1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>194 Learners</p>
1
+
<p>207 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc used to là một trong các cấu trúc được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh. Trong bài viết hôm nay, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp tất tần tật những kiến thức quan trọng liên quan đến used to.</p>
3
<p>Cấu trúc used to là một trong các cấu trúc được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh. Trong bài viết hôm nay, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp tất tần tật những kiến thức quan trọng liên quan đến used to.</p>
4
<h2>Cấu Trúc Used To Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Used To Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc used to trong tiếng Anh nghĩa là từng quen, đã từng,... ý chỉ hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, không còn xuất hiện ở hiện tại nữa. Sau cấu trúc này, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu. </p>
5
<p>Cấu trúc used to trong tiếng Anh nghĩa là từng quen, đã từng,... ý chỉ hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, không còn xuất hiện ở hiện tại nữa. Sau cấu trúc này, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu. </p>
6
<p>Cấu trúc chung:</p>
6
<p>Cấu trúc chung:</p>
7
<ul><li>Khẳng định (+) : S + used to + V </li>
7
<ul><li>Khẳng định (+) : S + used to + V </li>
8
</ul><ul><li>Phủ định (-) : S + didn’t + use to + V </li>
8
</ul><ul><li>Phủ định (-) : S + didn’t + use to + V </li>
9
</ul><ul><li>Nghi vấn (?) : Did + S + use to + V</li>
9
</ul><ul><li>Nghi vấn (?) : Did + S + use to + V</li>
10
</ul><p>Ví dụ 1: I used to play guitar when I was young. (Tôi từng chơi đàn guitar khi tôi còn nhỏ). </p>
10
</ul><p>Ví dụ 1: I used to play guitar when I was young. (Tôi từng chơi đàn guitar khi tôi còn nhỏ). </p>
11
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Used To</h2>
11
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Used To</h2>
12
<p>Cấu trúc used to thường dùng khi muốn nhắc đến một thói quen hay sự kiện xảy ra trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại. Ngoài ra, cấu trúc này cũng dùng để nhấn mạnh về sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. </p>
12
<p>Cấu trúc used to thường dùng khi muốn nhắc đến một thói quen hay sự kiện xảy ra trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại. Ngoài ra, cấu trúc này cũng dùng để nhấn mạnh về sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. </p>
13
<p>Lưu ý, cấu trúc used to không dùng với thì hiện tại vì “used to” diễn tả thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ. Trong câu bị động và nghi vấn, bạn dùng trợ động từ “did” và “use to”. Còn trong câu khẳng định, ta dùng “used to”. </p>
13
<p>Lưu ý, cấu trúc used to không dùng với thì hiện tại vì “used to” diễn tả thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ. Trong câu bị động và nghi vấn, bạn dùng trợ động từ “did” và “use to”. Còn trong câu khẳng định, ta dùng “used to”. </p>
14
<p>Ví dụ 2: My brother used to send me a call every day when he moved to Hanoi. (Anh trai tôi từng gọi cho tôi mỗi ngày khi anh ấy chuyển đến đến Hà Nội). </p>
14
<p>Ví dụ 2: My brother used to send me a call every day when he moved to Hanoi. (Anh trai tôi từng gọi cho tôi mỗi ngày khi anh ấy chuyển đến đến Hà Nội). </p>
15
<p>Bên cạnh đó, cấu trúc used to còn dùng để diễn tả tính cách hoặc suy nghĩ của một người. </p>
15
<p>Bên cạnh đó, cấu trúc used to còn dùng để diễn tả tính cách hoặc suy nghĩ của một người. </p>
16
<p>Ví dụ 3: Lan used to be really shy but now she is very outgoing. (Trước đây, Lan từng rất nhút nhát nhưng bây giờ, cô ấy rất cởi mở). </p>
16
<p>Ví dụ 3: Lan used to be really shy but now she is very outgoing. (Trước đây, Lan từng rất nhút nhát nhưng bây giờ, cô ấy rất cởi mở). </p>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Used To</h2>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Used To</h2>
18
<p>Việc hiểu và nắm chắc cấu trúc cũng như mẫu câu phổ biến của cấu trúc used to giúp người học diễn đạt chính xác, tự nhiên hơn. Ngoài used to cấu trúc chung, dưới đây BrightCHAMPS chia sẻ thêm một số mẫu câu phổ biến của cấu trúc này: </p>
18
<p>Việc hiểu và nắm chắc cấu trúc cũng như mẫu câu phổ biến của cấu trúc used to giúp người học diễn đạt chính xác, tự nhiên hơn. Ngoài used to cấu trúc chung, dưới đây BrightCHAMPS chia sẻ thêm một số mẫu câu phổ biến của cấu trúc này: </p>
19
<ul><li>Cấu Trúc Used To Be</li>
19
<ul><li>Cấu Trúc Used To Be</li>
20
</ul><p>Cấu trúc be used to có nghĩa quen với, dùng để nói về việc nào đó từng làm nhiều lần, không còn cảm thấy lạ lẫm hay khó khăn ở những lần thực hiện sau. </p>
20
</ul><p>Cấu trúc be used to có nghĩa quen với, dùng để nói về việc nào đó từng làm nhiều lần, không còn cảm thấy lạ lẫm hay khó khăn ở những lần thực hiện sau. </p>
21
<p>Cấu trúc: </p>
21
<p>Cấu trúc: </p>
22
<p>(+) S + be used to + V-ing/ Noun</p>
22
<p>(+) S + be used to + V-ing/ Noun</p>
23
<p>(-) S be not used to + V-ing/ Noun</p>
23
<p>(-) S be not used to + V-ing/ Noun</p>
24
<p>(?) Be + S + used to + V-ing/ Noun?</p>
24
<p>(?) Be + S + used to + V-ing/ Noun?</p>
25
<p>Trong cấu trúc này, "used" được coi như một tính từ, không phải động từ. Đặc biệt, cấu trúc này sử dụng được với nhiều thì, từ quá khứ, hiện tại đến tương lai.</p>
25
<p>Trong cấu trúc này, "used" được coi như một tính từ, không phải động từ. Đặc biệt, cấu trúc này sử dụng được với nhiều thì, từ quá khứ, hiện tại đến tương lai.</p>
26
<p>Ví dụ 3: We are used to drinking tea for lunch. (Chúng tôi đã quen với việc uống trà vào bữa trưa). </p>
26
<p>Ví dụ 3: We are used to drinking tea for lunch. (Chúng tôi đã quen với việc uống trà vào bữa trưa). </p>
27
<p>Ví dụ 4: You will soon be used to living here. (Bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây thôi)</p>
27
<p>Ví dụ 4: You will soon be used to living here. (Bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây thôi)</p>
28
<ul><li>Cấu Trúc Used To Với Get</li>
28
<ul><li>Cấu Trúc Used To Với Get</li>
29
</ul><p>Cấu trúc “get used to” diễn tả quá trình dần quen với điều gì đó.. Cấu trúc get used to dùng để diễn tả quá trình làm quen với một hành động hay một điều gì đó, không phân biệt tích cực hay tiêu cực. Bạn có thể sử dụng thêm các trạng từ thời gian như "still", "already", "yet" để nhấn mạnh thông tin về thời điểm diễn ra quá trình làm quen. </p>
29
</ul><p>Cấu trúc “get used to” diễn tả quá trình dần quen với điều gì đó.. Cấu trúc get used to dùng để diễn tả quá trình làm quen với một hành động hay một điều gì đó, không phân biệt tích cực hay tiêu cực. Bạn có thể sử dụng thêm các trạng từ thời gian như "still", "already", "yet" để nhấn mạnh thông tin về thời điểm diễn ra quá trình làm quen. </p>
30
<p>Cấu trúc: </p>
30
<p>Cấu trúc: </p>
31
<p>(+) S + get used to + V-ing/ Noun</p>
31
<p>(+) S + get used to + V-ing/ Noun</p>
32
<p>(-) S + trợ động từ + not + get used to + V-ing/ Noun</p>
32
<p>(-) S + trợ động từ + not + get used to + V-ing/ Noun</p>
33
<p>(?) Trợ động từ + S + get used to + V-ing/ Noun?</p>
33
<p>(?) Trợ động từ + S + get used to + V-ing/ Noun?</p>
34
<p>Ví dụ 5: Mary only got used to living in Berlin after 3 months of moving here (Mary quen dần với cuộc sống ở Béc-lin sau 3 tháng chuyển tới đây).</p>
34
<p>Ví dụ 5: Mary only got used to living in Berlin after 3 months of moving here (Mary quen dần với cuộc sống ở Béc-lin sau 3 tháng chuyển tới đây).</p>
35
<p>Ví dụ 6: Have you gotten used to your new colleague? (Bạn đã quen với đồng nghiệp mới chưa?) </p>
35
<p>Ví dụ 6: Have you gotten used to your new colleague? (Bạn đã quen với đồng nghiệp mới chưa?) </p>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Used To</h2>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Used To</h2>
37
<p>Cấu trúc used to là ngữ pháp tiếng Anh quan trọng nhưng không phải ai cũng sử dụng đúng chuẩn công thức với từng ngữ cảnh. Nhiều người học vẫn mắc phải một số lỗi phổ biến khi sử dụng cấu trúc này. Điển hình như: </p>
37
<p>Cấu trúc used to là ngữ pháp tiếng Anh quan trọng nhưng không phải ai cũng sử dụng đúng chuẩn công thức với từng ngữ cảnh. Nhiều người học vẫn mắc phải một số lỗi phổ biến khi sử dụng cấu trúc này. Điển hình như: </p>
38
<h3>Question 1</h3>
38
<h3>Question 1</h3>
39
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
39
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
41
<p>Ví dụ 10: The company used to rely heavily on manual labor, but now it's fully automated. (Trước đây, công ty chủ yếu dùng lao động thủ công, nhưng giờ hoàn toàn tự động) </p>
41
<p>Ví dụ 10: The company used to rely heavily on manual labor, but now it's fully automated. (Trước đây, công ty chủ yếu dùng lao động thủ công, nhưng giờ hoàn toàn tự động) </p>
42
<p>Cấu trúc used to trong ví dụ trên dùng để diễn tả sự thay đổi trong quy trình làm việc của một công ty, từ quá khứ đến hiện tại. Đây cũng được coi là một ngữ cảnh trang trọng. </p>
42
<p>Cấu trúc used to trong ví dụ trên dùng để diễn tả sự thay đổi trong quy trình làm việc của một công ty, từ quá khứ đến hiện tại. Đây cũng được coi là một ngữ cảnh trang trọng. </p>
43
<h3>Question 2</h3>
43
<h3>Question 2</h3>
44
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
44
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 11: I used to hate meat, but now I love it. (Tôi từng ghét thịt nhưng bây giờ tôi lại thích ăn.) </p>
46
<p>Ví dụ 11: I used to hate meat, but now I love it. (Tôi từng ghét thịt nhưng bây giờ tôi lại thích ăn.) </p>
47
<p>Used to trong câu trên diễn tả sự thay đổi trong sở thích ăn uống của một người. </p>
47
<p>Used to trong câu trên diễn tả sự thay đổi trong sở thích ăn uống của một người. </p>
48
<p>Ví dụ 12: We used to go to the beach every summer when we lived in the countryside. (Chúng tôi từng đi tắm biển mỗi mùa hè khi chúng tôi sống ở quê). </p>
48
<p>Ví dụ 12: We used to go to the beach every summer when we lived in the countryside. (Chúng tôi từng đi tắm biển mỗi mùa hè khi chúng tôi sống ở quê). </p>
49
<p>Cấu trúc used to trong câu trên diễn tả thói quen đi biển lặp đi lặp lại trong quá khứ. Câu này thường sử dụng trong các cuộc trò chuyện thân mật khi kể về kỷ niệm. </p>
49
<p>Cấu trúc used to trong câu trên diễn tả thói quen đi biển lặp đi lặp lại trong quá khứ. Câu này thường sử dụng trong các cuộc trò chuyện thân mật khi kể về kỷ niệm. </p>
50
<h3>Question 3</h3>
50
<h3>Question 3</h3>
51
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
51
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Ví dụ 13: Scientists used to believe that the Earth was flat. (Các nhà khoa học từng tin rằng Trái Đất phẳng)</p>
53
<p>Ví dụ 13: Scientists used to believe that the Earth was flat. (Các nhà khoa học từng tin rằng Trái Đất phẳng)</p>
54
<p>Ví dụ này sử dụng cấu trúc used to để kể lại một giả thuyết từng được chấp nhận trong giới khoa học nhưng sau đó bị bác bỏ. </p>
54
<p>Ví dụ này sử dụng cấu trúc used to để kể lại một giả thuyết từng được chấp nhận trong giới khoa học nhưng sau đó bị bác bỏ. </p>
55
<p>Ví dụ 14: The Roman Empire used to control a vast territory. (Đế chế La Mã từng kiểm soát một vùng lãnh thổ lớn). </p>
55
<p>Ví dụ 14: The Roman Empire used to control a vast territory. (Đế chế La Mã từng kiểm soát một vùng lãnh thổ lớn). </p>
56
<p>Cấu trúc used to trong câu này dùng để chỉ trạng thái của một đế chế trong quá khứ nhưng không tồn tại ở hiện tại. </p>
56
<p>Cấu trúc used to trong câu này dùng để chỉ trạng thái của một đế chế trong quá khứ nhưng không tồn tại ở hiện tại. </p>
57
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Used To</h2>
57
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Used To</h2>
58
<h3>1.Cấu trúc used to khác gì với be used to và get used to?</h3>
58
<h3>1.Cấu trúc used to khác gì với be used to và get used to?</h3>
59
<p>Nhiều người học tiếng Anh gặp khó khăn trong việc phân biệt 3 cấu trúc used to, be used to và get used to. Để sử dụng đúng ngữ cảnh và ngữ pháp, bạn cần hiểu rõ hơn về cách sử dụng 3 cấu trúc này: </p>
59
<p>Nhiều người học tiếng Anh gặp khó khăn trong việc phân biệt 3 cấu trúc used to, be used to và get used to. Để sử dụng đúng ngữ cảnh và ngữ pháp, bạn cần hiểu rõ hơn về cách sử dụng 3 cấu trúc này: </p>
60
<ul><li>Used to diễn tả hành động hoặc thói quen được lặp đi lặp lại trong quá khứ nhưng không còn xảy ra ở hiện tại. </li>
60
<ul><li>Used to diễn tả hành động hoặc thói quen được lặp đi lặp lại trong quá khứ nhưng không còn xảy ra ở hiện tại. </li>
61
</ul><ul><li>Be used to dùng trong câu diễn tả việc đã quen với một điều gì đó ở hiện tại.</li>
61
</ul><ul><li>Be used to dùng trong câu diễn tả việc đã quen với một điều gì đó ở hiện tại.</li>
62
</ul><ul><li>Get used to sử dụng trong câu diễn tả về quá trình làm quen dần với một điều gì đó. </li>
62
</ul><ul><li>Get used to sử dụng trong câu diễn tả về quá trình làm quen dần với một điều gì đó. </li>
63
</ul><h3>2.Cấu trúc used to có thể được thay thế bằng cấu trúc nào?</h3>
63
</ul><h3>2.Cấu trúc used to có thể được thay thế bằng cấu trúc nào?</h3>
64
<p>Trong một vài trường hợp, cấu trúc used to được thay thế bằng would để diễn tả thói quen trong quá khứ. Tuy nhiên, would chỉ dùng với động từ, không sử dụng với trạng thái. </p>
64
<p>Trong một vài trường hợp, cấu trúc used to được thay thế bằng would để diễn tả thói quen trong quá khứ. Tuy nhiên, would chỉ dùng với động từ, không sử dụng với trạng thái. </p>
65
<h3>3.Phân biệt cấu trúc used to và would khi diễn tả thói quan trong quá khứ bằng cách nào?</h3>
65
<h3>3.Phân biệt cấu trúc used to và would khi diễn tả thói quan trong quá khứ bằng cách nào?</h3>
66
<ul><li>Cấu trúc used to dùng để diễn tả cả hành động và trạng thái lặp đi lặp lại trong quá khứ. </li>
66
<ul><li>Cấu trúc used to dùng để diễn tả cả hành động và trạng thái lặp đi lặp lại trong quá khứ. </li>
67
</ul><ul><li>Would không được dùng trong câu phủ định và nghi vấn để diễn tả thói quen trong quá khứ và chỉ dùng cho hành động lặp lại. </li>
67
</ul><ul><li>Would không được dùng trong câu phủ định và nghi vấn để diễn tả thói quen trong quá khứ và chỉ dùng cho hành động lặp lại. </li>
68
</ul><h3>4.Cấu trúc used to và was/were used to khác nhau không?</h3>
68
</ul><h3>4.Cấu trúc used to và was/were used to khác nhau không?</h3>
69
<p>Câu trả lời chắc chắn là CÓ. Bởi was/were used to là dạng bị động, có nghĩa đã từng được sử dụng cho mục đích gì. </p>
69
<p>Câu trả lời chắc chắn là CÓ. Bởi was/were used to là dạng bị động, có nghĩa đã từng được sử dụng cho mục đích gì. </p>
70
<h3>5.Used to dùng trong câu điều kiện được không?</h3>
70
<h3>5.Used to dùng trong câu điều kiện được không?</h3>
71
<p>Cấu trúc used to có thể dùng trong câu điều kiện. Khi đó, nó sẽ diễn tả một điều kiện thường xuyên xảy ra trong quá khứ. </p>
71
<p>Cấu trúc used to có thể dùng trong câu điều kiện. Khi đó, nó sẽ diễn tả một điều kiện thường xuyên xảy ra trong quá khứ. </p>
72
<p>Ví dụ: If Tom used to come home late, his parents would be worried. (Nếu Tom thường về nhà muộn, bố mẹ anh ấy sẽ lo lắng). </p>
72
<p>Ví dụ: If Tom used to come home late, his parents would be worried. (Nếu Tom thường về nhà muộn, bố mẹ anh ấy sẽ lo lắng). </p>
73
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Used To</h2>
73
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Used To</h2>
74
<p>Để tránh những sai sót thường gặp, bạn nên ghi nhớ những điểm quan trọng về cấu trúc used to. Dưới đây, BrightCHAMPS đã tổng hợp lại các chú thích trọng tâm trong bài trên giúp bạn dễ nhớ hơn: </p>
74
<p>Để tránh những sai sót thường gặp, bạn nên ghi nhớ những điểm quan trọng về cấu trúc used to. Dưới đây, BrightCHAMPS đã tổng hợp lại các chú thích trọng tâm trong bài trên giúp bạn dễ nhớ hơn: </p>
75
<p>Các cấu trúc used to phổ biến: </p>
75
<p>Các cấu trúc used to phổ biến: </p>
76
<ul><li>Used to V : Từng làm gì, có thói quen gì trong quá khứ nhưng hiện tại không còn xảy ra. </li>
76
<ul><li>Used to V : Từng làm gì, có thói quen gì trong quá khứ nhưng hiện tại không còn xảy ra. </li>
77
</ul><ul><li>Be used to something/Ving: Diễn tả việc đã quen việc gì/ điều gì </li>
77
</ul><ul><li>Be used to something/Ving: Diễn tả việc đã quen việc gì/ điều gì </li>
78
</ul><ul><li>Get used to something/Ving: Diễn tả việc đang dần quen điều gì/ việc gì</li>
78
</ul><ul><li>Get used to something/Ving: Diễn tả việc đang dần quen điều gì/ việc gì</li>
79
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
79
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
80
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
81
<h3>About the Author</h3>
81
<h3>About the Author</h3>
82
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
83
<h3>Fun Fact</h3>
83
<h3>Fun Fact</h3>
84
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
84
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>