0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Trước khi bắt đầu luyện tập bài tập câu bị động đặc biệt, chúng ta hãy cùng nhau điểm lại những kiến thức quan trọng cần ghi nhớ nhé.</p>
1
<p>Trước khi bắt đầu luyện tập bài tập câu bị động đặc biệt, chúng ta hãy cùng nhau điểm lại những kiến thức quan trọng cần ghi nhớ nhé.</p>
2
<ul><li>Định Nghĩa</li>
2
<ul><li>Định Nghĩa</li>
3
</ul><p>Câu bị động đặc biệt là dạng câu bị động được sử dụng trong các tình huống đặc biệt như khi có hai tân ngữ, động từ khiếm khuyết, cụm động từ hoặc mệnh đề phụ đi kèm.</p>
3
</ul><p>Câu bị động đặc biệt là dạng câu bị động được sử dụng trong các tình huống đặc biệt như khi có hai tân ngữ, động từ khiếm khuyết, cụm động từ hoặc mệnh đề phụ đi kèm.</p>
4
<ul><li>Cách Sử Dụng Và Cấu Trúc</li>
4
<ul><li>Cách Sử Dụng Và Cấu Trúc</li>
5
</ul><p>Tiếp theo, chúng ta hãy cùng tìm hiểu cấu trúc nhé.</p>
5
</ul><p>Tiếp theo, chúng ta hãy cùng tìm hiểu cấu trúc nhé.</p>
6
<p>Câu bị động với động từ tường thuật</p>
6
<p>Câu bị động với động từ tường thuật</p>
7
<p>Cấu trúc này được dùng khi người nói không muốn hoặc không thể xác định chủ thể hành động. Ở cách dùng này có hai cấu trúc có thể thay thế cho nhau.</p>
7
<p>Cấu trúc này được dùng khi người nói không muốn hoặc không thể xác định chủ thể hành động. Ở cách dùng này có hai cấu trúc có thể thay thế cho nhau.</p>
8
<p>It + be + P2 + that + clause</p>
8
<p>It + be + P2 + that + clause</p>
9
<p>Hoặc</p>
9
<p>Hoặc</p>
10
<p>S + be + P2 + to V/to have P2</p>
10
<p>S + be + P2 + to V/to have P2</p>
11
<p>Ví dụ 1: It is said that he is a genius. (Người ta nói rằng anh ấy là một thiên tài.)</p>
11
<p>Ví dụ 1: It is said that he is a genius. (Người ta nói rằng anh ấy là một thiên tài.)</p>
12
<p>Ví dụ 2: He is said to be a genius. (Anh ấy được cho là một thiên tài.)</p>
12
<p>Ví dụ 2: He is said to be a genius. (Anh ấy được cho là một thiên tài.)</p>
13
<ul><li>Câu bị động với 1 tân ngữ </li>
13
<ul><li>Câu bị động với 1 tân ngữ </li>
14
</ul><p>Tân ngữ sẽ được chuyển lên làm chủ ngữ trong câu bị động. By + S thường được lược bỏ nếu không cần thiết hoặc không quan trọng ai là người thực hiện hành động.</p>
14
</ul><p>Tân ngữ sẽ được chuyển lên làm chủ ngữ trong câu bị động. By + S thường được lược bỏ nếu không cần thiết hoặc không quan trọng ai là người thực hiện hành động.</p>
15
<p>S + V + O → O + be + P2 (+ by + S)</p>
15
<p>S + V + O → O + be + P2 (+ by + S)</p>
16
<p>Ví dụ 2: A letter is written (by her). (Một bức thư được viết bởi cô ấy.)</p>
16
<p>Ví dụ 2: A letter is written (by her). (Một bức thư được viết bởi cô ấy.)</p>
17
<ul><li>Câu bị động có 2 tân ngữ</li>
17
<ul><li>Câu bị động có 2 tân ngữ</li>
18
</ul><p>Một số động từ như give, send, show, offer, tell, buy... có thể đi với 2 tân ngữ:</p>
18
</ul><p>Một số động từ như give, send, show, offer, tell, buy... có thể đi với 2 tân ngữ:</p>
19
<p>Tân ngữ gián tiếp (người nhận)</p>
19
<p>Tân ngữ gián tiếp (người nhận)</p>
20
<p>Tân ngữ trực tiếp (vật được đưa/cho)</p>
20
<p>Tân ngữ trực tiếp (vật được đưa/cho)</p>
21
<p>Có 2 cách chuyển bị động:</p>
21
<p>Có 2 cách chuyển bị động:</p>
22
<p>1. Đưa tân ngữ gián tiếp (người) lên làm chủ ngữ</p>
22
<p>1. Đưa tân ngữ gián tiếp (người) lên làm chủ ngữ</p>
23
<p>2. Đưa tân ngữ trực tiếp (vật) lên làm chủ ngữ</p>
23
<p>2. Đưa tân ngữ trực tiếp (vật) lên làm chủ ngữ</p>
24
<p>O2 + be + P2 + to/for + O1</p>
24
<p>O2 + be + P2 + to/for + O1</p>
25
<p>Ví dụ 3:</p>
25
<p>Ví dụ 3:</p>
26
<p>Câu chủ động</p>
26
<p>Câu chủ động</p>
27
<p>She gave me a gift. (Cô ấy đã tặng tôi một món quà.)</p>
27
<p>She gave me a gift. (Cô ấy đã tặng tôi một món quà.)</p>
28
<p>Câu bị động 1: I was given a gift. (Tôi được tặng một món quà.)</p>
28
<p>Câu bị động 1: I was given a gift. (Tôi được tặng một món quà.)</p>
29
<p>Câu bị động 2: A gift was given to me. (Một món quà được tặng cho tôi.)</p>
29
<p>Câu bị động 2: A gift was given to me. (Một món quà được tặng cho tôi.)</p>
30
<ul><li>Câu bị động với động từ khiếm khuyết </li>
30
<ul><li>Câu bị động với động từ khiếm khuyết </li>
31
</ul><p>Câu bị động vẫn giữ nguyên modal verb, thêm be + P2 sau đó.</p>
31
</ul><p>Câu bị động vẫn giữ nguyên modal verb, thêm be + P2 sau đó.</p>
32
<p>Ví dụ 4: This problem can be solved. (Vấn đề này có thể được giải quyết.)</p>
32
<p>Ví dụ 4: This problem can be solved. (Vấn đề này có thể được giải quyết.)</p>
33
<ul><li>Câu bị động cụm động từ</li>
33
<ul><li>Câu bị động cụm động từ</li>
34
</ul><p>Cụm động từ + giới từ/trạng từ (look after, bring up, take care of...) khi chuyển sang bị động, giữ nguyên cụm, và chia bị động ở phần động từ chính.</p>
34
</ul><p>Cụm động từ + giới từ/trạng từ (look after, bring up, take care of...) khi chuyển sang bị động, giữ nguyên cụm, và chia bị động ở phần động từ chính.</p>
35
<p>Ví dụ 5: The children are taken care of. (Bọn trẻ được chăm sóc.)</p>
35
<p>Ví dụ 5: The children are taken care of. (Bọn trẻ được chăm sóc.)</p>
36
36