HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>121 Learners</p>
1 + <p>132 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Từ vựng chủ đề Ngày Quốc tế Thiếu nhi giúp bạn làm quen với các từ ngữ liên quan đến trẻ em, hoạt động vui chơi và lễ hội. Học cùng BrightCHAMPS để mở rộng vốn từ hiệu quả!</p>
3 <p>Từ vựng chủ đề Ngày Quốc tế Thiếu nhi giúp bạn làm quen với các từ ngữ liên quan đến trẻ em, hoạt động vui chơi và lễ hội. Học cùng BrightCHAMPS để mở rộng vốn từ hiệu quả!</p>
4 <h2>Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi Là Gì?</h2>
4 <h2>Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi Là Gì?</h2>
5 <p>Quốc tế Thiếu nhi tiếng Anh là gì? Đó là International Children’s Day - ngày tôn vinh trẻ em trên toàn thế giới, thường lấy ngày 1/6 hằng năm. Từ vựng chủ đề Ngày Quốc tế Thiếu nhi bao gồm những từ liên quan đến hoạt động vui chơi, quà tặng, cảm xúc và sự chăm sóc dành cho trẻ nhỏ. Những từ này thường xuất hiện trong giao tiếp, bài viết hoặc các hoạt động học tiếng Anh chủ đề lễ hội.</p>
5 <p>Quốc tế Thiếu nhi tiếng Anh là gì? Đó là International Children’s Day - ngày tôn vinh trẻ em trên toàn thế giới, thường lấy ngày 1/6 hằng năm. Từ vựng chủ đề Ngày Quốc tế Thiếu nhi bao gồm những từ liên quan đến hoạt động vui chơi, quà tặng, cảm xúc và sự chăm sóc dành cho trẻ nhỏ. Những từ này thường xuất hiện trong giao tiếp, bài viết hoặc các hoạt động học tiếng Anh chủ đề lễ hội.</p>
6 <p>Ví dụ 1: Toy (đồ chơi) - Children love receiving toys on International Children’s Day. </p>
6 <p>Ví dụ 1: Toy (đồ chơi) - Children love receiving toys on International Children’s Day. </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi?</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi?</h2>
8 <p>Chúng ta sẽ cùng khám phá cách dùng của các từ vựng tiếng Anh thú vị về chủ đề Ngày Quốc tế Thiếu nhi (International Children's Day).</p>
8 <p>Chúng ta sẽ cùng khám phá cách dùng của các từ vựng tiếng Anh thú vị về chủ đề Ngày Quốc tế Thiếu nhi (International Children's Day).</p>
9 <p>Cách 1: Dùng Để Nói Về Quà Tặng Trong Các Dịp Đặc Biệt</p>
9 <p>Cách 1: Dùng Để Nói Về Quà Tặng Trong Các Dịp Đặc Biệt</p>
10 <ul><li>Từ vựng: Presents (noun) /ˈpreznts/ - quà tặng</li>
10 <ul><li>Từ vựng: Presents (noun) /ˈpreznts/ - quà tặng</li>
11 </ul><p>Ví dụ 2: The children received many presents on International Children’s Day. (Trẻ em nhận được nhiều quà vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi.)</p>
11 </ul><p>Ví dụ 2: The children received many presents on International Children’s Day. (Trẻ em nhận được nhiều quà vào Ngày Quốc tế Thiếu nhi.)</p>
12 <p>Từ presents thường dùng để chỉ những món quà được trao tặng trong các dịp đặc biệt như sinh nhật, lễ tết hoặc ngày kỷ niệm.</p>
12 <p>Từ presents thường dùng để chỉ những món quà được trao tặng trong các dịp đặc biệt như sinh nhật, lễ tết hoặc ngày kỷ niệm.</p>
13 <p>Cách 2: Dùng Để Diễn Tả Những Món Quà Có Giá Trị Tình Cảm Hoặc Vật Chất</p>
13 <p>Cách 2: Dùng Để Diễn Tả Những Món Quà Có Giá Trị Tình Cảm Hoặc Vật Chất</p>
14 <ul><li>Từ vựng: Gifts (noun) /ɡɪfts/ - món quà</li>
14 <ul><li>Từ vựng: Gifts (noun) /ɡɪfts/ - món quà</li>
15 </ul><p>Ví dụ 3: Parents often buy special gifts for their children. (Cha mẹ thường mua những món quà đặc biệt cho con cái của mình.)</p>
15 </ul><p>Ví dụ 3: Parents often buy special gifts for their children. (Cha mẹ thường mua những món quà đặc biệt cho con cái của mình.)</p>
16 <p>Từ gifts gần nghĩa với presents, nhưng thường mang tính trang trọng hơn và có thể biểu đạt cả giá trị vật chất lẫn tinh thần.</p>
16 <p>Từ gifts gần nghĩa với presents, nhưng thường mang tính trang trọng hơn và có thể biểu đạt cả giá trị vật chất lẫn tinh thần.</p>
17 <p>Cách 3: Dùng Để Nói Về Món Ăn Ngon, Phần Thưởng Nhỏ Cho Trẻ</p>
17 <p>Cách 3: Dùng Để Nói Về Món Ăn Ngon, Phần Thưởng Nhỏ Cho Trẻ</p>
18 <ul><li>Từ vựng: Treats (noun) /triːts/ - món ngon, phần thưởng</li>
18 <ul><li>Từ vựng: Treats (noun) /triːts/ - món ngon, phần thưởng</li>
19 </ul><p>Ví dụ 4: The children enjoyed delicious treats like candy and ice cream. (Trẻ em được thưởng thức những món ăn ngon như kẹo và kem.)</p>
19 </ul><p>Ví dụ 4: The children enjoyed delicious treats like candy and ice cream. (Trẻ em được thưởng thức những món ăn ngon như kẹo và kem.)</p>
20 <p>Từ treats thường chỉ những món ăn đặc biệt, được tặng như phần thưởng hoặc để làm trẻ vui trong các buổi tiệc, ngày hội,…</p>
20 <p>Từ treats thường chỉ những món ăn đặc biệt, được tặng như phần thưởng hoặc để làm trẻ vui trong các buổi tiệc, ngày hội,…</p>
21 <p>Cách 4: Dùng Để Mô Tả Trò Chơi Và Hoạt Động Vui Chơi Giải Trí</p>
21 <p>Cách 4: Dùng Để Mô Tả Trò Chơi Và Hoạt Động Vui Chơi Giải Trí</p>
22 <ul><li>Từ vựng: Games (noun) /ɡeɪmz/ - trò chơi</li>
22 <ul><li>Từ vựng: Games (noun) /ɡeɪmz/ - trò chơi</li>
23 </ul><p>Ví dụ 5: They played many fun games at the park. (Họ chơi nhiều trò chơi vui nhộn ở công viên.)</p>
23 </ul><p>Ví dụ 5: They played many fun games at the park. (Họ chơi nhiều trò chơi vui nhộn ở công viên.)</p>
24 <h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
24 <h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
25 <p>Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một số cặp từ đồng nghĩa và trái nghĩa thú vị liên quan đến từ vựng tiếng Anh về Ngày Quốc tế Thiếu nhi.</p>
25 <p>Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một số cặp từ đồng nghĩa và trái nghĩa thú vị liên quan đến từ vựng tiếng Anh về Ngày Quốc tế Thiếu nhi.</p>
26 <ul><li>Từ đồng nghĩa </li>
26 <ul><li>Từ đồng nghĩa </li>
27 </ul><p>Từ vựng</p>
27 </ul><p>Từ vựng</p>
28 Từ đồng nghĩa Từ loại Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ minh họa <p>Fun</p>
28 Từ đồng nghĩa Từ loại Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ minh họa <p>Fun</p>
29 Amusement Noun /fʌn/<p>Sự vui vẻ, điều gì đó khiến người ta thích thú</p>
29 Amusement Noun /fʌn/<p>Sự vui vẻ, điều gì đó khiến người ta thích thú</p>
30 <p>The children had so much fun playing in the park. (Trẻ em rất thích thú khi chơi ở công viên.)</p>
30 <p>The children had so much fun playing in the park. (Trẻ em rất thích thú khi chơi ở công viên.)</p>
31 <p>Amusement</p>
31 <p>Amusement</p>
32 Fun Noun<p>/əˈmjuːzmənt/</p>
32 Fun Noun<p>/əˈmjuːzmənt/</p>
33 Sự giải trí, niềm vui thích<p>The clown provided great amusement for the children at the party. (Chú hề đã mang lại niềm vui lớn cho trẻ em trong bữa tiệc.)</p>
33 Sự giải trí, niềm vui thích<p>The clown provided great amusement for the children at the party. (Chú hề đã mang lại niềm vui lớn cho trẻ em trong bữa tiệc.)</p>
34 <p>Care</p>
34 <p>Care</p>
35 Nurturing Noun /keər/<p>Sự chăm sóc, quan tâm, bảo vệ</p>
35 Nurturing Noun /keər/<p>Sự chăm sóc, quan tâm, bảo vệ</p>
36 <p>Children need a lot of care and attention. (Trẻ em cần được chăm sóc và quan tâm nhiều.)</p>
36 <p>Children need a lot of care and attention. (Trẻ em cần được chăm sóc và quan tâm nhiều.)</p>
37 <ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
37 <ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
38 </ul><p>Từ vựng</p>
38 </ul><p>Từ vựng</p>
39 Từ trái nghĩa Từ loại Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ minh họa <p>Protection</p>
39 Từ trái nghĩa Từ loại Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ minh họa <p>Protection</p>
40 Danger Noun<p>/prəˈtekʃn/</p>
40 Danger Noun<p>/prəˈtekʃn/</p>
41 <p>Sự bảo vệ khỏi nguy hiểm</p>
41 <p>Sự bảo vệ khỏi nguy hiểm</p>
42 <p>Parents provide protection for their children. (Cha mẹ bảo vệ con cái của mình.)</p>
42 <p>Parents provide protection for their children. (Cha mẹ bảo vệ con cái của mình.)</p>
43 <p>Danger</p>
43 <p>Danger</p>
44 Protection Noun<p>/ˈdeɪndʒər/</p>
44 Protection Noun<p>/ˈdeɪndʒər/</p>
45 <p>Nguy hiểm, có khả năng gây hại</p>
45 <p>Nguy hiểm, có khả năng gây hại</p>
46 <p>Children should be kept away from danger. (Trẻ em phải được giữ tránh xa khỏi nguy hiểm.)</p>
46 <p>Children should be kept away from danger. (Trẻ em phải được giữ tránh xa khỏi nguy hiểm.)</p>
47 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
47 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
48 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
48 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
49 <p>Những ví dụ sau sẽ giúp bạn ghi nhớ các từ vựng này được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến ngày lễ đặc biệt này.</p>
49 <p>Những ví dụ sau sẽ giúp bạn ghi nhớ các từ vựng này được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến ngày lễ đặc biệt này.</p>
50 <p>Ví dụ 6: International Children's Day is a wonderful occasion to celebrate the joy and happiness of childhood. (Ngày Quốc tế Thiếu nhi là một dịp tuyệt vời để kỷ niệm niềm vui và hạnh phúc của tuổi thơ.)</p>
50 <p>Ví dụ 6: International Children's Day is a wonderful occasion to celebrate the joy and happiness of childhood. (Ngày Quốc tế Thiếu nhi là một dịp tuyệt vời để kỷ niệm niềm vui và hạnh phúc của tuổi thơ.)</p>
51 <p>Ví dụ 7: Many schools and organizations hold special events and activities for children on this day. (Nhiều trường học và tổ chức tổ chức các sự kiện và hoạt động đặc biệt cho trẻ em vào ngày này.)</p>
51 <p>Ví dụ 7: Many schools and organizations hold special events and activities for children on this day. (Nhiều trường học và tổ chức tổ chức các sự kiện và hoạt động đặc biệt cho trẻ em vào ngày này.)</p>
52 <p>Ví dụ 8: Parents often give gifts or presents to their children as a token of their love and care. (Cha mẹ thường tặng quà cho con cái như một biểu hiện của tình yêu thương và sự quan tâm của họ.)</p>
52 <p>Ví dụ 8: Parents often give gifts or presents to their children as a token of their love and care. (Cha mẹ thường tặng quà cho con cái như một biểu hiện của tình yêu thương và sự quan tâm của họ.)</p>
53 <p>Ví dụ 9: It's important to remember that International Children's Day also promotes children's rights and the need for their protection. (Điều quan trọng cần nhớ là Ngày Quốc tế Thiếu nhi cũng thúc đẩy quyền trẻ em và sự cần thiết của việc bảo vệ các em.)</p>
53 <p>Ví dụ 9: It's important to remember that International Children's Day also promotes children's rights and the need for their protection. (Điều quan trọng cần nhớ là Ngày Quốc tế Thiếu nhi cũng thúc đẩy quyền trẻ em và sự cần thiết của việc bảo vệ các em.)</p>
54 <p>Ví dụ 10: We all hope for a bright future filled with fun and opportunities for every child around the world. (Tất cả chúng ta đều hy vọng vào một tương lai tươi sáng tràn ngập niềm vui và cơ hội cho mọi trẻ em trên toàn thế giới.) </p>
54 <p>Ví dụ 10: We all hope for a bright future filled with fun and opportunities for every child around the world. (Tất cả chúng ta đều hy vọng vào một tương lai tươi sáng tràn ngập niềm vui và cơ hội cho mọi trẻ em trên toàn thế giới.) </p>
55 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
55 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
56 <h3>1.Ngoài "children", còn từ tiếng Anh nào khác để chỉ các em nhỏ một cách trìu mến không?</h3>
56 <h3>1.Ngoài "children", còn từ tiếng Anh nào khác để chỉ các em nhỏ một cách trìu mến không?</h3>
57 <p>Có, bạn có thể dùng "kids" (thân mật), "youngsters" (trang trọng hơn), hoặc "little ones" (dịu dàng). Mỗi từ mang một sắc thái tình cảm khác nhau khi nhắc đến đối tượng của ngày lễ. </p>
57 <p>Có, bạn có thể dùng "kids" (thân mật), "youngsters" (trang trọng hơn), hoặc "little ones" (dịu dàng). Mỗi từ mang một sắc thái tình cảm khác nhau khi nhắc đến đối tượng của ngày lễ. </p>
58 <h3>2.Sự khác biệt tinh tế giữa "treats" và "snacks" trong ngữ cảnh ngày Quốc tế Thiếu nhi là gì?</h3>
58 <h3>2.Sự khác biệt tinh tế giữa "treats" và "snacks" trong ngữ cảnh ngày Quốc tế Thiếu nhi là gì?</h3>
59 <p>"Treats" thường ám chỉ những món ăn đặc biệt, ngọt ngào, mang tính thưởng thức cao hơn trong dịp lễ. "Snacks" là đồ ăn nhẹ thông thường giữa các bữa ăn. </p>
59 <p>"Treats" thường ám chỉ những món ăn đặc biệt, ngọt ngào, mang tính thưởng thức cao hơn trong dịp lễ. "Snacks" là đồ ăn nhẹ thông thường giữa các bữa ăn. </p>
60 <h3>3.Tại sao từ "rights" (quyền) lại quan trọng khi nói về từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày quốc tế thiếu nhi?</h3>
60 <h3>3.Tại sao từ "rights" (quyền) lại quan trọng khi nói về từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày quốc tế thiếu nhi?</h3>
61 <p>Vì Ngày Quốc tế Thiếu nhi không chỉ là ngày vui chơi mà còn là dịp nhắc nhở về các quyền cơ bản của trẻ em như quyền được bảo vệ, giáo dục và chăm sóc. </p>
61 <p>Vì Ngày Quốc tế Thiếu nhi không chỉ là ngày vui chơi mà còn là dịp nhắc nhở về các quyền cơ bản của trẻ em như quyền được bảo vệ, giáo dục và chăm sóc. </p>
62 <h3>4.Làm thế nào để diễn tả sự "ngây thơ, trong sáng" của trẻ em bằng một từ tiếng Anh liên quan đến chủ đề này?</h3>
62 <h3>4.Làm thế nào để diễn tả sự "ngây thơ, trong sáng" của trẻ em bằng một từ tiếng Anh liên quan đến chủ đề này?</h3>
63 <p>Bạn có thể dùng từ "innocence" (sự ngây thơ) hoặc "purity" (sự trong sáng). Đây là những phẩm chất thường được liên tưởng đến tuổi thơ và ngày lễ này. </p>
63 <p>Bạn có thể dùng từ "innocence" (sự ngây thơ) hoặc "purity" (sự trong sáng). Đây là những phẩm chất thường được liên tưởng đến tuổi thơ và ngày lễ này. </p>
64 <h3>5.Ngoài "future", có cụm từ tiếng Anh nào khác nhấn mạnh vai trò của trẻ em đối với sự phát triển của xã hội không?</h3>
64 <h3>5.Ngoài "future", có cụm từ tiếng Anh nào khác nhấn mạnh vai trò của trẻ em đối với sự phát triển của xã hội không?</h3>
65 <p>Có, bạn có thể dùng "the next generation" (thế hệ tiếp theo) hoặc "the hope of tomorrow" (niềm hy vọng của ngày mai) để thể hiện tầm quan trọng của trẻ em. </p>
65 <p>Có, bạn có thể dùng "the next generation" (thế hệ tiếp theo) hoặc "the hope of tomorrow" (niềm hy vọng của ngày mai) để thể hiện tầm quan trọng của trẻ em. </p>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chủ Đề Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi</h2>
67 <p>Một số từ vựng thường gặp:</p>
67 <p>Một số từ vựng thường gặp:</p>
68 <ul><li>Happiness: Sự hạnh phúc</li>
68 <ul><li>Happiness: Sự hạnh phúc</li>
69 </ul><ul><li>Celebration: Lễ kỷ niệm, sự ăn mừng một sự kiện đặc biệt.</li>
69 </ul><ul><li>Celebration: Lễ kỷ niệm, sự ăn mừng một sự kiện đặc biệt.</li>
70 </ul><ul><li>Festival: Lễ hội, một chuỗi các sự kiện kỷ niệm hoặc giải trí.</li>
70 </ul><ul><li>Festival: Lễ hội, một chuỗi các sự kiện kỷ niệm hoặc giải trí.</li>
71 </ul><ul><li>Presents: Quà tặng, những món đồ được trao cho ai đó.</li>
71 </ul><ul><li>Presents: Quà tặng, những món đồ được trao cho ai đó.</li>
72 </ul><ul><li>Gifts: Tương tự như "presents", chỉ những món quà.</li>
72 </ul><ul><li>Gifts: Tương tự như "presents", chỉ những món quà.</li>
73 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
73 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
74 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
74 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
75 <h3>About the Author</h3>
75 <h3>About the Author</h3>
76 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
76 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
77 <h3>Fun Fact</h3>
77 <h3>Fun Fact</h3>
78 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
78 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>