HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>191 Learners</p>
1 + <p>208 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Đại từ one là một loại đại từ thay thế danh từ để tránh lặp lại danh từ này trong câu. One và ones thường xuất hiện trong văn viết và văn nói, giúp cho văn phong trôi chảy hơn.</p>
3 <p>Đại từ one là một loại đại từ thay thế danh từ để tránh lặp lại danh từ này trong câu. One và ones thường xuất hiện trong văn viết và văn nói, giúp cho văn phong trôi chảy hơn.</p>
4 <h2>Đại Từ One Là Gì?</h2>
4 <h2>Đại Từ One Là Gì?</h2>
5 <p>Định nghĩa: Đại từ one là một đại từ được dùng thay thế cho danh từ đã nhắc trước đó, giúp tránh việc lặp từ, khi danh từ đã rõ nghĩa trong bài nói hoặc viết.</p>
5 <p>Định nghĩa: Đại từ one là một đại từ được dùng thay thế cho danh từ đã nhắc trước đó, giúp tránh việc lặp từ, khi danh từ đã rõ nghĩa trong bài nói hoặc viết.</p>
6 <p>Ví dụ 1: I lost my pen. I need to buy a new one. (Tôi làm mất cái bút. Tôi cần mua một cái mới.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: I lost my pen. I need to buy a new one. (Tôi làm mất cái bút. Tôi cần mua một cái mới.)</p>
7 <p>Ví dụ 2: These apples are rotten. Let’s pick fresh ones. (Những quả táo này bị hỏng. Hãy chọn những quả tươi.)</p>
7 <p>Ví dụ 2: These apples are rotten. Let’s pick fresh ones. (Những quả táo này bị hỏng. Hãy chọn những quả tươi.)</p>
8 <p>Ví dụ 3: I have two bags, but I only need one. (Tôi có hai cái túi, nhưng tôi chỉ cần một cái.)</p>
8 <p>Ví dụ 3: I have two bags, but I only need one. (Tôi có hai cái túi, nhưng tôi chỉ cần một cái.)</p>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ One</h2>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ One</h2>
10 <ul><li>Thay Thế Danh Từ Số Ít</li>
10 <ul><li>Thay Thế Danh Từ Số Ít</li>
11 </ul><p>One được dùng thay thế cho danh từ số ít đã đề cập trước đó, tránh việc lặp từ khi danh từ đã rõ nghĩa trong câu.</p>
11 </ul><p>One được dùng thay thế cho danh từ số ít đã đề cập trước đó, tránh việc lặp từ khi danh từ đã rõ nghĩa trong câu.</p>
12 <p>Ví dụ 4: I don’t like this hat. Can I try a different one?</p>
12 <p>Ví dụ 4: I don’t like this hat. Can I try a different one?</p>
13 <p>Ví dụ 5: She has a red dress, but I prefer the blue one.</p>
13 <p>Ví dụ 5: She has a red dress, but I prefer the blue one.</p>
14 <p>Ví dụ 6: I forgot my notebook. Can I borrow one from you?</p>
14 <p>Ví dụ 6: I forgot my notebook. Can I borrow one from you?</p>
15 <ul><li>Thay Thế Danh Từ Số Nhiều</li>
15 <ul><li>Thay Thế Danh Từ Số Nhiều</li>
16 </ul><p>Ones được dùng thay thế danh từ số nhiều, khi danh từ đã nhắc trước đó và để tránh lặp lại danh từ đã biết.</p>
16 </ul><p>Ones được dùng thay thế danh từ số nhiều, khi danh từ đã nhắc trước đó và để tránh lặp lại danh từ đã biết.</p>
17 <p>Ví dụ 7: I prefer red roses to white ones.</p>
17 <p>Ví dụ 7: I prefer red roses to white ones.</p>
18 <p>Ví dụ 8: These books are boring. Do you have any interesting ones?</p>
18 <p>Ví dụ 8: These books are boring. Do you have any interesting ones?</p>
19 <p>Ví dụ 9: He bought a lot of pens, but he gave me the blue ones.</p>
19 <p>Ví dụ 9: He bought a lot of pens, but he gave me the blue ones.</p>
20 <ul><li>One Và Ones Trong Câu Hỏi</li>
20 <ul><li>One Và Ones Trong Câu Hỏi</li>
21 </ul><p>One và ones thường xuất hiện trong câu hỏi khi muốn đề cập đến việc lựa chọn hoặc thay thế.</p>
21 </ul><p>One và ones thường xuất hiện trong câu hỏi khi muốn đề cập đến việc lựa chọn hoặc thay thế.</p>
22 <p>Ví dụ 10: Do you want the red dress or the blue one?</p>
22 <p>Ví dụ 10: Do you want the red dress or the blue one?</p>
23 <p>Ví dụ 11: Which shoes do you like? The black ones or the white ones?</p>
23 <p>Ví dụ 11: Which shoes do you like? The black ones or the white ones?</p>
24 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
24 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
25 <ul><li>Danh từ + one: I need a blue shirt. This one is too big.</li>
25 <ul><li>Danh từ + one: I need a blue shirt. This one is too big.</li>
26 </ul><ul><li>Danh từ + ones: These shoes are old. I want new ones.</li>
26 </ul><ul><li>Danh từ + ones: These shoes are old. I want new ones.</li>
27 </ul><ul><li>A/an + adjective + one: She wants a soft one.</li>
27 </ul><ul><li>A/an + adjective + one: She wants a soft one.</li>
28 </ul><ul><li>Some + ones: I don’t like these apples. Do you have some fresh ones?</li>
28 </ul><ul><li>Some + ones: I don’t like these apples. Do you have some fresh ones?</li>
29 </ul><ul><li>Which one(s)?: Which one do you prefer?</li>
29 </ul><ul><li>Which one(s)?: Which one do you prefer?</li>
30 </ul><ul><li>This/That one - These/Those ones: I like that one, but I don’t like these ones.</li>
30 </ul><ul><li>This/That one - These/Those ones: I like that one, but I don’t like these ones.</li>
31 </ul><h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh</h2>
31 </ul><h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh</h2>
32 <h3>Question 1</h3>
32 <h3>Question 1</h3>
33 <p>Ví dụ 12</p>
33 <p>Ví dụ 12</p>
34 <p>Okay, lets begin</p>
34 <p>Okay, lets begin</p>
35 <p>This phone is old. I need a new one. (Chiếc điện thoại này cũ rồi. Tôi cần 1 chiếc mới)</p>
35 <p>This phone is old. I need a new one. (Chiếc điện thoại này cũ rồi. Tôi cần 1 chiếc mới)</p>
36 <h3>Question 2</h3>
36 <h3>Question 2</h3>
37 <p>Ví dụ 13</p>
37 <p>Ví dụ 13</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>The black dress is expensive. Do you have a cheaper one? (Chiếc váy màu đen này mắc quá. Bạn có chiếc nào rẻ hơn không?)</p>
39 <p>The black dress is expensive. Do you have a cheaper one? (Chiếc váy màu đen này mắc quá. Bạn có chiếc nào rẻ hơn không?)</p>
40 <h3>Question 3</h3>
40 <h3>Question 3</h3>
41 <p>Ví dụ 14</p>
41 <p>Ví dụ 14</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>My shoes are dirty. I need to buy new ones. (Đôi giày tôi dơ rồi. Tôi muốn mua đôi mới)</p>
43 <p>My shoes are dirty. I need to buy new ones. (Đôi giày tôi dơ rồi. Tôi muốn mua đôi mới)</p>
44 <h3>Question 4</h3>
44 <h3>Question 4</h3>
45 <p>Ví dụ 15</p>
45 <p>Ví dụ 15</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>I have many bags, but I love this one the most. (Tôi có nhiều túi, nhưng tôi thích chiếc này nhất)</p>
47 <p>I have many bags, but I love this one the most. (Tôi có nhiều túi, nhưng tôi thích chiếc này nhất)</p>
48 <h3>Question 5</h3>
48 <h3>Question 5</h3>
49 <p>Ví dụ 16</p>
49 <p>Ví dụ 16</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>In statistics, one can observe patterns in data over time. (Trong thống kê, người ta có thể quan sát được những mô hình trong dữ liệu theo thời gian) </p>
51 <p>In statistics, one can observe patterns in data over time. (Trong thống kê, người ta có thể quan sát được những mô hình trong dữ liệu theo thời gian) </p>
52 <h3>Question 6</h3>
52 <h3>Question 6</h3>
53 <p>Ví dụ 17</p>
53 <p>Ví dụ 17</p>
54 <p>Okay, lets begin</p>
54 <p>Okay, lets begin</p>
55 <p>The researcher tested various hypotheses and selected the most relevant one. (Nhà nghiên cứu đã tiến hành kiểm tra các giả thuyết khác nhau và đã chọn ra được 1 giả thuyết phù hợp nhất)</p>
55 <p>The researcher tested various hypotheses and selected the most relevant one. (Nhà nghiên cứu đã tiến hành kiểm tra các giả thuyết khác nhau và đã chọn ra được 1 giả thuyết phù hợp nhất)</p>
56 <h2>FAQs Về Đại Từ One</h2>
56 <h2>FAQs Về Đại Từ One</h2>
57 <h3>1.Đại từ one có thể thay thế cho danh từ số nhiều không?</h3>
57 <h3>1.Đại từ one có thể thay thế cho danh từ số nhiều không?</h3>
58 <p>Không, "one" chỉ thay thế danh từ số ít, còn "ones" mới dùng để thay thế danh từ số nhiều. </p>
58 <p>Không, "one" chỉ thay thế danh từ số ít, còn "ones" mới dùng để thay thế danh từ số nhiều. </p>
59 <h3>2.Có thể sử dụng "one" mà không có danh từ được nhắc đến trước đó không?</h3>
59 <h3>2.Có thể sử dụng "one" mà không có danh từ được nhắc đến trước đó không?</h3>
60 <p>Không, "one" luôn phải thay thế một danh từ đã được đề cập trước để tránh mơ hồ. </p>
60 <p>Không, "one" luôn phải thay thế một danh từ đã được đề cập trước để tránh mơ hồ. </p>
61 <h3>3.Có trường hợp nào không dùng "ones" để thay thế danh từ số nhiều không?</h3>
61 <h3>3.Có trường hợp nào không dùng "ones" để thay thế danh từ số nhiều không?</h3>
62 <p>Có, nếu danh từ số nhiều được thay thế có tính chung chung, ta thường bỏ luôn "ones". Ví dụ: I like fresh apples, not rotten (ones). </p>
62 <p>Có, nếu danh từ số nhiều được thay thế có tính chung chung, ta thường bỏ luôn "ones". Ví dụ: I like fresh apples, not rotten (ones). </p>
63 <h3>4.Đại từ one có thể thay thế cho danh từ chỉ người không?</h3>
63 <h3>4.Đại từ one có thể thay thế cho danh từ chỉ người không?</h3>
64 <p>Có, nhưng trong một số trường hợp, ta thường dùng "person" thay vì "one" để tránh nhầm lẫn. Ví dụ: He is a kind person, not a rude one. </p>
64 <p>Có, nhưng trong một số trường hợp, ta thường dùng "person" thay vì "one" để tránh nhầm lẫn. Ví dụ: He is a kind person, not a rude one. </p>
65 <h3>5.Có thể dùng "one" để thay thế cho đại từ nhân xưng không?</h3>
65 <h3>5.Có thể dùng "one" để thay thế cho đại từ nhân xưng không?</h3>
66 <p>Không, "one" không thể thay thế cho đại từ nhân xưng như "he", "she" hay "they". </p>
66 <p>Không, "one" không thể thay thế cho đại từ nhân xưng như "he", "she" hay "they". </p>
67 <h3>6.Có ngoại lệ nào khi sử dụng "ones" trong văn phong trang trọng không?</h3>
67 <h3>6.Có ngoại lệ nào khi sử dụng "ones" trong văn phong trang trọng không?</h3>
68 <p>Có, trong một số trường hợp trang trọng, "the ones" có thể được thay bằng "those" để diễn đạt ý tương tự, ví dụ: The ones who work hard will succeed → Those who work hard will succeed. </p>
68 <p>Có, trong một số trường hợp trang trọng, "the ones" có thể được thay bằng "those" để diễn đạt ý tương tự, ví dụ: The ones who work hard will succeed → Those who work hard will succeed. </p>
69 <h3>7.Có cách nào khác để tránh lặp từ mà không cần dùng "one" hoặc "ones" không?</h3>
69 <h3>7.Có cách nào khác để tránh lặp từ mà không cần dùng "one" hoặc "ones" không?</h3>
70 <p>Có, bạn có thể sử dụng từ đồng nghĩa hoặc diễn đạt lại câu để tránh lặp từ mà không cần dùng "one". </p>
70 <p>Có, bạn có thể sử dụng từ đồng nghĩa hoặc diễn đạt lại câu để tránh lặp từ mà không cần dùng "one". </p>
71 <h3>8.Có ngữ cảnh nào mà "one" có nghĩa khác ngoài đại từ không?</h3>
71 <h3>8.Có ngữ cảnh nào mà "one" có nghĩa khác ngoài đại từ không?</h3>
72 <p>Có, "one" cũng có thể là số đếm (one apple), hoặc đại từ chung chung trong văn phong trang trọng (One should always be polite.). </p>
72 <p>Có, "one" cũng có thể là số đếm (one apple), hoặc đại từ chung chung trong văn phong trang trọng (One should always be polite.). </p>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Đại Từ One</h2>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Đại Từ One</h2>
74 <p>Dưới đây sẽ là bản tổng hợp các thông tin quan trọng nhất bạn cần biết về đại từ one:</p>
74 <p>Dưới đây sẽ là bản tổng hợp các thông tin quan trọng nhất bạn cần biết về đại từ one:</p>
75 <ul><li>One: Đại từ thay thế danh từ số ít đã đề cập trước đó để tránh lặp từ. Ví dụ: I lost my phone. I need a new one.</li>
75 <ul><li>One: Đại từ thay thế danh từ số ít đã đề cập trước đó để tránh lặp từ. Ví dụ: I lost my phone. I need a new one.</li>
76 </ul><ul><li>Ones: Dạng số nhiều của "one", dùng để thay thế danh từ số nhiều. Ví dụ: These shoes are old. I need new ones.</li>
76 </ul><ul><li>Ones: Dạng số nhiều của "one", dùng để thay thế danh từ số nhiều. Ví dụ: These shoes are old. I need new ones.</li>
77 </ul><ul><li>Another one: Dùng để chỉ một lựa chọn khác cùng loại. Ví dụ: This coffee is cold. Can I have another one?</li>
77 </ul><ul><li>Another one: Dùng để chỉ một lựa chọn khác cùng loại. Ví dụ: This coffee is cold. Can I have another one?</li>
78 </ul><ul><li>The one(s): Nhấn mạnh một đối tượng cụ thể trong nhóm. Ví dụ: I prefer the one on the left.</li>
78 </ul><ul><li>The one(s): Nhấn mạnh một đối tượng cụ thể trong nhóm. Ví dụ: I prefer the one on the left.</li>
79 </ul><ul><li>One trong văn phong trang trọng: Đôi khi "one" được dùng để chỉ chung một người trong tình huống trang trọng. Ví dụ: One should always be polite.</li>
79 </ul><ul><li>One trong văn phong trang trọng: Đôi khi "one" được dùng để chỉ chung một người trong tình huống trang trọng. Ví dụ: One should always be polite.</li>
80 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
80 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
81 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
81 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
82 <h3>About the Author</h3>
82 <h3>About the Author</h3>
83 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
83 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
84 <h3>Fun Fact</h3>
84 <h3>Fun Fact</h3>
85 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
85 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>