1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>154 Learners</p>
1
+
<p>177 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh có vai trò giúp nối mệnh đề nhưng có cách dùng khác nhau. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá chi tiết trong bài viết sau!</p>
3
<p>Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh có vai trò giúp nối mệnh đề nhưng có cách dùng khác nhau. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá chi tiết trong bài viết sau!</p>
4
<h2>Đại Từ Quan Hệ Là Gì?</h2>
4
<h2>Đại Từ Quan Hệ Là Gì?</h2>
5
<p>Khi muốn nối hai mệnh đề và bổ sung thông tin về danh từ trước đó, chúng ta sử dụng đại từ quan hệ. Vậy đại từ quan hệ là gì và cách dùng ra sao?</p>
5
<p>Khi muốn nối hai mệnh đề và bổ sung thông tin về danh từ trước đó, chúng ta sử dụng đại từ quan hệ. Vậy đại từ quan hệ là gì và cách dùng ra sao?</p>
6
<ul><li>Định Nghĩa Đại Từ Quan Hệ</li>
6
<ul><li>Định Nghĩa Đại Từ Quan Hệ</li>
7
</ul><p>Đại từ quan hệ (relative pronouns) được dùng để thay thế danh từ hoặc đại từ và nối một mệnh đề quan hệ với mệnh đề chính.</p>
7
</ul><p>Đại từ quan hệ (relative pronouns) được dùng để thay thế danh từ hoặc đại từ và nối một mệnh đề quan hệ với mệnh đề chính.</p>
8
<ul><li>Các Đại Từ Quan Hệ Phổ Biến Và Cách Dùng</li>
8
<ul><li>Các Đại Từ Quan Hệ Phổ Biến Và Cách Dùng</li>
9
</ul><p>Dưới đây là những đại từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh cùng với cách sử dụng và ví dụ minh họa để bạn dễ dàng áp dụng vào thực tế.</p>
9
</ul><p>Dưới đây là những đại từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh cùng với cách sử dụng và ví dụ minh họa để bạn dễ dàng áp dụng vào thực tế.</p>
10
<p>Đại từ quan hệ</p>
10
<p>Đại từ quan hệ</p>
11
Chức năng Ví dụ <p>Who</p>
11
Chức năng Ví dụ <p>Who</p>
12
<p>Thay thế cho chủ ngữ là người</p>
12
<p>Thay thế cho chủ ngữ là người</p>
13
<p>Ví dụ 1: The girl who won the contest is my friend.</p>
13
<p>Ví dụ 1: The girl who won the contest is my friend.</p>
14
<p>Whom</p>
14
<p>Whom</p>
15
<p>Thay thế cho tân ngữ là người</p>
15
<p>Thay thế cho tân ngữ là người</p>
16
<p>Ví dụ 2: The teacher whom I respect the most is Mr. John.</p>
16
<p>Ví dụ 2: The teacher whom I respect the most is Mr. John.</p>
17
<p>Which</p>
17
<p>Which</p>
18
<p>Thay thế cho chủ ngữ/tân ngữ là vật</p>
18
<p>Thay thế cho chủ ngữ/tân ngữ là vật</p>
19
<p>Ví dụ 3: The book which you gave me is interesting.</p>
19
<p>Ví dụ 3: The book which you gave me is interesting.</p>
20
<p>That</p>
20
<p>That</p>
21
<p>Thay thế cho cả người và vật</p>
21
<p>Thay thế cho cả người và vật</p>
22
<p>Ví dụ 4: The phone that I bought is new.</p>
22
<p>Ví dụ 4: The phone that I bought is new.</p>
23
<p>Whose</p>
23
<p>Whose</p>
24
<p>Chỉ sự sở hữu của người hoặc vật</p>
24
<p>Chỉ sự sở hữu của người hoặc vật</p>
25
<p>Ví dụ 5: She is the girl whose father is a doctor.</p>
25
<p>Ví dụ 5: She is the girl whose father is a doctor.</p>
26
<h2>Trạng Từ Quan Hệ Là Gì?</h2>
26
<h2>Trạng Từ Quan Hệ Là Gì?</h2>
27
<p>Bên cạnh đại từ quan hệ, trạng từ quan hệ cũng đóng vai trò quan trọng trong việc nối các mệnh đề và cung cấp thêm thông tin. Vậy trạng từ quan hệ là gì và được sử dụng như thế nào? </p>
27
<p>Bên cạnh đại từ quan hệ, trạng từ quan hệ cũng đóng vai trò quan trọng trong việc nối các mệnh đề và cung cấp thêm thông tin. Vậy trạng từ quan hệ là gì và được sử dụng như thế nào? </p>
28
<ul><li>Định Nghĩa Trạng Từ Quan Hệ</li>
28
<ul><li>Định Nghĩa Trạng Từ Quan Hệ</li>
29
</ul><p>Trạng từ quan hệ (relative adverbs) đóng vai trò như một liên từ, giúp liên kết mệnh đề quan hệ với mệnh đề chính bằng cách chỉ thời gian, nơi chốn hoặc lý do.</p>
29
</ul><p>Trạng từ quan hệ (relative adverbs) đóng vai trò như một liên từ, giúp liên kết mệnh đề quan hệ với mệnh đề chính bằng cách chỉ thời gian, nơi chốn hoặc lý do.</p>
30
<ul><li>Các Trạng Từ Quan Hệ Phổ Biến Và Cách Dùng</li>
30
<ul><li>Các Trạng Từ Quan Hệ Phổ Biến Và Cách Dùng</li>
31
</ul><p>Dưới đây là những trạng từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh, kèm theo cách sử dụng và ví dụ cụ thể để giúp bạn hiểu rõ hơn cách áp dụng chúng trong câu.</p>
31
</ul><p>Dưới đây là những trạng từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh, kèm theo cách sử dụng và ví dụ cụ thể để giúp bạn hiểu rõ hơn cách áp dụng chúng trong câu.</p>
32
<p>Trạng từ quan hệ</p>
32
<p>Trạng từ quan hệ</p>
33
<p>Ý nghĩa</p>
33
<p>Ý nghĩa</p>
34
Ví dụ<p>When</p>
34
Ví dụ<p>When</p>
35
<p>Chỉ thời gian</p>
35
<p>Chỉ thời gian</p>
36
<p>Ví dụ 6: I remember the day when we first met.</p>
36
<p>Ví dụ 6: I remember the day when we first met.</p>
37
<p>Where</p>
37
<p>Where</p>
38
<p>Chỉ nơi chốn</p>
38
<p>Chỉ nơi chốn</p>
39
<p>Ví dụ 7: This is the house where I was born.</p>
39
<p>Ví dụ 7: This is the house where I was born.</p>
40
<p>Why</p>
40
<p>Why</p>
41
<p>Chỉ lý do</p>
41
<p>Chỉ lý do</p>
42
<p>Ví dụ 8: The reason why I left is personal.</p>
42
<p>Ví dụ 8: The reason why I left is personal.</p>
43
<h2>Phân Biệt Đại Từ Quan Hệ Và Trạng Từ Quan Hệ</h2>
43
<h2>Phân Biệt Đại Từ Quan Hệ Và Trạng Từ Quan Hệ</h2>
44
<p>Việc phân biệt đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ rất quan trọng vì chúng có chức năng và cách sử dụng khác nhau trong câu. Dưới đây là những điểm khác biệt chính giữa hai loại từ này:</p>
44
<p>Việc phân biệt đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ rất quan trọng vì chúng có chức năng và cách sử dụng khác nhau trong câu. Dưới đây là những điểm khác biệt chính giữa hai loại từ này:</p>
45
<ul><li>Khác Nhau Về Chức Năng</li>
45
<ul><li>Khác Nhau Về Chức Năng</li>
46
</ul><p>Để sử dụng đúng đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ, trước tiên bạn cần hiểu rõ sự khác nhau về chức năng của chúng trong câu: </p>
46
</ul><p>Để sử dụng đúng đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ, trước tiên bạn cần hiểu rõ sự khác nhau về chức năng của chúng trong câu: </p>
47
<p>Đại từ quan hệ (Relative Pronouns) đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
47
<p>Đại từ quan hệ (Relative Pronouns) đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
48
<p>Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs) đóng vai trò là trạng từ, bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn hoặc lý do.</p>
48
<p>Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs) đóng vai trò là trạng từ, bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn hoặc lý do.</p>
49
<ul><li>Khác Nhau Về Cấu Trúc Và Cách Dùng</li>
49
<ul><li>Khác Nhau Về Cấu Trúc Và Cách Dùng</li>
50
</ul><p>Cấu trúc và cách sử dụng của trạng từ quan hệ và đại từ quan hệ có những điểm khác biệt quan trọng sau đây:</p>
50
</ul><p>Cấu trúc và cách sử dụng của trạng từ quan hệ và đại từ quan hệ có những điểm khác biệt quan trọng sau đây:</p>
51
<p>Tiêu chí</p>
51
<p>Tiêu chí</p>
52
<p>Đại từ quan hệ (Relative Pronouns)</p>
52
<p>Đại từ quan hệ (Relative Pronouns)</p>
53
<p>Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs)</p>
53
<p>Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs)</p>
54
<p>Vị trí trong câu</p>
54
<p>Vị trí trong câu</p>
55
<p>Đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế danh từ đứng trước.</p>
55
<p>Đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế danh từ đứng trước.</p>
56
<p>Đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế giới từ + danh từ.</p>
56
<p>Đứng đầu mệnh đề quan hệ, thay thế giới từ + danh từ.</p>
57
<p>Chức năng</p>
57
<p>Chức năng</p>
58
<p>Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.</p>
58
<p>Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.</p>
59
<p>Làm trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn hoặc lý do.</p>
59
<p>Làm trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn hoặc lý do.</p>
60
<p>Các từ thường gặp</p>
60
<p>Các từ thường gặp</p>
61
<p>who, whom, which, that, whose</p>
61
<p>who, whom, which, that, whose</p>
62
<p>when, where, why</p>
62
<p>when, where, why</p>
63
<p>Ví dụ</p>
63
<p>Ví dụ</p>
64
<p>Ví dụ 9: The book that I bought is very interesting. (Quyển sách mà tôi mua rất thú vị.)</p>
64
<p>Ví dụ 9: The book that I bought is very interesting. (Quyển sách mà tôi mua rất thú vị.)</p>
65
<p>Ví dụ 10: That’s the reason why I left early. (Đó là lý do tại sao tôi rời đi sớm.)</p>
65
<p>Ví dụ 10: That’s the reason why I left early. (Đó là lý do tại sao tôi rời đi sớm.)</p>
66
<ul><li>Khác Nhau Về Sự Thay Thế Trong Câu</li>
66
<ul><li>Khác Nhau Về Sự Thay Thế Trong Câu</li>
67
</ul><p>Trong một số trường hợp, trạng từ quan hệ và đại từ quan hệ có thể được dùng để diễn đạt cùng một ý, nhưng cách chúng thay thế các thành phần trong câu lại khác nhau. </p>
67
</ul><p>Trong một số trường hợp, trạng từ quan hệ và đại từ quan hệ có thể được dùng để diễn đạt cùng một ý, nhưng cách chúng thay thế các thành phần trong câu lại khác nhau. </p>
68
<p>- Đại từ quan hệ có thể thay thế danh từ chỉ người hoặc vật.</p>
68
<p>- Đại từ quan hệ có thể thay thế danh từ chỉ người hoặc vật.</p>
69
<p>Ví dụ 11: The girl who won the contest is my friend. </p>
69
<p>Ví dụ 11: The girl who won the contest is my friend. </p>
70
<p>(Cô gái người mà đã thắng cuộc thi là bạn của tôi.)</p>
70
<p>(Cô gái người mà đã thắng cuộc thi là bạn của tôi.)</p>
71
<p>- Trạng từ quan hệ thường thay thế cho cụm giới từ + danh từ.</p>
71
<p>- Trạng từ quan hệ thường thay thế cho cụm giới từ + danh từ.</p>
72
<p>Ví dụ 12: This is the house where I was born. </p>
72
<p>Ví dụ 12: This is the house where I was born. </p>
73
<p>(Đây là ngôi nhà nơi mà tôi được sinh ra.)</p>
73
<p>(Đây là ngôi nhà nơi mà tôi được sinh ra.)</p>
74
<h3>Question 1</h3>
74
<h3>Question 1</h3>
75
<p>Trong Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
75
<p>Trong Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Ví dụ 13: This is the book which was recommended by my professor. (Đây là cuốn sách mà giáo sư của tôi đã giới thiệu.)</p>
77
<p>Ví dụ 13: This is the book which was recommended by my professor. (Đây là cuốn sách mà giáo sư của tôi đã giới thiệu.)</p>
78
<p>-> Ở đây, which là đại từ quan hệ, thay thế cho "the book" và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
78
<p>-> Ở đây, which là đại từ quan hệ, thay thế cho "the book" và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
79
<p>Ví dụ 14: This is the reason why she decided to leave the company. (Đây là lý do tại sao cô ấy quyết định rời công ty.)</p>
79
<p>Ví dụ 14: This is the reason why she decided to leave the company. (Đây là lý do tại sao cô ấy quyết định rời công ty.)</p>
80
<p>-> Trong câu này, why là trạng từ quan hệ, dùng để chỉ nguyên nhân của hành động. Chúng ta không thể thay thế why bằng which trong trường hợp này. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh mang tính trang trọng, “for which” có thể thay thế “why”. </p>
80
<p>-> Trong câu này, why là trạng từ quan hệ, dùng để chỉ nguyên nhân của hành động. Chúng ta không thể thay thế why bằng which trong trường hợp này. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh mang tính trang trọng, “for which” có thể thay thế “why”. </p>
81
<h3>Question 2</h3>
81
<h3>Question 2</h3>
82
<p>Trong Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
82
<p>Trong Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
83
<p>Okay, lets begin</p>
83
<p>Okay, lets begin</p>
84
<p>Ví dụ 15: That’s the guy who helped me fix my car. (Đó là anh chàng đã giúp tôi sửa xe.)</p>
84
<p>Ví dụ 15: That’s the guy who helped me fix my car. (Đó là anh chàng đã giúp tôi sửa xe.)</p>
85
<p>-> Who là đại từ quan hệ, thay thế cho that guy (người) và đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
85
<p>-> Who là đại từ quan hệ, thay thế cho that guy (người) và đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
86
<p>Ví dụ 16: That’s the place where we met for the first time. (Đó là nơi chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên.)</p>
86
<p>Ví dụ 16: That’s the place where we met for the first time. (Đó là nơi chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên.)</p>
87
<p>-> Where là trạng từ quan hệ, chỉ địa điểm xảy ra sự việc. Nếu thay where bằng which, câu sẽ không còn tự nhiên nữa. </p>
87
<p>-> Where là trạng từ quan hệ, chỉ địa điểm xảy ra sự việc. Nếu thay where bằng which, câu sẽ không còn tự nhiên nữa. </p>
88
<h3>Question 3</h3>
88
<h3>Question 3</h3>
89
<p>Trong Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
89
<p>Trong Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
90
<p>Okay, lets begin</p>
90
<p>Okay, lets begin</p>
91
<p>Ví dụ 17: The experiment that was conducted in the lab provided crucial insights. (Thí nghiệm được thực hiện trong phòng thí nghiệm đã cung cấp những hiểu biết quan trọng.)</p>
91
<p>Ví dụ 17: The experiment that was conducted in the lab provided crucial insights. (Thí nghiệm được thực hiện trong phòng thí nghiệm đã cung cấp những hiểu biết quan trọng.)</p>
92
<p>-> That là đại từ quan hệ, thay thế cho "the experiment" và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
92
<p>-> That là đại từ quan hệ, thay thế cho "the experiment" và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
93
<p>Ví dụ 18: The period when the Renaissance flourished was marked by great artistic achievements. (Giai đoạn mà thời kỳ Phục hưng phát triển mạnh mẽ được đánh dấu bởi những thành tựu nghệ thuật vĩ đại.)</p>
93
<p>Ví dụ 18: The period when the Renaissance flourished was marked by great artistic achievements. (Giai đoạn mà thời kỳ Phục hưng phát triển mạnh mẽ được đánh dấu bởi những thành tựu nghệ thuật vĩ đại.)</p>
94
<p>-> When là trạng từ quan hệ, dùng để chỉ thời gian mà sự kiện diễn ra. Nếu dùng which, câu sẽ mất đi sự tự nhiên. </p>
94
<p>-> When là trạng từ quan hệ, dùng để chỉ thời gian mà sự kiện diễn ra. Nếu dùng which, câu sẽ mất đi sự tự nhiên. </p>
95
<h2>FAQs Về Đại Từ Quan Hệ Và Trạng Từ Quan Hệ</h2>
95
<h2>FAQs Về Đại Từ Quan Hệ Và Trạng Từ Quan Hệ</h2>
96
<h3>1.Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ khác nhau như thế nào?</h3>
96
<h3>1.Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ khác nhau như thế nào?</h3>
97
<p>Đại từ quan hệ (who, which, that…) dùng để thay thế cho danh từ, còn trạng từ quan hệ (when, where, why) dùng để chỉ thời gian, địa điểm hoặc lý do liên quan đến mệnh đề chính.</p>
97
<p>Đại từ quan hệ (who, which, that…) dùng để thay thế cho danh từ, còn trạng từ quan hệ (when, where, why) dùng để chỉ thời gian, địa điểm hoặc lý do liên quan đến mệnh đề chính.</p>
98
<h3>2.Có thể dùng “that” thay cho tất cả đại từ quan hệ không?</h3>
98
<h3>2.Có thể dùng “that” thay cho tất cả đại từ quan hệ không?</h3>
99
<p>Không. "That" có thể thay cho "who" hoặc "which" trong một số trường hợp nhất định, nhưng không thể dùng thay thế cho "whose" hay trạng từ quan hệ như "where" hoặc "when". </p>
99
<p>Không. "That" có thể thay cho "who" hoặc "which" trong một số trường hợp nhất định, nhưng không thể dùng thay thế cho "whose" hay trạng từ quan hệ như "where" hoặc "when". </p>
100
<h3>3.Khi nào có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong câu?</h3>
100
<h3>3.Khi nào có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong câu?</h3>
101
<p>Đại từ quan hệ có thể được lược bỏ nếu nó đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Ví dụ: The book (which) I bought yesterday is very interesting.</p>
101
<p>Đại từ quan hệ có thể được lược bỏ nếu nó đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Ví dụ: The book (which) I bought yesterday is very interesting.</p>
102
<h3>4.“Where” và “which” có thể thay thế cho nhau không?</h3>
102
<h3>4.“Where” và “which” có thể thay thế cho nhau không?</h3>
103
<p>Không. “Where” được dùng để chỉ địa điểm, trong khi “which” thay thế cho danh từ chỉ vật. Ví dụ: This is the house where I was born. (Đúng) nhưng This is the house which I was born. (Sai)</p>
103
<p>Không. “Where” được dùng để chỉ địa điểm, trong khi “which” thay thế cho danh từ chỉ vật. Ví dụ: This is the house where I was born. (Đúng) nhưng This is the house which I was born. (Sai)</p>
104
<h3>5.“When” có thể thay thế bằng “that” trong câu không?</h3>
104
<h3>5.“When” có thể thay thế bằng “that” trong câu không?</h3>
105
<p>Có, “that” có thể thay thế bằng “when” trong một số trường hợp, nhưng không phải luôn luôn. Ví dụ: I remember the day when I met her. có thể viết lại thành I remember the day that I met her.</p>
105
<p>Có, “that” có thể thay thế bằng “when” trong một số trường hợp, nhưng không phải luôn luôn. Ví dụ: I remember the day when I met her. có thể viết lại thành I remember the day that I met her.</p>
106
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Đại Từ Quan Hệ Và Trạng Từ Quan Hệ</h2>
106
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Đại Từ Quan Hệ Và Trạng Từ Quan Hệ</h2>
107
<p>Để sử dụng đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ chính xác, bạn cần lưu ý một số điểm quan trọng sau:</p>
107
<p>Để sử dụng đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ chính xác, bạn cần lưu ý một số điểm quan trọng sau:</p>
108
<ul><li>Đại từ quan hệ (Relative Pronouns): Là những từ dùng để thay thế danh từ và nối mệnh đề quan hệ với mệnh đề chính, bao gồm: who, whom, which, whose, that.</li>
108
<ul><li>Đại từ quan hệ (Relative Pronouns): Là những từ dùng để thay thế danh từ và nối mệnh đề quan hệ với mệnh đề chính, bao gồm: who, whom, which, whose, that.</li>
109
</ul><ul><li>Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs): Là những trạng từ dùng để thay thế cho cụm từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc lý do, bao gồm: when (thời gian), where (địa điểm), why (lý do).</li>
109
</ul><ul><li>Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs): Là những trạng từ dùng để thay thế cho cụm từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc lý do, bao gồm: when (thời gian), where (địa điểm), why (lý do).</li>
110
</ul><ul><li>Mệnh đề quan hệ (Relative Clause): Là mệnh đề phụ chứa đại từ quan hệ hoặc trạng từ quan hệ, dùng để bổ nghĩa cho danh từ trong mệnh đề chính.</li>
110
</ul><ul><li>Mệnh đề quan hệ (Relative Clause): Là mệnh đề phụ chứa đại từ quan hệ hoặc trạng từ quan hệ, dùng để bổ nghĩa cho danh từ trong mệnh đề chính.</li>
111
</ul><ul><li>Mệnh đề quan hệ xác định (Defining Relative Clause): Là loại mệnh đề quan hệ cần thiết để làm rõ nghĩa danh từ, không thể bỏ đi mà vẫn giữ nguyên nghĩa của câu.</li>
111
</ul><ul><li>Mệnh đề quan hệ xác định (Defining Relative Clause): Là loại mệnh đề quan hệ cần thiết để làm rõ nghĩa danh từ, không thể bỏ đi mà vẫn giữ nguyên nghĩa của câu.</li>
112
</ul><ul><li>Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining Relative Clause): Là loại mệnh đề chỉ cung cấp thông tin bổ sung, có thể lược bỏ mà không làm ảnh hưởng đến nghĩa chính của câu.</li>
112
</ul><ul><li>Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining Relative Clause): Là loại mệnh đề chỉ cung cấp thông tin bổ sung, có thể lược bỏ mà không làm ảnh hưởng đến nghĩa chính của câu.</li>
113
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
113
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
114
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
114
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
115
<h3>About the Author</h3>
115
<h3>About the Author</h3>
116
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
116
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
117
<h3>Fun Fact</h3>
117
<h3>Fun Fact</h3>
118
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
118
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>