HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>130 Learners</p>
1 + <p>136 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Causative verbs là động từ khởi phát, dùng khi ai đó khiến người khác làm việc gì. Hiểu rõ động từ khởi phát là gì giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và chính xác hơn.</p>
3 <p>Causative verbs là động từ khởi phát, dùng khi ai đó khiến người khác làm việc gì. Hiểu rõ động từ khởi phát là gì giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và chính xác hơn.</p>
4 <h2>Causative Verbs Là Gì?</h2>
4 <h2>Causative Verbs Là Gì?</h2>
5 <p>Động từ khởi phát (causative verbs) là loại động từ được dùng khi chủ ngữ không tự thực hiện hành động, mà khiến hoặc yêu cầu người khác làm thay. Đây là một dạng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, giúp câu nói ngắn gọn và tự nhiên hơn.</p>
5 <p>Động từ khởi phát (causative verbs) là loại động từ được dùng khi chủ ngữ không tự thực hiện hành động, mà khiến hoặc yêu cầu người khác làm thay. Đây là một dạng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, giúp câu nói ngắn gọn và tự nhiên hơn.</p>
6 <p>Ví dụ 1: She had her brother fix the car. (Cô ấy nhờ anh trai sửa xe.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: She had her brother fix the car. (Cô ấy nhờ anh trai sửa xe.)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Causative Verbs</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Causative Verbs</h2>
8 <p>Causative verbs được dùng khi chủ ngữ không tự làm mà để người khác làm thay. Hãy cùng điểm qua cách dùng phổ biến và một vài quy tắc nhé!</p>
8 <p>Causative verbs được dùng khi chủ ngữ không tự làm mà để người khác làm thay. Hãy cùng điểm qua cách dùng phổ biến và một vài quy tắc nhé!</p>
9 <ul><li>Quy Tắc 1: Diễn Đạt Hành Động Do Người Khác Thực Hiện</li>
9 <ul><li>Quy Tắc 1: Diễn Đạt Hành Động Do Người Khác Thực Hiện</li>
10 </ul><p>Sử dụng khi bạn nhờ vả, thuê, sai khiến hoặc thuyết phục ai đó làm gì cho mình.</p>
10 </ul><p>Sử dụng khi bạn nhờ vả, thuê, sai khiến hoặc thuyết phục ai đó làm gì cho mình.</p>
11 <p>Ví dụ 2: She had her friend carry the bags. (Cô ấy nhờ bạn xách túi giúp.)</p>
11 <p>Ví dụ 2: She had her friend carry the bags. (Cô ấy nhờ bạn xách túi giúp.)</p>
12 <ul><li>Quy Tắc 2: Nhấn Mạnh Kết Quả Hơn Người Thực Hiện</li>
12 <ul><li>Quy Tắc 2: Nhấn Mạnh Kết Quả Hơn Người Thực Hiện</li>
13 </ul><p>Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh hành động đã hoàn tất mà không cần chỉ rõ ai thực hiện.</p>
13 </ul><p>Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh hành động đã hoàn tất mà không cần chỉ rõ ai thực hiện.</p>
14 <p>Ví dụ 3: He got his car washed this morning. (Anh ấy đã rửa xe sáng nay.)</p>
14 <p>Ví dụ 3: He got his car washed this morning. (Anh ấy đã rửa xe sáng nay.)</p>
15 <ul><li>Quy Tắc 3: Tùy Chỉnh Mức Độ Chủ Động Của Chủ Ngữ</li>
15 <ul><li>Quy Tắc 3: Tùy Chỉnh Mức Độ Chủ Động Của Chủ Ngữ</li>
16 </ul><p>Nếu dùng với someone, câu nhấn mạnh vai trò điều khiển hành động của chủ ngữ.</p>
16 </ul><p>Nếu dùng với someone, câu nhấn mạnh vai trò điều khiển hành động của chủ ngữ.</p>
17 <p>Nếu dùng với something, hành động xảy ra như một kết quả của sự sắp xếp từ chủ ngữ.</p>
17 <p>Nếu dùng với something, hành động xảy ra như một kết quả của sự sắp xếp từ chủ ngữ.</p>
18 <p>Ví dụ 4: They had the gardener trim the bushes. (Họ thuê người làm vườn tỉa cây.)</p>
18 <p>Ví dụ 4: They had the gardener trim the bushes. (Họ thuê người làm vườn tỉa cây.)</p>
19 <ul><li>Quy Tắc 4: Phân Biệt "Have" Và "Get"</li>
19 <ul><li>Quy Tắc 4: Phân Biệt "Have" Và "Get"</li>
20 </ul><p>"Have" mang sắc thái trung tính, dùng phổ biến trong văn nói và viết.</p>
20 </ul><p>"Have" mang sắc thái trung tính, dùng phổ biến trong văn nói và viết.</p>
21 <p>"Get" thường thân mật, linh hoạt hơn, đôi khi mang nghĩa thuyết phục hoặc khiến ai đó làm gì.</p>
21 <p>"Get" thường thân mật, linh hoạt hơn, đôi khi mang nghĩa thuyết phục hoặc khiến ai đó làm gì.</p>
22 <p>Ví dụ 5: We got the plumber to come early. (Chúng tôi đã thuyết phục thợ sửa ống đến sớm.)</p>
22 <p>Ví dụ 5: We got the plumber to come early. (Chúng tôi đã thuyết phục thợ sửa ống đến sớm.)</p>
23 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Causative Verbs</h2>
23 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Causative Verbs</h2>
24 <p>Causative verbs là gì? Đây là cấu trúc giúp bạn diễn đạt việc ai đó làm điều gì đó theo yêu cầu của bạn. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến khi sử dụng.</p>
24 <p>Causative verbs là gì? Đây là cấu trúc giúp bạn diễn đạt việc ai đó làm điều gì đó theo yêu cầu của bạn. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến khi sử dụng.</p>
25 <p>Have + someone + V (nguyên thể)</p>
25 <p>Have + someone + V (nguyên thể)</p>
26 <p>Dùng khi nhờ ai đó làm gì, rất phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết.</p>
26 <p>Dùng khi nhờ ai đó làm gì, rất phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết.</p>
27 <p>Ví dụ 6: They had the gardener trim the trees. (Họ nhờ người làm vườn tỉa cây.)</p>
27 <p>Ví dụ 6: They had the gardener trim the trees. (Họ nhờ người làm vườn tỉa cây.)</p>
28 <p>Dùng để nói ai đó làm gì đó cho mình, nhấn mạnh vào kết quả của hành động.</p>
28 <p>Dùng để nói ai đó làm gì đó cho mình, nhấn mạnh vào kết quả của hành động.</p>
29 <p>Ví dụ 7: I had my laptop repaired last week. (Tôi đã mang laptop đi sửa tuần trước.)</p>
29 <p>Ví dụ 7: I had my laptop repaired last week. (Tôi đã mang laptop đi sửa tuần trước.)</p>
30 <p>Dùng khi bạn thuyết phục hoặc khiến ai đó làm gì.</p>
30 <p>Dùng khi bạn thuyết phục hoặc khiến ai đó làm gì.</p>
31 <p>Ví dụ 8: She got her kids to clean their room. (Cô ấy khiến bọn trẻ dọn phòng.)</p>
31 <p>Ví dụ 8: She got her kids to clean their room. (Cô ấy khiến bọn trẻ dọn phòng.)</p>
32 <p>Dùng khi nhờ hoặc thuê ai đó làm việc cho mình, giống “have something done” nhưng mang tính thân mật hơn.</p>
32 <p>Dùng khi nhờ hoặc thuê ai đó làm việc cho mình, giống “have something done” nhưng mang tính thân mật hơn.</p>
33 <p>Ví dụ 9: We got the car washed this morning. (Chúng tôi đã đem xe đi rửa sáng nay.) </p>
33 <p>Ví dụ 9: We got the car washed this morning. (Chúng tôi đã đem xe đi rửa sáng nay.) </p>
34 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Với Causative Verbs</h2>
34 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Với Causative Verbs</h2>
35 <p>Khi học causative verbs, nhiều người học thường mắc lỗi do nhầm lẫn cấu trúc hoặc chưa hiểu rõ cách dùng. Sau đây là các lỗi phổ biến kèm theo giải pháp khắc phục hiệu quả. </p>
35 <p>Khi học causative verbs, nhiều người học thường mắc lỗi do nhầm lẫn cấu trúc hoặc chưa hiểu rõ cách dùng. Sau đây là các lỗi phổ biến kèm theo giải pháp khắc phục hiệu quả. </p>
36 <h3>Question 1</h3>
36 <h3>Question 1</h3>
37 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
37 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>Ví dụ 10: The manager had the staff submit the report before noon. (Người quản lý yêu cầu nhân viên nộp báo cáo trước buổi trưa.)</p>
39 <p>Ví dụ 10: The manager had the staff submit the report before noon. (Người quản lý yêu cầu nhân viên nộp báo cáo trước buổi trưa.)</p>
40 <p> → Dùng “have + someone + V” để thể hiện yêu cầu trong môi trường công sở chuyên nghiệp.</p>
40 <p> → Dùng “have + someone + V” để thể hiện yêu cầu trong môi trường công sở chuyên nghiệp.</p>
41 <h3>Question 2</h3>
41 <h3>Question 2</h3>
42 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
42 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p>Ví dụ 11: I got my friend to help me move the sofa. (Tôi nhờ bạn giúp chuyển cái ghế sofa.)</p>
44 <p>Ví dụ 11: I got my friend to help me move the sofa. (Tôi nhờ bạn giúp chuyển cái ghế sofa.)</p>
45 <p> → “Get + someone + to V” dùng để thể hiện yêu cầu mang tính thân mật, đời thường. </p>
45 <p> → “Get + someone + to V” dùng để thể hiện yêu cầu mang tính thân mật, đời thường. </p>
46 <h3>Question 3</h3>
46 <h3>Question 3</h3>
47 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
47 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
49 <p>Ví dụ 12: The researchers had the data analyzed by an external agency. (Các nhà nghiên cứu đã nhờ một đơn vị bên ngoài phân tích dữ liệu.)</p>
49 <p>Ví dụ 12: The researchers had the data analyzed by an external agency. (Các nhà nghiên cứu đã nhờ một đơn vị bên ngoài phân tích dữ liệu.)</p>
50 <p> → “Have + something + V3/ed” giúp nhấn mạnh hành động được thực hiện bởi bên thứ ba. </p>
50 <p> → “Have + something + V3/ed” giúp nhấn mạnh hành động được thực hiện bởi bên thứ ba. </p>
51 <h3>Question 4</h3>
51 <h3>Question 4</h3>
52 <p>Hành Động Thường Xuyên</p>
52 <p>Hành Động Thường Xuyên</p>
53 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>Okay, lets begin</p>
54 <p>Ví dụ 13: He has his car washed every week. (Anh ấy đưa xe đi rửa mỗi tuần.)</p>
54 <p>Ví dụ 13: He has his car washed every week. (Anh ấy đưa xe đi rửa mỗi tuần.)</p>
55 <p> → Dùng để diễn tả thói quen được thực hiện bởi người khác; dùng phổ biến trong văn nói. </p>
55 <p> → Dùng để diễn tả thói quen được thực hiện bởi người khác; dùng phổ biến trong văn nói. </p>
56 <h3>Question 5</h3>
56 <h3>Question 5</h3>
57 <p>Hậu Quả / Ý Không Mong Muốn</p>
57 <p>Hậu Quả / Ý Không Mong Muốn</p>
58 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Ví dụ 14: He had his phone stolen on the bus. (Anh ấy bị mất điện thoại trên xe buýt.)</p>
59 <p>Ví dụ 14: He had his phone stolen on the bus. (Anh ấy bị mất điện thoại trên xe buýt.)</p>
60 <p> → Dạng bị động của causative verbs thường được sử dụng để mô tả những tình huống xảy ra ngoài tầm kiểm soát hoặc không theo ý muốn của chủ thể. </p>
60 <p> → Dạng bị động của causative verbs thường được sử dụng để mô tả những tình huống xảy ra ngoài tầm kiểm soát hoặc không theo ý muốn của chủ thể. </p>
61 <h2>FAQs Về Causative Verbs</h2>
61 <h2>FAQs Về Causative Verbs</h2>
62 <h3>1.Có sự khác biệt nào giữa “have” và “get” trong causative verbs không?</h3>
62 <h3>1.Có sự khác biệt nào giữa “have” và “get” trong causative verbs không?</h3>
63 <p>Có. “Have” thường trung lập hoặc mang tính yêu cầu, còn “get” thường hàm ý thuyết phục hoặc gặp khó khăn hơn khi khiến ai đó làm gì. </p>
63 <p>Có. “Have” thường trung lập hoặc mang tính yêu cầu, còn “get” thường hàm ý thuyết phục hoặc gặp khó khăn hơn khi khiến ai đó làm gì. </p>
64 <h3>2.Có thể dùng causative verbs với nhiều hành động liên tiếp không?</h3>
64 <h3>2.Có thể dùng causative verbs với nhiều hành động liên tiếp không?</h3>
65 <p>Đúng. Nếu muốn nói nhiều hành động cùng lúc, bạn có thể nối các động từ nguyên thể hoặc phân từ quá khứ sau causative verb.</p>
65 <p>Đúng. Nếu muốn nói nhiều hành động cùng lúc, bạn có thể nối các động từ nguyên thể hoặc phân từ quá khứ sau causative verb.</p>
66 <p>Ví dụ 15: They had the staff prepare the room and serve drinks. (Họ yêu cầu nhân viên chuẩn bị phòng và phục vụ đồ uống.)</p>
66 <p>Ví dụ 15: They had the staff prepare the room and serve drinks. (Họ yêu cầu nhân viên chuẩn bị phòng và phục vụ đồ uống.)</p>
67 <h3>3.Causative verbs có dùng với động từ phản thân được không?</h3>
67 <h3>3.Causative verbs có dùng với động từ phản thân được không?</h3>
68 <p>Không. Cấu trúc causative yêu cầu hành động được thực hiện bởi người khác không phải chính chủ ngữ, nên không thể dùng với đại từ phản thân như myself, himself… </p>
68 <p>Không. Cấu trúc causative yêu cầu hành động được thực hiện bởi người khác không phải chính chủ ngữ, nên không thể dùng với đại từ phản thân như myself, himself… </p>
69 <h3>4.Causative verbs có thể dùng trong các thì khác ngoài hiện tại và quá khứ không?</h3>
69 <h3>4.Causative verbs có thể dùng trong các thì khác ngoài hiện tại và quá khứ không?</h3>
70 <p>Có. Causative verbs không giới hạn ở thì hiện tại hay quá khứ mà còn sử dụng linh hoạt ở nhiều thì khác như hiện tại tiếp diễn, thì tương lai và một số thì khác tuỳ theo ngữ cảnh của câu. </p>
70 <p>Có. Causative verbs không giới hạn ở thì hiện tại hay quá khứ mà còn sử dụng linh hoạt ở nhiều thì khác như hiện tại tiếp diễn, thì tương lai và một số thì khác tuỳ theo ngữ cảnh của câu. </p>
71 <h3>5.“Let” có được xem là causative verb không?</h3>
71 <h3>5.“Let” có được xem là causative verb không?</h3>
72 <p>Dù không chính thức được xếp vào nhóm causative verbs, tuy nhiên trong một số trường hợp, ‘let’ vẫn được xem là có tính chất tương tự vì nó mang nghĩa “cho phép ai đó làm gì”, điều này khiến cho ý nghĩa của cấu trúc này gần như một động từ khởi phát. Tuy nhiên, nó không theo cấu trúc chuẩn của have / get. </p>
72 <p>Dù không chính thức được xếp vào nhóm causative verbs, tuy nhiên trong một số trường hợp, ‘let’ vẫn được xem là có tính chất tương tự vì nó mang nghĩa “cho phép ai đó làm gì”, điều này khiến cho ý nghĩa của cấu trúc này gần như một động từ khởi phát. Tuy nhiên, nó không theo cấu trúc chuẩn của have / get. </p>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Causative Verbs</h2>
73 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Causative Verbs</h2>
74 <p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng causative verbs (động từ khởi phát). Hãy điểm lại một số khái niệm quan trọng xuất hiện trong bài viết nhé!</p>
74 <p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng causative verbs (động từ khởi phát). Hãy điểm lại một số khái niệm quan trọng xuất hiện trong bài viết nhé!</p>
75 <p>Causative Verbs là gì? Là động từ dùng để diễn tả hành động mà người nói khiến người khác thực hiện thay mình.</p>
75 <p>Causative Verbs là gì? Là động từ dùng để diễn tả hành động mà người nói khiến người khác thực hiện thay mình.</p>
76 <p>Động từ khởi phát là gì? Đây là cách gọi tiếng Việt của ‘causative verbs’ - các động từ biểu thị việc khiến người khác thực hiện một hành động.</p>
76 <p>Động từ khởi phát là gì? Đây là cách gọi tiếng Việt của ‘causative verbs’ - các động từ biểu thị việc khiến người khác thực hiện một hành động.</p>
77 <p>Have / Get (câu chủ động)</p>
77 <p>Have / Get (câu chủ động)</p>
78 <p>Dùng khi ai đó sai khiến hoặc nhờ người khác làm gì.</p>
78 <p>Dùng khi ai đó sai khiến hoặc nhờ người khác làm gì.</p>
79 <p>Have / Get (câu bị động)</p>
79 <p>Have / Get (câu bị động)</p>
80 <p>Dùng khi người khác làm gì đó cho mình mà không cần nêu rõ chủ thể.</p>
80 <p>Dùng khi người khác làm gì đó cho mình mà không cần nêu rõ chủ thể.</p>
81 <p>To V / Bare Infinitive / V3</p>
81 <p>To V / Bare Infinitive / V3</p>
82 <p>Tùy theo động từ causative (have/get/make/let) mà theo sau là động từ nguyên thể có “to”, không “to” hoặc phân từ 2.</p>
82 <p>Tùy theo động từ causative (have/get/make/let) mà theo sau là động từ nguyên thể có “to”, không “to” hoặc phân từ 2.</p>
83 <h2>Explore More grammar</h2>
83 <h2>Explore More grammar</h2>
84 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
84 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
85 <h3>About the Author</h3>
85 <h3>About the Author</h3>
86 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
86 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
87 <h3>Fun Fact</h3>
87 <h3>Fun Fact</h3>
88 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
88 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>