1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>119 Learners</p>
1
+
<p>131 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Các môn học trong trường học luôn là chủ đề được nhiều bạn học yêu thích và quan tâm. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu từ vựng các môn học bằng tiếng Anh cấp 1 và cấp 2 thông dụng nhất nhé!</p>
3
<p>Các môn học trong trường học luôn là chủ đề được nhiều bạn học yêu thích và quan tâm. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu từ vựng các môn học bằng tiếng Anh cấp 1 và cấp 2 thông dụng nhất nhé!</p>
4
<h2>Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Các môn học (subjects) là một chủ đề rộng và vô cùng quen thuộc đối với người học và được chia nhỏ thành nhiều mảng nhỏ. Trong bài viết, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp từ vựng về môn học trong các mảng: Khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và môn khác.</p>
5
<p>Các môn học (subjects) là một chủ đề rộng và vô cùng quen thuộc đối với người học và được chia nhỏ thành nhiều mảng nhỏ. Trong bài viết, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp từ vựng về môn học trong các mảng: Khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và môn khác.</p>
6
<p>Ví dụ 1: Natural and social sciences (noun) /ˈnætʃ.ɚ.əl ænd ˌsoʊ.ʃəl ˈsaɪ.əns /: Môn tự nhiên và xã hội. </p>
6
<p>Ví dụ 1: Natural and social sciences (noun) /ˈnætʃ.ɚ.əl ænd ˌsoʊ.ʃəl ˈsaɪ.əns /: Môn tự nhiên và xã hội. </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
8
<p>BrightCHAMPS gửi đến bạn cách dùng tên các môn học trong tiếng Anh: </p>
8
<p>BrightCHAMPS gửi đến bạn cách dùng tên các môn học trong tiếng Anh: </p>
9
<ul><li>Trong Câu Nói Hàng Ngày</li>
9
<ul><li>Trong Câu Nói Hàng Ngày</li>
10
</ul><p>Các môn học thường được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày khi nói về môn học yêu thích, môn đang học, hoặc môn học khó/dễ.</p>
10
</ul><p>Các môn học thường được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày khi nói về môn học yêu thích, môn đang học, hoặc môn học khó/dễ.</p>
11
<p>Ví dụ 2: Math is really difficult for me. (Toán học thực sự khó với tôi.)</p>
11
<p>Ví dụ 2: Math is really difficult for me. (Toán học thực sự khó với tôi.)</p>
12
<ul><li>Trong Môi Trường Học Đường </li>
12
<ul><li>Trong Môi Trường Học Đường </li>
13
</ul><p>Tên môn học được sử dụng trong thời khóa biểu hoặc khi nói về chuyên ngành, lĩnh vực nghiên cứu. </p>
13
</ul><p>Tên môn học được sử dụng trong thời khóa biểu hoặc khi nói về chuyên ngành, lĩnh vực nghiên cứu. </p>
14
<p>Ví dụ 3: History - Mondays and Fridays at 10AM. (Lịch sử - Thứ Hai và Thứ Sáu lúc 10 giờ sáng.)</p>
14
<p>Ví dụ 3: History - Mondays and Fridays at 10AM. (Lịch sử - Thứ Hai và Thứ Sáu lúc 10 giờ sáng.)</p>
15
<ul><li>Khi Mô Tả Kỹ Năng Và Kinh Nghiệm</li>
15
<ul><li>Khi Mô Tả Kỹ Năng Và Kinh Nghiệm</li>
16
</ul><p>Khi tham gia phỏng vấn, tên các môn học bằng tiếng Anh có thể được dùng trong hồ sơ xin việc.</p>
16
</ul><p>Khi tham gia phỏng vấn, tên các môn học bằng tiếng Anh có thể được dùng trong hồ sơ xin việc.</p>
17
<p>Ví dụ 4: Proficient in statistical analysis and data modeling. (Thành thạo phân tích thống kê và mô hình hóa dữ liệu.)</p>
17
<p>Ví dụ 4: Proficient in statistical analysis and data modeling. (Thành thạo phân tích thống kê và mô hình hóa dữ liệu.)</p>
18
<h2>Một Số Môn Học Ở Trường Trong Tiếng Anh</h2>
18
<h2>Một Số Môn Học Ở Trường Trong Tiếng Anh</h2>
19
<p>Cùng BrightCHAMPS khám phá từ vựng chủ đề môn học ở trường cấp 1 và cấp 2 trong phần sau: </p>
19
<p>Cùng BrightCHAMPS khám phá từ vựng chủ đề môn học ở trường cấp 1 và cấp 2 trong phần sau: </p>
20
<ul><li>Các Môn Ở Trường Cấp 1</li>
20
<ul><li>Các Môn Ở Trường Cấp 1</li>
21
</ul><p>Dưới đây là tên các môn học bằng tiếng Anh lớp 4 và các môn học bằng tiếng Anh lớp 5: </p>
21
</ul><p>Dưới đây là tên các môn học bằng tiếng Anh lớp 4 và các môn học bằng tiếng Anh lớp 5: </p>
22
<p>Từ vựng </p>
22
<p>Từ vựng </p>
23
Từ loại <p>Phiên Âm</p>
23
Từ loại <p>Phiên Âm</p>
24
Ý nghĩa <p>Vietnamese</p>
24
Ý nghĩa <p>Vietnamese</p>
25
Danh từ <p>/ˌviːetnəˈmiːz/ </p>
25
Danh từ <p>/ˌviːetnəˈmiːz/ </p>
26
<p>Tiếng Việt</p>
26
<p>Tiếng Việt</p>
27
<p>Mathematics</p>
27
<p>Mathematics</p>
28
<p>Danh từ</p>
28
<p>Danh từ</p>
29
<p>/ˌmæθəˈmætɪks/</p>
29
<p>/ˌmæθəˈmætɪks/</p>
30
Toán <p>English</p>
30
Toán <p>English</p>
31
<p>Danh từ</p>
31
<p>Danh từ</p>
32
<p>/ˈɪŋɡlɪʃ/</p>
32
<p>/ˈɪŋɡlɪʃ/</p>
33
<p>Tiếng Anh</p>
33
<p>Tiếng Anh</p>
34
Ethics <p>Danh từ</p>
34
Ethics <p>Danh từ</p>
35
<p>/ˈeθɪks/ </p>
35
<p>/ˈeθɪks/ </p>
36
Đạo đức <p>History and Geography</p>
36
Đạo đức <p>History and Geography</p>
37
<p>Danh từ</p>
37
<p>Danh từ</p>
38
<p> /ˈhɪstəri ænd dʒiˈɑːɡrəfi/ </p>
38
<p> /ˈhɪstəri ænd dʒiˈɑːɡrəfi/ </p>
39
<p>Lịch sử và Địa lý</p>
39
<p>Lịch sử và Địa lý</p>
40
<ul><li>Các Môn Ở Trường Cấp 2 Và Cấp 3 </li>
40
<ul><li>Các Môn Ở Trường Cấp 2 Và Cấp 3 </li>
41
</ul><p>Dưới đây là tên các môn học bằng tiếng Anh lớp 6 đến lớp 12:</p>
41
</ul><p>Dưới đây là tên các môn học bằng tiếng Anh lớp 6 đến lớp 12:</p>
42
<p>Từ vựng </p>
42
<p>Từ vựng </p>
43
Từ loại <p>Phiên Âm</p>
43
Từ loại <p>Phiên Âm</p>
44
Ý nghĩa <p>Literature</p>
44
Ý nghĩa <p>Literature</p>
45
Danh từ <p>/ˈlɪtərətʃər/</p>
45
Danh từ <p>/ˈlɪtərətʃər/</p>
46
<p>Ngữ văn </p>
46
<p>Ngữ văn </p>
47
<p>Physics </p>
47
<p>Physics </p>
48
<p>Danh từ</p>
48
<p>Danh từ</p>
49
<p>/ˈfɪzɪks/</p>
49
<p>/ˈfɪzɪks/</p>
50
Vật lý <p>Chemistry</p>
50
Vật lý <p>Chemistry</p>
51
<p>Danh từ</p>
51
<p>Danh từ</p>
52
<p>/ˈkemɪstri/</p>
52
<p>/ˈkemɪstri/</p>
53
<p>Hóa học</p>
53
<p>Hóa học</p>
54
<p>Civics Education</p>
54
<p>Civics Education</p>
55
<p>Danh từ</p>
55
<p>Danh từ</p>
56
<p>/ˈsɪvɪks ˌedʒuˈkeɪʃn/</p>
56
<p>/ˈsɪvɪks ˌedʒuˈkeɪʃn/</p>
57
<p>Giáo dục công dân</p>
57
<p>Giáo dục công dân</p>
58
<p>Technology</p>
58
<p>Technology</p>
59
<p>Danh từ</p>
59
<p>Danh từ</p>
60
<p>/tekˈnɒlədʒi/</p>
60
<p>/tekˈnɒlədʒi/</p>
61
<p>Công nghệ</p>
61
<p>Công nghệ</p>
62
<ul><li>Các Môn Ở Bậc Học Đại Học </li>
62
<ul><li>Các Môn Ở Bậc Học Đại Học </li>
63
</ul><p>Sau đây là tên một số môn học được giảng dạy tại trường đại học bằng tiếng Anh: </p>
63
</ul><p>Sau đây là tên một số môn học được giảng dạy tại trường đại học bằng tiếng Anh: </p>
64
<p>Từ vựng </p>
64
<p>Từ vựng </p>
65
Từ loại <p>Phiên Âm</p>
65
Từ loại <p>Phiên Âm</p>
66
Ý nghĩa <p>Economics </p>
66
Ý nghĩa <p>Economics </p>
67
Danh từ <p>/ˌiːkəˈnɒmɪks/</p>
67
Danh từ <p>/ˌiːkəˈnɒmɪks/</p>
68
<p>Kinh tế học </p>
68
<p>Kinh tế học </p>
69
<p>Sociology</p>
69
<p>Sociology</p>
70
<p>Danh từ</p>
70
<p>Danh từ</p>
71
<p>/ˌsəʊsiˈɒlədʒi/</p>
71
<p>/ˌsəʊsiˈɒlədʒi/</p>
72
<p>Xã hội học</p>
72
<p>Xã hội học</p>
73
<p>Philosophy</p>
73
<p>Philosophy</p>
74
<p>Danh từ</p>
74
<p>Danh từ</p>
75
<p>/fɪˈlɒsəfi/</p>
75
<p>/fɪˈlɒsəfi/</p>
76
<p>Triết học </p>
76
<p>Triết học </p>
77
<p>Drama </p>
77
<p>Drama </p>
78
<p>Danh từ</p>
78
<p>Danh từ</p>
79
<p>/ˈdrɑːmə/</p>
79
<p>/ˈdrɑːmə/</p>
80
<p>Kịch nghệ</p>
80
<p>Kịch nghệ</p>
81
<p>Environmental Science</p>
81
<p>Environmental Science</p>
82
<p>Danh từ</p>
82
<p>Danh từ</p>
83
<p>/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈsaɪəns/</p>
83
<p>/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈsaɪəns/</p>
84
<p>Khoa học môi trường</p>
84
<p>Khoa học môi trường</p>
85
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
85
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
86
<p>Cùng điểm qua những lỗi thường gặp và cách khắc phục để sử dụng tên môn học bằng tiếng Anh chuẩn xác nhé! </p>
86
<p>Cùng điểm qua những lỗi thường gặp và cách khắc phục để sử dụng tên môn học bằng tiếng Anh chuẩn xác nhé! </p>
87
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
87
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
88
<p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng tên môn học bằng tiếng Anh, hãy cùng tham khảo một số ví dụ thường gặp.</p>
88
<p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng tên môn học bằng tiếng Anh, hãy cùng tham khảo một số ví dụ thường gặp.</p>
89
<p>Ví dụ 8: I've always been fascinated by Astronomy, especially the study of black holes. (Tôi luôn bị cuốn hút bởi Thiên văn học, đặc biệt là nghiên cứu về lỗ đen.)</p>
89
<p>Ví dụ 8: I've always been fascinated by Astronomy, especially the study of black holes. (Tôi luôn bị cuốn hút bởi Thiên văn học, đặc biệt là nghiên cứu về lỗ đen.)</p>
90
<p>Giải thích: Cho thấy sự yêu thích với một môn khoa học cụ thể.</p>
90
<p>Giải thích: Cho thấy sự yêu thích với một môn khoa học cụ thể.</p>
91
<p>Ví dụ 9: She's taking a course in Business Administration to improve her management skills. (Cô ấy đang học một khóa về Quản trị Kinh doanh để nâng cao kỹ năng quản lý của mình.)</p>
91
<p>Ví dụ 9: She's taking a course in Business Administration to improve her management skills. (Cô ấy đang học một khóa về Quản trị Kinh doanh để nâng cao kỹ năng quản lý của mình.)</p>
92
<p>Giải thích: Đề cập đến việc theo học một môn học cụ thể để phát triển kỹ năng.</p>
92
<p>Giải thích: Đề cập đến việc theo học một môn học cụ thể để phát triển kỹ năng.</p>
93
<p>Ví dụ 10: Statistics is a required subject for all students in the economics program. (Thống kê học là một môn bắt buộc đối với tất cả sinh viên trong chương trình kinh tế.)</p>
93
<p>Ví dụ 10: Statistics is a required subject for all students in the economics program. (Thống kê học là một môn bắt buộc đối với tất cả sinh viên trong chương trình kinh tế.)</p>
94
<p>Giải thích: Cho thấy tầm quan trọng của một môn học trong một chương trình học.</p>
94
<p>Giải thích: Cho thấy tầm quan trọng của một môn học trong một chương trình học.</p>
95
<p>Ví dụ 11: My younger brother is terrible at Physics, but he excels at Literature. (Em trai tôi rất tệ môn Vật lý, nhưng nó lại giỏi Văn học.)</p>
95
<p>Ví dụ 11: My younger brother is terrible at Physics, but he excels at Literature. (Em trai tôi rất tệ môn Vật lý, nhưng nó lại giỏi Văn học.)</p>
96
<p>Giải thích: So sánh khả năng của một người ở hai môn học khác nhau.</p>
96
<p>Giải thích: So sánh khả năng của một người ở hai môn học khác nhau.</p>
97
<p>Ví dụ 12: The History exam will cover the events leading up to World War II. (Bài kiểm tra Lịch sử sẽ bao gồm các sự kiện dẫn đến Thế chiến II.)</p>
97
<p>Ví dụ 12: The History exam will cover the events leading up to World War II. (Bài kiểm tra Lịch sử sẽ bao gồm các sự kiện dẫn đến Thế chiến II.)</p>
98
<p>Giải thích: Đề cập đến nội dung của một bài kiểm tra trong một môn học cụ thể..</p>
98
<p>Giải thích: Đề cập đến nội dung của một bài kiểm tra trong một môn học cụ thể..</p>
99
<h2>FAQs Về Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
99
<h2>FAQs Về Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
100
<h3>1."Math" và "Mathematics" khác nhau như thế nào?</h3>
100
<h3>1."Math" và "Mathematics" khác nhau như thế nào?</h3>
101
<p>“Math" là dạng viết tắt thông dụng của "Mathematics". Cả hai đều chỉ môn Toán học và có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp. </p>
101
<p>“Math" là dạng viết tắt thông dụng của "Mathematics". Cả hai đều chỉ môn Toán học và có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp. </p>
102
<h3>2.Các môn khoa học tự nhiên thường được gọi chung là gì?</h3>
102
<h3>2.Các môn khoa học tự nhiên thường được gọi chung là gì?</h3>
103
<p>Thường được gọi chung là "Science" </p>
103
<p>Thường được gọi chung là "Science" </p>
104
<h3>3. Học "dở môn gì đó" thì dùng giới từ gì?</h3>
104
<h3>3. Học "dở môn gì đó" thì dùng giới từ gì?</h3>
105
<p>Có thể dùng "bad at" (kém môn gì đó) hoặc “struggle with” để nói mình gặp khó khăn với môn học.</p>
105
<p>Có thể dùng "bad at" (kém môn gì đó) hoặc “struggle with” để nói mình gặp khó khăn với môn học.</p>
106
<h3>4.Có từ điển chuyên biệt về tên môn học bằng tiếng Anh không?</h3>
106
<h3>4.Có từ điển chuyên biệt về tên môn học bằng tiếng Anh không?</h3>
107
<p>Hiện chưa có từ điển chính thức toàn diện, nhưng có nhiều ấn phẩm giới thiệu về chủ đề này với phiên âm và ý nghĩa cụ thể. </p>
107
<p>Hiện chưa có từ điển chính thức toàn diện, nhưng có nhiều ấn phẩm giới thiệu về chủ đề này với phiên âm và ý nghĩa cụ thể. </p>
108
<h3>5.Làm sao để biết một môn học có viết hoa hay không?</h3>
108
<h3>5.Làm sao để biết một môn học có viết hoa hay không?</h3>
109
<p>Tên riêng (English, History) hoặc tên khóa học (Chemistry 101) sẽ viết hoa chữ cái đầu. Còn tên môn học được dùng chung, không chỉ khóa học cụ thể (vd: I like science), có thể không cần viết hoa. </p>
109
<p>Tên riêng (English, History) hoặc tên khóa học (Chemistry 101) sẽ viết hoa chữ cái đầu. Còn tên môn học được dùng chung, không chỉ khóa học cụ thể (vd: I like science), có thể không cần viết hoa. </p>
110
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
110
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh</h2>
111
<p>Để kết thúc bài ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng xem lại những chú thích tổng hợp kiến thức quan trọng của bài học nhé.</p>
111
<p>Để kết thúc bài ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng xem lại những chú thích tổng hợp kiến thức quan trọng của bài học nhé.</p>
112
<ul><li>Các môn học (subjects) là một chủ đề rộng và vô cùng quen thuộc đối với người học và được chia thành nhiều mảng nhỏ.</li>
112
<ul><li>Các môn học (subjects) là một chủ đề rộng và vô cùng quen thuộc đối với người học và được chia thành nhiều mảng nhỏ.</li>
113
</ul><ul><li>Không chỉ dùng trong thời khóa biểu, tên các môn học bằng tiếng Anh còn được dùng trong nhiều tình huống khác nhau trong thực tế. </li>
113
</ul><ul><li>Không chỉ dùng trong thời khóa biểu, tên các môn học bằng tiếng Anh còn được dùng trong nhiều tình huống khác nhau trong thực tế. </li>
114
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
114
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
115
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
115
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
116
<h3>About the Author</h3>
116
<h3>About the Author</h3>
117
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
117
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
118
<h3>Fun Fact</h3>
118
<h3>Fun Fact</h3>
119
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
119
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>