1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>130 Learners</p>
1
+
<p>135 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Dấu nháy đơn 's là một phần quan trọng trong tiếng Anh dùng để thể hiện sự sở hữu hoặc rút gọn từ. Hãy tìm hiểu “bí kíp” thành thạo dấu nháy đơn 's tại BrightCHAMPS nhé!</p>
3
<p>Dấu nháy đơn 's là một phần quan trọng trong tiếng Anh dùng để thể hiện sự sở hữu hoặc rút gọn từ. Hãy tìm hiểu “bí kíp” thành thạo dấu nháy đơn 's tại BrightCHAMPS nhé!</p>
4
<h2>Dấu Nháy Đơn Là Gì?</h2>
4
<h2>Dấu Nháy Đơn Là Gì?</h2>
5
<p>Dấu nháy đơn tiếng Anh là gì? Dấu nháy đơn 's đóng vai trò rất quan trọng trong câu với chức năng chính là biểu thị sự sở hữu. Ngoài ra, 's cũng được dùng như một dạng viết tắt cho "is" hoặc "has". Dấu nháy đơn 's còn xuất hiện trong một số cấu trúc như "it's," là viết tắt của "it is." </p>
5
<p>Dấu nháy đơn tiếng Anh là gì? Dấu nháy đơn 's đóng vai trò rất quan trọng trong câu với chức năng chính là biểu thị sự sở hữu. Ngoài ra, 's cũng được dùng như một dạng viết tắt cho "is" hoặc "has". Dấu nháy đơn 's còn xuất hiện trong một số cấu trúc như "it's," là viết tắt của "it is." </p>
6
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Dấu Nháy Đơn 's</h2>
6
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Dấu Nháy Đơn 's</h2>
7
<p>Trong tiếng Anh, quy tắc chính khi dùng dấu nháy đơn là thể hiện ý nghĩa sở hữu hoặc với mục đích rút gọn. Chúng ta cần thêm 's vào danh từ để diễn tả sự sở hữu. Bên cạnh đó, ‘s còn được dùng để thay thế cho "is" hoặc "has" để giản lược, rút gọn trong giao tiếp. </p>
7
<p>Trong tiếng Anh, quy tắc chính khi dùng dấu nháy đơn là thể hiện ý nghĩa sở hữu hoặc với mục đích rút gọn. Chúng ta cần thêm 's vào danh từ để diễn tả sự sở hữu. Bên cạnh đó, ‘s còn được dùng để thay thế cho "is" hoặc "has" để giản lược, rút gọn trong giao tiếp. </p>
8
<p>Ví dụ 1: "Mary's dress is very beautiful", có nghĩa là chiếc váy của Mary thì rất đẹp.</p>
8
<p>Ví dụ 1: "Mary's dress is very beautiful", có nghĩa là chiếc váy của Mary thì rất đẹp.</p>
9
<p>Ví dụ 2: "She's going to the restaurant with us" có nghĩa là "She is going to the restaurant with us" </p>
9
<p>Ví dụ 2: "She's going to the restaurant with us" có nghĩa là "She is going to the restaurant with us" </p>
10
<p>Ví dụ 3: "He's gone to the cinema" có nghĩa là "He has gone to the cinema." </p>
10
<p>Ví dụ 3: "He's gone to the cinema" có nghĩa là "He has gone to the cinema." </p>
11
<h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Dấu Nháy Đơn 's</h2>
11
<h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Dấu Nháy Đơn 's</h2>
12
<p>Dưới đây là một số cấu trúc và mẫu câu thường gặp với dấu nháy đơn 's để giúp bạn có thể thành thạo các quy tắc này trong tiếng Anh nhé!</p>
12
<p>Dưới đây là một số cấu trúc và mẫu câu thường gặp với dấu nháy đơn 's để giúp bạn có thể thành thạo các quy tắc này trong tiếng Anh nhé!</p>
13
<ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn</li>
13
<ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn</li>
14
</ul><p>Sở hữu </p>
14
</ul><p>Sở hữu </p>
15
<p>Danh từ + 's + Danh từ khác</p>
15
<p>Danh từ + 's + Danh từ khác</p>
16
<p>Rút gọn </p>
16
<p>Rút gọn </p>
17
<p>Chủ ngữ + 's + Động từ</p>
17
<p>Chủ ngữ + 's + Động từ</p>
18
<p>Ví dụ 4:</p>
18
<p>Ví dụ 4:</p>
19
<p>"The teacher's desk" (bàn giáo viên).</p>
19
<p>"The teacher's desk" (bàn giáo viên).</p>
20
<p>"He's been to Paris" (anh ấy đã đến Paris).</p>
20
<p>"He's been to Paris" (anh ấy đã đến Paris).</p>
21
<ul><li>Cấu Trúc Biến Thể</li>
21
<ul><li>Cấu Trúc Biến Thể</li>
22
</ul><p>Danh từ số ít</p>
22
</ul><p>Danh từ số ít</p>
23
<p>Danh từ số ít + 's</p>
23
<p>Danh từ số ít + 's</p>
24
<p>Ví dụ 5: "The child's toy" (đồ chơi của đứa trẻ)</p>
24
<p>Ví dụ 5: "The child's toy" (đồ chơi của đứa trẻ)</p>
25
<p>Danh từ số nhiều </p>
25
<p>Danh từ số nhiều </p>
26
<p>Danh từ số nhiều + '</p>
26
<p>Danh từ số nhiều + '</p>
27
<p>Ví dụ 6: "The teachers' lounge" (phòng nghỉ của các giáo viên)</p>
27
<p>Ví dụ 6: "The teachers' lounge" (phòng nghỉ của các giáo viên)</p>
28
<p>Tên riêng của ai đó kết thúc bằng “s” </p>
28
<p>Tên riêng của ai đó kết thúc bằng “s” </p>
29
<p>Tên riêng của ai đó kết thúc bằng “s” + ‘</p>
29
<p>Tên riêng của ai đó kết thúc bằng “s” + ‘</p>
30
<p>Ví dụ 7: Carles’ room (phòng của Carles)</p>
30
<p>Ví dụ 7: Carles’ room (phòng của Carles)</p>
31
<p>Sở hữu kép</p>
31
<p>Sở hữu kép</p>
32
Danh từ 1 + Danh từ 2 + 's <p>Ví dụ 8: "John and Mary's house" (nhà của John và Mary)</p>
32
Danh từ 1 + Danh từ 2 + 's <p>Ví dụ 8: "John and Mary's house" (nhà của John và Mary)</p>
33
<p>Câu nghi vấn</p>
33
<p>Câu nghi vấn</p>
34
<p>"What is Danh từ + 's + Danh từ khác?"</p>
34
<p>"What is Danh từ + 's + Danh từ khác?"</p>
35
<p>Ví dụ 9: "What's Sarah's favorite color?" (Màu sắc yêu thích của Sarah là gì?)</p>
35
<p>Ví dụ 9: "What's Sarah's favorite color?" (Màu sắc yêu thích của Sarah là gì?)</p>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Dấu Nháy Đơn 's</h2>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Dấu Nháy Đơn 's</h2>
37
<p>Dấu nháy đơn ‘s xuất hiện rất nhiều trong các đề thi cũng như giao tiếp hằng ngày. Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều bạn học dùng sai các quy tắc. Dưới đây là những lỗi sai thường gặp và cách tránh mà BrightCHAMPS mang đến cho bạn. </p>
37
<p>Dấu nháy đơn ‘s xuất hiện rất nhiều trong các đề thi cũng như giao tiếp hằng ngày. Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều bạn học dùng sai các quy tắc. Dưới đây là những lỗi sai thường gặp và cách tránh mà BrightCHAMPS mang đến cho bạn. </p>
38
<h3>Question 1</h3>
38
<h3>Question 1</h3>
39
<p>Ngữ cảnh trang trọng</p>
39
<p>Ngữ cảnh trang trọng</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
41
<p>Ví dụ 10: "The CEO's speech was inspiring." (Bài phát biểu của giám đốc điều hành đã truyền cảm hứng.) </p>
41
<p>Ví dụ 10: "The CEO's speech was inspiring." (Bài phát biểu của giám đốc điều hành đã truyền cảm hứng.) </p>
42
<p>Trong một bài phát biểu chính thức, 's thể hiện quyền sở hữu của tổng thống đối với bài phát biểu. </p>
42
<p>Trong một bài phát biểu chính thức, 's thể hiện quyền sở hữu của tổng thống đối với bài phát biểu. </p>
43
<h3>Question 2</h3>
43
<h3>Question 2</h3>
44
<p>Ngữ cảnh không trang trọng</p>
44
<p>Ngữ cảnh không trang trọng</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 11: "That's my friend's car." (Đó là xe của bạn tôi.)</p>
46
<p>Ví dụ 11: "That's my friend's car." (Đó là xe của bạn tôi.)</p>
47
<p>Ở đây, 's có nghĩa là chiếc xe thuộc về bạn của người nói. </p>
47
<p>Ở đây, 's có nghĩa là chiếc xe thuộc về bạn của người nói. </p>
48
<h3>Question 3</h3>
48
<h3>Question 3</h3>
49
<p>Ngữ cảnh học thuật</p>
49
<p>Ngữ cảnh học thuật</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Ví dụ 12: "The author's argument is compelling." (Lập luận của tác giả là hấp dẫn.)</p>
51
<p>Ví dụ 12: "The author's argument is compelling." (Lập luận của tác giả là hấp dẫn.)</p>
52
<p>Trong văn viết học thuật, việc thêm dấu nháy đơn 's giúp xác định rõ ràng người sở hữu luận điểm. </p>
52
<p>Trong văn viết học thuật, việc thêm dấu nháy đơn 's giúp xác định rõ ràng người sở hữu luận điểm. </p>
53
<h3>Question 4</h3>
53
<h3>Question 4</h3>
54
<p>Ngữ cảnh đời thường</p>
54
<p>Ngữ cảnh đời thường</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Ví dụ 13: "Lisa's dog is very friendly." (Con chó của Lisa rất thân thiện.)</p>
56
<p>Ví dụ 13: "Lisa's dog is very friendly." (Con chó của Lisa rất thân thiện.)</p>
57
<p>Câu này cho thấy mối quan hệ sở hữu giữa Lisa và con chó của cô. </p>
57
<p>Câu này cho thấy mối quan hệ sở hữu giữa Lisa và con chó của cô. </p>
58
<h3>Question 5</h3>
58
<h3>Question 5</h3>
59
<p>Ngữ cảnh văn học</p>
59
<p>Ngữ cảnh văn học</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Ví dụ 14: "In Shakespeare's plays, love is a recurring theme." (Trong các vở kịch của Shakespeare, tình yêu là một chủ đề định kỳ.)</p>
61
<p>Ví dụ 14: "In Shakespeare's plays, love is a recurring theme." (Trong các vở kịch của Shakespeare, tình yêu là một chủ đề định kỳ.)</p>
62
<p>Ở đây, 's được dùng để chỉ sự sở hữu của Shakespeare đối với các tác phẩm của ông. </p>
62
<p>Ở đây, 's được dùng để chỉ sự sở hữu của Shakespeare đối với các tác phẩm của ông. </p>
63
<h2>FAQs Về Dấu Nháy Đơn 's</h2>
63
<h2>FAQs Về Dấu Nháy Đơn 's</h2>
64
<h3>1.Dấu nháy đơn 's trong tiếng Anh có nghĩa là gì?</h3>
64
<h3>1.Dấu nháy đơn 's trong tiếng Anh có nghĩa là gì?</h3>
65
<p>Trả lời: Dấu nháy đơn ‘s thể hiện sự sở hữu hoặc rút gọn từ. </p>
65
<p>Trả lời: Dấu nháy đơn ‘s thể hiện sự sở hữu hoặc rút gọn từ. </p>
66
<h3>2.Khi nào ta cần sử dụng dấu nháy đơn 's?</h3>
66
<h3>2.Khi nào ta cần sử dụng dấu nháy đơn 's?</h3>
67
<p>Trả lời: Dùng dấu nháy đơn ‘s khi bạn muốn diễn tả sự sở hữu hoặc rút gọn từ. </p>
67
<p>Trả lời: Dùng dấu nháy đơn ‘s khi bạn muốn diễn tả sự sở hữu hoặc rút gọn từ. </p>
68
<h3>3.'s có thể dùng cho danh từ số nhiều không?</h3>
68
<h3>3.'s có thể dùng cho danh từ số nhiều không?</h3>
69
<p>Trả lời: Dấu nháy đơn ‘s có thể dùng cho danh từ số nhiều. Tuy nhiên, chỉ áp dụng khi đó là danh từ sở hữu. </p>
69
<p>Trả lời: Dấu nháy đơn ‘s có thể dùng cho danh từ số nhiều. Tuy nhiên, chỉ áp dụng khi đó là danh từ sở hữu. </p>
70
<h3>4.Làm thế nào để phân biệt 's và s?</h3>
70
<h3>4.Làm thế nào để phân biệt 's và s?</h3>
71
<p>Trả lời: Trong trường hợp này, dấu nháy đơn 's được dùng cho sự sở hữu và s là số nhiều. </p>
71
<p>Trả lời: Trong trường hợp này, dấu nháy đơn 's được dùng cho sự sở hữu và s là số nhiều. </p>
72
<h3>5.Lỗi phổ biến nhất khi sử dụng ‘s là gì?</h3>
72
<h3>5.Lỗi phổ biến nhất khi sử dụng ‘s là gì?</h3>
73
<p>Trả lời: Lỗi phổ biến là sự khác nhau giữa "its" và "it's" trong tiếng Anh. </p>
73
<p>Trả lời: Lỗi phổ biến là sự khác nhau giữa "its" và "it's" trong tiếng Anh. </p>
74
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Dấu Nháy Đơn 's</h2>
74
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Dấu Nháy Đơn 's</h2>
75
<p>Một số điểm quan trọng mà bạn cần lưu ý để tránh sai sót. BrightCHAMPS chúc bạn học tốt và “rinh” được thật nhiều điểm cao nhé!'</p>
75
<p>Một số điểm quan trọng mà bạn cần lưu ý để tránh sai sót. BrightCHAMPS chúc bạn học tốt và “rinh” được thật nhiều điểm cao nhé!'</p>
76
<ul><li>Sở hữu: Chỉ quyền sở hữu của một danh từ. </li>
76
<ul><li>Sở hữu: Chỉ quyền sở hữu của một danh từ. </li>
77
</ul><ul><li>Rút gọn: Hình thức ngắn gọn của "is" hoặc "has". </li>
77
</ul><ul><li>Rút gọn: Hình thức ngắn gọn của "is" hoặc "has". </li>
78
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
78
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80
<h3>About the Author</h3>
80
<h3>About the Author</h3>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82
<h3>Fun Fact</h3>
82
<h3>Fun Fact</h3>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>