HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>212 Learners</p>
1 + <p>228 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>6 loại động từ trong tiếng Anh gồm Monotransitive verbs, intransitive verbs, ditransitive verbs, intensive verbs, complex transitive verbs, prepositional verbs. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách sử dụng của từng loại trong thực tế nhé!</p>
3 <p>6 loại động từ trong tiếng Anh gồm Monotransitive verbs, intransitive verbs, ditransitive verbs, intensive verbs, complex transitive verbs, prepositional verbs. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách sử dụng của từng loại trong thực tế nhé!</p>
4 <h2>6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4 <h2>6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5 <p>Trong tiếng Anh, động từ được chia ra thành 6 loại chính. Chúng bao gồm: </p>
5 <p>Trong tiếng Anh, động từ được chia ra thành 6 loại chính. Chúng bao gồm: </p>
6 <ul><li>Intransitive Verbs (Nội động từ)</li>
6 <ul><li>Intransitive Verbs (Nội động từ)</li>
7 </ul><ul><li>Monotransitive Verbs (Ngoại động từ)</li>
7 </ul><ul><li>Monotransitive Verbs (Ngoại động từ)</li>
8 </ul><ul><li>Ditransitive Verbs (Ngoại động từ kép) </li>
8 </ul><ul><li>Ditransitive Verbs (Ngoại động từ kép) </li>
9 </ul><ul><li>Intensive Verbs (Động từ nối) </li>
9 </ul><ul><li>Intensive Verbs (Động từ nối) </li>
10 </ul><ul><li>Complex Transitive Verbs (Ngoại động từ phức) </li>
10 </ul><ul><li>Complex Transitive Verbs (Ngoại động từ phức) </li>
11 </ul><ul><li>Prepositional Verbs (Động từ đi với giới từ) </li>
11 </ul><ul><li>Prepositional Verbs (Động từ đi với giới từ) </li>
12 </ul><p>Ví dụ 1: She listens to music every day. (Cô ấy nghe nhạc mỗi ngày.) </p>
12 </ul><p>Ví dụ 1: She listens to music every day. (Cô ấy nghe nhạc mỗi ngày.) </p>
13 <p>Trong câu sử dụng cụm động đi với giới từ là listen to. </p>
13 <p>Trong câu sử dụng cụm động đi với giới từ là listen to. </p>
14 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
14 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
15 <p>Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh đòi hỏi sự hiểu biết về chức năng của từng thành phần câu, đặc biệt là động từ. Khám phá cách dùng từng loại động từ trong thực tế cùng BrightCHAMPS.</p>
15 <p>Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh đòi hỏi sự hiểu biết về chức năng của từng thành phần câu, đặc biệt là động từ. Khám phá cách dùng từng loại động từ trong thực tế cùng BrightCHAMPS.</p>
16 <p>Loại động từ</p>
16 <p>Loại động từ</p>
17 <p>Cách dùng</p>
17 <p>Cách dùng</p>
18 <p>Ví dụ</p>
18 <p>Ví dụ</p>
19 <p>Intransitive Verb (Nội động từ)</p>
19 <p>Intransitive Verb (Nội động từ)</p>
20 <p>Diễn tả hành động do chủ ngữ thực hiện không tác động trực tiếp lên một đối tượng nào khác, hoặc tự nó đã đủ nghĩa.</p>
20 <p>Diễn tả hành động do chủ ngữ thực hiện không tác động trực tiếp lên một đối tượng nào khác, hoặc tự nó đã đủ nghĩa.</p>
21 The baby is sleeping. (Em bé đang ngủ.) <p>Monotransitive Verbs (Ngoại động từ đơn)</p>
21 The baby is sleeping. (Em bé đang ngủ.) <p>Monotransitive Verbs (Ngoại động từ đơn)</p>
22 <p>Diễn tả rằng hành động của chủ ngữ tác động lên một đối tượng cụ thể.</p>
22 <p>Diễn tả rằng hành động của chủ ngữ tác động lên một đối tượng cụ thể.</p>
23 <p>They built a house. (Họ xây một ngôi nhà.)</p>
23 <p>They built a house. (Họ xây một ngôi nhà.)</p>
24 <p>Ditransitive Verbs (Ngoại động từ kép)</p>
24 <p>Ditransitive Verbs (Ngoại động từ kép)</p>
25 <p>Là động từ cần hai tân ngữ: một tân ngữ gián tiếp (thường là người nhận) và một tân ngữ trực tiếp ( thường là vật được trao/gửi).</p>
25 <p>Là động từ cần hai tân ngữ: một tân ngữ gián tiếp (thường là người nhận) và một tân ngữ trực tiếp ( thường là vật được trao/gửi).</p>
26 She sent me an email. (Cô ấy gửi cho tôi một email.) <p>Intensive Verbs (Động từ nối)</p>
26 She sent me an email. (Cô ấy gửi cho tôi một email.) <p>Intensive Verbs (Động từ nối)</p>
27 <p>Là động từ không diễn tả hành động mà dùng để nối chủ ngữ (Subject) với một danh từ, đại từ, hoặc tính từ để mô tả hoặc xác định chủ ngữ. </p>
27 <p>Là động từ không diễn tả hành động mà dùng để nối chủ ngữ (Subject) với một danh từ, đại từ, hoặc tính từ để mô tả hoặc xác định chủ ngữ. </p>
28 The soup tastes delicious. (Món súp có vị ngon.) <p>Complex Transitive Verbs (Ngoại động từ phức)</p>
28 The soup tastes delicious. (Món súp có vị ngon.) <p>Complex Transitive Verbs (Ngoại động từ phức)</p>
29 <p>Là động từ cần một tân ngữ trực tiếp và một bổ ngữ cho tân ngữ đó để hoàn chỉnh nghĩa. </p>
29 <p>Là động từ cần một tân ngữ trực tiếp và một bổ ngữ cho tân ngữ đó để hoàn chỉnh nghĩa. </p>
30 <p>I consider her a good friend. (Tôi coi cô ấy là một người bạn tốt.)</p>
30 <p>I consider her a good friend. (Tôi coi cô ấy là một người bạn tốt.)</p>
31 <p>Prepositional Verbs (Động từ đi với giới từ)</p>
31 <p>Prepositional Verbs (Động từ đi với giới từ)</p>
32 <p>Cụm này hoạt động như một đơn vị ngữ nghĩa, và tân ngữ sẽ đứng sau giới từ đó. Giới từ này là bắt buộc để động từ có nghĩa đó.</p>
32 <p>Cụm này hoạt động như một đơn vị ngữ nghĩa, và tân ngữ sẽ đứng sau giới từ đó. Giới từ này là bắt buộc để động từ có nghĩa đó.</p>
33 <p>We believe in ghosts. (Chúng tôi tin vào ma quỷ.)</p>
33 <p>We believe in ghosts. (Chúng tôi tin vào ma quỷ.)</p>
34 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của 6 Loại Động từ trong tiếng Anh</h2>
34 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của 6 Loại Động từ trong tiếng Anh</h2>
35 <p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về các mẫu câu và cấu trúc phổ biến của những dạng động từ trong phần sau nhé!</p>
35 <p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về các mẫu câu và cấu trúc phổ biến của những dạng động từ trong phần sau nhé!</p>
36 <ul><li>Intransitive Verbs</li>
36 <ul><li>Intransitive Verbs</li>
37 </ul><p>Ví dụ 2: The birds sing. (Những chú chim hót.)</p>
37 </ul><p>Ví dụ 2: The birds sing. (Những chú chim hót.)</p>
38 <ul><li>Monotransitive Verbs</li>
38 <ul><li>Monotransitive Verbs</li>
39 </ul><p>Subject + Verb + Direct Object (S + V + O)</p>
39 </ul><p>Subject + Verb + Direct Object (S + V + O)</p>
40 <p>Ví dụ 3: I love dogs. (Tôi yêu những chú chó.)</p>
40 <p>Ví dụ 3: I love dogs. (Tôi yêu những chú chó.)</p>
41 <ul><li>Ditransitive Verbs </li>
41 <ul><li>Ditransitive Verbs </li>
42 </ul><p>Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object (S + V + IO + DO)</p>
42 </ul><p>Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object (S + V + IO + DO)</p>
43 <p>Subject + Verb + Direct Object + to/for + Indirect Object (S + V + DO + Prep + IO)</p>
43 <p>Subject + Verb + Direct Object + to/for + Indirect Object (S + V + DO + Prep + IO)</p>
44 <p>Ví dụ 4: My father bought a bicycle for me. (Bố tôi mua một chiếc xe đạp cho tôi.)</p>
44 <p>Ví dụ 4: My father bought a bicycle for me. (Bố tôi mua một chiếc xe đạp cho tôi.)</p>
45 <ul><li>Intensive Verbs </li>
45 <ul><li>Intensive Verbs </li>
46 </ul><p>Subject + Verb + Subject Complement (S + V + SC)</p>
46 </ul><p>Subject + Verb + Subject Complement (S + V + SC)</p>
47 <p>Ví dụ 5: He seems tired. (Anh ấy trông có vẻ mệt.) </p>
47 <p>Ví dụ 5: He seems tired. (Anh ấy trông có vẻ mệt.) </p>
48 <ul><li>Complex Transitive Verbs </li>
48 <ul><li>Complex Transitive Verbs </li>
49 </ul><p>Subject + Verb + Direct Object + Object Complement (S + V + O + OC)</p>
49 </ul><p>Subject + Verb + Direct Object + Object Complement (S + V + O + OC)</p>
50 <p>Ví dụ 6: We painted the door red. (Chúng tôi sơn cái cửa màu đỏ.)</p>
50 <p>Ví dụ 6: We painted the door red. (Chúng tôi sơn cái cửa màu đỏ.)</p>
51 <ul><li>Prepositional Verbs </li>
51 <ul><li>Prepositional Verbs </li>
52 </ul><p>Subject + Verb + Preposition + Object (S + V + Prep + O)</p>
52 </ul><p>Subject + Verb + Preposition + Object (S + V + Prep + O)</p>
53 <p>Ví dụ 7: He applied for the scholarship. (Anh ấy đã nộp đơn xin học bổng.)</p>
53 <p>Ví dụ 7: He applied for the scholarship. (Anh ấy đã nộp đơn xin học bổng.)</p>
54 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
54 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
55 <h3>Question 1</h3>
55 <h3>Question 1</h3>
56 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
56 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>Ví dụ 8: The price of oil fluctuated significantly last quarter. (Giá dầu biến động đáng kể trong quý trước.)</p>
58 <p>Ví dụ 8: The price of oil fluctuated significantly last quarter. (Giá dầu biến động đáng kể trong quý trước.)</p>
59 <p>Giải thích: Trong câu sử dụng nội động từ fluctuate. Hành động "biến động" không tác động lên đối tượng nào. </p>
59 <p>Giải thích: Trong câu sử dụng nội động từ fluctuate. Hành động "biến động" không tác động lên đối tượng nào. </p>
60 <p>Ví dụ 9: The board approved the final proposal yesterday. (Hội đồng đã chấp thuận đề xuất cuối cùng vào ngày hôm qua.)</p>
60 <p>Ví dụ 9: The board approved the final proposal yesterday. (Hội đồng đã chấp thuận đề xuất cuối cùng vào ngày hôm qua.)</p>
61 <p>Giải thích: Sử dụng Transitive - Ngoại động từ Hành động “approved” để diễn tả một hành động (phê duyệt) tác động lên một đối tượng (bản đề xuất). </p>
61 <p>Giải thích: Sử dụng Transitive - Ngoại động từ Hành động “approved” để diễn tả một hành động (phê duyệt) tác động lên một đối tượng (bản đề xuất). </p>
62 <h3>Question 2</h3>
62 <h3>Question 2</h3>
63 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
63 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
64 <p>Okay, lets begin</p>
64 <p>Okay, lets begin</p>
65 <p>Ví dụ 10: Can you pass the remote? (Bạn đưa cái điều khiển được không?)</p>
65 <p>Ví dụ 10: Can you pass the remote? (Bạn đưa cái điều khiển được không?)</p>
66 <p>Giải thích: Đây là cách nói tự nhiên nhờ một người đưa vật nào đó cho bản thân. </p>
66 <p>Giải thích: Đây là cách nói tự nhiên nhờ một người đưa vật nào đó cho bản thân. </p>
67 <h3>Question 3</h3>
67 <h3>Question 3</h3>
68 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
68 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
69 <p>Okay, lets begin</p>
69 <p>Okay, lets begin</p>
70 <p>Ví dụ 11: Researchers classify this organism (O) as a mammal (OC). (Các nhà nghiên cứu phân loại sinh vật này là động vật có vú.)</p>
70 <p>Ví dụ 11: Researchers classify this organism (O) as a mammal (OC). (Các nhà nghiên cứu phân loại sinh vật này là động vật có vú.)</p>
71 <p>Giải thích: Trong ngữ cảnh này ta sử dụng ngoại động từ phức là classify và “As a mammal" bổ nghĩa cho "this organism".</p>
71 <p>Giải thích: Trong ngữ cảnh này ta sử dụng ngoại động từ phức là classify và “As a mammal" bổ nghĩa cho "this organism".</p>
72 <p>Ví dụ 12: Further research is being conducted to verify the hypothesis. (Các nghiên cứu sâu hơn đang được tiến hành để xác minh giả thuyết này.)</p>
72 <p>Ví dụ 12: Further research is being conducted to verify the hypothesis. (Các nghiên cứu sâu hơn đang được tiến hành để xác minh giả thuyết này.)</p>
73 <p>Giải thích: "Is being" (trợ động từ) giúp hình thành thì hiện tại tiếp diễn thể bị động của động từ hành động "conducted". </p>
73 <p>Giải thích: "Is being" (trợ động từ) giúp hình thành thì hiện tại tiếp diễn thể bị động của động từ hành động "conducted". </p>
74 <h2>FAQs Về 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
74 <h2>FAQs Về 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
75 <h3>1.Động từ nối (Intensive) có thể đi với trạng từ không?</h3>
75 <h3>1.Động từ nối (Intensive) có thể đi với trạng từ không?</h3>
76 <p>Không. Chúng phải đi với Tính từ (để mô tả chủ ngữ) hoặc Danh từ (để xác định chủ ngữ). </p>
76 <p>Không. Chúng phải đi với Tính từ (để mô tả chủ ngữ) hoặc Danh từ (để xác định chủ ngữ). </p>
77 <h3>2.Khác biệt chính giữa Nội động từ (Intransitive) và Ngoại động từ (Transitive - gồm Mono &amp; Di) là gì?</h3>
77 <h3>2.Khác biệt chính giữa Nội động từ (Intransitive) và Ngoại động từ (Transitive - gồm Mono &amp; Di) là gì?</h3>
78 <p>Nội động từ không cần tân ngữ để hoàn chỉnh nghĩa (Ví dụ: sleep, arrive), Ngoại động từ thì cần (Ví dụ: read [a book], give [someone something]). </p>
78 <p>Nội động từ không cần tân ngữ để hoàn chỉnh nghĩa (Ví dụ: sleep, arrive), Ngoại động từ thì cần (Ví dụ: read [a book], give [someone something]). </p>
79 <h3>3.Làm thế nào để phân biệt Động từ nối (Intensive Verb) và Động từ hành động (Action Verb)?</h3>
79 <h3>3.Làm thế nào để phân biệt Động từ nối (Intensive Verb) và Động từ hành động (Action Verb)?</h3>
80 <p>Trả lời: Động từ nối mô tả trạng thái/bản chất (thử thay bằng dạng của "be"). Động từ hành động diễn tả việc làm. Ví dụ: He feels happy (nối) vs. He feels the fabric (hành động). </p>
80 <p>Trả lời: Động từ nối mô tả trạng thái/bản chất (thử thay bằng dạng của "be"). Động từ hành động diễn tả việc làm. Ví dụ: He feels happy (nối) vs. He feels the fabric (hành động). </p>
81 <h3>4.Động từ đi với giới từ (Prepositional Verbs) như "listen to" có thể bỏ giới từ đi mà vẫn giữ nguyên nghĩa không?</h3>
81 <h3>4.Động từ đi với giới từ (Prepositional Verbs) như "listen to" có thể bỏ giới từ đi mà vẫn giữ nguyên nghĩa không?</h3>
82 <p>Thường là không. Giới từ là một phần cố định của cụm động từ đó để tạo thành một ý nghĩa cụ thể (listen to music, rely on friends). </p>
82 <p>Thường là không. Giới từ là một phần cố định của cụm động từ đó để tạo thành một ý nghĩa cụ thể (listen to music, rely on friends). </p>
83 <h3>5.Sự khác biệt chính giữa Ngoại động từ kép (Ditransitive) và Ngoại động từ phức (Complex Transitive) là gì?</h3>
83 <h3>5.Sự khác biệt chính giữa Ngoại động từ kép (Ditransitive) và Ngoại động từ phức (Complex Transitive) là gì?</h3>
84 <p>Trả lời: Ditransitive có hai tân ngữ (trực tiếp và gián tiếp). Complex Transitive có một tân ngữ trực tiếp và một bổ ngữ tân ngữ (mô tả hoặc đổi tên cho tân ngữ trực tiếp đó, ví dụ: They elected her president - 'president' mô tả 'her'). </p>
84 <p>Trả lời: Ditransitive có hai tân ngữ (trực tiếp và gián tiếp). Complex Transitive có một tân ngữ trực tiếp và một bổ ngữ tân ngữ (mô tả hoặc đổi tên cho tân ngữ trực tiếp đó, ví dụ: They elected her president - 'president' mô tả 'her'). </p>
85 <h2>Chú Thích Quan Trọng 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
85 <h2>Chú Thích Quan Trọng 6 Loại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
86 <p>BrightCHAMPS đã tổng hợp những chú thích quan trọng giúp bạn có thể nắm vững những phần kiến thức cốt lõi của bài học như sau: </p>
86 <p>BrightCHAMPS đã tổng hợp những chú thích quan trọng giúp bạn có thể nắm vững những phần kiến thức cốt lõi của bài học như sau: </p>
87 <p>6 loại động từ trong tiếng Anh gồm Monotransitive verbs, intransitive verbs, ditransitive verbs, intensive verbs, complex transitive verbs, prepositional verbs.</p>
87 <p>6 loại động từ trong tiếng Anh gồm Monotransitive verbs, intransitive verbs, ditransitive verbs, intensive verbs, complex transitive verbs, prepositional verbs.</p>
88 <p>Cấu trúc:</p>
88 <p>Cấu trúc:</p>
89 <ul><li>Intransitive Verbs: Subject + Verb (S + V)</li>
89 <ul><li>Intransitive Verbs: Subject + Verb (S + V)</li>
90 </ul><ul><li>Monotransitive Verbs: Subject + Verb + Direct Object (S + V + O)</li>
90 </ul><ul><li>Monotransitive Verbs: Subject + Verb + Direct Object (S + V + O)</li>
91 </ul><ul><li>Ditransitive Verbs: Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object (S + V + IO + DO) / Subject + Verb + Direct Object + to/for +</li>
91 </ul><ul><li>Ditransitive Verbs: Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object (S + V + IO + DO) / Subject + Verb + Direct Object + to/for +</li>
92 </ul><ul><li>Indirect Object (S + V + DO + Prep + IO)</li>
92 </ul><ul><li>Indirect Object (S + V + DO + Prep + IO)</li>
93 </ul><ul><li>Intensive Verbs: Subject + Verb + Subject Complement (S + V + SC)</li>
93 </ul><ul><li>Intensive Verbs: Subject + Verb + Subject Complement (S + V + SC)</li>
94 </ul><ul><li>Complex Transitive Verbs: Subject + Verb + Direct Object + Object Complement (S + V + O + OC)</li>
94 </ul><ul><li>Complex Transitive Verbs: Subject + Verb + Direct Object + Object Complement (S + V + O + OC)</li>
95 </ul><ul><li>Prepositional Verbs: Subject + Verb + Preposition + Object (S + V + Prep + O)</li>
95 </ul><ul><li>Prepositional Verbs: Subject + Verb + Preposition + Object (S + V + Prep + O)</li>
96 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
96 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
97 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
97 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
98 <h3>About the Author</h3>
98 <h3>About the Author</h3>
99 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
99 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
100 <h3>Fun Fact</h3>
100 <h3>Fun Fact</h3>
101 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
101 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>