HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>143 Learners</p>
1 + <p>159 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Câu cảm thán trong tiếng Anh giúp nhấn mạnh cảm xúc và được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu câu cảm thán tiếng Anh là gì trong bài viết sau đây nhé!</p>
3 <p>Câu cảm thán trong tiếng Anh giúp nhấn mạnh cảm xúc và được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu câu cảm thán tiếng Anh là gì trong bài viết sau đây nhé!</p>
4 <h2>Câu Cảm Thán Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4 <h2>Câu Cảm Thán Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5 <p>Câu cảm thán tiếng Anh dùng để nhấn mạnh thông tin hoặc thể hiện cảm xúc của người nói, người viết bằng cách sử dụng các từ ngữ cảm thán và dấu chấm than. </p>
5 <p>Câu cảm thán tiếng Anh dùng để nhấn mạnh thông tin hoặc thể hiện cảm xúc của người nói, người viết bằng cách sử dụng các từ ngữ cảm thán và dấu chấm than. </p>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Sử Dụng Câu Cảm Thán</h2>
6 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Sử Dụng Câu Cảm Thán</h2>
7 <p>Nếu bạn chưa nắm rõ cách sử dụng và quy tắc dùng câu cảm thán trong tiếng Anh thì nên nắm rõ thông tin dưới đây: </p>
7 <p>Nếu bạn chưa nắm rõ cách sử dụng và quy tắc dùng câu cảm thán trong tiếng Anh thì nên nắm rõ thông tin dưới đây: </p>
8 <ul><li>Cách Sử Dụng Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh</li>
8 <ul><li>Cách Sử Dụng Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh</li>
9 </ul><p>Câu cảm thán thường được đặt ở cuối câu và kết thúc bằng dấu chấm than. Câu cảm thán có thể được sử dụng độc lập dưới dạng một cụm từ hoặc như một câu hoàn chỉnh.</p>
9 </ul><p>Câu cảm thán thường được đặt ở cuối câu và kết thúc bằng dấu chấm than. Câu cảm thán có thể được sử dụng độc lập dưới dạng một cụm từ hoặc như một câu hoàn chỉnh.</p>
10 <ul><li>Quy Tắc Sử Dụng Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh</li>
10 <ul><li>Quy Tắc Sử Dụng Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh</li>
11 </ul><p>Câu cảm thán tiếng Anh cần dùng đúng lúc, đúng cách để tránh hiểu lầm hoặc gây xúc phạm. Ngoài ra, người đọc cần tránh sử dụng câu cảm thán trong văn bản như biên bản, hợp đồng,... vì những loại văn bản này yêu cầu sự chính xác, khách quan. </p>
11 </ul><p>Câu cảm thán tiếng Anh cần dùng đúng lúc, đúng cách để tránh hiểu lầm hoặc gây xúc phạm. Ngoài ra, người đọc cần tránh sử dụng câu cảm thán trong văn bản như biên bản, hợp đồng,... vì những loại văn bản này yêu cầu sự chính xác, khách quan. </p>
12 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Cảm Thán</h2>
12 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Cảm Thán</h2>
13 <p>Câu cảm thán tiếng Anh được sử dụng khá rộng rãi. Tuy nhiên không phải bạn học nào cũng nắm rõ cấu trúc của nó. Trong nội dung dưới đây chúng ta cùng xem những cấu trúc khác nhau để sử dụng chính xác. </p>
13 <p>Câu cảm thán tiếng Anh được sử dụng khá rộng rãi. Tuy nhiên không phải bạn học nào cũng nắm rõ cấu trúc của nó. Trong nội dung dưới đây chúng ta cùng xem những cấu trúc khác nhau để sử dụng chính xác. </p>
14 <ul><li>Câu Cảm Thán Với What</li>
14 <ul><li>Câu Cảm Thán Với What</li>
15 </ul><p>Cấu trúc này có 2 dạng đó là với cụm danh từ và với mệnh đề. </p>
15 </ul><p>Cấu trúc này có 2 dạng đó là với cụm danh từ và với mệnh đề. </p>
16 <p>Với cụm danh từ: What + (a/an) + (Adj) + N !</p>
16 <p>Với cụm danh từ: What + (a/an) + (Adj) + N !</p>
17 <p>Với mệnh đề: What + (a/an) + (Adj) + N + S + V/to-be !</p>
17 <p>Với mệnh đề: What + (a/an) + (Adj) + N + S + V/to-be !</p>
18 <p>Ví dụ 1: What a beautiful day! (Thật là một ngày đẹp trời!)</p>
18 <p>Ví dụ 1: What a beautiful day! (Thật là một ngày đẹp trời!)</p>
19 <ul><li>Câu Cảm Thán Với How</li>
19 <ul><li>Câu Cảm Thán Với How</li>
20 </ul><p>Cấu trúc này được dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ (ngạc nhiên, vui, buồn,...) về tính chất, trạng thái hoặc cách thức của một sự việc. </p>
20 </ul><p>Cấu trúc này được dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ (ngạc nhiên, vui, buồn,...) về tính chất, trạng thái hoặc cách thức của một sự việc. </p>
21 <p>How + Adj + S + to-be !</p>
21 <p>How + Adj + S + to-be !</p>
22 <p>How + Adv + S + V !</p>
22 <p>How + Adv + S + V !</p>
23 <p>Ví dụ 2: How beautiful she is! (Cô ấy thật đẹp!)</p>
23 <p>Ví dụ 2: How beautiful she is! (Cô ấy thật đẹp!)</p>
24 <ul><li>Câu Cảm Thán Nghi Vấn</li>
24 <ul><li>Câu Cảm Thán Nghi Vấn</li>
25 </ul><p>Cấu trúc này thể hiện cảm xúc mạnh mẽ thông qua hình thức nghi vấn, nhưng không nhằm mục đích hỏi sự thật. Thay vào đó thường diễn tả sự ngạc nhiên. </p>
25 </ul><p>Cấu trúc này thể hiện cảm xúc mạnh mẽ thông qua hình thức nghi vấn, nhưng không nhằm mục đích hỏi sự thật. Thay vào đó thường diễn tả sự ngạc nhiên. </p>
26 <p>Auxiliary Verb + Subject + Verb/ Adj!</p>
26 <p>Auxiliary Verb + Subject + Verb/ Adj!</p>
27 <p>Ví dụ 3: Can you believe this? (Bạn có tin nổi không?)</p>
27 <p>Ví dụ 3: Can you believe this? (Bạn có tin nổi không?)</p>
28 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Cảm Thán</h2>
28 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Cảm Thán</h2>
29 <h2>Ví Dụ Câu Cảm Thán Tiếng Anh</h2>
29 <h2>Ví Dụ Câu Cảm Thán Tiếng Anh</h2>
30 <p>Dưới đây là ví dụ về câu cảm thán trong tiếng Anh để bạn tham khảo: </p>
30 <p>Dưới đây là ví dụ về câu cảm thán trong tiếng Anh để bạn tham khảo: </p>
31 <p>Ví dụ 4: What a mess this room is! (Căn phòng này bừa bộn quá)</p>
31 <p>Ví dụ 4: What a mess this room is! (Căn phòng này bừa bộn quá)</p>
32 <p>Giải thích: Trong giao tiếp hàng ngày, cấu trúc What + a + danh từ + S + V để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu. </p>
32 <p>Giải thích: Trong giao tiếp hàng ngày, cấu trúc What + a + danh từ + S + V để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu. </p>
33 <p>Ví dụ 5: How amazing your performance was! (Màn trình diễn của bạn thật tuyệt vời!)</p>
33 <p>Ví dụ 5: How amazing your performance was! (Màn trình diễn của bạn thật tuyệt vời!)</p>
34 <p>Giải thích: Câu này sử dụng cấu trúc How + adj + S + V để diễn tả sự khâm phục trong bối cảnh gần gũi.</p>
34 <p>Giải thích: Câu này sử dụng cấu trúc How + adj + S + V để diễn tả sự khâm phục trong bối cảnh gần gũi.</p>
35 <p>Ví dụ 6: Isn’t it incredible how far we’ve come? (Thật đáng kinh ngạc khi chúng ta đã tiến xa đến thế phải không?)</p>
35 <p>Ví dụ 6: Isn’t it incredible how far we’ve come? (Thật đáng kinh ngạc khi chúng ta đã tiến xa đến thế phải không?)</p>
36 <p>Giải thích: Câu bắt đầu bằng “Isn’t it incredible…” là một câu cảm thán dạng nghi vấn, dùng để nhấn mạnh cảm xúc ngạc nhiên và đồng thời gợi sự đồng tình từ người nghe.</p>
36 <p>Giải thích: Câu bắt đầu bằng “Isn’t it incredible…” là một câu cảm thán dạng nghi vấn, dùng để nhấn mạnh cảm xúc ngạc nhiên và đồng thời gợi sự đồng tình từ người nghe.</p>
37 <p>Ví dụ 7: What a surprise to see you here! (Thật bất ngờ khi gặp bạn ở đây!)</p>
37 <p>Ví dụ 7: What a surprise to see you here! (Thật bất ngờ khi gặp bạn ở đây!)</p>
38 <p>Giải thích: What a surprise là phần cảm thán chính, dùng để thể hiện sự ngạc nhiên mạnh mẽ.</p>
38 <p>Giải thích: What a surprise là phần cảm thán chính, dùng để thể hiện sự ngạc nhiên mạnh mẽ.</p>
39 <p>→ "What" đi với danh từ "surprise" (bất ngờ), có mạo từ "a" đứng trước.</p>
39 <p>→ "What" đi với danh từ "surprise" (bất ngờ), có mạo từ "a" đứng trước.</p>
40 <p>Ví dụ 8: What a pity! (Thật đáng tiếc!)</p>
40 <p>Ví dụ 8: What a pity! (Thật đáng tiếc!)</p>
41 <p>Giải thích: Đây là cấu trúc rút gọn của câu cảm thán sử dụng “What + a + danh từ!” Trong câu này:</p>
41 <p>Giải thích: Đây là cấu trúc rút gọn của câu cảm thán sử dụng “What + a + danh từ!” Trong câu này:</p>
42 <p>"What" là từ để mở đầu câu cảm thán.</p>
42 <p>"What" là từ để mở đầu câu cảm thán.</p>
43 <p>"a pity" là danh từ mang nghĩa “sự tiếc nuối / điều đáng tiếc”.</p>
43 <p>"a pity" là danh từ mang nghĩa “sự tiếc nuối / điều đáng tiếc”.</p>
44 <p>Vậy nên “What a pity!” có nghĩa là: Một điều đáng tiếc làm sao! hoặc Thật tiếc quá! </p>
44 <p>Vậy nên “What a pity!” có nghĩa là: Một điều đáng tiếc làm sao! hoặc Thật tiếc quá! </p>
45 <h2>FAQs Về Câu Cảm Thán Tiếng Anh</h2>
45 <h2>FAQs Về Câu Cảm Thán Tiếng Anh</h2>
46 <h3>1.Có thể rút ngắn câu cảm thán không?</h3>
46 <h3>1.Có thể rút ngắn câu cảm thán không?</h3>
47 <p>Bạn hoàn toàn có thể rút gọn câu cảm thán. </p>
47 <p>Bạn hoàn toàn có thể rút gọn câu cảm thán. </p>
48 <p>Ví dụ 9:</p>
48 <p>Ví dụ 9:</p>
49 <p>How cute! (rút gọn từ: How cute that puppy is!)</p>
49 <p>How cute! (rút gọn từ: How cute that puppy is!)</p>
50 <p>What a view! (rút gọn từ: What a view we have from here!)</p>
50 <p>What a view! (rút gọn từ: What a view we have from here!)</p>
51 <h3>2.Có thể dùng câu cảm thán trong thì quá khứ không?</h3>
51 <h3>2.Có thể dùng câu cảm thán trong thì quá khứ không?</h3>
52 <p>Có thể sử dụng thì quá khứ trong câu cảm thán. </p>
52 <p>Có thể sử dụng thì quá khứ trong câu cảm thán. </p>
53 <p>Ví dụ 10: </p>
53 <p>Ví dụ 10: </p>
54 <p>How brave he was during the match!</p>
54 <p>How brave he was during the match!</p>
55 <p>What a terrible storm we had last night!</p>
55 <p>What a terrible storm we had last night!</p>
56 <p>Chỉ cần chia đúng thì trong mệnh đề là được. </p>
56 <p>Chỉ cần chia đúng thì trong mệnh đề là được. </p>
57 <h3>3.Câu cảm thán có bắt buộc phải có dấu “!” không?</h3>
57 <h3>3.Câu cảm thán có bắt buộc phải có dấu “!” không?</h3>
58 <p>Không bắt buộc. Trong văn viết trang trọng hoặc học thuật, người ta có thể dùng giọng văn cảm thán nhưng vẫn giữ dấu chấm (.). Tuy nhiên, trong giao tiếp, dấu “!” giúp truyền tải cảm xúc rõ hơn. </p>
58 <p>Không bắt buộc. Trong văn viết trang trọng hoặc học thuật, người ta có thể dùng giọng văn cảm thán nhưng vẫn giữ dấu chấm (.). Tuy nhiên, trong giao tiếp, dấu “!” giúp truyền tải cảm xúc rõ hơn. </p>
59 <h3>4.Có thể dùng câu cảm thán trong bài IELTS Writing không?</h3>
59 <h3>4.Có thể dùng câu cảm thán trong bài IELTS Writing không?</h3>
60 <p>Không nên. Vì IELTS Writing yêu cầu văn phong học thuật, cần khách quan và trung lập. Bạn có thể biến đổi câu cảm thán thành câu trần thuật cảm xúc nhẹ, ví dụ:</p>
60 <p>Không nên. Vì IELTS Writing yêu cầu văn phong học thuật, cần khách quan và trung lập. Bạn có thể biến đổi câu cảm thán thành câu trần thuật cảm xúc nhẹ, ví dụ:</p>
61 <ul><li>It is surprising how many people support this idea. </li>
61 <ul><li>It is surprising how many people support this idea. </li>
62 </ul><h3>5.Có thể dùng câu cảm thán trong văn viết sáng tạo không?</h3>
62 </ul><h3>5.Có thể dùng câu cảm thán trong văn viết sáng tạo không?</h3>
63 <p>Hoàn toàn phù hợp! Trong truyện ngắn, tiểu thuyết, email thân mật hoặc blog cá nhân, câu cảm thán giúp văn phong sinh động và có “giọng”. </p>
63 <p>Hoàn toàn phù hợp! Trong truyện ngắn, tiểu thuyết, email thân mật hoặc blog cá nhân, câu cảm thán giúp văn phong sinh động và có “giọng”. </p>
64 <h3>6.Câu cảm thán nghi vấn là gì? Dùng trong trường hợp nào?</h3>
64 <h3>6.Câu cảm thán nghi vấn là gì? Dùng trong trường hợp nào?</h3>
65 <p>Là những câu có hình thức câu hỏi nhưng không nhằm hỏi, mà để thể hiện cảm xúc.</p>
65 <p>Là những câu có hình thức câu hỏi nhưng không nhằm hỏi, mà để thể hiện cảm xúc.</p>
66 <p>Ví dụ 11:</p>
66 <p>Ví dụ 11:</p>
67 <ul><li>Isn’t it amazing?</li>
67 <ul><li>Isn’t it amazing?</li>
68 </ul><ul><li>Can you believe this?</li>
68 </ul><ul><li>Can you believe this?</li>
69 </ul><p>Dùng phổ biến trong văn nói và thuyết trình truyền cảm hứng.</p>
69 </ul><p>Dùng phổ biến trong văn nói và thuyết trình truyền cảm hứng.</p>
70 <h3>7.Có thể bắt đầu bài nói hoặc thuyết trình bằng câu cảm thán không?</h3>
70 <h3>7.Có thể bắt đầu bài nói hoặc thuyết trình bằng câu cảm thán không?</h3>
71 <p>Bạn hoàn toàn có thể sử dụng.</p>
71 <p>Bạn hoàn toàn có thể sử dụng.</p>
72 <p>Ví dụ 12: </p>
72 <p>Ví dụ 12: </p>
73 <ul><li>What an exciting topic we have today!</li>
73 <ul><li>What an exciting topic we have today!</li>
74 </ul><ul><li>How amazing it is to be here with all of you! </li>
74 </ul><ul><li>How amazing it is to be here with all of you! </li>
75 </ul><h3>8.Có thể dùng “so” hoặc “such” để tạo câu cảm thán không?</h3>
75 </ul><h3>8.Có thể dùng “so” hoặc “such” để tạo câu cảm thán không?</h3>
76 <p>Có, nhưng đó là dạng cảm thán mở rộng, không phải cấu trúc “What/How” cổ điển:</p>
76 <p>Có, nhưng đó là dạng cảm thán mở rộng, không phải cấu trúc “What/How” cổ điển:</p>
77 <p>Ví dụ 13</p>
77 <p>Ví dụ 13</p>
78 <ul><li>She is so talented!</li>
78 <ul><li>She is so talented!</li>
79 </ul><ul><li>It was such a great show! </li>
79 </ul><ul><li>It was such a great show! </li>
80 </ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Cảm Thán</h2>
80 </ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Cảm Thán</h2>
81 <p>Qua bài viết trên hy vọng bạn đã biết được câu cảm thán trong tiếng Anh là gì? Dưới đây là chú thích quan trọng mà BrightCHAMPS đã tổng hợp nhằm để củng cố lại kiến thức: </p>
81 <p>Qua bài viết trên hy vọng bạn đã biết được câu cảm thán trong tiếng Anh là gì? Dưới đây là chú thích quan trọng mà BrightCHAMPS đã tổng hợp nhằm để củng cố lại kiến thức: </p>
82 <p>Câu cảm thán là gì?: Câu cảm thán trong tiếng Anh là một cấu trúc câu dùng để nhấn mạnh thông tin hoặc để thể hiện cảm xúc của người nói hoặc người viết. </p>
82 <p>Câu cảm thán là gì?: Câu cảm thán trong tiếng Anh là một cấu trúc câu dùng để nhấn mạnh thông tin hoặc để thể hiện cảm xúc của người nói hoặc người viết. </p>
83 <p>Cấu trúc câu cảm thán trong tiếng Anh là gì?</p>
83 <p>Cấu trúc câu cảm thán trong tiếng Anh là gì?</p>
84 <p>Câu cảm thán với What:</p>
84 <p>Câu cảm thán với What:</p>
85 <ul><li>Với cụm danh từ: What + (a/an) + (Adj) + N !</li>
85 <ul><li>Với cụm danh từ: What + (a/an) + (Adj) + N !</li>
86 </ul><ul><li>Với mệnh đề: What + (a/an) + (Adj) + N + S + V/to-be !</li>
86 </ul><ul><li>Với mệnh đề: What + (a/an) + (Adj) + N + S + V/to-be !</li>
87 </ul><p>Câu cảm thán với How: </p>
87 </ul><p>Câu cảm thán với How: </p>
88 <ul><li>How + Adj + S + to-be !</li>
88 <ul><li>How + Adj + S + to-be !</li>
89 </ul><ul><li>How + Adv + S + V !</li>
89 </ul><ul><li>How + Adv + S + V !</li>
90 </ul><p>Câu cảm thán dạng nghi vấn: </p>
90 </ul><p>Câu cảm thán dạng nghi vấn: </p>
91 <ul><li>Auxiliary Verb + Subject + Verb/ Adj! </li>
91 <ul><li>Auxiliary Verb + Subject + Verb/ Adj! </li>
92 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
92 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
93 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
93 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
94 <h3>About the Author</h3>
94 <h3>About the Author</h3>
95 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
95 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
96 <h3>Fun Fact</h3>
96 <h3>Fun Fact</h3>
97 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
97 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>