỉ bệnh, "ill" có thể có ý nghĩa tiêu cực như cụm ill intentions (ý đồ xấu) hay ill effects (tác động xấu).</p>
104 <p>Ngoài việc chỉ bệnh, "ill" có thể có ý nghĩa tiêu cực như cụm ill intentions (ý đồ xấu) hay ill effects (tác động xấu).</p>
105 <p>Ví dụ: She was pretending to be kindly with us, but I could sense her ill intentions. (Cô ấy giả vờ tử tế với chúng tôi, nhưng tôi có thể cảm nhận được ý đồ xấu của cô ấy.) </p>
105 <p>Ví dụ: She was pretending to be kindly with us, but I could sense her ill intentions. (Cô ấy giả vờ tử tế với chúng tôi, nhưng tôi có thể cảm nhận được ý đồ xấu của cô ấy.) </p>
106 <h3>3."Sick" có thể dùng với nghĩa không liên quan đến bệnh không?</h3>
106 <h3>3."Sick" có thể dùng với nghĩa không liên quan đến bệnh không?</h3>
107 <p>"Sick" mang ý nghĩa "chán nản" (sick of something) hoặc mô tả một điều gì đó đáng sợ, ghê rợn.</p>
107 <p>"Sick" mang ý nghĩa "chán nản" (sick of something) hoặc mô tả một điều gì đó đáng sợ, ghê rợn.</p>
108 <p>Ví dụ: a sick joke (trò đùa vô duyên, phản cảm). </p>
108 <p>Ví dụ: a sick joke (trò đùa vô duyên, phản cảm). </p>
109 <h3>4.Có thành ngữ nào phổ biến với "ill" và "sick" không?</h3>
109 <h3>4.Có thành ngữ nào phổ biến với "ill" và "sick" không?</h3>
110 <p>Một số thành ngữ phổ biến với 2 từ sick và ill là: Ill at ease (Cảm thấy không thoải mái, lo lắng), Sick and tired of something (Quá mệt mỏi hoặc chán ngán điều gì đó). </p>
110 <p>Một số thành ngữ phổ biến với 2 từ sick và ill là: Ill at ease (Cảm thấy không thoải mái, lo lắng), Sick and tired of something (Quá mệt mỏi hoặc chán ngán điều gì đó). </p>
111 <h3>5."Sick" có thể mang nghĩa tích cực không?</h3>
111 <h3>5."Sick" có thể mang nghĩa tích cực không?</h3>
112 <p>“sick” có thể mang ý nghĩa tích cực trong một số trường hợp với ý nghĩa là tuyệt vời hay rất ngầu.</p>
112 <p>“sick” có thể mang ý nghĩa tích cực trong một số trường hợp với ý nghĩa là tuyệt vời hay rất ngầu.</p>
113 <p>Ví dụ: That skateboarding trick was sick! (Pha trượt ván đó thật đỉnh!). </p>
113 <p>Ví dụ: That skateboarding trick was sick! (Pha trượt ván đó thật đỉnh!). </p>
114 <h2>Chú Thích Quan Trọng Khi Sử Dụng Ill Và Sick</h2>
114 <h2>Chú Thích Quan Trọng Khi Sử Dụng Ill Và Sick</h2>
115 <p>Vậy là BrightCHAMPS và bạn đã cùng nhau hoàn thành bài học về sự khác biệt của ill và sick. Hi vọng với những kiến thức cơ bản này, bạn sẽ có thêm thật nhiều cơ hội học tập tốt hơn!</p>
115 <p>Vậy là BrightCHAMPS và bạn đã cùng nhau hoàn thành bài học về sự khác biệt của ill và sick. Hi vọng với những kiến thức cơ bản này, bạn sẽ có thêm thật nhiều cơ hội học tập tốt hơn!</p>
116 <p>Định nghĩa: Cả sick và ill đều mang ý nghĩa là “ốm”. Tuy nhiên, chúng được sử dụng trong các ngữ cảnh, tình huống và mang sắc thái nghĩa khác nhau.</p>
116 <p>Định nghĩa: Cả sick và ill đều mang ý nghĩa là “ốm”. Tuy nhiên, chúng được sử dụng trong các ngữ cảnh, tình huống và mang sắc thái nghĩa khác nhau.</p>
117 <p>Sick: Nói về những căn bệnh ngắn ngày, không quá nghiêm trọng</p>
117 <p>Sick: Nói về những căn bệnh ngắn ngày, không quá nghiêm trọng</p>
118 <p>Động từ: sick something up</p>
118 <p>Động từ: sick something up</p>
119 <p>Tính từ: sick of somebody/something, sick of doing something, sick of somebody doing something</p>
119 <p>Tính từ: sick of somebody/something, sick of doing something, sick of somebody doing something</p>
120 <p>Ill: Mô tả căn bệnh dài ngày hoặc nghiêm trọng</p>
120 <p>Ill: Mô tả căn bệnh dài ngày hoặc nghiêm trọng</p>
121 <p>Tính từ: ill with something</p>
121 <p>Tính từ: ill with something</p>
122 <h2>Explore More grammar</h2>
122 <h2>Explore More grammar</h2>
123 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
123 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
124 <h3>About the Author</h3>
124 <h3>About the Author</h3>
125 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
125 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
126 <h3>Fun Fact</h3>
126 <h3>Fun Fact</h3>
127 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
127 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>