HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>117 Learners</p>
1 + <p>126 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>7 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>7 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá keep one’s chin up nghĩa là gì, cấu trúc và cách dùng cụm từ này ra sao để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ và tự nhiên trong tiếng Anh.</p>
3 <p>Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá keep one’s chin up nghĩa là gì, cấu trúc và cách dùng cụm từ này ra sao để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ và tự nhiên trong tiếng Anh.</p>
4 <h2>Keep One’s Chin Up Là Gì?</h2>
4 <h2>Keep One’s Chin Up Là Gì?</h2>
5 <p>Keep one’s chin up là một thành ngữ tiếng Anh có nghĩa là giữ vững tinh thần và không bỏ cuộc, dù đang đối mặt với thử thách. Cụm từ này thường được dùng để động viên ai đó khi họ đang buồn, lo lắng hoặc trải qua thời điểm khó khăn.</p>
5 <p>Keep one’s chin up là một thành ngữ tiếng Anh có nghĩa là giữ vững tinh thần và không bỏ cuộc, dù đang đối mặt với thử thách. Cụm từ này thường được dùng để động viên ai đó khi họ đang buồn, lo lắng hoặc trải qua thời điểm khó khăn.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: Keep your chin up! Everything will be okay soon. (Giữ vững tinh thần nhé! Mọi chuyện sẽ ổn thôi.) </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: Keep your chin up! Everything will be okay soon. (Giữ vững tinh thần nhé! Mọi chuyện sẽ ổn thôi.) </p>
7 <h2>Cách Dùng Keep One’s Chin Up</h2>
7 <h2>Cách Dùng Keep One’s Chin Up</h2>
8 <p>Bạn có bao giờ cảm thấy buồn hay thất vọng và cần một câu nói đơn giản nhưng đầy sức mạnh để vực dậy tinh thần chưa? Thành ngữ keep one’s chin up chính là một lời động viên tuyệt vời đấy.</p>
8 <p>Bạn có bao giờ cảm thấy buồn hay thất vọng và cần một câu nói đơn giản nhưng đầy sức mạnh để vực dậy tinh thần chưa? Thành ngữ keep one’s chin up chính là một lời động viên tuyệt vời đấy.</p>
9 <p><strong>Dùng Để Động Viên Ai Đó Khi Họ Đang Buồn Hoặc Gặp Khó Khăn.</strong></p>
9 <p><strong>Dùng Để Động Viên Ai Đó Khi Họ Đang Buồn Hoặc Gặp Khó Khăn.</strong></p>
10 <p>Khi bạn thấy ai đó đang trải qua một thời gian khó khăn (như mất việc, thi rớt, thất tình), bạn có thể nói keep your chin up để khuyến khích họ đừng bỏ cuộc và tiếp tục cố gắng.</p>
10 <p>Khi bạn thấy ai đó đang trải qua một thời gian khó khăn (như mất việc, thi rớt, thất tình), bạn có thể nói keep your chin up để khuyến khích họ đừng bỏ cuộc và tiếp tục cố gắng.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: He was very upset, but I told him to keep his chin up. (Anh ấy rất buồn, nhưng tôi đã bảo anh ấy hãy giữ vững tinh thần.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: He was very upset, but I told him to keep his chin up. (Anh ấy rất buồn, nhưng tôi đã bảo anh ấy hãy giữ vững tinh thần.)</p>
12 <p><strong>Dùng Trong Câu Tường Thuật Để Kể Rằng Ai Đó Đã Giữ Vững Tinh Thần.</strong></p>
12 <p><strong>Dùng Trong Câu Tường Thuật Để Kể Rằng Ai Đó Đã Giữ Vững Tinh Thần.</strong></p>
13 <p>Khi bạn muốn kể lại việc ai đó không gục ngã trước khó khăn, bạn có thể dùng kept his/her chin up.</p>
13 <p>Khi bạn muốn kể lại việc ai đó không gục ngã trước khó khăn, bạn có thể dùng kept his/her chin up.</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: She kept her chin up even after losing the competition. (Cô ấy vẫn giữ vững tinh thần ngay cả sau khi thua cuộc thi.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: She kept her chin up even after losing the competition. (Cô ấy vẫn giữ vững tinh thần ngay cả sau khi thua cuộc thi.)</p>
15 <p><strong>Dùng Ở Đầu Hoặc Cuối Câu Để Nhấn Mạnh Sự Động Viên</strong></p>
15 <p><strong>Dùng Ở Đầu Hoặc Cuối Câu Để Nhấn Mạnh Sự Động Viên</strong></p>
16 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Keep your chin up, and don’t let it ruin your day. (Giữ vững tinh thần nhé, đừng để điều đó làm hỏng cả ngày của bạn.) </p>
16 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Keep your chin up, and don’t let it ruin your day. (Giữ vững tinh thần nhé, đừng để điều đó làm hỏng cả ngày của bạn.) </p>
17 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Keep One’s Chin Up</h2>
17 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Keep One’s Chin Up</h2>
18 <p>Bạn muốn diễn đạt đa dạng hơn? Hãy khám phá các cách nói tương tự keep one’s chin up để truyền tải cảm xúc linh hoạt hơn.</p>
18 <p>Bạn muốn diễn đạt đa dạng hơn? Hãy khám phá các cách nói tương tự keep one’s chin up để truyền tải cảm xúc linh hoạt hơn.</p>
19 <p><strong>Hang In There</strong></p>
19 <p><strong>Hang In There</strong></p>
20 <p>Hang in there có nghĩa là hãy kiên nhẫn, cố gắng chịu đựng và đừng từ bỏ dù đang gặp khó khăn. Đây là một cách nói thân mật, thường được dùng để động viên người khác.</p>
20 <p>Hang in there có nghĩa là hãy kiên nhẫn, cố gắng chịu đựng và đừng từ bỏ dù đang gặp khó khăn. Đây là một cách nói thân mật, thường được dùng để động viên người khác.</p>
21 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: You’re climbing a steep mountain now but hang in there because the view from the top will be worth it. (Bạn đang leo lên một ngọn núi dốc đứng nhưng hãy kiên trì vì khung cảnh từ đỉnh núi sẽ là phần thưởng xứng đáng cho nỗ lực của bạn.)</p>
21 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: You’re climbing a steep mountain now but hang in there because the view from the top will be worth it. (Bạn đang leo lên một ngọn núi dốc đứng nhưng hãy kiên trì vì khung cảnh từ đỉnh núi sẽ là phần thưởng xứng đáng cho nỗ lực của bạn.)</p>
22 <p><strong>Stay Strong</strong></p>
22 <p><strong>Stay Strong</strong></p>
23 <p>Stay strong nghĩa là giữ vững tinh thần, đừng gục ngã trước nghịch cảnh. Thường dùng khi ai đó đang trải qua mất mát hoặc đau khổ lớn.</p>
23 <p>Stay strong nghĩa là giữ vững tinh thần, đừng gục ngã trước nghịch cảnh. Thường dùng khi ai đó đang trải qua mất mát hoặc đau khổ lớn.</p>
24 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: I know losing someone you love is heartbreaking but stay strong because you are not alone. (Tớ biết mất đi người mình yêu thương là điều đau lòng nhưng hãy giữ vững tinh thần vì bạn không cô đơn đâu.)</p>
24 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: I know losing someone you love is heartbreaking but stay strong because you are not alone. (Tớ biết mất đi người mình yêu thương là điều đau lòng nhưng hãy giữ vững tinh thần vì bạn không cô đơn đâu.)</p>
25 <p><strong>Don’t Give Up</strong></p>
25 <p><strong>Don’t Give Up</strong></p>
26 <p>Don’t give up nghĩa là đừng từ bỏ, hãy tiếp tục cố gắng. Đây là một lời động viên rõ ràng và trực tiếp, thường dùng để khích lệ ai đó đang nản lòng.</p>
26 <p>Don’t give up nghĩa là đừng từ bỏ, hãy tiếp tục cố gắng. Đây là một lời động viên rõ ràng và trực tiếp, thường dùng để khích lệ ai đó đang nản lòng.</p>
27 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: He told me not to give up on my dreams. (Anh ấy bảo tôi đừng từ bỏ ước mơ của mình.) </p>
27 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: He told me not to give up on my dreams. (Anh ấy bảo tôi đừng từ bỏ ước mơ của mình.) </p>
28 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Keep One’s Chin Up</h2>
28 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Keep One’s Chin Up</h2>
29 <p>Khi sử dụng thành ngữ keep one’s chin up, dù nghe có vẻ đơn giản, nhiều người vẫn dễ mắc phải những sai lầm nhỏ khiến câu nói mất đi sức mạnh động viên. </p>
29 <p>Khi sử dụng thành ngữ keep one’s chin up, dù nghe có vẻ đơn giản, nhiều người vẫn dễ mắc phải những sai lầm nhỏ khiến câu nói mất đi sức mạnh động viên. </p>
30 <h3>Question 1</h3>
30 <h3>Question 1</h3>
31 <p>Ví dụ 11</p>
31 <p>Ví dụ 11</p>
32 <p>Okay, lets begin</p>
32 <p>Okay, lets begin</p>
33 <p>Keep your chin up! You did your best in the interview. (Giữ vững tinh thần nhé! Bạn đã làm hết sức mình trong buổi phỏng vấn.)</p>
33 <p>Keep your chin up! You did your best in the interview. (Giữ vững tinh thần nhé! Bạn đã làm hết sức mình trong buổi phỏng vấn.)</p>
34 <p><strong>Giải thích</strong>: Dùng để động viên người vừa trải qua tình huống quan trọng nhưng có thể không thành công như mong đợi. </p>
34 <p><strong>Giải thích</strong>: Dùng để động viên người vừa trải qua tình huống quan trọng nhưng có thể không thành công như mong đợi. </p>
35 <h3>Question 2</h3>
35 <h3>Question 2</h3>
36 <p>Ví dụ 12</p>
36 <p>Ví dụ 12</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Although he failed the test, he kept his chin up and studied harder. (Dù trượt bài kiểm tra, anh ấy vẫn giữ vững tinh thần và học chăm hơn.)</p>
38 <p>Although he failed the test, he kept his chin up and studied harder. (Dù trượt bài kiểm tra, anh ấy vẫn giữ vững tinh thần và học chăm hơn.)</p>
39 <p><strong>Giải thích</strong>: Kể lại việc một người không nản chí, dù thất bại, và vẫn tiếp tục cố gắng. </p>
39 <p><strong>Giải thích</strong>: Kể lại việc một người không nản chí, dù thất bại, và vẫn tiếp tục cố gắng. </p>
40 <h3>Question 3</h3>
40 <h3>Question 3</h3>
41 <p>Ví dụ 13</p>
41 <p>Ví dụ 13</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Keep your chin up! Everyone makes mistakes sometimes. (Cố gắng lên! Ai cũng mắc sai lầm mà.)</p>
43 <p>Keep your chin up! Everyone makes mistakes sometimes. (Cố gắng lên! Ai cũng mắc sai lầm mà.)</p>
44 <p><strong>Giải thích</strong>: Dùng để an ủi, giúp người khác không quá buồn vì một lỗi lầm nhỏ. </p>
44 <p><strong>Giải thích</strong>: Dùng để an ủi, giúp người khác không quá buồn vì một lỗi lầm nhỏ. </p>
45 <h3>Question 4</h3>
45 <h3>Question 4</h3>
46 <p>Ví dụ 14</p>
46 <p>Ví dụ 14</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>She kept her chin up during the most difficult time of her life. (Cô ấy vẫn giữ vững tinh thần trong giai đoạn khó khăn nhất của đời mình.)</p>
48 <p>She kept her chin up during the most difficult time of her life. (Cô ấy vẫn giữ vững tinh thần trong giai đoạn khó khăn nhất của đời mình.)</p>
49 <p><strong>Giải thích</strong>: Nhấn mạnh sức mạnh tinh thần của một người dù trải qua biến cố lớn. </p>
49 <p><strong>Giải thích</strong>: Nhấn mạnh sức mạnh tinh thần của một người dù trải qua biến cố lớn. </p>
50 <h3>Question 5</h3>
50 <h3>Question 5</h3>
51 <p>Ví dụ 15</p>
51 <p>Ví dụ 15</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>It’s been a tough year, but we’ve got to keep our chins up and move forward. (Năm nay thật khó khăn, nhưng chúng ta phải giữ vững tinh thần và tiến về phía trước.)</p>
53 <p>It’s been a tough year, but we’ve got to keep our chins up and move forward. (Năm nay thật khó khăn, nhưng chúng ta phải giữ vững tinh thần và tiến về phía trước.)</p>
54 <p><strong>Giải thích</strong>: Khích lệ nhiều người (dùng our chins) cùng cố gắng vượt qua thử thách. </p>
54 <p><strong>Giải thích</strong>: Khích lệ nhiều người (dùng our chins) cùng cố gắng vượt qua thử thách. </p>
55 <h2>FAQs Về Keep One’s Chin Up</h2>
55 <h2>FAQs Về Keep One’s Chin Up</h2>
56 <h3>1.Trong những hoàn cảnh nào việc sử dụng keep one’s chin up có thể bị coi là không phù hợp?</h3>
56 <h3>1.Trong những hoàn cảnh nào việc sử dụng keep one’s chin up có thể bị coi là không phù hợp?</h3>
57 <p>Trong các tình huống đòi hỏi sự đồng cảm sâu sắc, như khi ai đó đang trải qua mất mát lớn, bệnh tật nghiêm trọng, hoặc khủng hoảng tâm lý, việc bảo họ keep their chin up có thể bị hiểu là coi nhẹ nỗi đau hoặc ép buộc phải mạnh mẽ. </p>
57 <p>Trong các tình huống đòi hỏi sự đồng cảm sâu sắc, như khi ai đó đang trải qua mất mát lớn, bệnh tật nghiêm trọng, hoặc khủng hoảng tâm lý, việc bảo họ keep their chin up có thể bị hiểu là coi nhẹ nỗi đau hoặc ép buộc phải mạnh mẽ. </p>
58 <h3>2.Sự khác biệt giữa thành ngữ này và các cụm từ tích cực như manifest positivity?</h3>
58 <h3>2.Sự khác biệt giữa thành ngữ này và các cụm từ tích cực như manifest positivity?</h3>
59 <p>Keep one’s chin up có tính truyền thống và nhẹ nhàng, thường dùng khi người khác đang gặp khó khăn. Trong khi đó, manifest positivity mang sắc thái chủ động, thể hiện niềm tin vào luật hấp dẫn, hoặc khuyến khích thể hiện bản thân mạnh mẽ. </p>
59 <p>Keep one’s chin up có tính truyền thống và nhẹ nhàng, thường dùng khi người khác đang gặp khó khăn. Trong khi đó, manifest positivity mang sắc thái chủ động, thể hiện niềm tin vào luật hấp dẫn, hoặc khuyến khích thể hiện bản thân mạnh mẽ. </p>
60 <h3>3.Nguồn gốc biểu tượng của thành ngữ keep one’s chin up trong văn hóa phương Tây là gì?</h3>
60 <h3>3.Nguồn gốc biểu tượng của thành ngữ keep one’s chin up trong văn hóa phương Tây là gì?</h3>
61 <p>Keep one’s chin up bắt nguồn từ hình ảnh vật lý là giữ cằm ngẩng cao thể hiện sự tự tin và không khuất phục. </p>
61 <p>Keep one’s chin up bắt nguồn từ hình ảnh vật lý là giữ cằm ngẩng cao thể hiện sự tự tin và không khuất phục. </p>
62 <h3>4.Có thể kết hợp keep one’s chin up với các thành ngữ khác trong câu không?</h3>
62 <h3>4.Có thể kết hợp keep one’s chin up với các thành ngữ khác trong câu không?</h3>
63 <p>Keep one’s chin up meaning có thể kết hợp với các thành ngữ khác trong cùng một câu. </p>
63 <p>Keep one’s chin up meaning có thể kết hợp với các thành ngữ khác trong cùng một câu. </p>
64 <p><strong>Ví dụ 16</strong>: Try to keep your chin up despite the setbacks and hang in there. (Giữ vững tinh thần dù có những khó khăn và đừng bỏ cuộc.) </p>
64 <p><strong>Ví dụ 16</strong>: Try to keep your chin up despite the setbacks and hang in there. (Giữ vững tinh thần dù có những khó khăn và đừng bỏ cuộc.) </p>
65 <h3>5.Có thể dùng keep one’s chin up trong văn học hoặc thơ ca không?</h3>
65 <h3>5.Có thể dùng keep one’s chin up trong văn học hoặc thơ ca không?</h3>
66 <p>Tác giả có thể dùng để tạo cảm xúc, khắc họa tính cách nhân vật hoặc tình huống đầy thử thách vì đây là thành ngữ giàu hình ảnh, biểu tượng sức mạnh tinh thần. </p>
66 <p>Tác giả có thể dùng để tạo cảm xúc, khắc họa tính cách nhân vật hoặc tình huống đầy thử thách vì đây là thành ngữ giàu hình ảnh, biểu tượng sức mạnh tinh thần. </p>
67 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Keep One’s Chin Up</h2>
67 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Keep One’s Chin Up</h2>
68 <ul><li>Keep one’s chin up là thành ngữ idiom mang nghĩa giữ vững tinh thần, không nản chí dù gặp khó khăn.</li>
68 <ul><li>Keep one’s chin up là thành ngữ idiom mang nghĩa giữ vững tinh thần, không nản chí dù gặp khó khăn.</li>
69 </ul><ul><li>Luôn dùng đại từ sở hữu đúng với ngôi tương ứng trong keep one’s chin up meaning như I là my, he là his…</li>
69 </ul><ul><li>Luôn dùng đại từ sở hữu đúng với ngôi tương ứng trong keep one’s chin up meaning như I là my, he là his…</li>
70 </ul><ul><li>Keep one’s chin up không được dùng khi họ đang hạnh phúc hoặc thành công.</li>
70 </ul><ul><li>Keep one’s chin up không được dùng khi họ đang hạnh phúc hoặc thành công.</li>
71 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
71 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73 <h3>About the Author</h3>
73 <h3>About the Author</h3>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75 <h3>Fun Fact</h3>
75 <h3>Fun Fact</h3>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>