1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>138 Learners</p>
1
+
<p>148 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Nắm vững từ vựng về đời sống là chìa khóa để giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và hiệu quả. Bài viết này của BrightCHAMPS cung cấp một bộ từ vựng tiếng Anh về đời sống thiết yếu.</p>
3
<p>Nắm vững từ vựng về đời sống là chìa khóa để giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và hiệu quả. Bài viết này của BrightCHAMPS cung cấp một bộ từ vựng tiếng Anh về đời sống thiết yếu.</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng về đời sống tiếng Anh bao gồm các từ và cụm từ liên quan đến các hoạt động, đồ vật, địa điểm và khái niệm mà chúng ta gặp phải trong cuộc sống thường nhật. Việc học từ vựng tiếng Anh về đời sống giúp chúng ta mô tả ngày của mình, nói về sở thích, gia đình, công việc và nhiều khía cạnh khác.</p>
5
<p>Từ vựng về đời sống tiếng Anh bao gồm các từ và cụm từ liên quan đến các hoạt động, đồ vật, địa điểm và khái niệm mà chúng ta gặp phải trong cuộc sống thường nhật. Việc học từ vựng tiếng Anh về đời sống giúp chúng ta mô tả ngày của mình, nói về sở thích, gia đình, công việc và nhiều khía cạnh khác.</p>
6
<p>Dưới đây là một số nhóm từ vựng phổ biến:</p>
6
<p>Dưới đây là một số nhóm từ vựng phổ biến:</p>
7
<ul><li>Hoạt Động Hàng Ngày</li>
7
<ul><li>Hoạt Động Hàng Ngày</li>
8
</ul><p>1. Wake up (phr v) /weɪk ʌp/ - Thức dậy</p>
8
</ul><p>1. Wake up (phr v) /weɪk ʌp/ - Thức dậy</p>
9
<p>2. Get up (phr v) /ɡet ʌp/ - Ra khỏi giường, thức dậy</p>
9
<p>2. Get up (phr v) /ɡet ʌp/ - Ra khỏi giường, thức dậy</p>
10
<p>3. Brush teeth (v phr) /brʌʃ tiːθ/ - Đánh răng</p>
10
<p>3. Brush teeth (v phr) /brʌʃ tiːθ/ - Đánh răng</p>
11
<p>4. Wash face (v phr) /wɒʃ feɪs/ - Rửa mặt</p>
11
<p>4. Wash face (v phr) /wɒʃ feɪs/ - Rửa mặt</p>
12
<ul><li>Nhà Cửa Và Đồ đạc</li>
12
<ul><li>Nhà Cửa Và Đồ đạc</li>
13
</ul><p>1. House (n) /haʊs/ - Nhà (nhà riêng lẻ)</p>
13
</ul><p>1. House (n) /haʊs/ - Nhà (nhà riêng lẻ)</p>
14
<p>2. Apartment / Flat (n) /əˈpɑːtmənt/ /flæt/ - Căn hộ</p>
14
<p>2. Apartment / Flat (n) /əˈpɑːtmənt/ /flæt/ - Căn hộ</p>
15
<p>3. Room (n) /ruːm/, /rʊm/ - Phòng</p>
15
<p>3. Room (n) /ruːm/, /rʊm/ - Phòng</p>
16
<p>4. Appliance (n) /əˈplaɪəns/ - Thiết bị gia dụng</p>
16
<p>4. Appliance (n) /əˈplaɪəns/ - Thiết bị gia dụng</p>
17
<ul><li>Thực Phẩm Và Đồ uống</li>
17
<ul><li>Thực Phẩm Và Đồ uống</li>
18
</ul><p>1. Food (n) /fuːd/ - Thực phẩm, đồ ăn</p>
18
</ul><p>1. Food (n) /fuːd/ - Thực phẩm, đồ ăn</p>
19
<p>2. Juice (n) /dʒuːs/ - Nước ép</p>
19
<p>2. Juice (n) /dʒuːs/ - Nước ép</p>
20
<p>3. Coffee (n) /ˈkɒfi/ - Cà phê</p>
20
<p>3. Coffee (n) /ˈkɒfi/ - Cà phê</p>
21
<p>4. Tea (n) /tiː/ - Trà </p>
21
<p>4. Tea (n) /tiː/ - Trà </p>
22
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh?</h2>
22
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh?</h2>
23
<p>Biết từ vựng về đời sống tiếng Anh thôi chưa đủ, bạn cần biết cách áp dụng chúng vào giao tiếp.</p>
23
<p>Biết từ vựng về đời sống tiếng Anh thôi chưa đủ, bạn cần biết cách áp dụng chúng vào giao tiếp.</p>
24
<ul><li>Mô Tả Các Hoạt Động Thường Ngày</li>
24
<ul><li>Mô Tả Các Hoạt Động Thường Ngày</li>
25
</ul><p>Sử dụng các động từ và cụm động từ để nói về những gì bạn làm mỗi ngày.</p>
25
</ul><p>Sử dụng các động từ và cụm động từ để nói về những gì bạn làm mỗi ngày.</p>
26
<p>Ví dụ 1: I usually wake up at 6 AM, have breakfast at 6:30 and then go to work. (Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng, ăn sáng lúc 6:30 và sau đó đi làm.)</p>
26
<p>Ví dụ 1: I usually wake up at 6 AM, have breakfast at 6:30 and then go to work. (Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng, ăn sáng lúc 6:30 và sau đó đi làm.)</p>
27
<ul><li>Nói Về Nhà Cửa Và Môi Trường Sống</li>
27
<ul><li>Nói Về Nhà Cửa Và Môi Trường Sống</li>
28
</ul><p>Sử dụng danh từ chỉ đồ đạc, phòng ốc để mô tả nơi bạn ở.</p>
28
</ul><p>Sử dụng danh từ chỉ đồ đạc, phòng ốc để mô tả nơi bạn ở.</p>
29
<p>Ví dụ 2: My house has a cozy living room with a large sofa. (Nhà tôi có một phòng khách ấm cúng với một chiếc ghế sofa lớn.)</p>
29
<p>Ví dụ 2: My house has a cozy living room with a large sofa. (Nhà tôi có một phòng khách ấm cúng với một chiếc ghế sofa lớn.)</p>
30
<ul><li>Thảo Luận Về Thực Phẩm Và Bữa Ăn</li>
30
<ul><li>Thảo Luận Về Thực Phẩm Và Bữa Ăn</li>
31
</ul><p>Sử dụng danh từ chỉ đồ ăn, thức uống khi nói về sở thích ăn uống hoặc chuẩn bị bữa ăn.</p>
31
</ul><p>Sử dụng danh từ chỉ đồ ăn, thức uống khi nói về sở thích ăn uống hoặc chuẩn bị bữa ăn.</p>
32
<p>Ví dụ 3: For a healthy diet, it's important to eat plenty of fruits and vegetables. (Để có một chế độ ăn uống lành mạnh, điều quan trọng là phải ăn nhiều trái cây và rau củ.)</p>
32
<p>Ví dụ 3: For a healthy diet, it's important to eat plenty of fruits and vegetables. (Để có một chế độ ăn uống lành mạnh, điều quan trọng là phải ăn nhiều trái cây và rau củ.)</p>
33
<ul><li>Giới Thiệu Về Gia Đình Và Bạn Bè</li>
33
<ul><li>Giới Thiệu Về Gia Đình Và Bạn Bè</li>
34
</ul><p>Sử dụng danh từ chỉ các thành viên gia đình và các mối quan hệ.</p>
34
</ul><p>Sử dụng danh từ chỉ các thành viên gia đình và các mối quan hệ.</p>
35
<p>Ví dụ 4: I live with my parents, and I have one older brother and a younger sister. (Tôi sống với bố mẹ, và tôi có một anh trai và một em gái.) </p>
35
<p>Ví dụ 4: I live with my parents, and I have one older brother and a younger sister. (Tôi sống với bố mẹ, và tôi có một anh trai và một em gái.) </p>
36
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
36
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
37
<p>Dưới đây là bảng một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa phổ biến về đời sống bằng tiếng Anh:</p>
37
<p>Dưới đây là bảng một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa phổ biến về đời sống bằng tiếng Anh:</p>
38
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa</li>
38
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa</li>
39
</ul><p>Từ vựng chính </p>
39
</ul><p>Từ vựng chính </p>
40
Đồng nghĩa Ý nghĩa Ví dụ <p>Wake up (phrasal verb, /weɪk ʌp/)</p>
40
Đồng nghĩa Ý nghĩa Ví dụ <p>Wake up (phrasal verb, /weɪk ʌp/)</p>
41
Arise (v, /əˈraɪz/) Thức dậy, tỉnh giấc<p>He arises early every morning to exercise. (Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng để tập thể dục.)</p>
41
Arise (v, /əˈraɪz/) Thức dậy, tỉnh giấc<p>He arises early every morning to exercise. (Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng để tập thể dục.)</p>
42
<p>Furniture (n, /ˈfɜːrnɪtʃər/)</p>
42
<p>Furniture (n, /ˈfɜːrnɪtʃər/)</p>
43
<p>Furnishings (n, /ˈfɜːrnɪʃɪŋz/)</p>
43
<p>Furnishings (n, /ˈfɜːrnɪʃɪŋz/)</p>
44
<p>Đồ nội thất</p>
44
<p>Đồ nội thất</p>
45
<p>The furnishings of the house were all antique. (Đồ nội thất trong nhà đều là đồ cổ.)</p>
45
<p>The furnishings of the house were all antique. (Đồ nội thất trong nhà đều là đồ cổ.)</p>
46
<ul><li>Từ trái nghĩa </li>
46
<ul><li>Từ trái nghĩa </li>
47
</ul><p>Từ vựng chính </p>
47
</ul><p>Từ vựng chính </p>
48
Trái nghĩa Ý nghĩa Ví dụ <p>Wash face (v phr) /wɒʃ feɪs/</p>
48
Trái nghĩa Ý nghĩa Ví dụ <p>Wash face (v phr) /wɒʃ feɪs/</p>
49
Leave face dirty (v phr) /liːv feɪs ˈdɜːrti/ Để mặt bẩn, không rửa mặt.<p>He left his face dirty all day. (Anh ấy để mặt bẩn cả ngày.)</p>
49
Leave face dirty (v phr) /liːv feɪs ˈdɜːrti/ Để mặt bẩn, không rửa mặt.<p>He left his face dirty all day. (Anh ấy để mặt bẩn cả ngày.)</p>
50
<p>Food (n, /fuːd/)</p>
50
<p>Food (n, /fuːd/)</p>
51
Hunger (n, /ˈhʌŋɡər/), <p>Sự thiếu thức ăn</p>
51
Hunger (n, /ˈhʌŋɡər/), <p>Sự thiếu thức ăn</p>
52
<p>Many people suffer from hunger in some regions. (Nhiều người bị đói ở một số vùng.)</p>
52
<p>Many people suffer from hunger in some regions. (Nhiều người bị đói ở một số vùng.)</p>
53
<p>Get dressed (phrasal verb, /ɡɛt drɛst/)</p>
53
<p>Get dressed (phrasal verb, /ɡɛt drɛst/)</p>
54
Get undressed (phrasal verb, /ɡɛt ʌnˈdrɛst/) Cởi quần áo<p>She got undressed before taking a shower. (Cô ấy cởi quần áo trước khi tắm.)</p>
54
Get undressed (phrasal verb, /ɡɛt ʌnˈdrɛst/) Cởi quần áo<p>She got undressed before taking a shower. (Cô ấy cởi quần áo trước khi tắm.)</p>
55
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
55
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
56
<p>BrightCHAMPS đã tổng hợp 3 lỗi phổ biến nhất cùng cách khắc phục về chủ đề đời sống để bạn tránh lặp lại. </p>
56
<p>BrightCHAMPS đã tổng hợp 3 lỗi phổ biến nhất cùng cách khắc phục về chủ đề đời sống để bạn tránh lặp lại. </p>
57
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
57
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
58
<p>Dưới đây là 5 mẫu câu ví dụ chi tiết, minh họa cách các từ vựng về đời sống tiếng Anh được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày:</p>
58
<p>Dưới đây là 5 mẫu câu ví dụ chi tiết, minh họa cách các từ vựng về đời sống tiếng Anh được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày:</p>
59
<p>Ví dụ 6: I wake up at 6:30 every morning and take a shower before having breakfast. (Tôi thức dậy lúc 6:30 mỗi sáng và tắm trước khi ăn sáng.)</p>
59
<p>Ví dụ 6: I wake up at 6:30 every morning and take a shower before having breakfast. (Tôi thức dậy lúc 6:30 mỗi sáng và tắm trước khi ăn sáng.)</p>
60
<p>Ví dụ 7: I need to buy a new refrigerator because my old one is not working properly. (Tôi cần mua một chiếc tủ lạnh mới vì cái cũ không hoạt động tốt.)</p>
60
<p>Ví dụ 7: I need to buy a new refrigerator because my old one is not working properly. (Tôi cần mua một chiếc tủ lạnh mới vì cái cũ không hoạt động tốt.)</p>
61
<p>Ví dụ 8: For lunch, I usually have a sandwich with salad and a glass of juice. (Vào bữa trưa, tôi thường ăn một chiếc bánh mì kẹp với salad và một cốc nước ép.)</p>
61
<p>Ví dụ 8: For lunch, I usually have a sandwich with salad and a glass of juice. (Vào bữa trưa, tôi thường ăn một chiếc bánh mì kẹp với salad và một cốc nước ép.)</p>
62
<p>Ví dụ 9: On weekends, we like to spend time together as a family, often going to the park or having a barbecue at home. (Vào cuối tuần, chúng tôi thích dành thời gian bên nhau như một gia đình, thường là đi công viên hoặc tổ chức tiệc nướng ở nhà.)</p>
62
<p>Ví dụ 9: On weekends, we like to spend time together as a family, often going to the park or having a barbecue at home. (Vào cuối tuần, chúng tôi thích dành thời gian bên nhau như một gia đình, thường là đi công viên hoặc tổ chức tiệc nướng ở nhà.)</p>
63
<p>Ví dụ 10: I need to clean the house this weekend, especially the kitchen and the bathroom. (Tôi cần dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này, đặc biệt là nhà bếp và phòng tắm.)</p>
63
<p>Ví dụ 10: I need to clean the house this weekend, especially the kitchen and the bathroom. (Tôi cần dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này, đặc biệt là nhà bếp và phòng tắm.)</p>
64
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
64
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
65
<h3>1.Làm thế nào để học từ vựng về đời sống tiếng Anh hiệu quả nhất?</h3>
65
<h3>1.Làm thế nào để học từ vựng về đời sống tiếng Anh hiệu quả nhất?</h3>
66
<p>Học theo chủ đề (nhà cửa, thức ăn, hoạt động), sử dụng flashcards, xem phim/chương trình TV bằng tiếng Anh có phụ đề, đọc sách báo,... </p>
66
<p>Học theo chủ đề (nhà cửa, thức ăn, hoạt động), sử dụng flashcards, xem phim/chương trình TV bằng tiếng Anh có phụ đề, đọc sách báo,... </p>
67
<h3>2.Sự khác biệt giữa "do laundry" và "wash clothes" là gì?</h3>
67
<h3>2.Sự khác biệt giữa "do laundry" và "wash clothes" là gì?</h3>
68
<p>"Do laundry" là một cụm từ phổ biến hơn và bao hàm toàn bộ quá trình giặt giũ (bao gồm cả sấy, gấp đồ nếu có). "Wash clothes" chỉ cụ thể hành động giặt quần áo. Ngoài ra, “do laundry” thường dùng trong văn nói hằng ngày hơn “wash clothes.” </p>
68
<p>"Do laundry" là một cụm từ phổ biến hơn và bao hàm toàn bộ quá trình giặt giũ (bao gồm cả sấy, gấp đồ nếu có). "Wash clothes" chỉ cụ thể hành động giặt quần áo. Ngoài ra, “do laundry” thường dùng trong văn nói hằng ngày hơn “wash clothes.” </p>
69
<h3>3.Khi nào dùng "apartment" và khi nào dùng "flat"?</h3>
69
<h3>3.Khi nào dùng "apartment" và khi nào dùng "flat"?</h3>
70
<p>Cả hai đều có nghĩa là căn hộ. "Apartment" phổ biến hơn trong tiếng Anh-Mỹ, trong khi "flat" phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh. </p>
70
<p>Cả hai đều có nghĩa là căn hộ. "Apartment" phổ biến hơn trong tiếng Anh-Mỹ, trong khi "flat" phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh. </p>
71
<h3>4.Cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp cơ bản?</h3>
71
<h3>4.Cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp cơ bản?</h3>
72
<p>Khoảng 500-1000 từ cơ bản thuộc các chủ đề quen thuộc là đủ để bạn bắt đầu giao tiếp hiệu quả. </p>
72
<p>Khoảng 500-1000 từ cơ bản thuộc các chủ đề quen thuộc là đủ để bạn bắt đầu giao tiếp hiệu quả. </p>
73
<h3>5.Có ứng dụng nào tốt để học từ vựng về đời sống không?</h3>
73
<h3>5.Có ứng dụng nào tốt để học từ vựng về đời sống không?</h3>
74
<p>Có rất nhiều ứng dụng học từ vựng hiệu quả như Duolingo, Memrise, Quizlet, Anki,...</p>
74
<p>Có rất nhiều ứng dụng học từ vựng hiệu quả như Duolingo, Memrise, Quizlet, Anki,...</p>
75
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
75
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Đời Sống Tiếng Anh</h2>
76
<p>Từ vựng về đời sống tiếng Anh gồm các từ chỉ hoạt động thường ngày, nhà cửa, thực phẩm và các mối quan hệ.</p>
76
<p>Từ vựng về đời sống tiếng Anh gồm các từ chỉ hoạt động thường ngày, nhà cửa, thực phẩm và các mối quan hệ.</p>
77
<p>Cách sử dụng:</p>
77
<p>Cách sử dụng:</p>
78
<ul><li>Mô tả thói quen hằng ngày bằng cụm động từ.</li>
78
<ul><li>Mô tả thói quen hằng ngày bằng cụm động từ.</li>
79
</ul><ul><li>Nói về nhà cửa, đồ đạc bằng danh từ.</li>
79
</ul><ul><li>Nói về nhà cửa, đồ đạc bằng danh từ.</li>
80
</ul><ul><li>Thảo luận về ăn uống bằng từ chỉ thực phẩm.</li>
80
</ul><ul><li>Thảo luận về ăn uống bằng từ chỉ thực phẩm.</li>
81
</ul><ul><li>Giới thiệu gia đình và bạn bè bằng các từ chỉ quan hệ.</li>
81
</ul><ul><li>Giới thiệu gia đình và bạn bè bằng các từ chỉ quan hệ.</li>
82
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
82
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
83
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
83
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
84
<h3>About the Author</h3>
84
<h3>About the Author</h3>
85
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
85
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
86
<h3>Fun Fact</h3>
86
<h3>Fun Fact</h3>
87
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
87
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>