0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Hãy cùng thực hành các bài tập dưới đây để hiểu rõ hơn hit the hay là gì nhé!</p>
1
<p>Hãy cùng thực hành các bài tập dưới đây để hiểu rõ hơn hit the hay là gì nhé!</p>
2
<p><strong>Bài 1: Trắc Nghiệm</strong></p>
2
<p><strong>Bài 1: Trắc Nghiệm</strong></p>
3
<p>1. Which sentence uses "hit the hay" correctly in an informal context?</p>
3
<p>1. Which sentence uses "hit the hay" correctly in an informal context?</p>
4
<p>a) The CEO announced he would hit the hay after the meeting.</p>
4
<p>a) The CEO announced he would hit the hay after the meeting.</p>
5
<p>b) I'm so tired, I'm going to hit the hay.</p>
5
<p>b) I'm so tired, I'm going to hit the hay.</p>
6
<p>c) Please hit the hay carefully to avoid injury.</p>
6
<p>c) Please hit the hay carefully to avoid injury.</p>
7
<p>d) My research paper suggests that most students hit the hay too late.</p>
7
<p>d) My research paper suggests that most students hit the hay too late.</p>
8
<p>2. I have a big exam tomorrow, so I need to _____ early tonight.</p>
8
<p>2. I have a big exam tomorrow, so I need to _____ early tonight.</p>
9
<p>a) hit the sack</p>
9
<p>a) hit the sack</p>
10
<p>b) hit the hay</p>
10
<p>b) hit the hay</p>
11
<p>c) turn in</p>
11
<p>c) turn in</p>
12
<p>d) All are correct</p>
12
<p>d) All are correct</p>
13
<p>Đáp án:</p>
13
<p>Đáp án:</p>
14
<p>1 - B (Đây là cách dùng đúng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.)</p>
14
<p>1 - B (Đây là cách dùng đúng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.)</p>
15
<p>2 - D (Cả "hit the sack", "hit the hay", và "turn in" đều có nghĩa là đi ngủ và phù hợp trong ngữ cảnh này.)</p>
15
<p>2 - D (Cả "hit the sack", "hit the hay", và "turn in" đều có nghĩa là đi ngủ và phù hợp trong ngữ cảnh này.)</p>
16
<p><strong>Bài 2: Điền Từ</strong></p>
16
<p><strong>Bài 2: Điền Từ</strong></p>
17
<p>1. She looked exhausted, so I told her to go _______________.</p>
17
<p>1. She looked exhausted, so I told her to go _______________.</p>
18
<p>2. What time did you _______________ last night? You seem very energetic today.</p>
18
<p>2. What time did you _______________ last night? You seem very energetic today.</p>
19
<p>Đáp án:</p>
19
<p>Đáp án:</p>
20
<p>1 - hit the hay (Câu nói về việc cô ấy trông rất mệt, nên người nói khuyên cô ấy đi ngủ.)</p>
20
<p>1 - hit the hay (Câu nói về việc cô ấy trông rất mệt, nên người nói khuyên cô ấy đi ngủ.)</p>
21
<p>2 - hit the hay (Câu hỏi "Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ tối qua?" phù hợp với cụm "hit the hay", dùng để nói về việc đi ngủ.)</p>
21
<p>2 - hit the hay (Câu hỏi "Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ tối qua?" phù hợp với cụm "hit the hay", dùng để nói về việc đi ngủ.)</p>
22
<p><strong>Bài 3: Viết Lại Câu</strong></p>
22
<p><strong>Bài 3: Viết Lại Câu</strong></p>
23
<p>1. I am very tired, so I am going to go to sleep now.</p>
23
<p>1. I am very tired, so I am going to go to sleep now.</p>
24
<p>2. The children usually go to bed at 9 o'clock.</p>
24
<p>2. The children usually go to bed at 9 o'clock.</p>
25
<p>Đáp án</p>
25
<p>Đáp án</p>
26
<p>1. I am very tired, so I am going to hit the hay now. (Cụm "go to sleep" được thay bằng thành ngữ "hit the hay" mang nghĩa tương đương.)</p>
26
<p>1. I am very tired, so I am going to hit the hay now. (Cụm "go to sleep" được thay bằng thành ngữ "hit the hay" mang nghĩa tương đương.)</p>
27
<p>2. The children usually hit the hay at 9 o'clock. (Cụm "go to bed" được viết lại bằng cụm từ đồng nghĩa "hit the hay", vẫn giữ nguyên ý nghĩa.) </p>
27
<p>2. The children usually hit the hay at 9 o'clock. (Cụm "go to bed" được viết lại bằng cụm từ đồng nghĩa "hit the hay", vẫn giữ nguyên ý nghĩa.) </p>
28
28