0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu những mẫu câu cơ bản nhưng rất thường gặp trong môi trường làm việc hàng hải quốc tế. </p>
1
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu những mẫu câu cơ bản nhưng rất thường gặp trong môi trường làm việc hàng hải quốc tế. </p>
2
<p><strong>Các Khẩu Lệnh Trên Tàu (Ship Commands)</strong> </p>
2
<p><strong>Các Khẩu Lệnh Trên Tàu (Ship Commands)</strong> </p>
3
<p>Ví dụ 5: All crew must report to the bridge immediately. (Tất cả thủy thủ phải có mặt ngay tại buồng lái.) </p>
3
<p>Ví dụ 5: All crew must report to the bridge immediately. (Tất cả thủy thủ phải có mặt ngay tại buồng lái.) </p>
4
<p>Câu khẩu lệnh này được sử dụng trong tình huống khẩn cấp như báo cháy, kiểm tra an toàn, hoặc có vấn đề kỹ thuật. “Bridge” là nơi điều khiển chính của tàu - buồng lái. </p>
4
<p>Câu khẩu lệnh này được sử dụng trong tình huống khẩn cấp như báo cháy, kiểm tra an toàn, hoặc có vấn đề kỹ thuật. “Bridge” là nơi điều khiển chính của tàu - buồng lái. </p>
5
<p>Ví dụ 6: Secure all hatches and prepare for departure. (Đóng chặt tất cả cửa hầm và chuẩn bị khởi hành.) </p>
5
<p>Ví dụ 6: Secure all hatches and prepare for departure. (Đóng chặt tất cả cửa hầm và chuẩn bị khởi hành.) </p>
6
<p>“Hatches” là các cửa hầm hàng. Việc đảm bảo chúng được đóng kỹ là quy trình bắt buộc để bảo vệ hàng hóa và an toàn tàu trước khi rời cảng. </p>
6
<p>“Hatches” là các cửa hầm hàng. Việc đảm bảo chúng được đóng kỹ là quy trình bắt buộc để bảo vệ hàng hóa và an toàn tàu trước khi rời cảng. </p>
7
<p>Ví dụ 7: Drop anchor at the designated position. (Thả neo tại vị trí đã được chỉ định.) </p>
7
<p>Ví dụ 7: Drop anchor at the designated position. (Thả neo tại vị trí đã được chỉ định.) </p>
8
<p>Dùng khi tàu cần neo đậu tạm thời hoặc chờ lịch cập cảng. Từ “designated position” ám chỉ tọa độ cụ thể đã được thuyền trưởng xác nhận. </p>
8
<p>Dùng khi tàu cần neo đậu tạm thời hoặc chờ lịch cập cảng. Từ “designated position” ám chỉ tọa độ cụ thể đã được thuyền trưởng xác nhận. </p>
9
<p><strong>Thông Báo Tới Hành Khách Khi Có Sự Cố (Passenger Announcements in Emergencies)</strong> </p>
9
<p><strong>Thông Báo Tới Hành Khách Khi Có Sự Cố (Passenger Announcements in Emergencies)</strong> </p>
10
<p>Ví dụ 8: Ladies and gentlemen, please remain calm and follow crew instructions. (Quý khách vui lòng giữ bình tĩnh và làm theo hướng dẫn của thủy thủ đoàn.) </p>
10
<p>Ví dụ 8: Ladies and gentlemen, please remain calm and follow crew instructions. (Quý khách vui lòng giữ bình tĩnh và làm theo hướng dẫn của thủy thủ đoàn.) </p>
11
<p>Câu thông báo thường dùng đầu tiên trong bất kỳ tình huống khẩn cấp nào để ổn định tâm lý hành khách và duy trì trật tự. </p>
11
<p>Câu thông báo thường dùng đầu tiên trong bất kỳ tình huống khẩn cấp nào để ổn định tâm lý hành khách và duy trì trật tự. </p>
12
<p>Ví dụ 9: We are experiencing technical difficulties. Please stay in your cabins. (Chúng tôi đang gặp trục trặc kỹ thuật. Quý khách vui lòng ở lại trong cabin.) </p>
12
<p>Ví dụ 9: We are experiencing technical difficulties. Please stay in your cabins. (Chúng tôi đang gặp trục trặc kỹ thuật. Quý khách vui lòng ở lại trong cabin.) </p>
13
<p>Mẫu câu thông báo giúp đảm bảo an toàn cho hành khách, tránh gây hoảng loạn khi xảy ra lỗi kỹ thuật nhỏ trên tàu. </p>
13
<p>Mẫu câu thông báo giúp đảm bảo an toàn cho hành khách, tránh gây hoảng loạn khi xảy ra lỗi kỹ thuật nhỏ trên tàu. </p>
14
<p>Ví dụ 10: Evacuation procedures are now in progress. Head to the muster station. (Quy trình sơ tán đang được thực hiện. Vui lòng đến trạm tập kết.) </p>
14
<p>Ví dụ 10: Evacuation procedures are now in progress. Head to the muster station. (Quy trình sơ tán đang được thực hiện. Vui lòng đến trạm tập kết.) </p>
15
<p>Trong các tình huống nghiêm trọng như cháy nổ hay đâm va, hành khách được hướng dẫn đến muster station - nơi tập trung để thoát hiểm.</p>
15
<p>Trong các tình huống nghiêm trọng như cháy nổ hay đâm va, hành khách được hướng dẫn đến muster station - nơi tập trung để thoát hiểm.</p>
16
16