1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>123 Learners</p>
1
+
<p>134 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Khi học tiếng Anh, nhiều bạn thường thắc mắc “absent + gì?” hoặc “absent đi với giới từ gì?”. Hãy để BrightCHAMPS giúp bạn giải đáp các thắc mắc về absent qua bài chia sẻ dưới đây nhé!</p>
3
<p>Khi học tiếng Anh, nhiều bạn thường thắc mắc “absent + gì?” hoặc “absent đi với giới từ gì?”. Hãy để BrightCHAMPS giúp bạn giải đáp các thắc mắc về absent qua bài chia sẻ dưới đây nhé!</p>
4
<h2>Absent Là Gì?</h2>
4
<h2>Absent Là Gì?</h2>
5
<p>Absent thường được sử dụng như một tính từ trong tiếng Anh, mang nghĩa thiếu vắng hoặc vắng mặt khỏi một nơi nào đó. Vậy absent đi với giới từ gì? Câu trả lời là “from”.</p>
5
<p>Absent thường được sử dụng như một tính từ trong tiếng Anh, mang nghĩa thiếu vắng hoặc vắng mặt khỏi một nơi nào đó. Vậy absent đi với giới từ gì? Câu trả lời là “from”.</p>
6
<p>Ví dụ 1: The accountant was absent from the office today due to a personal appointment. (Kế toán đã vắng mặt tại văn phòng hôm nay vì có cuộc hẹn cá nhân.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: The accountant was absent from the office today due to a personal appointment. (Kế toán đã vắng mặt tại văn phòng hôm nay vì có cuộc hẹn cá nhân.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
8
<p>Vậy chúng ta đã biết absent là gì và absent + gì trong tiếng Anh. Từ này rất phổ biến trong cả ngữ cảnh giao tiếp lẫn học thuật. Dưới đây là một số quy tắc để sử dụng absent đúng cách nhé!</p>
8
<p>Vậy chúng ta đã biết absent là gì và absent + gì trong tiếng Anh. Từ này rất phổ biến trong cả ngữ cảnh giao tiếp lẫn học thuật. Dưới đây là một số quy tắc để sử dụng absent đúng cách nhé!</p>
9
<ul><li>Đảm Bảo Rằng Danh Từ Sau “From” Phù Hợp Với Ngữ Cảnh</li>
9
<ul><li>Đảm Bảo Rằng Danh Từ Sau “From” Phù Hợp Với Ngữ Cảnh</li>
10
</ul><p>Danh từ sau “from” phải thể hiện đúng nơi, sự kiện hoặc tình huống mà ai đó vắng mặt.</p>
10
</ul><p>Danh từ sau “from” phải thể hiện đúng nơi, sự kiện hoặc tình huống mà ai đó vắng mặt.</p>
11
<p>Ví dụ 2: Several key players were absent from the match due to injuries. (Một số cầu thủ chủ chốt đã vắng mặt trong trận đấu vì chấn thương.)</p>
11
<p>Ví dụ 2: Several key players were absent from the match due to injuries. (Một số cầu thủ chủ chốt đã vắng mặt trong trận đấu vì chấn thương.)</p>
12
<ul><li>Giữ Cấu Trúc Câu Hoàn Chỉnh</li>
12
<ul><li>Giữ Cấu Trúc Câu Hoàn Chỉnh</li>
13
</ul><p>Câu dùng “absent” cần đủ thành phần câu và nêu rõ lý do vắng mặt nếu có.</p>
13
</ul><p>Câu dùng “absent” cần đủ thành phần câu và nêu rõ lý do vắng mặt nếu có.</p>
14
<p>Ví dụ 3: “The leader was absent from the event because of urgent work.” (Người lãnh đạo đã vắng mặt ở sự kiện vì công việc khẩn cấp.) </p>
14
<p>Ví dụ 3: “The leader was absent from the event because of urgent work.” (Người lãnh đạo đã vắng mặt ở sự kiện vì công việc khẩn cấp.) </p>
15
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
15
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
16
<p>Để hiểu rõ absent đi với giới từ gì, bạn cần nắm vững cấu trúc tiêu chuẩn và một số biến thể của cấu trúc absent. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay dưới đây nhé!</p>
16
<p>Để hiểu rõ absent đi với giới từ gì, bạn cần nắm vững cấu trúc tiêu chuẩn và một số biến thể của cấu trúc absent. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay dưới đây nhé!</p>
17
<ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn</li>
17
<ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn</li>
18
</ul><p>Cấu trúc này dùng để nói về việc ai đó không có mặt tại một nơi cụ thể trong một khoảng thời gian.</p>
18
</ul><p>Cấu trúc này dùng để nói về việc ai đó không có mặt tại một nơi cụ thể trong một khoảng thời gian.</p>
19
<p>S + to be + absent + from</p>
19
<p>S + to be + absent + from</p>
20
<p>Ví dụ 4: "She will be absent from the office until next Monday." (Cô ấy sẽ vắng mặt ở văn phòng đến thứ Hai tuần sau.)</p>
20
<p>Ví dụ 4: "She will be absent from the office until next Monday." (Cô ấy sẽ vắng mặt ở văn phòng đến thứ Hai tuần sau.)</p>
21
<ul><li>Absent Oneself From</li>
21
<ul><li>Absent Oneself From</li>
22
</ul><p>Biến thể này mang nghĩa chủ động, chỉ việc ai đó tự mình vắng mặt khỏi một nơi nào đó. Đây là cách dùng trang trọng và không phổ biến trong giao tiếp thường ngày. </p>
22
</ul><p>Biến thể này mang nghĩa chủ động, chỉ việc ai đó tự mình vắng mặt khỏi một nơi nào đó. Đây là cách dùng trang trọng và không phổ biến trong giao tiếp thường ngày. </p>
23
<p>S + absent + oneself + from</p>
23
<p>S + absent + oneself + from</p>
24
<p>Ví dụ 5: “He absented himself from the meeting because he disagreed with the plan.” (Anh ấy tự ý vắng mặt khỏi cuộc họp vì anh ấy không đồng ý với kế hoạch.)</p>
24
<p>Ví dụ 5: “He absented himself from the meeting because he disagreed with the plan.” (Anh ấy tự ý vắng mặt khỏi cuộc họp vì anh ấy không đồng ý với kế hoạch.)</p>
25
<ul><li>With Someone/Something Absent</li>
25
<ul><li>With Someone/Something Absent</li>
26
</ul><p>Cấu trúc này dùng để mô tả tình huống thiếu vắng ai đó hoặc cái gì đó trong một bối cảnh cụ thể.</p>
26
</ul><p>Cấu trúc này dùng để mô tả tình huống thiếu vắng ai đó hoặc cái gì đó trong một bối cảnh cụ thể.</p>
27
<p>S + V + with someone/something absent</p>
27
<p>S + V + with someone/something absent</p>
28
<p>Ví dụ 6: “The party continued with John absent because he had a family emergency.” (Bữa tiệc tiếp tục khi John vắng mặt vì anh ấy có việc gia đình khẩn cấp.) </p>
28
<p>Ví dụ 6: “The party continued with John absent because he had a family emergency.” (Bữa tiệc tiếp tục khi John vắng mặt vì anh ấy có việc gia đình khẩn cấp.) </p>
29
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
29
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
30
<p>Việc xác định absent đi với giới từ gì tưởng như khá dễ dàng, tuy nhiên bạn vẫn có thể mắc lỗi đấy. Hãy cùng tìm hiểu một số lỗi thường gặp khi dùng absent trong tiếng Anh nhé! </p>
30
<p>Việc xác định absent đi với giới từ gì tưởng như khá dễ dàng, tuy nhiên bạn vẫn có thể mắc lỗi đấy. Hãy cùng tìm hiểu một số lỗi thường gặp khi dùng absent trong tiếng Anh nhé! </p>
31
<h3>Question 1</h3>
31
<h3>Question 1</h3>
32
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
32
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
33
<p>Okay, lets begin</p>
33
<p>Okay, lets begin</p>
34
<p>Trong ngữ cảnh trang trọng, cấu trúc absent thường xuất hiện ở thông báo hoặc báo cáo chính thức về sự vắng mặt của ai đó.</p>
34
<p>Trong ngữ cảnh trang trọng, cấu trúc absent thường xuất hiện ở thông báo hoặc báo cáo chính thức về sự vắng mặt của ai đó.</p>
35
<p>Ví dụ 10: "The employee was absent from the quarterly review meeting due to personal matters." (Nhân viên đó đã vắng mặt trong cuộc họp đánh giá quý vì lý do cá nhân.)</p>
35
<p>Ví dụ 10: "The employee was absent from the quarterly review meeting due to personal matters." (Nhân viên đó đã vắng mặt trong cuộc họp đánh giá quý vì lý do cá nhân.)</p>
36
<p>Ví dụ 11: “Several students were absent from the ceremony because they missed the bus.” (Một vài học sinh vắng mặt ở buổi lễ vì họ lỡ xe buýt.) </p>
36
<p>Ví dụ 11: “Several students were absent from the ceremony because they missed the bus.” (Một vài học sinh vắng mặt ở buổi lễ vì họ lỡ xe buýt.) </p>
37
<h3>Question 2</h3>
37
<h3>Question 2</h3>
38
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
38
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Trong đời sống hằng ngày, “absent” vẫn được sử dụng nhưng thường đi kèm với ngữ điệu thân mật, tự nhiên. </p>
40
<p>Trong đời sống hằng ngày, “absent” vẫn được sử dụng nhưng thường đi kèm với ngữ điệu thân mật, tự nhiên. </p>
41
<p>Ví dụ 12: "You were absent from the interview appointment. Is everything okay?" (Hôm qua cậu vắng mặt ở buổi hẹn phỏng vấn, mọi thứ ổn chứ?)</p>
41
<p>Ví dụ 12: "You were absent from the interview appointment. Is everything okay?" (Hôm qua cậu vắng mặt ở buổi hẹn phỏng vấn, mọi thứ ổn chứ?)</p>
42
<p>Ví dụ 13: “Oh, my best friend was absent from school because she caught a fever.” (Ôi, bạn thân của tớ vắng mặt ở trường vì cô ấy bị sốt.) </p>
42
<p>Ví dụ 13: “Oh, my best friend was absent from school because she caught a fever.” (Ôi, bạn thân của tớ vắng mặt ở trường vì cô ấy bị sốt.) </p>
43
<h3>Question 3</h3>
43
<h3>Question 3</h3>
44
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
44
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Trong văn phong học thuật, cấu trúc absent thường xuất hiện trong báo cáo nghiên cứu, tài liệu phân tích hoặc các bài viết mang tính khoa học.</p>
46
<p>Trong văn phong học thuật, cấu trúc absent thường xuất hiện trong báo cáo nghiên cứu, tài liệu phân tích hoặc các bài viết mang tính khoa học.</p>
47
<p>Ví dụ 14: "Several key variables were absent from the final dataset, which may have impacted the accuracy of the results." (Một số biến quan trọng không có trong bộ dữ liệu cuối cùng, điều này có thể đã ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả.) </p>
47
<p>Ví dụ 14: "Several key variables were absent from the final dataset, which may have impacted the accuracy of the results." (Một số biến quan trọng không có trong bộ dữ liệu cuối cùng, điều này có thể đã ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả.) </p>
48
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
48
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
49
<h3>1.Tôi có thể sử dụng absent để mô tả sự vắng mặt của nhiều người không?</h3>
49
<h3>1.Tôi có thể sử dụng absent để mô tả sự vắng mặt của nhiều người không?</h3>
50
<p>Câu trả lời là có nhé. Trong trường hợp này, bạn có thể dùng absent với chủ ngữ số nhiều để chỉ sự vắng mặt của một nhóm người. </p>
50
<p>Câu trả lời là có nhé. Trong trường hợp này, bạn có thể dùng absent với chủ ngữ số nhiều để chỉ sự vắng mặt của một nhóm người. </p>
51
<h3>2.Absent-minded có phải là một cụm từ phổ biến không?</h3>
51
<h3>2.Absent-minded có phải là một cụm từ phổ biến không?</h3>
52
<p>Có. Đây là một tính từ phổ biến, dùng để miêu tả người hay quên hoặc lơ đãng, không chú ý đến những gì đang diễn ra xung quanh. </p>
52
<p>Có. Đây là một tính từ phổ biến, dùng để miêu tả người hay quên hoặc lơ đãng, không chú ý đến những gì đang diễn ra xung quanh. </p>
53
<h3>3.“Absent from duty" có phải một cụm từ đúng không?</h3>
53
<h3>3.“Absent from duty" có phải một cụm từ đúng không?</h3>
54
<p>Có. “Absent from duty” có nghĩa là vắng mặt trong công việc hoặc nhiệm vụ, thường được sử dụng trong các văn bản chính thức như báo cáo hoặc thông báo. </p>
54
<p>Có. “Absent from duty” có nghĩa là vắng mặt trong công việc hoặc nhiệm vụ, thường được sử dụng trong các văn bản chính thức như báo cáo hoặc thông báo. </p>
55
<h3>4.Tôi có thể sử dụng từ trái nghĩa nào với “absent-minded”?</h3>
55
<h3>4.Tôi có thể sử dụng từ trái nghĩa nào với “absent-minded”?</h3>
56
<p>Từ trái nghĩa của “absent-minded” có thể là “attentive” hoặc “focused”, mô tả sự chú ý, tập trung vào những gì đang diễn ra xung quanh. </p>
56
<p>Từ trái nghĩa của “absent-minded” có thể là “attentive” hoặc “focused”, mô tả sự chú ý, tập trung vào những gì đang diễn ra xung quanh. </p>
57
<h3>5.Tôi muốn dùng cụm từ đồng nghĩa với “Absent from”, tôi nên dùng cụm từ nào?</h3>
57
<h3>5.Tôi muốn dùng cụm từ đồng nghĩa với “Absent from”, tôi nên dùng cụm từ nào?</h3>
58
<p>Bạn có thể dùng “away from,” “not present at,” hoặc “not attending”, diễn tả sự vắng mặt thay cho absent from trong một tình huống cụ thể. </p>
58
<p>Bạn có thể dùng “away from,” “not present at,” hoặc “not attending”, diễn tả sự vắng mặt thay cho absent from trong một tình huống cụ thể. </p>
59
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
59
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Absent Đi Với Giới Từ Gì</h2>
60
<p>Ở phần cuối, hãy cùng BrightCHAMPS ôn lại một số điểm quan trọng trong cấu trúc absent nhé!</p>
60
<p>Ở phần cuối, hãy cùng BrightCHAMPS ôn lại một số điểm quan trọng trong cấu trúc absent nhé!</p>
61
<ul><li>Absent from: Cụm từ này mang nghĩa vắng mặt hoặc thiếu vắng khỏi một nơi nào đó.</li>
61
<ul><li>Absent from: Cụm từ này mang nghĩa vắng mặt hoặc thiếu vắng khỏi một nơi nào đó.</li>
62
</ul><ul><li>Absent-minded: Tính từ mang nghĩa “đãng trí”, mô tả người không tập trung.</li>
62
</ul><ul><li>Absent-minded: Tính từ mang nghĩa “đãng trí”, mô tả người không tập trung.</li>
63
</ul><ul><li>Absent oneself from: Cụm từ mang nghĩa “tự ý vắng mặt”, dùng trong ngữ cảnh trang trọng.</li>
63
</ul><ul><li>Absent oneself from: Cụm từ mang nghĩa “tự ý vắng mặt”, dùng trong ngữ cảnh trang trọng.</li>
64
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
64
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
65
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
65
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
66
<h3>About the Author</h3>
66
<h3>About the Author</h3>
67
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
67
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
68
<h3>Fun Fact</h3>
68
<h3>Fun Fact</h3>
69
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
69
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>