1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>125 Learners</p>
1
+
<p>139 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cụm từ when pigs fly là một thành ngữ mang tính châm biếm và hài hước. Vậy when pigs fly là gì? Cách dùng như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá thành ngữ này nhé!</p>
3
<p>Cụm từ when pigs fly là một thành ngữ mang tính châm biếm và hài hước. Vậy when pigs fly là gì? Cách dùng như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá thành ngữ này nhé!</p>
4
<h2>When Pigs Fly Là Gì?</h2>
4
<h2>When Pigs Fly Là Gì?</h2>
5
<p>When pigs fly là thành ngữ không còn quá xa lạ với người học tiếng Anh. Đây là cụm từ dùng để chỉ những sự việc không bao giờ xảy ra và phi thực tế.</p>
5
<p>When pigs fly là thành ngữ không còn quá xa lạ với người học tiếng Anh. Đây là cụm từ dùng để chỉ những sự việc không bao giờ xảy ra và phi thực tế.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: He said he would stop lying and be honest - yeah right, when pigs fly! (Anh ta nói sẽ ngừng nói dối và thành thật - ừ thì, khi heo biết bay ấy!) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: He said he would stop lying and be honest - yeah right, when pigs fly! (Anh ta nói sẽ ngừng nói dối và thành thật - ừ thì, khi heo biết bay ấy!) </p>
7
<h2>Cách Dùng When Pigs Fly Là Gì?</h2>
7
<h2>Cách Dùng When Pigs Fly Là Gì?</h2>
8
<p>Sau khi hiểu được when pigs fly là gì, chúng ta cần tìm hiểu về cách dùng của cụm từ này. Trong thực tế, cụm từ when pigs fly thường được dùng để châm biếm một cách hài hước đối với những điều viển vông và không thể xảy ra. When pigs fly có thể được dùng như một câu độc lập, đứng cuối câu chính để phủ định khả năng hoặc đóng vai trò là mệnh đề thời gian.</p>
8
<p>Sau khi hiểu được when pigs fly là gì, chúng ta cần tìm hiểu về cách dùng của cụm từ này. Trong thực tế, cụm từ when pigs fly thường được dùng để châm biếm một cách hài hước đối với những điều viển vông và không thể xảy ra. When pigs fly có thể được dùng như một câu độc lập, đứng cuối câu chính để phủ định khả năng hoặc đóng vai trò là mệnh đề thời gian.</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: I’ll believe she’s quitting social media when pigs fly. She’s addicted to it! (Tôi sẽ tin cô ấy bỏ mạng xã hội khi heo bay được. Cô ấy nghiện rồi mà!)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: I’ll believe she’s quitting social media when pigs fly. She’s addicted to it! (Tôi sẽ tin cô ấy bỏ mạng xã hội khi heo bay được. Cô ấy nghiện rồi mà!)</p>
10
<p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, when pigs fly có nghĩa là điều gì đó không thể xảy ra được. </p>
10
<p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, when pigs fly có nghĩa là điều gì đó không thể xảy ra được. </p>
11
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với When Pigs Fly Là Gì?</h2>
11
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với When Pigs Fly Là Gì?</h2>
12
<p>Như vậy, chúng ta đã trả lời được câu hỏi when pigs fly là gì. Để mở rộng vốn từ và sử dụng cụm từ when pigs fly tự nhiên hơn trong tiếng Anh, bạn có thể thay thế cụm từ này bằng một số cách diễn đạt tương đương.</p>
12
<p>Như vậy, chúng ta đã trả lời được câu hỏi when pigs fly là gì. Để mở rộng vốn từ và sử dụng cụm từ when pigs fly tự nhiên hơn trong tiếng Anh, bạn có thể thay thế cụm từ này bằng một số cách diễn đạt tương đương.</p>
13
<p><strong>When Hell Freezes Over</strong></p>
13
<p><strong>When Hell Freezes Over</strong></p>
14
<p>When hell freezes over cũng được dùng để chỉ điều gì đó không thể xảy ra.</p>
14
<p>When hell freezes over cũng được dùng để chỉ điều gì đó không thể xảy ra.</p>
15
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: He said he’d return the money tomorrow. - Yeah right, when hell freezes over! (Anh ta nói mai trả tiền á? Ờ, khi địa ngục đóng băng chắc!)</p>
15
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: He said he’d return the money tomorrow. - Yeah right, when hell freezes over! (Anh ta nói mai trả tiền á? Ờ, khi địa ngục đóng băng chắc!)</p>
16
<p>→ Khi nói "when hell freezes over", nghĩa là bạn không tin chuyện đó sẽ xảy ra - nó bất khả thi!</p>
16
<p>→ Khi nói "when hell freezes over", nghĩa là bạn không tin chuyện đó sẽ xảy ra - nó bất khả thi!</p>
17
<p><strong>Not In A Million Years</strong></p>
17
<p><strong>Not In A Million Years</strong></p>
18
<p>Not in a million years dùng để nói rằng một điều gì đó chắc chắn sẽ không xảy ra, dù có chờ cả triệu năm đi nữa.</p>
18
<p>Not in a million years dùng để nói rằng một điều gì đó chắc chắn sẽ không xảy ra, dù có chờ cả triệu năm đi nữa.</p>
19
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: Do you think she’ll forgive him? - Not in a million years! (Bạn nghĩ cô ấy sẽ tha thứ cho hắn à? Một triệu năm nữa cũng chưa chắc!)</p>
19
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: Do you think she’ll forgive him? - Not in a million years! (Bạn nghĩ cô ấy sẽ tha thứ cho hắn à? Một triệu năm nữa cũng chưa chắc!)</p>
20
<p>→ Khi ai đó nói “Not in a million years”, nghĩa là chuyện đó hoàn toàn không thể xảy ra, dù chờ bao lâu đi nữa.</p>
20
<p>→ Khi ai đó nói “Not in a million years”, nghĩa là chuyện đó hoàn toàn không thể xảy ra, dù chờ bao lâu đi nữa.</p>
21
<p><strong>Pigs Might Fly</strong></p>
21
<p><strong>Pigs Might Fly</strong></p>
22
<p>Pigs might fly có ý nghĩa giống như when pigs fly, đều chỉ những sự việc viễn vông và phi thực tế.</p>
22
<p>Pigs might fly có ý nghĩa giống như when pigs fly, đều chỉ những sự việc viễn vông và phi thực tế.</p>
23
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: She might apologize someday. - Pigs might fly! (Cô ta có thể xin lỗi á? Heo biết bay còn dễ hơn!)</p>
23
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: She might apologize someday. - Pigs might fly! (Cô ta có thể xin lỗi á? Heo biết bay còn dễ hơn!)</p>
24
<p>→ Mỉa mai rằng điều người kia nói ra là viển vông, mơ mộng, không thực tế chút nào. Tương tự như cách nói “khi cá lên cây” hay “khi trời sập” trong tiếng Việt. </p>
24
<p>→ Mỉa mai rằng điều người kia nói ra là viển vông, mơ mộng, không thực tế chút nào. Tương tự như cách nói “khi cá lên cây” hay “khi trời sập” trong tiếng Việt. </p>
25
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong When Pigs Fly Là Gì?</h2>
25
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong When Pigs Fly Là Gì?</h2>
26
<p>Khi sử dụng thành ngữ when pigs fly, người học tiếng Anh dễ mắc một số lỗi phổ biến vì chưa hiểu rõ when pigs fly là gì và cách dùng thế nào. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra một số lỗi thường gặp và cách khắc phục chúng nhé! </p>
26
<p>Khi sử dụng thành ngữ when pigs fly, người học tiếng Anh dễ mắc một số lỗi phổ biến vì chưa hiểu rõ when pigs fly là gì và cách dùng thế nào. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra một số lỗi thường gặp và cách khắc phục chúng nhé! </p>
27
<h3>Question 1</h3>
27
<h3>Question 1</h3>
28
<p>Ngữ Cảnh Hài Hước</p>
28
<p>Ngữ Cảnh Hài Hước</p>
29
<p>Okay, lets begin</p>
29
<p>Okay, lets begin</p>
30
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>He said he’d finally beat me at chess. I laughed and said, “When pigs fly!” (Anh ấy nói cuối cùng sẽ thắng tôi cờ vua. Tôi cười và bảo: “Còn lâu nhé!”).</p>
30
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>He said he’d finally beat me at chess. I laughed and said, “When pigs fly!” (Anh ấy nói cuối cùng sẽ thắng tôi cờ vua. Tôi cười và bảo: “Còn lâu nhé!”).</p>
31
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>You think Sarah will ever stop being late? Sure, that’ll happen when pigs fly! (Bạn nghĩ Sarah sẽ bao giờ hết đi trễ à? Ừ, khi heo biết bay ấy!). </p>
31
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>You think Sarah will ever stop being late? Sure, that’ll happen when pigs fly! (Bạn nghĩ Sarah sẽ bao giờ hết đi trễ à? Ừ, khi heo biết bay ấy!). </p>
32
<h3>Question 2</h3>
32
<h3>Question 2</h3>
33
<p>Ngữ Cảnh Từ Chối Yêu Cầu</p>
33
<p>Ngữ Cảnh Từ Chối Yêu Cầu</p>
34
<p>Okay, lets begin</p>
34
<p>Okay, lets begin</p>
35
<p><strong>Ví dụ 11</strong>: He asked me to do all his homework again. I told him, “When pigs fly!” (Anh ta lại nhờ tôi làm hết bài tập. Tôi bảo: “Còn lâu mới có chuyện đó!”).</p>
35
<p><strong>Ví dụ 11</strong>: He asked me to do all his homework again. I told him, “When pigs fly!” (Anh ta lại nhờ tôi làm hết bài tập. Tôi bảo: “Còn lâu mới có chuyện đó!”).</p>
36
<p><strong>Ví dụ 12</strong>: She wants a raise after being late every day? Ha! When pigs fly, maybe! (Cô ta muốn tăng lương sau khi đi trễ mỗi ngày? Ha! Khi heo bay nhé!). </p>
36
<p><strong>Ví dụ 12</strong>: She wants a raise after being late every day? Ha! When pigs fly, maybe! (Cô ta muốn tăng lương sau khi đi trễ mỗi ngày? Ha! Khi heo bay nhé!). </p>
37
<h3>Question 3</h3>
37
<h3>Question 3</h3>
38
<p>Ngữ Cảnh Phản Đối Ý Tưởng</p>
38
<p>Ngữ Cảnh Phản Đối Ý Tưởng</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p><strong>Ví dụ 13</strong>: You believe they’ll finish that construction project this month? Yeah, right - when pigs fly! (Bạn tin họ sẽ hoàn tất công trình đó trong tháng này? Ờ, chắc khi heo biết bay ha!).</p>
40
<p><strong>Ví dụ 13</strong>: You believe they’ll finish that construction project this month? Yeah, right - when pigs fly! (Bạn tin họ sẽ hoàn tất công trình đó trong tháng này? Ờ, chắc khi heo biết bay ha!).</p>
41
<p><strong>Ví dụ 14</strong>: He thinks the boss will approve three weeks off in December? When pigs fly, absolutely! (Anh ta nghĩ sếp sẽ cho nghỉ ba tuần vào tháng Mười Hai? Khi heo bay thì may ra!). </p>
41
<p><strong>Ví dụ 14</strong>: He thinks the boss will approve three weeks off in December? When pigs fly, absolutely! (Anh ta nghĩ sếp sẽ cho nghỉ ba tuần vào tháng Mười Hai? Khi heo bay thì may ra!). </p>
42
<h2>FAQs Về When Pigs Fly Là Gì</h2>
42
<h2>FAQs Về When Pigs Fly Là Gì</h2>
43
<h3>1.“When pigs fly” có thể dùng với thì tương lai không?</h3>
43
<h3>1.“When pigs fly” có thể dùng với thì tương lai không?</h3>
44
<p>Không dùng “will” trong mệnh đề bắt đầu bằng “when”. </p>
44
<p>Không dùng “will” trong mệnh đề bắt đầu bằng “when”. </p>
45
<h3>2.“When pigs fly” và “if pigs fly” khác nhau thế nào?</h3>
45
<h3>2.“When pigs fly” và “if pigs fly” khác nhau thế nào?</h3>
46
<p>“When pigs fly” dùng để chỉ sự việc không thể xảy ra. Trong khi đó, “if pigs fly” là cách giả định điều gì đó có thể xảy ra. </p>
46
<p>“When pigs fly” dùng để chỉ sự việc không thể xảy ra. Trong khi đó, “if pigs fly” là cách giả định điều gì đó có thể xảy ra. </p>
47
<h3>3.Có được dùng when pigs fly trong bài viết học thuật không?</h3>
47
<h3>3.Có được dùng when pigs fly trong bài viết học thuật không?</h3>
48
<p>Không thích hợp trong bài viết học thuật vì mang tính hài hước, không trang trọng. </p>
48
<p>Không thích hợp trong bài viết học thuật vì mang tính hài hước, không trang trọng. </p>
49
<h3>4.“When pigs fly” có thể dùng cho việc dự đoán điều tích cực không?</h3>
49
<h3>4.“When pigs fly” có thể dùng cho việc dự đoán điều tích cực không?</h3>
50
<p>When pigs fly thường dùng để biểu thị sự việc tiêu cực hoặc không thể xảy ra. </p>
50
<p>When pigs fly thường dùng để biểu thị sự việc tiêu cực hoặc không thể xảy ra. </p>
51
<h3>5.“When pigs fly” có thể dùng làm chủ ngữ không?</h3>
51
<h3>5.“When pigs fly” có thể dùng làm chủ ngữ không?</h3>
52
<p>When pigs fly thường không được dùng làm chủ ngữ mà thường xuất hiện trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian. </p>
52
<p>When pigs fly thường không được dùng làm chủ ngữ mà thường xuất hiện trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian. </p>
53
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong When Pigs Fly Là Gì</h2>
53
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong When Pigs Fly Là Gì</h2>
54
<ul><li>When pigs fly là thành ngữ không còn quá xa lạ với người học tiếng Anh. Đây là cụm từ dùng để chỉ những sự việc không bao giờ xảy ra và phi thực tế.</li>
54
<ul><li>When pigs fly là thành ngữ không còn quá xa lạ với người học tiếng Anh. Đây là cụm từ dùng để chỉ những sự việc không bao giờ xảy ra và phi thực tế.</li>
55
</ul><ul><li>Trong thực tế, cụm từ when pigs fly thường được dùng để châm biếm một cách hài hước đối với những điều viển vông và không thể xảy ra. When pigs fly có thể được dùng như một câu độc lập, đứng cuối câu chính để phủ định khả hay đóng vai trò là mệnh đề thời gian không có thật.</li>
55
</ul><ul><li>Trong thực tế, cụm từ when pigs fly thường được dùng để châm biếm một cách hài hước đối với những điều viển vông và không thể xảy ra. When pigs fly có thể được dùng như một câu độc lập, đứng cuối câu chính để phủ định khả hay đóng vai trò là mệnh đề thời gian không có thật.</li>
56
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
56
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
57
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
57
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
58
<h3>About the Author</h3>
58
<h3>About the Author</h3>
59
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
59
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
60
<h3>Fun Fact</h3>
60
<h3>Fun Fact</h3>
61
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
61
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>