1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>294 Learners</p>
1
+
<p>394 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bài tập viết lại câu so sánh giúp củng cố ngữ pháp và cải thiện diễn đạt tiếng Anh. Cùng BrightCHAMPS thực hành các bài tập trong bài viết sau để nắm vững lý thuyết hơn nhé!</p>
3
<p>Bài tập viết lại câu so sánh giúp củng cố ngữ pháp và cải thiện diễn đạt tiếng Anh. Cùng BrightCHAMPS thực hành các bài tập trong bài viết sau để nắm vững lý thuyết hơn nhé!</p>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu So Sánh</h2>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu So Sánh</h2>
5
<p>Câu so sánh trong tiếng Anh được dùng để chỉ ra sự khác biệt hoặc sự tương đồng giữa hai hoặc nhiều đối tượng, sự vật, hoặc hiện tượng. Có ba dạng so sánh cơ bản: so sánh bằng (equality), so sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative). </p>
5
<p>Câu so sánh trong tiếng Anh được dùng để chỉ ra sự khác biệt hoặc sự tương đồng giữa hai hoặc nhiều đối tượng, sự vật, hoặc hiện tượng. Có ba dạng so sánh cơ bản: so sánh bằng (equality), so sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative). </p>
6
<p>Mỗi dạng này có cấu trúc ngữ pháp riêng biệt, giúp người sử dụng diễn đạt rõ ràng mức độ so sánh mà họ muốn nhấn mạnh. Câu so sánh giúp phân biệt các đối tượng và thể hiện quan điểm của người nói.</p>
6
<p>Mỗi dạng này có cấu trúc ngữ pháp riêng biệt, giúp người sử dụng diễn đạt rõ ràng mức độ so sánh mà họ muốn nhấn mạnh. Câu so sánh giúp phân biệt các đối tượng và thể hiện quan điểm của người nói.</p>
7
<ul><li>So Sánh Bằng (Equal Comparison)</li>
7
<ul><li>So Sánh Bằng (Equal Comparison)</li>
8
</ul> <p>Tính từ/trạng từ</p>
8
</ul> <p>Tính từ/trạng từ</p>
9
<p>S + V + as + adj/adv + as + Object/Noun/Pronoun.</p>
9
<p>S + V + as + adj/adv + as + Object/Noun/Pronoun.</p>
10
<p>Dùng khi hai đối tượng có chung một đặc điểm.</p>
10
<p>Dùng khi hai đối tượng có chung một đặc điểm.</p>
11
<p>1. This book is as interesting as the previous one. (Cuốn sách này thú vị như cuốn trước.)</p>
11
<p>1. This book is as interesting as the previous one. (Cuốn sách này thú vị như cuốn trước.)</p>
12
<p>Danh từ</p>
12
<p>Danh từ</p>
13
<p>S + V + as + many/much/little/few + Noun + as + Noun/Pronoun.</p>
13
<p>S + V + as + many/much/little/few + Noun + as + Noun/Pronoun.</p>
14
<p>Dùng để so sánh số lượng giữa hai đối tượng.</p>
14
<p>Dùng để so sánh số lượng giữa hai đối tượng.</p>
15
<p>2. He drinks as much water as his father. (Anh ấy uống nhiều nước như cha anh ấy.)</p>
15
<p>2. He drinks as much water as his father. (Anh ấy uống nhiều nước như cha anh ấy.)</p>
16
<p>S + V + the same + Noun + as + Noun/Pronoun.</p>
16
<p>S + V + the same + Noun + as + Noun/Pronoun.</p>
17
<p>So sánh tính chất chung giữa hai đối tượng.</p>
17
<p>So sánh tính chất chung giữa hai đối tượng.</p>
18
<p>3. Our bags are the same brand as each other. (Túi của chúng tôi cùng thương hiệu với nhau.)</p>
18
<p>3. Our bags are the same brand as each other. (Túi của chúng tôi cùng thương hiệu với nhau.)</p>
19
<ul><li>So Sánh Hơn (Comparative Comparison)</li>
19
<ul><li>So Sánh Hơn (Comparative Comparison)</li>
20
</ul><p>So sánh hơn</p>
20
</ul><p>So sánh hơn</p>
21
<p>Cấu Trúc</p>
21
<p>Cấu Trúc</p>
22
<p>Giải Thích</p>
22
<p>Giải Thích</p>
23
<p>Ví Dụ</p>
23
<p>Ví Dụ</p>
24
<p>Tính từ/trạng từ ngắn</p>
24
<p>Tính từ/trạng từ ngắn</p>
25
<p>S + V + adj/adv-er + than + Object/Noun/Pronoun.</p>
25
<p>S + V + adj/adv-er + than + Object/Noun/Pronoun.</p>
26
<p>Dùng khi một đối tượng có tính chất vượt trội hơn đối tượng khác.</p>
26
<p>Dùng khi một đối tượng có tính chất vượt trội hơn đối tượng khác.</p>
27
<p>4. I type faster than my colleague. (Tôi gõ phím nhanh hơn đồng nghiệp của tôi.)</p>
27
<p>4. I type faster than my colleague. (Tôi gõ phím nhanh hơn đồng nghiệp của tôi.)</p>
28
<p>Tính từ/trạng từ dài</p>
28
<p>Tính từ/trạng từ dài</p>
29
<p>S + V + more + adj/adv + than + Object/Noun/Pronoun.</p>
29
<p>S + V + more + adj/adv + than + Object/Noun/Pronoun.</p>
30
<p>Dùng khi tính từ/trạng từ có nhiều hơn một âm tiết.</p>
30
<p>Dùng khi tính từ/trạng từ có nhiều hơn một âm tiết.</p>
31
<p>5. This house is more spacious than the previous one. (Ngôi nhà này rộng rãi hơn ngôi nhà trước.)</p>
31
<p>5. This house is more spacious than the previous one. (Ngôi nhà này rộng rãi hơn ngôi nhà trước.)</p>
32
<ul><li>So Sánh Nhất (Superlative Comparison)</li>
32
<ul><li>So Sánh Nhất (Superlative Comparison)</li>
33
</ul><p>So sánh nhất</p>
33
</ul><p>So sánh nhất</p>
34
Cấu Trúc Giải Thích<p>Ví Dụ</p>
34
Cấu Trúc Giải Thích<p>Ví Dụ</p>
35
<p>Tính từ/trạng từ ngắn</p>
35
<p>Tính từ/trạng từ ngắn</p>
36
<p>S + be/V + the + adj/adv-est + (N/Pronoun)</p>
36
<p>S + be/V + the + adj/adv-est + (N/Pronoun)</p>
37
<p>Chỉ đối tượng có đặc điểm vượt trội nhất trong nhóm.</p>
37
<p>Chỉ đối tượng có đặc điểm vượt trội nhất trong nhóm.</p>
38
<p>6. This is the best movie of the year. (Đây là bộ phim hay nhất năm.)</p>
38
<p>6. This is the best movie of the year. (Đây là bộ phim hay nhất năm.)</p>
39
<p>Tính từ/trạng từ dài</p>
39
<p>Tính từ/trạng từ dài</p>
40
<p>S + be/V + the most + adj/adv + (N/Pronoun)</p>
40
<p>S + be/V + the most + adj/adv + (N/Pronoun)</p>
41
<p>Dùng khi tính từ/trạng từ có nhiều hơn một âm tiết.</p>
41
<p>Dùng khi tính từ/trạng từ có nhiều hơn một âm tiết.</p>
42
<p>7. She speaks the most fluently in the group. (Cô ấy nói trôi chảy nhất trong nhóm.)</p>
42
<p>7. She speaks the most fluently in the group. (Cô ấy nói trôi chảy nhất trong nhóm.)</p>
43
<ul><li>Những Loại Câu So Sánh Đặc Biệt Trong Tiếng Anh</li>
43
<ul><li>Những Loại Câu So Sánh Đặc Biệt Trong Tiếng Anh</li>
44
</ul><p>Loại So Sánh</p>
44
</ul><p>Loại So Sánh</p>
45
<p>Cấu Trúc</p>
45
<p>Cấu Trúc</p>
46
<p>Giải Thích</p>
46
<p>Giải Thích</p>
47
<p>Ví Dụ</p>
47
<p>Ví Dụ</p>
48
<p>So sánh bội số</p>
48
<p>So sánh bội số</p>
49
<p>S + V + twice as adj/adv as + Noun/Pronoun.</p>
49
<p>S + V + twice as adj/adv as + Noun/Pronoun.</p>
50
<p>Dùng khi một đối tượng có đặc điểm vượt trội gấp nhiều lần đối tượng khác.</p>
50
<p>Dùng khi một đối tượng có đặc điểm vượt trội gấp nhiều lần đối tượng khác.</p>
51
<p>8. She runs four times faster than I do. (Cô ấy chạy nhanh gấp bốn lần tôi.)</p>
51
<p>8. She runs four times faster than I do. (Cô ấy chạy nhanh gấp bốn lần tôi.)</p>
52
<p>S + V + [multiplier] times as much/many + Noun + as + Noun/Pronoun.</p>
52
<p>S + V + [multiplier] times as much/many + Noun + as + Noun/Pronoun.</p>
53
<p>Biểu thị mức độ chênh lệch lớn về số lượng hoặc đặc điểm.</p>
53
<p>Biểu thị mức độ chênh lệch lớn về số lượng hoặc đặc điểm.</p>
54
<p>9. This project requires four times as much effort as the last one. (Dự án này đòi hỏi gấp bốn lần công sức so với dự án trước.)</p>
54
<p>9. This project requires four times as much effort as the last one. (Dự án này đòi hỏi gấp bốn lần công sức so với dự án trước.)</p>
55
<p>So sánh kép (Càng - càng)</p>
55
<p>So sánh kép (Càng - càng)</p>
56
<p>The + comparative 1 + S1 + V1, the + comparative 2 + S2 + V2.</p>
56
<p>The + comparative 1 + S1 + V1, the + comparative 2 + S2 + V2.</p>
57
<p>Mức độ của một yếu tố thay đổi khi yếu tố kia thay đổi.</p>
57
<p>Mức độ của một yếu tố thay đổi khi yếu tố kia thay đổi.</p>
58
<p>10. The faster you run, the sooner you'll finish. (Càng chạy nhanh, bạn càng kết thúc sớm hơn.)</p>
58
<p>10. The faster you run, the sooner you'll finish. (Càng chạy nhanh, bạn càng kết thúc sớm hơn.)</p>
59
<h2>FAQs Về Bài Tập Viết Lại Câu So Sánh</h2>
59
<h2>FAQs Về Bài Tập Viết Lại Câu So Sánh</h2>
60
<h3>1.Khi nào thì dùng cấu trúc so sánh bằng "as...as"?</h3>
60
<h3>1.Khi nào thì dùng cấu trúc so sánh bằng "as...as"?</h3>
61
<p>Sử dụng khi so sánh hai đối tượng có mức độ ngang nhau. </p>
61
<p>Sử dụng khi so sánh hai đối tượng có mức độ ngang nhau. </p>
62
<h3>2.Có những tính từ bất quy tắc nào cần nhớ khi viết lại so sánh hơn?</h3>
62
<h3>2.Có những tính từ bất quy tắc nào cần nhớ khi viết lại so sánh hơn?</h3>
63
<p>Có một số tính từ bất quy tắc không thêm "-er" hay "more" cần học thuộc:</p>
63
<p>Có một số tính từ bất quy tắc không thêm "-er" hay "more" cần học thuộc:</p>
64
<p>- good → better</p>
64
<p>- good → better</p>
65
<p>- bad → worse</p>
65
<p>- bad → worse</p>
66
<p>- far → farther/further</p>
66
<p>- far → farther/further</p>
67
<h3>3.Những lỗi thường gặp khi viết lại câu so sánh là gì?</h3>
67
<h3>3.Những lỗi thường gặp khi viết lại câu so sánh là gì?</h3>
68
<p>- Sử dụng sai dạng so sánh của tính từ (ví dụ 11: more tall).</p>
68
<p>- Sử dụng sai dạng so sánh của tính từ (ví dụ 11: more tall).</p>
69
<p>- Quên thêm "than" trong câu so sánh hơn.</p>
69
<p>- Quên thêm "than" trong câu so sánh hơn.</p>
70
<p>- Sử dụng sai tính từ bất quy tắc (ví dụ 12: gooder).</p>
70
<p>- Sử dụng sai tính từ bất quy tắc (ví dụ 12: gooder).</p>
71
<p>- Sử dụng sai đại từ nhân xưng sau “than” (ví dụ 13: than her)</p>
71
<p>- Sử dụng sai đại từ nhân xưng sau “than” (ví dụ 13: than her)</p>
72
<p>- Sử dụng sai từ loại (ví dụ 14: Fastly) </p>
72
<p>- Sử dụng sai từ loại (ví dụ 14: Fastly) </p>
73
<h3>4.Làm thế nào để chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng?</h3>
73
<h3>4.Làm thế nào để chuyển từ so sánh hơn sang so sánh bằng?</h3>
74
<p>Bạn có thể dùng cấu trúc not as...as để thay thế so sánh hơn.</p>
74
<p>Bạn có thể dùng cấu trúc not as...as để thay thế so sánh hơn.</p>
75
<p>Ví dụ 15: She is taller than me. → I am not as tall as she is. </p>
75
<p>Ví dụ 15: She is taller than me. → I am not as tall as she is. </p>
76
<h3>5.Khi nào không thể dùng cấu trúc so sánh bằng?</h3>
76
<h3>5.Khi nào không thể dùng cấu trúc so sánh bằng?</h3>
77
<p>Khi câu gốc chứa so sánh tuyệt đối (unique, perfect, dead...), không thể dùng as...as. </p>
77
<p>Khi câu gốc chứa so sánh tuyệt đối (unique, perfect, dead...), không thể dùng as...as. </p>
78
<p>Ví dụ 16: Bạn không thể nói "He is as dead as her." </p>
78
<p>Ví dụ 16: Bạn không thể nói "He is as dead as her." </p>
79
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Bài Tập Viết Lại Câu So Sánh</h2>
79
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Bài Tập Viết Lại Câu So Sánh</h2>
80
<p>Để bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào bài tập viết lại câu so sánh một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những chú thích quan trọng nhất dưới đây: </p>
80
<p>Để bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào bài tập viết lại câu so sánh một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những chú thích quan trọng nhất dưới đây: </p>
81
<ul><li>So sánh bằng (Equality): Dùng để chỉ sự tương đồng hoặc bằng nhau giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng.</li>
81
<ul><li>So sánh bằng (Equality): Dùng để chỉ sự tương đồng hoặc bằng nhau giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng.</li>
82
</ul><ul><li>So sánh hơn (Comparative): Dùng để chỉ sự khác biệt về mức độ giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng.</li>
82
</ul><ul><li>So sánh hơn (Comparative): Dùng để chỉ sự khác biệt về mức độ giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng.</li>
83
</ul><ul><li>So sánh nhất (Superlative): Dùng để chỉ mức độ cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng.</li>
83
</ul><ul><li>So sánh nhất (Superlative): Dùng để chỉ mức độ cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng.</li>
84
</ul><ul><li>So sánh kép (Double Comparison): Dùng để so sánh hai đặc điểm hoặc tính chất của một đối tượng, trong đó một đối tượng có một tính chất ở mức độ này và một tính chất khác ở mức độ khác.</li>
84
</ul><ul><li>So sánh kép (Double Comparison): Dùng để so sánh hai đặc điểm hoặc tính chất của một đối tượng, trong đó một đối tượng có một tính chất ở mức độ này và một tính chất khác ở mức độ khác.</li>
85
</ul><h2>Explore More grammar-exercises</h2>
85
</ul><h2>Explore More grammar-exercises</h2>
86
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
86
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87
<h3>About the Author</h3>
87
<h3>About the Author</h3>
88
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
88
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89
<h3>Fun Fact</h3>
89
<h3>Fun Fact</h3>
90
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
90
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>