1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>127 Learners</p>
1
+
<p>142 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự đóng vai trò quan trọng trong việc giúp nhân viên HR làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế. Cùng khám phá chi tiết các từ vựng cùng BrightCHAMPS trong bài viết sau.</p>
3
<p>Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự đóng vai trò quan trọng trong việc giúp nhân viên HR làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế. Cùng khám phá chi tiết các từ vựng cùng BrightCHAMPS trong bài viết sau.</p>
4
<h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự Là Gì?</h2>
4
<h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự Là Gì?</h2>
5
<p>Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự (Human Resources) là bộ từ vựng liên quan đến các hoạt động tuyển dụng, đào tạo, đánh giá nhân sự và quản trị hành chính. </p>
5
<p>Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự (Human Resources) là bộ từ vựng liên quan đến các hoạt động tuyển dụng, đào tạo, đánh giá nhân sự và quản trị hành chính. </p>
6
<p>Ví dụ 1: We’re streamlining the candidate sourcing process. (Chúng tôi đang tối ưu hóa quy trình tìm kiếm ứng viên.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: We’re streamlining the candidate sourcing process. (Chúng tôi đang tối ưu hóa quy trình tìm kiếm ứng viên.)</p>
7
<p>Nắm rõ tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự sẽ hỗ trợ người làm việc trong lĩnh vực này giao tiếp hiệu quả với đối tác và ứng viên quốc tế. Bên cạnh đó, nó còn giúp việc viết email tuyển dụng, phỏng vấn ứng viên, hoặc báo cáo đánh giá bằng tiếng Anh thuận tiện hơn. </p>
7
<p>Nắm rõ tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự sẽ hỗ trợ người làm việc trong lĩnh vực này giao tiếp hiệu quả với đối tác và ứng viên quốc tế. Bên cạnh đó, nó còn giúp việc viết email tuyển dụng, phỏng vấn ứng viên, hoặc báo cáo đánh giá bằng tiếng Anh thuận tiện hơn. </p>
8
<h2>Từ Vựng Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
8
<h2>Từ Vựng Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
9
<p>Để học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự hiệu quả, ta cần chia thành các nhóm nhằm dễ nhớ và áp dụng. Dưới đây là bảng từ vựng mà bạn có thể ghi nhớ:</p>
9
<p>Để học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự hiệu quả, ta cần chia thành các nhóm nhằm dễ nhớ và áp dụng. Dưới đây là bảng từ vựng mà bạn có thể ghi nhớ:</p>
10
<p><strong>Nhóm 1: Từ Vựng Về Nhân Sự Thông Dụng</strong> </p>
10
<p><strong>Nhóm 1: Từ Vựng Về Nhân Sự Thông Dụng</strong> </p>
11
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
11
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
12
<p><strong>Từ loại</strong></p>
12
<p><strong>Từ loại</strong></p>
13
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
13
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
14
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
14
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
15
<p>Human Resources (HR)</p>
15
<p>Human Resources (HR)</p>
16
<p>noun</p>
16
<p>noun</p>
17
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːsɪz/</p>
17
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːsɪz/</p>
18
<p>Bộ phận nhân sự</p>
18
<p>Bộ phận nhân sự</p>
19
<p>Recruitment</p>
19
<p>Recruitment</p>
20
<p>noun</p>
20
<p>noun</p>
21
<p>/rɪˈkruːtmənt/</p>
21
<p>/rɪˈkruːtmənt/</p>
22
<p>Tuyển dụng</p>
22
<p>Tuyển dụng</p>
23
<p>Interview</p>
23
<p>Interview</p>
24
<p>noun</p>
24
<p>noun</p>
25
<p>/ˈɪntəvjuː/</p>
25
<p>/ˈɪntəvjuː/</p>
26
<p>Buổi phỏng vấn</p>
26
<p>Buổi phỏng vấn</p>
27
<p>Job vacancy</p>
27
<p>Job vacancy</p>
28
<p>noun</p>
28
<p>noun</p>
29
<p>/dʒɒb ˈveɪkənsi/</p>
29
<p>/dʒɒb ˈveɪkənsi/</p>
30
<p>Vị trí tuyển dụng</p>
30
<p>Vị trí tuyển dụng</p>
31
<p>Candidate</p>
31
<p>Candidate</p>
32
<p>noun</p>
32
<p>noun</p>
33
<p>/ˈkændɪdət/</p>
33
<p>/ˈkændɪdət/</p>
34
<p>Ứng viên</p>
34
<p>Ứng viên</p>
35
<p>Job description</p>
35
<p>Job description</p>
36
<p>noun</p>
36
<p>noun</p>
37
<p>/dʒɒb dɪˈskrɪpʃən/</p>
37
<p>/dʒɒb dɪˈskrɪpʃən/</p>
38
<p>Mô tả công việc</p>
38
<p>Mô tả công việc</p>
39
<p>Hiring process</p>
39
<p>Hiring process</p>
40
<p>noun</p>
40
<p>noun</p>
41
<p>/ˈhaɪərɪŋ ˈprəʊses/</p>
41
<p>/ˈhaɪərɪŋ ˈprəʊses/</p>
42
<p>Quy trình tuyển dụng</p>
42
<p>Quy trình tuyển dụng</p>
43
<p>Workforce</p>
43
<p>Workforce</p>
44
<p>noun</p>
44
<p>noun</p>
45
<p>/ˈwɜːkfɔːs/</p>
45
<p>/ˈwɜːkfɔːs/</p>
46
<p>Lực lượng lao động</p>
46
<p>Lực lượng lao động</p>
47
<p><strong>Nhóm 2: Hợp Đồng, Lương Và Phúc Lợi </strong> </p>
47
<p><strong>Nhóm 2: Hợp Đồng, Lương Và Phúc Lợi </strong> </p>
48
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
48
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
49
<p><strong>Từ loại</strong></p>
49
<p><strong>Từ loại</strong></p>
50
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
50
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
51
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
51
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
52
<p>Employment contract</p>
52
<p>Employment contract</p>
53
<p>noun</p>
53
<p>noun</p>
54
<p>/ɪmˈplɔɪmənt ˈkɒntrækt/</p>
54
<p>/ɪmˈplɔɪmənt ˈkɒntrækt/</p>
55
<p>Hợp đồng lao động</p>
55
<p>Hợp đồng lao động</p>
56
Salary<p>noun</p>
56
Salary<p>noun</p>
57
<p>/ˈsæləri/</p>
57
<p>/ˈsæləri/</p>
58
<p>Mức lương cố định</p>
58
<p>Mức lương cố định</p>
59
<p>Wage</p>
59
<p>Wage</p>
60
<p>noun</p>
60
<p>noun</p>
61
<p>/weɪdʒ/</p>
61
<p>/weɪdʒ/</p>
62
<p>Tiền công theo giờ/ngày</p>
62
<p>Tiền công theo giờ/ngày</p>
63
<p>Bonus</p>
63
<p>Bonus</p>
64
<p>noun</p>
64
<p>noun</p>
65
<p>/ˈbəʊnəs/</p>
65
<p>/ˈbəʊnəs/</p>
66
<p>Thưởng</p>
66
<p>Thưởng</p>
67
<p>Severance pay</p>
67
<p>Severance pay</p>
68
<p>noun</p>
68
<p>noun</p>
69
<p>/ˈsevərəns peɪ/</p>
69
<p>/ˈsevərəns peɪ/</p>
70
<p>Trợ cấp thôi việc</p>
70
<p>Trợ cấp thôi việc</p>
71
<p>Health insurance</p>
71
<p>Health insurance</p>
72
<p>noun</p>
72
<p>noun</p>
73
<p>/hɛlθ ɪnˈʃʊərəns/</p>
73
<p>/hɛlθ ɪnˈʃʊərəns/</p>
74
<p>Bảo hiểm sức khỏe</p>
74
<p>Bảo hiểm sức khỏe</p>
75
<p>Sick leave</p>
75
<p>Sick leave</p>
76
<p>noun</p>
76
<p>noun</p>
77
<p>/sɪk liːv/</p>
77
<p>/sɪk liːv/</p>
78
<p>Nghỉ ốm</p>
78
<p>Nghỉ ốm</p>
79
<p>Paid vacation</p>
79
<p>Paid vacation</p>
80
<p>noun</p>
80
<p>noun</p>
81
<p>/peɪd veɪˈkeɪʃən/</p>
81
<p>/peɪd veɪˈkeɪʃən/</p>
82
<p>Kỳ nghỉ có lương</p>
82
<p>Kỳ nghỉ có lương</p>
83
<p><strong>Nhóm 3: Từ Vựng Về Quản Lý Nhân Sự</strong> </p>
83
<p><strong>Nhóm 3: Từ Vựng Về Quản Lý Nhân Sự</strong> </p>
84
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
84
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
85
<strong>Từ loại</strong><p><strong>Phiên âm</strong></p>
85
<strong>Từ loại</strong><p><strong>Phiên âm</strong></p>
86
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
86
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
87
<p>Staff training</p>
87
<p>Staff training</p>
88
<p>noun</p>
88
<p>noun</p>
89
<p>/stɑːf ˈtreɪnɪŋ/</p>
89
<p>/stɑːf ˈtreɪnɪŋ/</p>
90
<p>Đào tạo nhân viên</p>
90
<p>Đào tạo nhân viên</p>
91
<p>Disciplinary action</p>
91
<p>Disciplinary action</p>
92
<p>noun</p>
92
<p>noun</p>
93
<p>/stɑːf ˈtreɪnɪŋ/</p>
93
<p>/stɑːf ˈtreɪnɪŋ/</p>
94
<p>Xử lý kỷ luật</p>
94
<p>Xử lý kỷ luật</p>
95
<p>Performance review</p>
95
<p>Performance review</p>
96
<p>noun</p>
96
<p>noun</p>
97
<p>/pəˈfɔːməns rɪˈvjuː/</p>
97
<p>/pəˈfɔːməns rɪˈvjuː/</p>
98
<p>Đánh giá hiệu suất</p>
98
<p>Đánh giá hiệu suất</p>
99
<p>Human resource policy</p>
99
<p>Human resource policy</p>
100
<p>noun</p>
100
<p>noun</p>
101
<p>/ˈhjuːmən rɪˈzɔːs ˈpɒləsi/</p>
101
<p>/ˈhjuːmən rɪˈzɔːs ˈpɒləsi/</p>
102
<p>Chính sách nhân sự</p>
102
<p>Chính sách nhân sự</p>
103
<p>Conflict resolution</p>
103
<p>Conflict resolution</p>
104
<p>noun</p>
104
<p>noun</p>
105
<p>/ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃən/</p>
105
<p>/ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃən/</p>
106
<p>Giải quyết xung đột</p>
106
<p>Giải quyết xung đột</p>
107
<p>Team building</p>
107
<p>Team building</p>
108
<p>noun</p>
108
<p>noun</p>
109
<p>/tiːm ˈbɪldɪŋ/</p>
109
<p>/tiːm ˈbɪldɪŋ/</p>
110
<p>Xây dựng đội nhóm</p>
110
<p>Xây dựng đội nhóm</p>
111
<p>Work evaluation</p>
111
<p>Work evaluation</p>
112
<p>noun</p>
112
<p>noun</p>
113
<p>/wɜːk ˌiːvæljʊˈeɪʃən/</p>
113
<p>/wɜːk ˌiːvæljʊˈeɪʃən/</p>
114
<p>Đánh giá công việc</p>
114
<p>Đánh giá công việc</p>
115
<p>HR analytics</p>
115
<p>HR analytics</p>
116
<p>noun</p>
116
<p>noun</p>
117
<p>/ˌeɪtʃ ɑːr əˈnælɪtɪks/</p>
117
<p>/ˌeɪtʃ ɑːr əˈnælɪtɪks/</p>
118
<p>Phân tích dữ liệu nhân sự</p>
118
<p>Phân tích dữ liệu nhân sự</p>
119
<p><strong>Nhóm 4: Vị Trí Trong Phòng Nhân Sự</strong> </p>
119
<p><strong>Nhóm 4: Vị Trí Trong Phòng Nhân Sự</strong> </p>
120
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
120
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
121
<p><strong>Từ loại</strong></p>
121
<p><strong>Từ loại</strong></p>
122
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
122
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
123
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
123
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
124
<p>HR Manager</p>
124
<p>HR Manager</p>
125
<p>noun</p>
125
<p>noun</p>
126
<p>/ˌeɪtʃ ɑː ˈmænɪdʒər/</p>
126
<p>/ˌeɪtʃ ɑː ˈmænɪdʒər/</p>
127
<p>Quản lý nhân sự</p>
127
<p>Quản lý nhân sự</p>
128
<p>HR Executive</p>
128
<p>HR Executive</p>
129
<p>noun</p>
129
<p>noun</p>
130
<p>/ˌeɪtʃ ɑːr ɪɡˈzekjətɪv/</p>
130
<p>/ˌeɪtʃ ɑːr ɪɡˈzekjətɪv/</p>
131
<p>Chuyên viên nhân sự</p>
131
<p>Chuyên viên nhân sự</p>
132
<p>Recruitment Officer</p>
132
<p>Recruitment Officer</p>
133
<p>noun</p>
133
<p>noun</p>
134
<p>/rɪˈkruːtmənt ˈɒfɪsər/</p>
134
<p>/rɪˈkruːtmənt ˈɒfɪsər/</p>
135
<p>Nhân viên tuyển dụng</p>
135
<p>Nhân viên tuyển dụng</p>
136
<p>HR Assistant</p>
136
<p>HR Assistant</p>
137
<p>noun</p>
137
<p>noun</p>
138
<p>/ˌeɪtʃ ɑːr əˈsɪstənt/</p>
138
<p>/ˌeɪtʃ ɑːr əˈsɪstənt/</p>
139
<p>Trợ lý nhân sự</p>
139
<p>Trợ lý nhân sự</p>
140
<p>Payroll Specialist</p>
140
<p>Payroll Specialist</p>
141
<p>noun</p>
141
<p>noun</p>
142
<p>/ˈpeɪrəʊl ˈspeʃəlɪst/</p>
142
<p>/ˈpeɪrəʊl ˈspeʃəlɪst/</p>
143
<p>Nhân viên tính lương</p>
143
<p>Nhân viên tính lương</p>
144
<p>Training Coordinator</p>
144
<p>Training Coordinator</p>
145
noun<p>/ˈtreɪnɪŋ kəʊˈɔːdɪneɪtər/</p>
145
noun<p>/ˈtreɪnɪŋ kəʊˈɔːdɪneɪtər/</p>
146
<p>Điều phối đào tạo</p>
146
<p>Điều phối đào tạo</p>
147
<p>HR Director</p>
147
<p>HR Director</p>
148
noun<p>/ˌeɪtʃ ɑː daɪˈrektər/</p>
148
noun<p>/ˌeɪtʃ ɑː daɪˈrektər/</p>
149
<p>Giám đốc nhân sự</p>
149
<p>Giám đốc nhân sự</p>
150
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
150
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
151
<p>Trong môi trường làm việc kinh doanh quốc tế, bạn sẽ bắt gặp khá nhiều thuật ngữ, từ viết tắt tiếng Anh chuyên ngành nhân sự như sau: </p>
151
<p>Trong môi trường làm việc kinh doanh quốc tế, bạn sẽ bắt gặp khá nhiều thuật ngữ, từ viết tắt tiếng Anh chuyên ngành nhân sự như sau: </p>
152
<p><strong>Viết tắt</strong></p>
152
<p><strong>Viết tắt</strong></p>
153
<p><strong>Đầy đủ</strong></p>
153
<p><strong>Đầy đủ</strong></p>
154
<p><strong>Từ loại</strong></p>
154
<p><strong>Từ loại</strong></p>
155
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
155
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
156
<p><strong>Ý nghĩa tiếng Việt</strong></p>
156
<p><strong>Ý nghĩa tiếng Việt</strong></p>
157
<p>HR</p>
157
<p>HR</p>
158
<p>Human Resources</p>
158
<p>Human Resources</p>
159
<p>noun</p>
159
<p>noun</p>
160
/ˌhjuːmən rɪˈzɔːsɪz/<p>Nhân sự</p>
160
/ˌhjuːmən rɪˈzɔːsɪz/<p>Nhân sự</p>
161
<p>HRM</p>
161
<p>HRM</p>
162
<p>Human Resource Management</p>
162
<p>Human Resource Management</p>
163
<p>noun</p>
163
<p>noun</p>
164
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːs ˈmænɪdʒmənt/</p>
164
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːs ˈmænɪdʒmənt/</p>
165
<p>Quản trị nguồn nhân lực</p>
165
<p>Quản trị nguồn nhân lực</p>
166
<p>HRD</p>
166
<p>HRD</p>
167
<p>Human Resource Development</p>
167
<p>Human Resource Development</p>
168
<p>noun</p>
168
<p>noun</p>
169
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːs dɪˈveləpmənt/</p>
169
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːs dɪˈveləpmənt/</p>
170
<p>Phát triển nguồn nhân lực</p>
170
<p>Phát triển nguồn nhân lực</p>
171
<p>C&B</p>
171
<p>C&B</p>
172
<p>Compensation and Benefits</p>
172
<p>Compensation and Benefits</p>
173
<p>noun</p>
173
<p>noun</p>
174
<p>/ˌkɒmpənˈseɪʃən ənd ˈbenɪfɪts/</p>
174
<p>/ˌkɒmpənˈseɪʃən ənd ˈbenɪfɪts/</p>
175
<p>Lương thưởng và phúc lợi</p>
175
<p>Lương thưởng và phúc lợi</p>
176
<p>T&D</p>
176
<p>T&D</p>
177
<p>Training and Development</p>
177
<p>Training and Development</p>
178
<p>noun</p>
178
<p>noun</p>
179
<p>/ˈtreɪnɪŋ ənd dɪˈveləpmənt/</p>
179
<p>/ˈtreɪnɪŋ ənd dɪˈveləpmənt/</p>
180
<p>Đào tạo và phát triển</p>
180
<p>Đào tạo và phát triển</p>
181
<p>KPIs</p>
181
<p>KPIs</p>
182
<p>Key Performance Indicators</p>
182
<p>Key Performance Indicators</p>
183
<p>noun</p>
183
<p>noun</p>
184
<p>/kiː pɚˈfɔːməns ˈɪndɪkeɪtərz/</p>
184
<p>/kiː pɚˈfɔːməns ˈɪndɪkeɪtərz/</p>
185
<p>Chỉ số đánh giá hiệu suất</p>
185
<p>Chỉ số đánh giá hiệu suất</p>
186
<p>PIP</p>
186
<p>PIP</p>
187
<p>Performance Improvement Plan</p>
187
<p>Performance Improvement Plan</p>
188
<p>noun</p>
188
<p>noun</p>
189
<p>/pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənt plæn/</p>
189
<p>/pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənt plæn/</p>
190
<p>Kế hoạch cải thiện hiệu suất</p>
190
<p>Kế hoạch cải thiện hiệu suất</p>
191
<p>JD</p>
191
<p>JD</p>
192
<p>Job Description</p>
192
<p>Job Description</p>
193
<p>noun</p>
193
<p>noun</p>
194
<p>/dʒɒb dɪˈskrɪpʃən/</p>
194
<p>/dʒɒb dɪˈskrɪpʃən/</p>
195
<p>Bản mô tả công việc</p>
195
<p>Bản mô tả công việc</p>
196
<p>CV</p>
196
<p>CV</p>
197
Curriculum Vitae<p>noun</p>
197
Curriculum Vitae<p>noun</p>
198
<p>/kəˈrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/</p>
198
<p>/kəˈrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/</p>
199
<p>Sơ yếu lý lịch</p>
199
<p>Sơ yếu lý lịch</p>
200
<p>HRIS</p>
200
<p>HRIS</p>
201
<p>Human Resource Information System</p>
201
<p>Human Resource Information System</p>
202
<p>noun</p>
202
<p>noun</p>
203
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːs ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈsɪstəm/</p>
203
<p>/ˌhjuːmən rɪˈzɔːs ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈsɪstəm/</p>
204
<p>Hệ thống thông tin nhân sự</p>
204
<p>Hệ thống thông tin nhân sự</p>
205
<p>HCM</p>
205
<p>HCM</p>
206
<p>Human Capital Management</p>
206
<p>Human Capital Management</p>
207
<p>noun</p>
207
<p>noun</p>
208
<p>/ˌhjuːmən ˈkæpɪtl ˌmænɪdʒmənt/</p>
208
<p>/ˌhjuːmən ˈkæpɪtl ˌmænɪdʒmənt/</p>
209
Quản lý vốn con người<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
209
Quản lý vốn con người<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
210
<p>Khi mới làm quen bộ từ vựng về ngành nhân sự, nhiều người dùng dễ mắc lỗi do đặc thù từ vựng chuyên ngành có nhiều điểm khác so với tiếng Anh giao tiếp thông thường. Dưới đây là một vài lỗi điển hình và cách xử lý: </p>
210
<p>Khi mới làm quen bộ từ vựng về ngành nhân sự, nhiều người dùng dễ mắc lỗi do đặc thù từ vựng chuyên ngành có nhiều điểm khác so với tiếng Anh giao tiếp thông thường. Dưới đây là một vài lỗi điển hình và cách xử lý: </p>
211
<h3>Question 1</h3>
211
<h3>Question 1</h3>
212
<p>Ví dụ 5</p>
212
<p>Ví dụ 5</p>
213
<p>Okay, lets begin</p>
213
<p>Okay, lets begin</p>
214
<p>We are currently hiring for the position of HR Manager. (Chúng tôi đang tuyển vị trí Quản lý Nhân sự.)</p>
214
<p>We are currently hiring for the position of HR Manager. (Chúng tôi đang tuyển vị trí Quản lý Nhân sự.)</p>
215
<p>Đây là mẫu câu thông báo tuyển dụng để giới thiệu vị trí công việc đang cần người. </p>
215
<p>Đây là mẫu câu thông báo tuyển dụng để giới thiệu vị trí công việc đang cần người. </p>
216
<h3>Question 2</h3>
216
<h3>Question 2</h3>
217
<p>Ví dụ 6</p>
217
<p>Ví dụ 6</p>
218
<p>Okay, lets begin</p>
218
<p>Okay, lets begin</p>
219
<p>Please submit your CV and cover letter by Friday. (Vui lòng nộp CV và thư ứng tuyển trước thứ Sáu.)</p>
219
<p>Please submit your CV and cover letter by Friday. (Vui lòng nộp CV và thư ứng tuyển trước thứ Sáu.)</p>
220
<p>Thường xuất hiện trong các thư mời hoặc email phản hồi ứng tuyển. </p>
220
<p>Thường xuất hiện trong các thư mời hoặc email phản hồi ứng tuyển. </p>
221
<h3>Question 3</h3>
221
<h3>Question 3</h3>
222
<p>Ví dụ 7</p>
222
<p>Ví dụ 7</p>
223
<p>Okay, lets begin</p>
223
<p>Okay, lets begin</p>
224
<p>The onboarding process will start next Monday. (Quy trình hội nhập nhân sự bắt đầu từ thứ Hai tới.)</p>
224
<p>The onboarding process will start next Monday. (Quy trình hội nhập nhân sự bắt đầu từ thứ Hai tới.)</p>
225
<p>Đây là thông báo về lịch trình hội nhập cho các nhân viên mới để làm quen với công ty. </p>
225
<p>Đây là thông báo về lịch trình hội nhập cho các nhân viên mới để làm quen với công ty. </p>
226
<h3>Question 4</h3>
226
<h3>Question 4</h3>
227
<p>Ví dụ 8</p>
227
<p>Ví dụ 8</p>
228
<p>Okay, lets begin</p>
228
<p>Okay, lets begin</p>
229
<p>She has excellent communication and leadership skills. (Cô ấy có kỹ năng giao tiếp và lãnh đạo xuất sắc.)</p>
229
<p>She has excellent communication and leadership skills. (Cô ấy có kỹ năng giao tiếp và lãnh đạo xuất sắc.)</p>
230
<p>Câu dùng để đánh giá về một ứng viên tiềm năng. </p>
230
<p>Câu dùng để đánh giá về một ứng viên tiềm năng. </p>
231
<h3>Question 5</h3>
231
<h3>Question 5</h3>
232
<p>Ví dụ 9</p>
232
<p>Ví dụ 9</p>
233
<p>Okay, lets begin</p>
233
<p>Okay, lets begin</p>
234
<p>This position requires at least 3 years of experience in HR. (Vị trí này yêu cầu ít nhất 3 năm kinh nghiệm nhân sự.)</p>
234
<p>This position requires at least 3 years of experience in HR. (Vị trí này yêu cầu ít nhất 3 năm kinh nghiệm nhân sự.)</p>
235
<p>Thường được dùng trong bản mô tả công việc để nêu về kinh nghiệm cần có. </p>
235
<p>Thường được dùng trong bản mô tả công việc để nêu về kinh nghiệm cần có. </p>
236
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
236
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
237
<h3>1.Làm sao biết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự đang bị lỗi thời hoặc ít dùng?</h3>
237
<h3>1.Làm sao biết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự đang bị lỗi thời hoặc ít dùng?</h3>
238
<p>Tra cứu qua các email thực tế, công cụ từ điển hoặc những JD mới nhất, cụm nào ít xuất hiện thường là ít dùng. </p>
238
<p>Tra cứu qua các email thực tế, công cụ từ điển hoặc những JD mới nhất, cụm nào ít xuất hiện thường là ít dùng. </p>
239
<h3>2.Học từ vựng HR theo flashcard có hiệu quả không?</h3>
239
<h3>2.Học từ vựng HR theo flashcard có hiệu quả không?</h3>
240
<p>Có, nếu bạn gắn kèm ví dụ thực tế hoặc tình huống công việc. </p>
240
<p>Có, nếu bạn gắn kèm ví dụ thực tế hoặc tình huống công việc. </p>
241
<h3>3.Phân biệt giữa “salary” và “wage” trong thực tế như thế nào?</h3>
241
<h3>3.Phân biệt giữa “salary” và “wage” trong thực tế như thế nào?</h3>
242
<p>“Salary” áp dụng cho công việc cố định, tính theo tháng; “wage” thường dùng cho công việc thời vụ, tính theo giờ hoặc ngày. Đây là cách hiểu phổ biến tại các nước Anh, Mỹ và có thể khác ở một số hệ thống nhân sự quốc gia. </p>
242
<p>“Salary” áp dụng cho công việc cố định, tính theo tháng; “wage” thường dùng cho công việc thời vụ, tính theo giờ hoặc ngày. Đây là cách hiểu phổ biến tại các nước Anh, Mỹ và có thể khác ở một số hệ thống nhân sự quốc gia. </p>
243
<h3>4.Có tài liệu thực tế nào để luyện các mẫu câu HR không?</h3>
243
<h3>4.Có tài liệu thực tế nào để luyện các mẫu câu HR không?</h3>
244
<p>Bạn nên tìm email tuyển dụng, JD mẫu, báo cáo đánh giá nội bộ từ các trang tuyển dụng uy tín hoặc khóa học tiếng Anh chuyên ngành nhân sự thực hành. </p>
244
<p>Bạn nên tìm email tuyển dụng, JD mẫu, báo cáo đánh giá nội bộ từ các trang tuyển dụng uy tín hoặc khóa học tiếng Anh chuyên ngành nhân sự thực hành. </p>
245
<h3>5.Tôi làm nhân sự nội bộ, không tuyển dụng thì có cần học hết không?</h3>
245
<h3>5.Tôi làm nhân sự nội bộ, không tuyển dụng thì có cần học hết không?</h3>
246
<p>Có, vì từ vựng HR không chỉ dùng cho tuyển dụng mà còn dùng trong đào tạo, đánh giá hiệu suất, xử lý nhân sự, hợp đồng, phúc lợi, truyền thông nội bộ… </p>
246
<p>Có, vì từ vựng HR không chỉ dùng cho tuyển dụng mà còn dùng trong đào tạo, đánh giá hiệu suất, xử lý nhân sự, hợp đồng, phúc lợi, truyền thông nội bộ… </p>
247
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
247
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự</h2>
248
<p>Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự (Human Resources) bao gồm các chủ đề sau:</p>
248
<p>Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự (Human Resources) bao gồm các chủ đề sau:</p>
249
<ul><li>Từ vựng về nhân sự thông dụng.</li>
249
<ul><li>Từ vựng về nhân sự thông dụng.</li>
250
</ul><ul><li>Hợp đồng, lương và phúc lợi.</li>
250
</ul><ul><li>Hợp đồng, lương và phúc lợi.</li>
251
</ul><ul><li>Quản lý nhân sự.</li>
251
</ul><ul><li>Quản lý nhân sự.</li>
252
</ul><ul><li>Vị trí trong phòng nhân sự.</li>
252
</ul><ul><li>Vị trí trong phòng nhân sự.</li>
253
</ul><ul><li>Thuật ngữ và viết tắt quan trọng trong tiếng Anh chuyên ngành nhân sự. </li>
253
</ul><ul><li>Thuật ngữ và viết tắt quan trọng trong tiếng Anh chuyên ngành nhân sự. </li>
254
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
254
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
255
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
255
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
256
<h3>About the Author</h3>
256
<h3>About the Author</h3>
257
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
257
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
258
<h3>Fun Fact</h3>
258
<h3>Fun Fact</h3>
259
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
259
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>