1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>153 Learners</p>
1
+
<p>158 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Biết cách sử dụng các giới từ phổ biến thường gặp giúp bạn giao tiếp và làm các bài tập tiếng Anh dễ dàng hơn. Cùng BrightCHAMPS “thuộc lòng” các giới từ ngay trong bài viết sau nhé.</p>
3
<p>Biết cách sử dụng các giới từ phổ biến thường gặp giúp bạn giao tiếp và làm các bài tập tiếng Anh dễ dàng hơn. Cùng BrightCHAMPS “thuộc lòng” các giới từ ngay trong bài viết sau nhé.</p>
4
<h2>1. Cách Sử Dụng Giới Từ Là Gì?</h2>
4
<h2>1. Cách Sử Dụng Giới Từ Là Gì?</h2>
5
<p>Giới từ trong tiếng Anh là những từ có vai trò kết nối các từ, cụm từ trong câu. Những từ này thường đứng trước một danh từ hoặc cụm danh từ trong câu để kết nối với một thành phần khác. Các từ này thường đứng trong câu để chỉ vị trí.</p>
5
<p>Giới từ trong tiếng Anh là những từ có vai trò kết nối các từ, cụm từ trong câu. Những từ này thường đứng trước một danh từ hoặc cụm danh từ trong câu để kết nối với một thành phần khác. Các từ này thường đứng trong câu để chỉ vị trí.</p>
6
<p>Ví dụ 1: I will see you at 8pm tomorrow. (Tôi sẽ gặp bạn lúc 8 giờ chiều mai.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: I will see you at 8pm tomorrow. (Tôi sẽ gặp bạn lúc 8 giờ chiều mai.)</p>
7
<h2>2. Cách Sử Dụng và Quy Tắc Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
7
<h2>2. Cách Sử Dụng và Quy Tắc Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
8
<p>Hiểu đúng vị trí và quy tắc của giới từ sẽ giúp bạn diễn đạt rõ ràng, tự nhiên và chính xác hơn trong giao tiếp hàng ngày. Đặc biệt là cách sử dụng giới từ in on at trong câu. </p>
8
<p>Hiểu đúng vị trí và quy tắc của giới từ sẽ giúp bạn diễn đạt rõ ràng, tự nhiên và chính xác hơn trong giao tiếp hàng ngày. Đặc biệt là cách sử dụng giới từ in on at trong câu. </p>
9
<ul><li>Giới từ đứng sau tính từ</li>
9
<ul><li>Giới từ đứng sau tính từ</li>
10
</ul><p>Nhiều tính từ trong tiếng Anh thường đi kèm với một giới từ cụ thể để hoàn thiện ý nghĩa. Sự kết hợp này tạo thành các cụm từ cố định, đòi hỏi người học phải ghi nhớ.</p>
10
</ul><p>Nhiều tính từ trong tiếng Anh thường đi kèm với một giới từ cụ thể để hoàn thiện ý nghĩa. Sự kết hợp này tạo thành các cụm từ cố định, đòi hỏi người học phải ghi nhớ.</p>
11
<p>Ví dụ 2: She is interested in learning new languages. (Cô ấy thích thú với việc học ngôn ngữ mới.) Giới từ đứng sau động từ thường</p>
11
<p>Ví dụ 2: She is interested in learning new languages. (Cô ấy thích thú với việc học ngôn ngữ mới.) Giới từ đứng sau động từ thường</p>
12
<p>Các giới từ này có thể thay đổi ý nghĩa của động từ. Các cụm động từ này thường được gọi là "phrasal verbs" và là một phần quan trọng của tiếng Anh giao tiếp.</p>
12
<p>Các giới từ này có thể thay đổi ý nghĩa của động từ. Các cụm động từ này thường được gọi là "phrasal verbs" và là một phần quan trọng của tiếng Anh giao tiếp.</p>
13
<p>Ví dụ 3: They looked after the children while their parents were away. (Họ chăm sóc bọn trẻ khi bố mẹ chúng đi vắng.)</p>
13
<p>Ví dụ 3: They looked after the children while their parents were away. (Họ chăm sóc bọn trẻ khi bố mẹ chúng đi vắng.)</p>
14
<ul><li>Giới từ đứng giữa tobe và danh từ</li>
14
<ul><li>Giới từ đứng giữa tobe và danh từ</li>
15
</ul><p>Trong một số trường hợp, giới từ có thể đứng sau động từ "to be" và trước danh từ để chỉ vị trí, trạng thái hoặc mối quan hệ. Cấu trúc này thường được sử dụng để diễn tả vị trí của một người hoặc vật so với một địa điểm hoặc vật khác.</p>
15
</ul><p>Trong một số trường hợp, giới từ có thể đứng sau động từ "to be" và trước danh từ để chỉ vị trí, trạng thái hoặc mối quan hệ. Cấu trúc này thường được sử dụng để diễn tả vị trí của một người hoặc vật so với một địa điểm hoặc vật khác.</p>
16
<p>Ví dụ 4: The history book is on the table. (Quyển sách lịch sử ở trên bàn.)</p>
16
<p>Ví dụ 4: The history book is on the table. (Quyển sách lịch sử ở trên bàn.)</p>
17
<ul><li>Giới từ đứng sau danh từ</li>
17
<ul><li>Giới từ đứng sau danh từ</li>
18
</ul><p>Giới từ theo sau danh từ để bổ nghĩa hoặc làm rõ sự liên kết giữa danh từ đó với các thành phần khác trong câu. Ví dụ 5: The painting of the sunset was beautiful. (Bức tranh về cảnh hoàng hôn rất đẹp.)</p>
18
</ul><p>Giới từ theo sau danh từ để bổ nghĩa hoặc làm rõ sự liên kết giữa danh từ đó với các thành phần khác trong câu. Ví dụ 5: The painting of the sunset was beautiful. (Bức tranh về cảnh hoàng hôn rất đẹp.)</p>
19
<h2>3. Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Giới Từ</h2>
19
<h2>3. Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Giới Từ</h2>
20
<p>BrightCHAMPS tổng hợp cho các bạn giới từ thông dụng và cách sử dụng giới từ chính xác. Đặc biệt là cách sử dụng giới từ in, on, at trong tiếng Anh.</p>
20
<p>BrightCHAMPS tổng hợp cho các bạn giới từ thông dụng và cách sử dụng giới từ chính xác. Đặc biệt là cách sử dụng giới từ in, on, at trong tiếng Anh.</p>
21
<p><strong>Giới từ</strong></p>
21
<p><strong>Giới từ</strong></p>
22
<p><strong>Vị trí</strong></p>
22
<p><strong>Vị trí</strong></p>
23
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
23
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
24
<p><strong>Ví dụ</strong></p>
24
<p><strong>Ví dụ</strong></p>
25
<p><strong>in</strong></p>
25
<p><strong>in</strong></p>
26
<p>Trong</p>
26
<p>Trong</p>
27
<p>Chỉ vị trí phía bên trong một khoảng không gian nào đó</p>
27
<p>Chỉ vị trí phía bên trong một khoảng không gian nào đó</p>
28
<p>- The book is in the bag. (Cuốn sách ở trong túi.)</p>
28
<p>- The book is in the bag. (Cuốn sách ở trong túi.)</p>
29
<p> - I was born in 1990. (Tôi sinh năm 1990.)</p>
29
<p> - I was born in 1990. (Tôi sinh năm 1990.)</p>
30
<p><strong>on</strong></p>
30
<p><strong>on</strong></p>
31
<p>Trên</p>
31
<p>Trên</p>
32
<p>Chỉ vị trí trên bề mặt cái gì đó hoặc thời gian cụ thể nào đó. </p>
32
<p>Chỉ vị trí trên bề mặt cái gì đó hoặc thời gian cụ thể nào đó. </p>
33
<p>- The cat is on the table. (Con mèo ở trên bàn.) </p>
33
<p>- The cat is on the table. (Con mèo ở trên bàn.) </p>
34
<p>- The meeting is on Monday. (Cuộc họp vào thứ Hai.)</p>
34
<p>- The meeting is on Monday. (Cuộc họp vào thứ Hai.)</p>
35
<p><strong>at</strong></p>
35
<p><strong>at</strong></p>
36
<p>Tại</p>
36
<p>Tại</p>
37
<p>Chỉ vị trí cụ thể hoặc thời gian cụ thể nào đó</p>
37
<p>Chỉ vị trí cụ thể hoặc thời gian cụ thể nào đó</p>
38
<p>- She is at the bus stop. (Cô ấy đang ở trạm xe buýt.) </p>
38
<p>- She is at the bus stop. (Cô ấy đang ở trạm xe buýt.) </p>
39
<p>- The class starts at 9 a.m. (Lớp học bắt đầu lúc 9 giờ sáng.)</p>
39
<p>- The class starts at 9 a.m. (Lớp học bắt đầu lúc 9 giờ sáng.)</p>
40
<p><strong>for</strong></p>
40
<p><strong>for</strong></p>
41
<p>Cho</p>
41
<p>Cho</p>
42
<p>Chỉ mục đích, khoảng thời gian hoặc ai đó</p>
42
<p>Chỉ mục đích, khoảng thời gian hoặc ai đó</p>
43
<p>- I've been waiting for an hour. (Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.)</p>
43
<p>- I've been waiting for an hour. (Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.)</p>
44
<p><strong>to</strong></p>
44
<p><strong>to</strong></p>
45
<p>Đến</p>
45
<p>Đến</p>
46
<p>Chỉ hướng di chuyển hoặc người nhận.</p>
46
<p>Chỉ hướng di chuyển hoặc người nhận.</p>
47
<p>- Give this letter to your teacher. (Hãy đưa lá thư này cho giáo viên của bạn.)</p>
47
<p>- Give this letter to your teacher. (Hãy đưa lá thư này cho giáo viên của bạn.)</p>
48
<p><strong>from</strong></p>
48
<p><strong>from</strong></p>
49
<p>Từ</p>
49
<p>Từ</p>
50
<p>Chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc.</p>
50
<p>Chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc.</p>
51
<p>- The letter is from my friend. (Lá thư này từ bạn tôi)</p>
51
<p>- The letter is from my friend. (Lá thư này từ bạn tôi)</p>
52
<p><strong>with</strong></p>
52
<p><strong>with</strong></p>
53
<p>Với</p>
53
<p>Với</p>
54
<p>Chỉ sự đồng hành hoặc phương tiện.</p>
54
<p>Chỉ sự đồng hành hoặc phương tiện.</p>
55
<p>- She cut the paper with scissors. (Cô ấy cắt giấy bằng kéo.)</p>
55
<p>- She cut the paper with scissors. (Cô ấy cắt giấy bằng kéo.)</p>
56
<p><strong>of</strong></p>
56
<p><strong>of</strong></p>
57
<p>Của</p>
57
<p>Của</p>
58
<p>Chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ.</p>
58
<p>Chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ.</p>
59
<p>- The color of the car is green. (Màu của chiếc xe là màu xanh lá.)</p>
59
<p>- The color of the car is green. (Màu của chiếc xe là màu xanh lá.)</p>
60
<h2>4. Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
60
<h2>4. Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
61
<p>Việc tránh những lỗi sai phổ biến có thể giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và viết lách của mình.</p>
61
<p>Việc tránh những lỗi sai phổ biến có thể giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và viết lách của mình.</p>
62
<h2>5. Ví Dụ Về Cách Sử Dụng Giới Từ Trong Tiếng Anh</h2>
62
<h2>5. Ví Dụ Về Cách Sử Dụng Giới Từ Trong Tiếng Anh</h2>
63
<p>Các giới từ trong tiếng Anh có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau tuỳ vào mục đích, tình huống câu nói. </p>
63
<p>Các giới từ trong tiếng Anh có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau tuỳ vào mục đích, tình huống câu nói. </p>
64
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
64
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
65
<p>Ví dụ 7: The managers convened for the purpose of discussing budgetary allocations.</p>
65
<p>Ví dụ 7: The managers convened for the purpose of discussing budgetary allocations.</p>
66
<p>Giải thích: "For" được sử dụng để chỉ mục đích của cuộc họp trong khi "of" được sử dụng để thể hiện mối quan hệ giữa cuộc họp và chủ đề thảo luận. </p>
66
<p>Giải thích: "For" được sử dụng để chỉ mục đích của cuộc họp trong khi "of" được sử dụng để thể hiện mối quan hệ giữa cuộc họp và chủ đề thảo luận. </p>
67
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
67
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
68
<p>Ví dụ 8: I'm really into listening to music these days.</p>
68
<p>Ví dụ 8: I'm really into listening to music these days.</p>
69
<p>Giải thích: Giới từ "into" thể hiện sự yêu thích hoặc quan tâm, "to" được sử dụng để kết nối động từ "listening" với đối tượng là "music". </p>
69
<p>Giải thích: Giới từ "into" thể hiện sự yêu thích hoặc quan tâm, "to" được sử dụng để kết nối động từ "listening" với đối tượng là "music". </p>
70
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></p>
70
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></p>
71
<p>Ví dụ 9: The research paper focuses on the impact of climate change on coastal ecosystems.</p>
71
<p>Ví dụ 9: The research paper focuses on the impact of climate change on coastal ecosystems.</p>
72
<p>Giải thích: On lúc này để chỉ chủ đề chính của bài nghiên cứu, "of" thể hiện mối quan hệ giữa biến đổi khí hậu và hệ sinh thái ven biển. </p>
72
<p>Giải thích: On lúc này để chỉ chủ đề chính của bài nghiên cứu, "of" thể hiện mối quan hệ giữa biến đổi khí hậu và hệ sinh thái ven biển. </p>
73
<p><strong>Thông Dụng Hằng Ngày</strong></p>
73
<p><strong>Thông Dụng Hằng Ngày</strong></p>
74
<p>Ví dụ 10: The cat jumped off the table and ran under the couch.</p>
74
<p>Ví dụ 10: The cat jumped off the table and ran under the couch.</p>
75
<p>Giải thích: Giới từ "off" được sử dụng để chỉ sự di chuyển từ một bề mặt cao xuống, "under" được sử dụng để chỉ vị trí bên dưới một vật thể.</p>
75
<p>Giải thích: Giới từ "off" được sử dụng để chỉ sự di chuyển từ một bề mặt cao xuống, "under" được sử dụng để chỉ vị trí bên dưới một vật thể.</p>
76
<p>Ví dụ 11: We are going on vacation in July. </p>
76
<p>Ví dụ 11: We are going on vacation in July. </p>
77
<p>Giải thích: "In" thường được dùng để chỉ tháng, năm, mùa hoặc một khoảng thời gian dài hơn. </p>
77
<p>Giải thích: "In" thường được dùng để chỉ tháng, năm, mùa hoặc một khoảng thời gian dài hơn. </p>
78
<h3>Question 1</h3>
78
<h3>Question 1</h3>
79
<p>Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
79
<p>Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
80
<p>Okay, lets begin</p>
80
<p>Okay, lets begin</p>
81
<p>1. He is very good _______ playing football. A. at B. in C. on D. to</p>
81
<p>1. He is very good _______ playing football. A. at B. in C. on D. to</p>
82
<p>2. She is afraid _______ spiders. A. at B. of C. on D. in </p>
82
<p>2. She is afraid _______ spiders. A. at B. of C. on D. in </p>
83
<h3>Explanation</h3>
83
<h3>Explanation</h3>
84
<p>Đáp án:</p>
84
<p>Đáp án:</p>
85
<p>I. Bài tập trắc nghiệm: 1. A. at (good at là cụm cố định) 2. B. of (afraid of) </p>
85
<p>I. Bài tập trắc nghiệm: 1. A. at (good at là cụm cố định) 2. B. of (afraid of) </p>
86
<p>Well explained 👍</p>
86
<p>Well explained 👍</p>
87
<h3>Question 2</h3>
87
<h3>Question 2</h3>
88
<p>Bài Tập Điền Vào Chỗ Trống</p>
88
<p>Bài Tập Điền Vào Chỗ Trống</p>
89
<p>Okay, lets begin</p>
89
<p>Okay, lets begin</p>
90
<p>1. The cat jumped _______ the fence.</p>
90
<p>1. The cat jumped _______ the fence.</p>
91
<p>2. She is interested _______ learning new things. </p>
91
<p>2. She is interested _______ learning new things. </p>
92
<h3>Explanation</h3>
92
<h3>Explanation</h3>
93
<p>Đáp án:</p>
93
<p>Đáp án:</p>
94
<p>1. over (nhảy qua hàng rào) 2. in (hứng thú những điều mới lạ) </p>
94
<p>1. over (nhảy qua hàng rào) 2. in (hứng thú những điều mới lạ) </p>
95
<p>Well explained 👍</p>
95
<p>Well explained 👍</p>
96
<h3>Question 3</h3>
96
<h3>Question 3</h3>
97
<p>Chỉnh Sửa Câu</p>
97
<p>Chỉnh Sửa Câu</p>
98
<p>Okay, lets begin</p>
98
<p>Okay, lets begin</p>
99
<p>I will meet you at the coffee shop five o'clock. </p>
99
<p>I will meet you at the coffee shop five o'clock. </p>
100
<h3>Explanation</h3>
100
<h3>Explanation</h3>
101
<p>Câu sửa lại: I will meet you at the coffee shop at five o'clock. (Tôi sẽ gặp bạn ở quán cà phê vào lúc năm giờ.)</p>
101
<p>Câu sửa lại: I will meet you at the coffee shop at five o'clock. (Tôi sẽ gặp bạn ở quán cà phê vào lúc năm giờ.)</p>
102
<p>Giải thích: Giới từ "at" được dùng để chỉ một địa điểm cụ thể (the coffee shop). </p>
102
<p>Giải thích: Giới từ "at" được dùng để chỉ một địa điểm cụ thể (the coffee shop). </p>
103
<p>Well explained 👍</p>
103
<p>Well explained 👍</p>
104
<h2>Kết Luận</h2>
104
<h2>Kết Luận</h2>
105
<p>Việc sử dụng giới từ trong tiếng Anh giúp câu văn trở nên rõ ý, các thành phần trong câu liên kết hơn. Khi nắm vững cách sử dụng các giới từ, bạn có thể diễn đạt ý muốn của mình một cách trôi chảy, tự nhiên mà câu văn cũng có tính sáng tạo. Hãy cùng BrightCHAMPS ôn tập thêm những kiến thức bổ ích khác trong hành trình chinh phục Tiếng Anh nhé. </p>
105
<p>Việc sử dụng giới từ trong tiếng Anh giúp câu văn trở nên rõ ý, các thành phần trong câu liên kết hơn. Khi nắm vững cách sử dụng các giới từ, bạn có thể diễn đạt ý muốn của mình một cách trôi chảy, tự nhiên mà câu văn cũng có tính sáng tạo. Hãy cùng BrightCHAMPS ôn tập thêm những kiến thức bổ ích khác trong hành trình chinh phục Tiếng Anh nhé. </p>
106
<h2>FAQs Về Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
106
<h2>FAQs Về Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
107
<h3>1.Giới từ là gì? Tại sao loại từ này lại quan trọng trong tiếng Anh?</h3>
107
<h3>1.Giới từ là gì? Tại sao loại từ này lại quan trọng trong tiếng Anh?</h3>
108
<p>Giới từ là những từ trong câu kết nối danh từ, đại từ hoặc cụm từ với các phần còn lại của câu. </p>
108
<p>Giới từ là những từ trong câu kết nối danh từ, đại từ hoặc cụm từ với các phần còn lại của câu. </p>
109
<h3>2.Làm thế nào để tôi phân biệt "in", "on" và "at" khi nói về vị trí?</h3>
109
<h3>2.Làm thế nào để tôi phân biệt "in", "on" và "at" khi nói về vị trí?</h3>
110
<p>In thường được dùng để chỉ vị trí bên trong một không gian hoặc vật thể, ví dụ như in the box (trong hộp) hay in the room (trong phòng). On được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt, ví dụ như on the table (trên bàn). Còn at thường được dùng để chỉ một điểm cụ thể. </p>
110
<p>In thường được dùng để chỉ vị trí bên trong một không gian hoặc vật thể, ví dụ như in the box (trong hộp) hay in the room (trong phòng). On được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt, ví dụ như on the table (trên bàn). Còn at thường được dùng để chỉ một điểm cụ thể. </p>
111
<h3>3.Khi nào thì dùng giới từ "for" và khi nào thì dùng giới từ "to"?</h3>
111
<h3>3.Khi nào thì dùng giới từ "for" và khi nào thì dùng giới từ "to"?</h3>
112
<p>"For" thường được dùng để chỉ mục đích, lý do hoặc người nhận, ví dụ như "I bought a gift for my mother" (Tôi mua quà cho mẹ tôi). </p>
112
<p>"For" thường được dùng để chỉ mục đích, lý do hoặc người nhận, ví dụ như "I bought a gift for my mother" (Tôi mua quà cho mẹ tôi). </p>
113
<h3>4.Tại sao một số động từ lại đi kèm với giới từ cố định (phrasal verbs)?</h3>
113
<h3>4.Tại sao một số động từ lại đi kèm với giới từ cố định (phrasal verbs)?</h3>
114
<p>Các cụm động từ (phrasal verbs) là sự kết hợp giữa động từ và giới từ, tạo thành một nghĩa mới hoàn toàn. Những cụm động từ này thường mang tính thành ngữ và cần được học thuộc lòng, vì không có quy tắc chung nào. </p>
114
<p>Các cụm động từ (phrasal verbs) là sự kết hợp giữa động từ và giới từ, tạo thành một nghĩa mới hoàn toàn. Những cụm động từ này thường mang tính thành ngữ và cần được học thuộc lòng, vì không có quy tắc chung nào. </p>
115
<h3>5.Có quy tắc chung nào khi dùng giới từ chỉ thời gian không?</h3>
115
<h3>5.Có quy tắc chung nào khi dùng giới từ chỉ thời gian không?</h3>
116
<p>"At" dùng để chỉ thời gian cụ thể, ví dụ như "at 7 o'clock" (lúc 7 giờ) hay "at noon" (vào buổi trưa). Trong khi đó "on" để chỉ ngày hoặc thứ trong tuần: "on Monday" (vào thứ Hai) hay "on July 4th" (vào ngày 4 tháng 7). </p>
116
<p>"At" dùng để chỉ thời gian cụ thể, ví dụ như "at 7 o'clock" (lúc 7 giờ) hay "at noon" (vào buổi trưa). Trong khi đó "on" để chỉ ngày hoặc thứ trong tuần: "on Monday" (vào thứ Hai) hay "on July 4th" (vào ngày 4 tháng 7). </p>
117
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
117
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cách Sử Dụng Giới Từ</h2>
118
<p>Vị trí của giới từ trong câu: </p>
118
<p>Vị trí của giới từ trong câu: </p>
119
<ul><li>Sau tính từ </li>
119
<ul><li>Sau tính từ </li>
120
<li>Sau động từ thường </li>
120
<li>Sau động từ thường </li>
121
<li>Sau danh từ </li>
121
<li>Sau danh từ </li>
122
<li>Giữa động từ tobe và danh từ</li>
122
<li>Giữa động từ tobe và danh từ</li>
123
</ul><p>Những giới từ phổ biến nhất: in, on, at, for, before, after,.....</p>
123
</ul><p>Những giới từ phổ biến nhất: in, on, at, for, before, after,.....</p>
124
<h2>Explore More grammar</h2>
124
<h2>Explore More grammar</h2>
125
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
125
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
126
<h3>About the Author</h3>
126
<h3>About the Author</h3>
127
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
127
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
128
<h3>Fun Fact</h3>
128
<h3>Fun Fact</h3>
129
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
129
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>