HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>122 Learners</p>
1 + <p>127 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh là quy tắc ngữ pháp quy định động từ phải phù hợp với chủ ngữ về số và ngôi. Tìm hiểu các quy tắc này với BrightCHAMPS nhé!</p>
3 <p>Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh là quy tắc ngữ pháp quy định động từ phải phù hợp với chủ ngữ về số và ngôi. Tìm hiểu các quy tắc này với BrightCHAMPS nhé!</p>
4 <h2>Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4 <h2>Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5 <p>Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh là quy tắc ngữ pháp yêu cầu động từ phải phù hợp với chủ ngữ ở dạng số ít, số nhiều hoặc không đếm được.</p>
5 <p>Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh là quy tắc ngữ pháp yêu cầu động từ phải phù hợp với chủ ngữ ở dạng số ít, số nhiều hoặc không đếm được.</p>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
7 <ul><li>Các Động Từ Dạng -S/-ES</li>
7 <ul><li>Các Động Từ Dạng -S/-ES</li>
8 </ul><p>Hầu hết các động từ sẽ được thêm vào đuôi -s. Tuy nhiên, trong một số trường hợp như động từ kết thúc bằng: -ch, -sh, -s, -x, -z, phụ âm + -o thì động từ sẽ được thêm đuôi -es.</p>
8 </ul><p>Hầu hết các động từ sẽ được thêm vào đuôi -s. Tuy nhiên, trong một số trường hợp như động từ kết thúc bằng: -ch, -sh, -s, -x, -z, phụ âm + -o thì động từ sẽ được thêm đuôi -es.</p>
9 <p>Bên cạnh đó, khi động từ kết thúc bằng phụ âm “y” thì chúng ta chuyển “y” thành “i” và thêm đuôi -es.</p>
9 <p>Bên cạnh đó, khi động từ kết thúc bằng phụ âm “y” thì chúng ta chuyển “y” thành “i” và thêm đuôi -es.</p>
10 <ul><li>Một Số Danh Từ Số Ít Nhưng Có Đuôi “s” </li>
10 <ul><li>Một Số Danh Từ Số Ít Nhưng Có Đuôi “s” </li>
11 </ul><p>Tên các môn học như mathematics (môn toán), physics (vật lý), sciences (khoa học),…</p>
11 </ul><p>Tên các môn học như mathematics (môn toán), physics (vật lý), sciences (khoa học),…</p>
12 <p>Tên các căn bệnh như diabetes (bệnh tiểu đường), rabies (bệnh dại), rickets (bệnh còi xương), mumps (bệnh quai bị), measles (bệnh sởi),…</p>
12 <p>Tên các căn bệnh như diabetes (bệnh tiểu đường), rabies (bệnh dại), rickets (bệnh còi xương), mumps (bệnh quai bị), measles (bệnh sởi),…</p>
13 <p>Tên các môn thể thao như gymnastics (thể dục dụng cụ), tennis (môn quần vợt), athletics (môn điền kinh), darts (phi tiêu),…</p>
13 <p>Tên các môn thể thao như gymnastics (thể dục dụng cụ), tennis (môn quần vợt), athletics (môn điền kinh), darts (phi tiêu),…</p>
14 <p>Một số danh từ khác như news (tin tức), Philippines, the United States, the Netherlands,… </p>
14 <p>Một số danh từ khác như news (tin tức), Philippines, the United States, the Netherlands,… </p>
15 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
15 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
16 <p>Để giúp bạn nắm vững cách sử dụng các quy tắc về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh, BrightCHAMPS tổng hợp các cấu trúc dưới đây.</p>
16 <p>Để giúp bạn nắm vững cách sử dụng các quy tắc về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh, BrightCHAMPS tổng hợp các cấu trúc dưới đây.</p>
17 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số ít hoặc không đếm được thì chia động từ số ít.</li>
17 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số ít hoặc không đếm được thì chia động từ số ít.</li>
18 </ul><p>Ví dụ 1: Information plays an important role in decision-making processes in modern businesses. (Thông tin đóng vai trò quan trọng trong quá trình ra quyết định trong các doanh nghiệp hiện đại.)</p>
18 </ul><p>Ví dụ 1: Information plays an important role in decision-making processes in modern businesses. (Thông tin đóng vai trò quan trọng trong quá trình ra quyết định trong các doanh nghiệp hiện đại.)</p>
19 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều thì chia động từ số nhiều.</li>
19 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều thì chia động từ số nhiều.</li>
20 </ul><p>Ví dụ 2: My parents enjoy spending their weekends gardening, reading books, and cooking delicious meals together. (Bố mẹ tôi thích dành thời gian cuối tuần để làm vườn, đọc sách và nấu ăn cùng nhau.)</p>
20 </ul><p>Ví dụ 2: My parents enjoy spending their weekends gardening, reading books, and cooking delicious meals together. (Bố mẹ tôi thích dành thời gian cuối tuần để làm vườn, đọc sách và nấu ăn cùng nhau.)</p>
21 <ul><li>Chủ ngữ là một cụm danh từ dài thì chia động từ theo danh từ chính.</li>
21 <ul><li>Chủ ngữ là một cụm danh từ dài thì chia động từ theo danh từ chính.</li>
22 </ul><p>Ví dụ 3: The box of imported chocolates was delivered to our house as a special gift yesterday. (Hộp chocolate nhập khẩu đã được giao đến nhà chúng tôi như một món quà đặc biệt vào hôm qua.)</p>
22 </ul><p>Ví dụ 3: The box of imported chocolates was delivered to our house as a special gift yesterday. (Hộp chocolate nhập khẩu đã được giao đến nhà chúng tôi như một món quà đặc biệt vào hôm qua.)</p>
23 <ul><li>Chủ ngữ là danh động từ thì chia động từ số ít.</li>
23 <ul><li>Chủ ngữ là danh động từ thì chia động từ số ít.</li>
24 </ul><p>Ví dụ 4: Traveling to different countries gives people the opportunity to explore new cultures and traditions. (Việc đi du lịch đến các quốc gia khác nhau mang đến cho con người cơ hội khám phá văn hóa mới.)</p>
24 </ul><p>Ví dụ 4: Traveling to different countries gives people the opportunity to explore new cultures and traditions. (Việc đi du lịch đến các quốc gia khác nhau mang đến cho con người cơ hội khám phá văn hóa mới.)</p>
25 <ul><li>Trong câu đảo ngữ thì động từ chính chia theo danh từ chính theo sau.</li>
25 <ul><li>Trong câu đảo ngữ thì động từ chính chia theo danh từ chính theo sau.</li>
26 </ul><p>Ví dụ 5: So challenging is this task that only the most skilled workers can handle it. (Công việc này khó đến mức chỉ những người thợ giỏi nhất mới có thể xử lý được.)</p>
26 </ul><p>Ví dụ 5: So challenging is this task that only the most skilled workers can handle it. (Công việc này khó đến mức chỉ những người thợ giỏi nhất mới có thể xử lý được.)</p>
27 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ tập hợp thì động từ chia theo số ít.</li>
27 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ tập hợp thì động từ chia theo số ít.</li>
28 </ul><p>Ví dụ 6: The government is implementing new measures to reduce traffic accidents in the city. (Chính phủ đang thực hiện các biện pháp mới để giảm tai nạn giao thông trong thành phố.)</p>
28 </ul><p>Ví dụ 6: The government is implementing new measures to reduce traffic accidents in the city. (Chính phủ đang thực hiện các biện pháp mới để giảm tai nạn giao thông trong thành phố.)</p>
29 <ul><li>Chủ ngữ có chứa thành phần “every, any, some, no” thì động từ chia theo số ít.</li>
29 <ul><li>Chủ ngữ có chứa thành phần “every, any, some, no” thì động từ chia theo số ít.</li>
30 </ul><p>Ví dụ 7: No one knows the exact reason behind the sudden change in the policy of our company. (Không ai biết lý do chính xác đằng sau sự thay đổi đột ngột trong chính sách của công ty chúng ta.)</p>
30 </ul><p>Ví dụ 7: No one knows the exact reason behind the sudden change in the policy of our company. (Không ai biết lý do chính xác đằng sau sự thay đổi đột ngột trong chính sách của công ty chúng ta.)</p>
31 <ul><li>Sau hai từ “every” và “each” thì động từ chia theo số ít.</li>
31 <ul><li>Sau hai từ “every” và “each” thì động từ chia theo số ít.</li>
32 </ul><p>Ví dụ 8: Each of the employees is responsible for submitting their reports on time. (Mỗi nhân viên đều có trách nhiệm nộp báo cáo của họ đúng hạn.)</p>
32 </ul><p>Ví dụ 8: Each of the employees is responsible for submitting their reports on time. (Mỗi nhân viên đều có trách nhiệm nộp báo cáo của họ đúng hạn.)</p>
33 <ul><li>Trong cấu trúc “either…or…” và “neither…nor…” thì động từ chia dựa theo danh từ thứ hai sau “or/nor”.</li>
33 <ul><li>Trong cấu trúc “either…or…” và “neither…nor…” thì động từ chia dựa theo danh từ thứ hai sau “or/nor”.</li>
34 </ul><p>Ví dụ 9: Either my sister or my parents are coming to visit this weekend. (Hoặc chị tôi hoặc bố mẹ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này.)</p>
34 </ul><p>Ví dụ 9: Either my sister or my parents are coming to visit this weekend. (Hoặc chị tôi hoặc bố mẹ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này.)</p>
35 <ul><li>Danh từ có đuôi “s” thì động từ chia theo số ít.</li>
35 <ul><li>Danh từ có đuôi “s” thì động từ chia theo số ít.</li>
36 </ul><p>Ví dụ 10: The economics of this theory is still unclear. (Kinh tế học của lý thuyết này vẫn chưa rõ ràng.)</p>
36 </ul><p>Ví dụ 10: The economics of this theory is still unclear. (Kinh tế học của lý thuyết này vẫn chưa rõ ràng.)</p>
37 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
37 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
38 <h2>Ví Dụ Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
38 <h2>Ví Dụ Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
39 <p>Việc dùng đúng các quy tắc về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh là rất quan trọng. Dưới đây là một số ví dụ tham khảo!</p>
39 <p>Việc dùng đúng các quy tắc về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong tiếng Anh là rất quan trọng. Dưới đây là một số ví dụ tham khảo!</p>
40 <p>Ví dụ 14: The news about the accident was quite shocking to everyone in the office. (Tin tức về vụ tai nạn thật sự gây sốc cho mọi người trong văn phòng.)</p>
40 <p>Ví dụ 14: The news about the accident was quite shocking to everyone in the office. (Tin tức về vụ tai nạn thật sự gây sốc cho mọi người trong văn phòng.)</p>
41 <p>Ví dụ 15: The students in the classroom are excited about the upcoming school event. (Các học sinh trong lớp đều hào hứng về sự kiện trường sắp tới.)</p>
41 <p>Ví dụ 15: The students in the classroom are excited about the upcoming school event. (Các học sinh trong lớp đều hào hứng về sự kiện trường sắp tới.)</p>
42 <p>Ví dụ 16: The group of students in the front row is preparing for the final presentation. (Nhóm học sinh ở hàng ghế đầu đang chuẩn bị cho buổi thuyết trình cuối kỳ.)</p>
42 <p>Ví dụ 16: The group of students in the front row is preparing for the final presentation. (Nhóm học sinh ở hàng ghế đầu đang chuẩn bị cho buổi thuyết trình cuối kỳ.)</p>
43 <p>Ví dụ 17: Running every morning helps me stay fit and healthy. (Chạy bộ mỗi sáng giúp tôi giữ dáng và khỏe mạnh.)</p>
43 <p>Ví dụ 17: Running every morning helps me stay fit and healthy. (Chạy bộ mỗi sáng giúp tôi giữ dáng và khỏe mạnh.)</p>
44 <p>Ví dụ 18: So amazing is the view that it took my breath away. (Cảnh tượng này tuyệt vời đến mức tôi nghẹt thở.) </p>
44 <p>Ví dụ 18: So amazing is the view that it took my breath away. (Cảnh tượng này tuyệt vời đến mức tôi nghẹt thở.) </p>
45 <h2>FAQs Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
45 <h2>FAQs Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
46 <h3>1.Chủ ngữ là “everyone” hay “everybody” thì động từ chia thế nào?</h3>
46 <h3>1.Chủ ngữ là “everyone” hay “everybody” thì động từ chia thế nào?</h3>
47 <p>Cả “everyone” và “everybody” đều là danh từ số ít nên động từ phải chia ở dạng số ít. </p>
47 <p>Cả “everyone” và “everybody” đều là danh từ số ít nên động từ phải chia ở dạng số ít. </p>
48 <h3>2.Làm sao biết đâu là chủ ngữ chính nếu câu có nhiều danh từ?</h3>
48 <h3>2.Làm sao biết đâu là chủ ngữ chính nếu câu có nhiều danh từ?</h3>
49 <p>Chúng ta cần xác định danh từ chính trong cụm chủ ngữ. </p>
49 <p>Chúng ta cần xác định danh từ chính trong cụm chủ ngữ. </p>
50 <h3>3.“A number of…” và “The number of…” khác nhau thế nào?</h3>
50 <h3>3.“A number of…” và “The number of…” khác nhau thế nào?</h3>
51 <p>A number of + danh từ số nhiều đi với động từ số nhiều. The number of + danh từ số nhiều đi với động từ số ít.</p>
51 <p>A number of + danh từ số nhiều đi với động từ số nhiều. The number of + danh từ số nhiều đi với động từ số ít.</p>
52 <h3>4.Chủ ngữ là “each” hay “every” thì động từ phải chia như thế nào?</h3>
52 <h3>4.Chủ ngữ là “each” hay “every” thì động từ phải chia như thế nào?</h3>
53 <p>Khi chủ ngữ là “each” và “every” thì chúng ta đều chia động từ ở dạng số ít</p>
53 <p>Khi chủ ngữ là “each” và “every” thì chúng ta đều chia động từ ở dạng số ít</p>
54 <h3>5.Chủ ngữ là một cụm danh từ dài, động từ chia thế nào?</h3>
54 <h3>5.Chủ ngữ là một cụm danh từ dài, động từ chia thế nào?</h3>
55 <p>Khi chủ ngữ là một cụm danh từ dài, động từ theo sau phải chia theo danh từ chính.</p>
55 <p>Khi chủ ngữ là một cụm danh từ dài, động từ theo sau phải chia theo danh từ chính.</p>
56 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
56 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
57 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số ít hoặc không đếm được thì chia động từ số ít</li>
57 <ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số ít hoặc không đếm được thì chia động từ số ít</li>
58 </ul><ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều thì chia động từ số nhiều</li>
58 </ul><ul><li>Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều thì chia động từ số nhiều</li>
59 </ul><ul><li>Chủ ngữ là một cụm danh từ dài thì chia động từ theo danh từ chính</li>
59 </ul><ul><li>Chủ ngữ là một cụm danh từ dài thì chia động từ theo danh từ chính</li>
60 </ul><ul><li>Chủ ngữ là danh động từ thì chia động từ số ít</li>
60 </ul><ul><li>Chủ ngữ là danh động từ thì chia động từ số ít</li>
61 </ul><ul><li>Trong câu đảo ngữ thì động từ chính chia theo danh từ chính theo sau</li>
61 </ul><ul><li>Trong câu đảo ngữ thì động từ chính chia theo danh từ chính theo sau</li>
62 </ul><ul><li>Chủ ngữ là danh từ tập hợp thì động từ chia theo số ít.</li>
62 </ul><ul><li>Chủ ngữ là danh từ tập hợp thì động từ chia theo số ít.</li>
63 </ul><ul><li>Chủ ngữ có chứa thành phần “every, any, some, no” thì động từ chia theo số ít</li>
63 </ul><ul><li>Chủ ngữ có chứa thành phần “every, any, some, no” thì động từ chia theo số ít</li>
64 </ul><ul><li>Sau hai từ “every” và “each” thì động từ chia theo số ít</li>
64 </ul><ul><li>Sau hai từ “every” và “each” thì động từ chia theo số ít</li>
65 </ul><ul><li>Trong cấu trúc “either…or…” và “neither…nor…” thì động từ chia dựa theo danh từ thứ hai sau “or/nor”.</li>
65 </ul><ul><li>Trong cấu trúc “either…or…” và “neither…nor…” thì động từ chia dựa theo danh từ thứ hai sau “or/nor”.</li>
66 </ul><ul><li>Danh từ có đuôi “s” thì động từ chia theo số ít</li>
66 </ul><ul><li>Danh từ có đuôi “s” thì động từ chia theo số ít</li>
67 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
67 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
68 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
68 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
69 <h3>About the Author</h3>
69 <h3>About the Author</h3>
70 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
70 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
71 <h3>Fun Fact</h3>
71 <h3>Fun Fact</h3>
72 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
72 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>