HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Không phải ai cũng biết cách áp dụng study và learn cho phù hợp với từng ngữ cảnh. Để hiểu rõ điều đó, trước hết ta hãy khám phá những điều cần biết về learn sau đây:</p>
1 <p>Không phải ai cũng biết cách áp dụng study và learn cho phù hợp với từng ngữ cảnh. Để hiểu rõ điều đó, trước hết ta hãy khám phá những điều cần biết về learn sau đây:</p>
2 <ul><li>Định Nghĩa:</li>
2 <ul><li>Định Nghĩa:</li>
3 </ul><p>Ý nghĩa phổ biến của learn được nhiều người biết đến chính là “học hành”. Căn cứ vào từng trường hợp, nghĩa của từ có thể khác nhau. </p>
3 </ul><p>Ý nghĩa phổ biến của learn được nhiều người biết đến chính là “học hành”. Căn cứ vào từng trường hợp, nghĩa của từ có thể khác nhau. </p>
4 <p>Ví dụ 1: I am learning to play the piano. (Tôi đang học đàn piano)</p>
4 <p>Ví dụ 1: I am learning to play the piano. (Tôi đang học đàn piano)</p>
5 <p>Ví dụ 2: I'm sure Jackson will learn from his experience. (Tôi chắc chắn Jackson sẽ học hỏi từ kinh nghiệm của cậu ấy.)</p>
5 <p>Ví dụ 2: I'm sure Jackson will learn from his experience. (Tôi chắc chắn Jackson sẽ học hỏi từ kinh nghiệm của cậu ấy.)</p>
6 <ul><li>Cách Dùng:</li>
6 <ul><li>Cách Dùng:</li>
7 </ul><p>Learn sẽ được dùng cụ thể trong một số trường hợp sau đây:</p>
7 </ul><p>Learn sẽ được dùng cụ thể trong một số trường hợp sau đây:</p>
8 <p>- Trường hợp 1: Đạt được kiến thức hay kỹ năng nào đó nhờ vào học tập, kinh nghiệm hay việc được dạy:</p>
8 <p>- Trường hợp 1: Đạt được kiến thức hay kỹ năng nào đó nhờ vào học tập, kinh nghiệm hay việc được dạy:</p>
9 <p>Ví dụ 3: He learned about the French Revolution from a history book. (Anh ấy đã học về Cách mạng Pháp từ một cuốn sách lịch sử)</p>
9 <p>Ví dụ 3: He learned about the French Revolution from a history book. (Anh ấy đã học về Cách mạng Pháp từ một cuốn sách lịch sử)</p>
10 <p>Ví dụ 4: I learned that patience is a virtue after dealing with difficult customers. (Tôi đã học được rằng kiên nhẫn là một đức tính sau khi giao dịch với những khách hàng khó tính)</p>
10 <p>Ví dụ 4: I learned that patience is a virtue after dealing with difficult customers. (Tôi đã học được rằng kiên nhẫn là một đức tính sau khi giao dịch với những khách hàng khó tính)</p>
11 <p>Ví dụ 5: Students learn how to solve math problems from the teacher. (Học sinh học cách giải toán từ giáo viên)</p>
11 <p>Ví dụ 5: Students learn how to solve math problems from the teacher. (Học sinh học cách giải toán từ giáo viên)</p>
12 <p>- Trường hợp 2: Học và lặp lại vấn đề nào đó để có thể ghi nhớ nó:</p>
12 <p>- Trường hợp 2: Học và lặp lại vấn đề nào đó để có thể ghi nhớ nó:</p>
13 <p>Ví dụ 6: She learned all the lyrics to her favorite song. (Cô ấy đã học thuộc lòng tất cả lời bài hát yêu thích)</p>
13 <p>Ví dụ 6: She learned all the lyrics to her favorite song. (Cô ấy đã học thuộc lòng tất cả lời bài hát yêu thích)</p>
14 <p>Ví dụ 7: I'm learning new vocabulary words every day. (Tôi đang học các từ vựng mới mỗi ngày)</p>
14 <p>Ví dụ 7: I'm learning new vocabulary words every day. (Tôi đang học các từ vựng mới mỗi ngày)</p>
15 <p>- Trường hợp 3: Dần dần thay đổi thái độ của bạn về vấn đề gì đó để bạn hành xử với một cách khác:</p>
15 <p>- Trường hợp 3: Dần dần thay đổi thái độ của bạn về vấn đề gì đó để bạn hành xử với một cách khác:</p>
16 <p>Ví dụ 8: He learned to be more assertive in his communication. (Anh ấy học cách quyết đoán hơn trong giao tiếp)</p>
16 <p>Ví dụ 8: He learned to be more assertive in his communication. (Anh ấy học cách quyết đoán hơn trong giao tiếp)</p>
17 <p>Ví dụ 9: After a difficult experience, I learned to value my friendships more. (Sau một trải nghiệm khó khăn, tôi học cách trân trọng tình bạn của mình hơn)</p>
17 <p>Ví dụ 9: After a difficult experience, I learned to value my friendships more. (Sau một trải nghiệm khó khăn, tôi học cách trân trọng tình bạn của mình hơn)</p>
18 <ul><li>Một Số Câu Thông Dụng Với Learn</li>
18 <ul><li>Một Số Câu Thông Dụng Với Learn</li>
19 </ul><p>Ngoài các trường hợp trên, learn còn xuất hiện trong một số câu thông dụng mà bạn có thể bắt gặp mỗi ngày:</p>
19 </ul><p>Ngoài các trường hợp trên, learn còn xuất hiện trong một số câu thông dụng mà bạn có thể bắt gặp mỗi ngày:</p>
20 <p>Ví dụ 10: Learn by heart. (Học thuộc lòng)</p>
20 <p>Ví dụ 10: Learn by heart. (Học thuộc lòng)</p>
21 <p>Ví dụ 11: Learn your lesson. (Rút kinh nghiệm)</p>
21 <p>Ví dụ 11: Learn your lesson. (Rút kinh nghiệm)</p>
22 <p>Ví dụ 12: Learn the hard way. (Nhận thức ra vấn đề, rút ra bài học)</p>
22 <p>Ví dụ 12: Learn the hard way. (Nhận thức ra vấn đề, rút ra bài học)</p>
23 <p>Ví dụ 13: Learn by rote. (Học vẹt) </p>
23 <p>Ví dụ 13: Learn by rote. (Học vẹt) </p>
24  
24