HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Must có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc khác nhau để diễn đạt sự bắt buộc, suy đoán hoặc sự chắc chắn. Dưới đây là những cấu trúc Must và mẫu câu phổ biến với must: </p>
1 <p>Must có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc khác nhau để diễn đạt sự bắt buộc, suy đoán hoặc sự chắc chắn. Dưới đây là những cấu trúc Must và mẫu câu phổ biến với must: </p>
2 <ul><li>Các Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn Sử Dụng Must </li>
2 <ul><li>Các Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn Sử Dụng Must </li>
3 </ul><p>Cấu trúc câu</p>
3 </ul><p>Cấu trúc câu</p>
4 Mẫu câu Giải thích Ví dụ <p>Khẳng định</p>
4 Mẫu câu Giải thích Ví dụ <p>Khẳng định</p>
5 S + must + V (nguyên mẫu) Diễn tả sự bắt buộc, quy định hoặc yêu cầu. You must finish your homework. (Bạn phải hoàn thành bài tập.)<p>Phủ định</p>
5 S + must + V (nguyên mẫu) Diễn tả sự bắt buộc, quy định hoặc yêu cầu. You must finish your homework. (Bạn phải hoàn thành bài tập.)<p>Phủ định</p>
6 <p>S + must not (mustn’t) + V (nguyên mẫu)</p>
6 <p>S + must not (mustn’t) + V (nguyên mẫu)</p>
7 <p>Diễn tả điều không được phép làm.</p>
7 <p>Diễn tả điều không được phép làm.</p>
8 You mustn’t smoke here. (Bạn không được hút thuốc ở đây.)<p>Câu hỏi</p>
8 You mustn’t smoke here. (Bạn không được hút thuốc ở đây.)<p>Câu hỏi</p>
9 Must + S + V (nguyên mẫu)?<p>Dùng để yêu cầu sự xác nhận, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc.</p>
9 Must + S + V (nguyên mẫu)?<p>Dùng để yêu cầu sự xác nhận, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc.</p>
10 <p>Must we leave now? (Chúng ta phải đi ngay không?)</p>
10 <p>Must we leave now? (Chúng ta phải đi ngay không?)</p>
11 <ul><li>Các Biến Thể Trong Cấu Trúc Must Trên Các Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
11 <ul><li>Các Biến Thể Trong Cấu Trúc Must Trên Các Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
12 </ul><p>Dưới đây là các biến thể trong cấu trúc must, được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để diễn tả sự bắt buộc, sự suy luận hợp lý, yêu cầu hay lời khuyên.</p>
12 </ul><p>Dưới đây là các biến thể trong cấu trúc must, được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để diễn tả sự bắt buộc, sự suy luận hợp lý, yêu cầu hay lời khuyên.</p>
13 <p>Cấu Trúc Must be + V3 (Câu Bị Động)</p>
13 <p>Cấu Trúc Must be + V3 (Câu Bị Động)</p>
14 <p>Cấu trúc Must be + động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3) dùng để diễn tả một hành động cần thiết phải được thực hiện trong hiện tại và tương lai gần, còn quá khứ dùng: must have been + V3.</p>
14 <p>Cấu trúc Must be + động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3) dùng để diễn tả một hành động cần thiết phải được thực hiện trong hiện tại và tương lai gần, còn quá khứ dùng: must have been + V3.</p>
15 <p>Ví dụ 9: The assignment must be submitted by Friday. (Bài tập phải được nộp trước thứ Sáu.)</p>
15 <p>Ví dụ 9: The assignment must be submitted by Friday. (Bài tập phải được nộp trước thứ Sáu.)</p>
16 <p>Cấu Trúc Must be + V-Ing (Diễn Tả Hành Động Đang Diễn Ra)</p>
16 <p>Cấu Trúc Must be + V-Ing (Diễn Tả Hành Động Đang Diễn Ra)</p>
17 <p>Cấu trúc Must diễn tả một suy luận về hành động đang diễn ra trong hiện tại.</p>
17 <p>Cấu trúc Must diễn tả một suy luận về hành động đang diễn ra trong hiện tại.</p>
18 <p>Ví dụ 10: She must be studying for the test. (Chắc hẳn cô ấy đang học bài cho kỳ thi.)</p>
18 <p>Ví dụ 10: She must be studying for the test. (Chắc hẳn cô ấy đang học bài cho kỳ thi.)</p>
19 <p>Cấu Trúc Must be + Adj</p>
19 <p>Cấu Trúc Must be + Adj</p>
20 <p>Cấu trúc Must be + tính từ (adjective) được sử dụng để diễn tả suy luận hợp lý về một tính trạng hoặc tình huống nào đó trong hiện tại. Khi sử dụng cấu trúc này, người nói đang phỏng đoán, suy đoán một điều gì đó dựa trên thông tin hiện tại.</p>
20 <p>Cấu trúc Must be + tính từ (adjective) được sử dụng để diễn tả suy luận hợp lý về một tính trạng hoặc tình huống nào đó trong hiện tại. Khi sử dụng cấu trúc này, người nói đang phỏng đoán, suy đoán một điều gì đó dựa trên thông tin hiện tại.</p>
21 <p>Ví dụ 11: He must be happy with the news. (Chắc hẳn anh ấy vui mừng với tin tức đó.)</p>
21 <p>Ví dụ 11: He must be happy with the news. (Chắc hẳn anh ấy vui mừng với tin tức đó.)</p>
22 <p>Cấu Trúc Must be + N</p>
22 <p>Cấu Trúc Must be + N</p>
23 <p>Cấu trúc Must be + danh từ (N) được sử dụng để suy luận hoặc phỏng đoán về một người, vật, sự việc, hoặc tình huống nào đó trong hiện tại, dựa trên các dấu hiệu hoặc thông tin có sẵn. Đây là một cách diễn đạt khi người nói tin tưởng rằng điều gì đó chắc chắn là sự thật.</p>
23 <p>Cấu trúc Must be + danh từ (N) được sử dụng để suy luận hoặc phỏng đoán về một người, vật, sự việc, hoặc tình huống nào đó trong hiện tại, dựa trên các dấu hiệu hoặc thông tin có sẵn. Đây là một cách diễn đạt khi người nói tin tưởng rằng điều gì đó chắc chắn là sự thật.</p>
24 <p>Ví dụ 12: That must be the manager. (Chắc hẳn đó là người quản lý.)</p>
24 <p>Ví dụ 12: That must be the manager. (Chắc hẳn đó là người quản lý.)</p>
25 <p>Cấu Trúc Must Have</p>
25 <p>Cấu Trúc Must Have</p>
26 <p>Cấu trúc Must have được dùng để diễn tả một sự suy đoán hoặc xác nhận rằng một sự việc nào đó chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ.</p>
26 <p>Cấu trúc Must have được dùng để diễn tả một sự suy đoán hoặc xác nhận rằng một sự việc nào đó chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ.</p>
27 <p>Ví dụ 13: They must have taken a different route. Otherwise, they would have arrived before us. (Chắc hẳn họ đã đi một con đường khác. Nếu không, họ đã đến trước chúng ta rồi.) </p>
27 <p>Ví dụ 13: They must have taken a different route. Otherwise, they would have arrived before us. (Chắc hẳn họ đã đi một con đường khác. Nếu không, họ đã đến trước chúng ta rồi.) </p>
28  
28