1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>130 Learners</p>
1
+
<p>135 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>“Capable” là một tính từ rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày. Vậy capable là gì? Sau capable đi với giới từ gì? Be capable đi với giới từ gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay sau đây nhé!</p>
3
<p>“Capable” là một tính từ rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày. Vậy capable là gì? Sau capable đi với giới từ gì? Be capable đi với giới từ gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay sau đây nhé!</p>
4
<h2>Capable Là Gì?</h2>
4
<h2>Capable Là Gì?</h2>
5
<p>Theo từ điển Cambridge, “capable” là một tính từ B2 trong tiếng Anh, có nghĩa là có khả năng, có năng lực làm gì đó hoặc có thể thực hiện được điều gì.</p>
5
<p>Theo từ điển Cambridge, “capable” là một tính từ B2 trong tiếng Anh, có nghĩa là có khả năng, có năng lực làm gì đó hoặc có thể thực hiện được điều gì.</p>
6
<p>Ví dụ 1: She is capable of handling multiple tasks efficiently under high-pressure working environments. (Cô ấy có khả năng xử lý nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả trong môi trường làm việc áp lực cao.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: She is capable of handling multiple tasks efficiently under high-pressure working environments. (Cô ấy có khả năng xử lý nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả trong môi trường làm việc áp lực cao.)</p>
7
<p>Ví dụ 2: She proved to be capable in handling high-profile business negotiations. (Cô ấy đã chứng minh mình có khả năng xử lý các cuộc đàm phán kinh doanh quan trọng.) </p>
7
<p>Ví dụ 2: She proved to be capable in handling high-profile business negotiations. (Cô ấy đã chứng minh mình có khả năng xử lý các cuộc đàm phán kinh doanh quan trọng.) </p>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Capable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Capable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
9
<p>Để trả lời cho câu hỏi “capable đi với giới từ gì?”, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu đến bạn các cách sử dụng và quy tắc của tính từ “capable” để bạn nắm vững cấu trúc này nhé!</p>
9
<p>Để trả lời cho câu hỏi “capable đi với giới từ gì?”, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu đến bạn các cách sử dụng và quy tắc của tính từ “capable” để bạn nắm vững cấu trúc này nhé!</p>
10
<ul><li>Capable Of + Something/Doing Something</li>
10
<ul><li>Capable Of + Something/Doing Something</li>
11
</ul><p>Capable of được sử dụng thường xuyên trong bài thi và trong tiếng Anh hàng ngày. Cụm “Capable Of” diễn tả khả năng có thể làm được gì hoặc có thể thực hiện được điều gì. </p>
11
</ul><p>Capable of được sử dụng thường xuyên trong bài thi và trong tiếng Anh hàng ngày. Cụm “Capable Of” diễn tả khả năng có thể làm được gì hoặc có thể thực hiện được điều gì. </p>
12
<p>Ví dụ 3: He proved he was capable of leading a successful team during difficult situations. (Anh ấy đã chứng minh rằng mình có khả năng lãnh đạo một đội nhóm thành công trong tình huống khó khăn.)</p>
12
<p>Ví dụ 3: He proved he was capable of leading a successful team during difficult situations. (Anh ấy đã chứng minh rằng mình có khả năng lãnh đạo một đội nhóm thành công trong tình huống khó khăn.)</p>
13
<ul><li>Capable In + Something</li>
13
<ul><li>Capable In + Something</li>
14
</ul><p>Mặc dù không phổ biến như cụm “Capable Of”, cụm “Capable In” cũng được dùng để diễn tả khả năng hay sự thành thạo trong một lĩnh vực nào đó.</p>
14
</ul><p>Mặc dù không phổ biến như cụm “Capable Of”, cụm “Capable In” cũng được dùng để diễn tả khả năng hay sự thành thạo trong một lĩnh vực nào đó.</p>
15
<p>Ví dụ 4: The engineer is capable in system troubleshooting and can fix technical issues efficiently. (Kỹ sư này có khả năng xử lý sự cố hệ thống và có thể khắc phục lỗi kỹ thuật một cách hiệu quả.)</p>
15
<p>Ví dụ 4: The engineer is capable in system troubleshooting and can fix technical issues efficiently. (Kỹ sư này có khả năng xử lý sự cố hệ thống và có thể khắc phục lỗi kỹ thuật một cách hiệu quả.)</p>
16
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Capable</h2>
16
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Capable</h2>
17
<p>Hiểu được người học tiếng Anh hay tìm kiếm về các từ khóa như “Sau capable đi với giới từ gì?” hay “be capable đi với giới từ gì?”, BrightCHAMPS đã tổng hợp cấu trúc và mẫu câu phổ biến của capable để bạn tìm hiểu một cách dễ dàng hơn.</p>
17
<p>Hiểu được người học tiếng Anh hay tìm kiếm về các từ khóa như “Sau capable đi với giới từ gì?” hay “be capable đi với giới từ gì?”, BrightCHAMPS đã tổng hợp cấu trúc và mẫu câu phổ biến của capable để bạn tìm hiểu một cách dễ dàng hơn.</p>
18
<p>Thông thường, tính từ “capable” thường đi với giới từ “of”. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, “capable” cũng có thể kết hợp với giới từ “in”.</p>
18
<p>Thông thường, tính từ “capable” thường đi với giới từ “of”. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, “capable” cũng có thể kết hợp với giới từ “in”.</p>
19
<p>Cấu trúc</p>
19
<p>Cấu trúc</p>
20
Capable of + something/doing something: Có khả năng, có năng lực làm việc gì đó.<p>Ví dụ 5: The new security software is capable of detecting cyber threats before they occur. (Phần mềm bảo mật mới có thể phát hiện các mối đe dọa mạng trước khi chúng xảy ra.)</p>
20
Capable of + something/doing something: Có khả năng, có năng lực làm việc gì đó.<p>Ví dụ 5: The new security software is capable of detecting cyber threats before they occur. (Phần mềm bảo mật mới có thể phát hiện các mối đe dọa mạng trước khi chúng xảy ra.)</p>
21
<p>Cấu trúc</p>
21
<p>Cấu trúc</p>
22
<p>Capable in + something: Có khả năng trong lĩnh vực, công việc hay tình huống nào đó.</p>
22
<p>Capable in + something: Có khả năng trong lĩnh vực, công việc hay tình huống nào đó.</p>
23
<p>Ví dụ 6: She is capable in crisis management and always makes quick decisions under pressure. (Cô ấy có khả năng quản lý khủng hoảng và luôn đưa ra quyết định nhanh chóng dưới áp lực.)</p>
23
<p>Ví dụ 6: She is capable in crisis management and always makes quick decisions under pressure. (Cô ấy có khả năng quản lý khủng hoảng và luôn đưa ra quyết định nhanh chóng dưới áp lực.)</p>
24
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Capable</h2>
24
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Capable</h2>
25
<p>Cấu trúc “capable” là một cấu trúc ngữ pháp thường thấy trong tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người học vẫn còn mắc lỗi do nhầm lẫn “capable đi với giới từ gì?” hay cấu trúc của nó như thế nào. Hãy cùng tìm hiểu thêm về những sai lầm phổ biến này và cách giải của chúng với BrightCHAMPS nhé!</p>
25
<p>Cấu trúc “capable” là một cấu trúc ngữ pháp thường thấy trong tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người học vẫn còn mắc lỗi do nhầm lẫn “capable đi với giới từ gì?” hay cấu trúc của nó như thế nào. Hãy cùng tìm hiểu thêm về những sai lầm phổ biến này và cách giải của chúng với BrightCHAMPS nhé!</p>
26
<h2>Kết Luận</h2>
26
<h2>Kết Luận</h2>
27
<p>Bây giờ bạn đã có trong tay bí kíp dùng “capable” sao cho chuẩn, tự tin rồi đúng không? Chỉ cần áp dụng đều đặn, bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt. BrightCHAMPS sẽ đồng hành cùng bạn trên từng bước học ngữ pháp dễ hiểu, hiệu quả và không nhàm chán. Hãy để tiếng Anh trở nên dễ chịu và thú vị hơn bao giờ hết! </p>
27
<p>Bây giờ bạn đã có trong tay bí kíp dùng “capable” sao cho chuẩn, tự tin rồi đúng không? Chỉ cần áp dụng đều đặn, bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt. BrightCHAMPS sẽ đồng hành cùng bạn trên từng bước học ngữ pháp dễ hiểu, hiệu quả và không nhàm chán. Hãy để tiếng Anh trở nên dễ chịu và thú vị hơn bao giờ hết! </p>
28
<h3>Question 1</h3>
28
<h3>Question 1</h3>
29
<p>Capable Of + Something/Doing Something</p>
29
<p>Capable Of + Something/Doing Something</p>
30
<p>Okay, lets begin</p>
30
<p>Okay, lets begin</p>
31
<p>Ví dụ 10: He is capable of learning complex programming languages within a very short time. (Anh ấy có khả năng học các ngôn ngữ lập trình phức tạp trong thời gian ngắn.)</p>
31
<p>Ví dụ 10: He is capable of learning complex programming languages within a very short time. (Anh ấy có khả năng học các ngôn ngữ lập trình phức tạp trong thời gian ngắn.)</p>
32
<p>Ví dụ 11: The doctor is capable of performing life-saving surgeries with precision and expertise. (Bác sĩ có khả năng thực hiện các ca phẫu thuật cứu người với độ chính xác cao.)</p>
32
<p>Ví dụ 11: The doctor is capable of performing life-saving surgeries with precision and expertise. (Bác sĩ có khả năng thực hiện các ca phẫu thuật cứu người với độ chính xác cao.)</p>
33
<p>Ví dụ 12: He is more than capable of managing this large-scale project without external assistance. (Anh ấy hoàn toàn có khả năng quản lý dự án quy mô lớn này mà không cần sự hỗ trợ bên ngoài.)</p>
33
<p>Ví dụ 12: He is more than capable of managing this large-scale project without external assistance. (Anh ấy hoàn toàn có khả năng quản lý dự án quy mô lớn này mà không cần sự hỗ trợ bên ngoài.)</p>
34
<h3>Question 2</h3>
34
<h3>Question 2</h3>
35
<p>Capable In + Something</p>
35
<p>Capable In + Something</p>
36
<p>Okay, lets begin</p>
36
<p>Okay, lets begin</p>
37
<p>Ví dụ 13: He is highly capable in software architecture design and system optimization. (Anh ấy rất có khả năng trong thiết kế kiến trúc phần mềm và tối ưu hóa hệ thống.)</p>
37
<p>Ví dụ 13: He is highly capable in software architecture design and system optimization. (Anh ấy rất có khả năng trong thiết kế kiến trúc phần mềm và tối ưu hóa hệ thống.)</p>
38
<p>Ví dụ 14: She is highly capable in software development and can work with multiple programming languages. (Cô ấy rất giỏi trong phát triển phần mềm và có thể làm việc với nhiều ngôn ngữ lập trình.)</p>
38
<p>Ví dụ 14: She is highly capable in software development and can work with multiple programming languages. (Cô ấy rất giỏi trong phát triển phần mềm và có thể làm việc với nhiều ngôn ngữ lập trình.)</p>
39
<h2>FAQs Về Capable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
39
<h2>FAQs Về Capable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
40
<h3>1."Capable" có thể đứng một mình không?</h3>
40
<h3>1."Capable" có thể đứng một mình không?</h3>
41
<p>Vì capable là tính từ, nên cần có động từ "be" phía trước. </p>
41
<p>Vì capable là tính từ, nên cần có động từ "be" phía trước. </p>
42
<h3>2.Khác biệt giữa "capable" và "able" là gì?</h3>
42
<h3>2.Khác biệt giữa "capable" và "able" là gì?</h3>
43
<p>Able có thể đi trực tiếp với động từ ở dạng nguyên mẫu. Trong khi đó cấu trúc “Capable Of” hay “Capable In” đều đi với động từ ở dạng V-ing. Tuy nhiên “capable in” không phổ biến trong văn phong chuẩn. </p>
43
<p>Able có thể đi trực tiếp với động từ ở dạng nguyên mẫu. Trong khi đó cấu trúc “Capable Of” hay “Capable In” đều đi với động từ ở dạng V-ing. Tuy nhiên “capable in” không phổ biến trong văn phong chuẩn. </p>
44
<h3>3.Có thể sử dụng cấu trúc phủ định với "capable" không?</h3>
44
<h3>3.Có thể sử dụng cấu trúc phủ định với "capable" không?</h3>
45
<p>Có thể sử dụng cấu trúc phủ định với "capable". Ví dụ: He is not capable of managing a large team. (Anh ấy không có khả năng quản lý một nhóm lớn).</p>
45
<p>Có thể sử dụng cấu trúc phủ định với "capable". Ví dụ: He is not capable of managing a large team. (Anh ấy không có khả năng quản lý một nhóm lớn).</p>
46
<h3>4.Capable có thể đứng trước danh từ không?</h3>
46
<h3>4.Capable có thể đứng trước danh từ không?</h3>
47
<p>Capable có thể đứng trước danh từ như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đó. </p>
47
<p>Capable có thể đứng trước danh từ như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đó. </p>
48
<h3>5.Có thể dùng “capable of” với thì tương lai không?</h3>
48
<h3>5.Có thể dùng “capable of” với thì tương lai không?</h3>
49
<p>Có thể dùng cấu trúc “capable of” với thì tương lai. </p>
49
<p>Có thể dùng cấu trúc “capable of” với thì tương lai. </p>
50
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Capable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
50
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Capable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
51
<p>Để bạn dễ dàng hiểu và ghi nhớ cách sử dụng capable trong tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những điểm quan trọng nhất dưới đây:</p>
51
<p>Để bạn dễ dàng hiểu và ghi nhớ cách sử dụng capable trong tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những điểm quan trọng nhất dưới đây:</p>
52
<p>“Capable” là một tính từ ở mức độ B2 trong tiếng Anh, có nghĩa là có khả năng, có năng lực làm gì đó hoặc có thể thực hiện được điều gì. Capable thường đi với giới từ “Of”, tuy nhiên, trong một số trường hợp capable có thể đi với giới từ “In”.</p>
52
<p>“Capable” là một tính từ ở mức độ B2 trong tiếng Anh, có nghĩa là có khả năng, có năng lực làm gì đó hoặc có thể thực hiện được điều gì. Capable thường đi với giới từ “Of”, tuy nhiên, trong một số trường hợp capable có thể đi với giới từ “In”.</p>
53
<ul><li>Capable Of + Something/Doing Something: diễn tả khả năng có thể làm được gì hoặc có thể thực hiện được điều gì.</li>
53
<ul><li>Capable Of + Something/Doing Something: diễn tả khả năng có thể làm được gì hoặc có thể thực hiện được điều gì.</li>
54
</ul><ul><li>Capable In + Something: diễn tả khả năng hay sự thành thạo trong một lĩnh vực nào đó. </li>
54
</ul><ul><li>Capable In + Something: diễn tả khả năng hay sự thành thạo trong một lĩnh vực nào đó. </li>
55
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
55
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
56
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
56
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
57
<h3>About the Author</h3>
57
<h3>About the Author</h3>
58
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
58
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
59
<h3>Fun Fact</h3>
59
<h3>Fun Fact</h3>
60
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
60
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>