HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cấu trúc “think” có rất nhiều biến thể và cách sử dụng khác nhau. Mỗi biến thể lại có sắc thái biểu cảm khác nhau, hi vọng BrightCHAMPS có thể giúp bạn phân biệt được chúng!</p>
1 <p>Cấu trúc “think” có rất nhiều biến thể và cách sử dụng khác nhau. Mỗi biến thể lại có sắc thái biểu cảm khác nhau, hi vọng BrightCHAMPS có thể giúp bạn phân biệt được chúng!</p>
2 <ul><li>Loại 1: Think + (that) + mệnh đề (diễn tả ý kiến, quan điểm)</li>
2 <ul><li>Loại 1: Think + (that) + mệnh đề (diễn tả ý kiến, quan điểm)</li>
3 </ul><p>Đây là cấu trúc cơ bản nhất, dùng để diễn tả tâm tư hoặc quan điểm của người nói về một điều gì đó. Nếu bạn dùng văn nói thân mật, "that" thường được lược bỏ đó!</p>
3 </ul><p>Đây là cấu trúc cơ bản nhất, dùng để diễn tả tâm tư hoặc quan điểm của người nói về một điều gì đó. Nếu bạn dùng văn nói thân mật, "that" thường được lược bỏ đó!</p>
4 <p>Ví dụ 3: I think (that) this new restaurant is excellent. (Tôi nghĩ nhà hàng mới này rất tuyệt.)</p>
4 <p>Ví dụ 3: I think (that) this new restaurant is excellent. (Tôi nghĩ nhà hàng mới này rất tuyệt.)</p>
5 <p>Ví dụ 4: She thinks (that) the weather will be perfect for a picnic. (Cô ấy nghĩ thời tiết sẽ rất đẹp cho một buổi dã ngoại.)</p>
5 <p>Ví dụ 4: She thinks (that) the weather will be perfect for a picnic. (Cô ấy nghĩ thời tiết sẽ rất đẹp cho một buổi dã ngoại.)</p>
6 <ul><li>Loại 2: Think + something (diễn tả quan điểm, đánh giá)</li>
6 <ul><li>Loại 2: Think + something (diễn tả quan điểm, đánh giá)</li>
7 </ul><p>Cấu trúc này dùng để diễn tả quan điểm hoặc đánh giá của người nói về một sự vật, hiện tượng.</p>
7 </ul><p>Cấu trúc này dùng để diễn tả quan điểm hoặc đánh giá của người nói về một sự vật, hiện tượng.</p>
8 <p>Ví dụ 5: I think this movie is a masterpiece. (Tôi nghĩ bộ phim này quả là một kiệt tác.)</p>
8 <p>Ví dụ 5: I think this movie is a masterpiece. (Tôi nghĩ bộ phim này quả là một kiệt tác.)</p>
9 <p>Ví dụ 6: He thinks the new boss is unfair. (Anh ấy nghĩ sếp mới thật không công bằng.)</p>
9 <p>Ví dụ 6: He thinks the new boss is unfair. (Anh ấy nghĩ sếp mới thật không công bằng.)</p>
10 <ul><li>Loại 3: Think + somebody/something + adjective (diễn tả quan điểm, đánh giá)</li>
10 <ul><li>Loại 3: Think + somebody/something + adjective (diễn tả quan điểm, đánh giá)</li>
11 </ul><p>Bạn có thể dùng dạng này để diễn tả quan điểm hoặc đánh giá của người nói về một người hoặc vật nào đó.</p>
11 </ul><p>Bạn có thể dùng dạng này để diễn tả quan điểm hoặc đánh giá của người nói về một người hoặc vật nào đó.</p>
12 <p>Ví dụ 7: I think her presentation was very informative. (Tôi nghĩ bài thuyết trình của cô ấy rất giàu thông tin.)</p>
12 <p>Ví dụ 7: I think her presentation was very informative. (Tôi nghĩ bài thuyết trình của cô ấy rất giàu thông tin.)</p>
13 <p>Ví dụ 8: She thinks her new apartment is quite spacious. (Cô ấy nghĩ căn hộ mới của cô ấy khá rộng rãi.)</p>
13 <p>Ví dụ 8: She thinks her new apartment is quite spacious. (Cô ấy nghĩ căn hộ mới của cô ấy khá rộng rãi.)</p>
14 <ul><li>Loại 4: Think + somebody/something + noun (diễn tả quan điểm, đánh giá)</li>
14 <ul><li>Loại 4: Think + somebody/something + noun (diễn tả quan điểm, đánh giá)</li>
15 </ul><p>Nếu cần diễn tả quan điểm hoặc đánh giá của người nói về một người hoặc vật nào đó, hãy dùng cấu trúc này nhé!</p>
15 </ul><p>Nếu cần diễn tả quan điểm hoặc đánh giá của người nói về một người hoặc vật nào đó, hãy dùng cấu trúc này nhé!</p>
16 <p>Ví dụ 9: I think he is a talented musician. (Tôi nghĩ anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.)</p>
16 <p>Ví dụ 9: I think he is a talented musician. (Tôi nghĩ anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.)</p>
17 <p>Ví dụ 10: She thinks the new design is a great improvement. (Cô ấy nghĩ thiết kế mới là một cải tiến tuyệt vời.)</p>
17 <p>Ví dụ 10: She thinks the new design is a great improvement. (Cô ấy nghĩ thiết kế mới là một cải tiến tuyệt vời.)</p>
18 <ul><li>Loại 5: Think of somebody/something as somebody/something (coi ai/cái gì như là)</li>
18 <ul><li>Loại 5: Think of somebody/something as somebody/something (coi ai/cái gì như là)</li>
19 </ul><p>Cấu trúc này dùng để diễn tả việc coi ai hoặc cái gì như là một người hoặc vật nào đó.</p>
19 </ul><p>Cấu trúc này dùng để diễn tả việc coi ai hoặc cái gì như là một người hoặc vật nào đó.</p>
20 <p>Ví dụ 11: I think of my colleagues as my family. (Ở công ty, tôi coi đồng nghiệp như người một nhà)</p>
20 <p>Ví dụ 11: I think of my colleagues as my family. (Ở công ty, tôi coi đồng nghiệp như người một nhà)</p>
21 <p>Ví dụ 12: She thinks of her dog as a member of the family. (Cô ấy coi chú cún như một thành viên của gia đình.)</p>
21 <p>Ví dụ 12: She thinks of her dog as a member of the family. (Cô ấy coi chú cún như một thành viên của gia đình.)</p>
22 <ul><li>Loại 6: Think about/of + noun/V-ing (diễn tả suy nghĩ)</li>
22 <ul><li>Loại 6: Think about/of + noun/V-ing (diễn tả suy nghĩ)</li>
23 </ul><p>Việc suy nghĩ về một người, vật, hoặc hành động nào đó có thể được thể hiện bằng cấu trúc kể trên. </p>
23 </ul><p>Việc suy nghĩ về một người, vật, hoặc hành động nào đó có thể được thể hiện bằng cấu trúc kể trên. </p>
24 <p>Ví dụ 13: I'm thinking about my future. (Tôi đang nghĩ về tương lai của mình.)</p>
24 <p>Ví dụ 13: I'm thinking about my future. (Tôi đang nghĩ về tương lai của mình.)</p>
25 <p>Ví dụ 14: She's thinking of taking a vacation. (Cô ấy đang nghĩ đến việc đi nghỉ mát.) </p>
25 <p>Ví dụ 14: She's thinking of taking a vacation. (Cô ấy đang nghĩ đến việc đi nghỉ mát.) </p>
26 <ul><li>Loại 7: Think what/how/etc. (diễn tả suy nghĩ về cách làm)</li>
26 <ul><li>Loại 7: Think what/how/etc. (diễn tả suy nghĩ về cách làm)</li>
27 </ul><p>Bạn có thể dùng cấu trúc này dùng để diễn tả việc suy nghĩ về cách thực hiện một hành động nào đó.</p>
27 </ul><p>Bạn có thể dùng cấu trúc này dùng để diễn tả việc suy nghĩ về cách thực hiện một hành động nào đó.</p>
28 <p>Ví dụ 15: I'm thinking what to cook for dinner. (Tôi đang nghĩ xem nấu món gì cho bữa tối.)</p>
28 <p>Ví dụ 15: I'm thinking what to cook for dinner. (Tôi đang nghĩ xem nấu món gì cho bữa tối.)</p>
29 <p>Ví dụ 16: He's thinking how to solve the problem. (Anh ấy đang nghĩ cách giải quyết vấn đề.)</p>
29 <p>Ví dụ 16: He's thinking how to solve the problem. (Anh ấy đang nghĩ cách giải quyết vấn đề.)</p>
30 <ul><li>Loại 8: Think (that).../think (something) (diễn tả sự tưởng tượng)</li>
30 <ul><li>Loại 8: Think (that).../think (something) (diễn tả sự tưởng tượng)</li>
31 </ul><p>Nếu bạn muốn tưởng tượng hoặc suy đoán về một điều gì đó, hãy nhớ tới cấu trúc think nhé</p>
31 </ul><p>Nếu bạn muốn tưởng tượng hoặc suy đoán về một điều gì đó, hãy nhớ tới cấu trúc think nhé</p>
32 <p>Ví dụ 17: Just think how happy they will be when they see us. (Hãy nghĩ xem họ sẽ hạnh phúc thế nào khi nhìn thấy chúng ta.)</p>
32 <p>Ví dụ 17: Just think how happy they will be when they see us. (Hãy nghĩ xem họ sẽ hạnh phúc thế nào khi nhìn thấy chúng ta.)</p>
33 <p>Ví dụ 18: She always thinks the best of people. (Cô ấy luôn nghĩ điều tốt đẹp nhất về mọi người.) </p>
33 <p>Ví dụ 18: She always thinks the best of people. (Cô ấy luôn nghĩ điều tốt đẹp nhất về mọi người.) </p>
34  
34