HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cùng BrightCHAMPS hoàn thành các bài tập vận dụng dưới đây nhé:</p>
1 <p>Cùng BrightCHAMPS hoàn thành các bài tập vận dụng dưới đây nhé:</p>
2 <p><strong>Phần 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</strong></p>
2 <p><strong>Phần 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</strong></p>
3 <p><strong>Which of the following sentences uses “fall out” correctly?</strong></p>
3 <p><strong>Which of the following sentences uses “fall out” correctly?</strong></p>
4 <p> A) They fell out because of a misunderstanding.</p>
4 <p> A) They fell out because of a misunderstanding.</p>
5 <p> B) She fell out in the rain yesterday.</p>
5 <p> B) She fell out in the rain yesterday.</p>
6 <p> C) The roof might fall out soon.</p>
6 <p> C) The roof might fall out soon.</p>
7 <p> D) He fell out of the chair during the meeting.</p>
7 <p> D) He fell out of the chair during the meeting.</p>
8 <p><strong>Đáp án:</strong>A) They fell out because of a misunderstanding.</p>
8 <p><strong>Đáp án:</strong>A) They fell out because of a misunderstanding.</p>
9 <p><strong>Giải thích:</strong>"Fall out" có nghĩa là cãi nhau, mâu thuẫn, trong khi các lựa chọn khác không sử dụng đúng nghĩa của phrasal verb này.</p>
9 <p><strong>Giải thích:</strong>"Fall out" có nghĩa là cãi nhau, mâu thuẫn, trong khi các lựa chọn khác không sử dụng đúng nghĩa của phrasal verb này.</p>
10 <p><strong>Phần 2: Bài Tập Điền Vào Chỗ Trống</strong></p>
10 <p><strong>Phần 2: Bài Tập Điền Vào Chỗ Trống</strong></p>
11 <p>Điền từ phrasal verb thích hợp vào chỗ trống.</p>
11 <p>Điền từ phrasal verb thích hợp vào chỗ trống.</p>
12 <p>The plan ______ after we realized the weather was going to be bad.</p>
12 <p>The plan ______ after we realized the weather was going to be bad.</p>
13 <p> a) fell behind</p>
13 <p> a) fell behind</p>
14 <p> b) fell apart</p>
14 <p> b) fell apart</p>
15 <p> c) fell in</p>
15 <p> c) fell in</p>
16 <p> d) fell out</p>
16 <p> d) fell out</p>
17 <p><strong>Đáp án:</strong>b) fell apart</p>
17 <p><strong>Đáp án:</strong>b) fell apart</p>
18 <p><strong>Giải thích:</strong>“Fall apart” dùng để chỉ một kế hoạch hoặc dự án bị hủy bỏ hoặc thất bại.</p>
18 <p><strong>Giải thích:</strong>“Fall apart” dùng để chỉ một kế hoạch hoặc dự án bị hủy bỏ hoặc thất bại.</p>
19 <p>He was so tired that he almost ______ while walking.</p>
19 <p>He was so tired that he almost ______ while walking.</p>
20 <p> a) fell down</p>
20 <p> a) fell down</p>
21 <p> b) fell for</p>
21 <p> b) fell for</p>
22 <p> c) fell out</p>
22 <p> c) fell out</p>
23 <p> d) fell behind</p>
23 <p> d) fell behind</p>
24 <p><strong>Đáp án:</strong>a) fell down</p>
24 <p><strong>Đáp án:</strong>a) fell down</p>
25 <p><strong>Giải thích:</strong>“Fall down” có nghĩa là ngã xuống đất, phù hợp với ngữ cảnh câu.</p>
25 <p><strong>Giải thích:</strong>“Fall down” có nghĩa là ngã xuống đất, phù hợp với ngữ cảnh câu.</p>
26 <p><strong>Phần 3: Bài Tập Chỉnh Sửa Câu</strong></p>
26 <p><strong>Phần 3: Bài Tập Chỉnh Sửa Câu</strong></p>
27 <p>Chỉnh sửa câu sau để sử dụng phrasal verb chính xác.</p>
27 <p>Chỉnh sửa câu sau để sử dụng phrasal verb chính xác.</p>
28 <p><strong>They fell on the stairs when they were running.</strong></p>
28 <p><strong>They fell on the stairs when they were running.</strong></p>
29 <p><strong>Đáp án:</strong>They fell down the stairs when they were running.</p>
29 <p><strong>Đáp án:</strong>They fell down the stairs when they were running.</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong>“Fall down” là cụm động từ đúng khi nói về việc ngã xuống mặt đất, trong khi “fall on” không phù hợp trong ngữ cảnh này.</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong>“Fall down” là cụm động từ đúng khi nói về việc ngã xuống mặt đất, trong khi “fall on” không phù hợp trong ngữ cảnh này.</p>
31 <p><strong>She fell through with her plans to visit the museum.</strong></p>
31 <p><strong>She fell through with her plans to visit the museum.</strong></p>
32 <p><strong>Đáp án:</strong>She fell through her plans to visit the museum.<strong>Giải thích:</strong>“Fall through” có nghĩa là kế hoạch bị thất bại, và trong trường hợp này, không cần dùng thêm “on”.</p>
32 <p><strong>Đáp án:</strong>She fell through her plans to visit the museum.<strong>Giải thích:</strong>“Fall through” có nghĩa là kế hoạch bị thất bại, và trong trường hợp này, không cần dùng thêm “on”.</p>
33  
33