HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>169 Learners</p>
1 + <p>183 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Collocations chủ đề taking photos là những cụm từ tiếng Anh tự nhiên về chụp ảnh, giúp diễn đạt trôi chảy. Bài viết của BrightCHAMPS chia sẻ ví dụ, bài tập để bạn tự tin hơn về chủ đề này.</p>
3 <p>Collocations chủ đề taking photos là những cụm từ tiếng Anh tự nhiên về chụp ảnh, giúp diễn đạt trôi chảy. Bài viết của BrightCHAMPS chia sẻ ví dụ, bài tập để bạn tự tin hơn về chủ đề này.</p>
4 <h2>Collocation Chủ Đề Taking Photos Là Gì?</h2>
4 <h2>Collocation Chủ Đề Taking Photos Là Gì?</h2>
5 <p>Collocations về chủ đề taking photos là những cụm từ quen thuộc, thường đi liền với nhau khi bạn nói về việc chụp ảnh, các thiết bị liên quan, hay mô tả một bức hình.</p>
5 <p>Collocations về chủ đề taking photos là những cụm từ quen thuộc, thường đi liền với nhau khi bạn nói về việc chụp ảnh, các thiết bị liên quan, hay mô tả một bức hình.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> She asked me to <strong>take a photo</strong> of her with the stunning background. (<em>Cô ấy nhờ tôi chụp một bức ảnh cho cô ấy với khung cảnh tuyệt đẹp phía sau.</em>)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> She asked me to <strong>take a photo</strong> of her with the stunning background. (<em>Cô ấy nhờ tôi chụp một bức ảnh cho cô ấy với khung cảnh tuyệt đẹp phía sau.</em>)</p>
7 <p>Trong ví dụ này, "take a photo" là collocation rất phổ biến chỉ hành động chụp ảnh, người bản xứ thường dùng cụm này thay vì "make a photo" hay "do a photo".</p>
7 <p>Trong ví dụ này, "take a photo" là collocation rất phổ biến chỉ hành động chụp ảnh, người bản xứ thường dùng cụm này thay vì "make a photo" hay "do a photo".</p>
8 <h2>Collocation Capture A Moment Với Taking Photos</h2>
8 <h2>Collocation Capture A Moment Với Taking Photos</h2>
9 <p>Capture a moment là một cụm từ rất hay và phổ biến khi nói về nhiếp ảnh.</p>
9 <p>Capture a moment là một cụm từ rất hay và phổ biến khi nói về nhiếp ảnh.</p>
10 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Capture a moment</li>
10 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Capture a moment</li>
11 <li><strong>Phiên âm:</strong> /ˈkæptʃər ə ˈmoʊmənt/</li>
11 <li><strong>Phiên âm:</strong> /ˈkæptʃər ə ˈmoʊmənt/</li>
12 <li><strong>Ý nghĩa: </strong>Được dùng để ghi lại trọn vẹn khoảnh khắc đặc biệt, có thể là một kỷ niệm vui, một khung cảnh đẹp nao lòng, hay một cảm xúc đáng nhớ. </li>
12 <li><strong>Ý nghĩa: </strong>Được dùng để ghi lại trọn vẹn khoảnh khắc đặc biệt, có thể là một kỷ niệm vui, một khung cảnh đẹp nao lòng, hay một cảm xúc đáng nhớ. </li>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 2: </strong>The sunset is so beautiful today, and Peter is trying to <strong>capture this moment</strong>. (<em>Hoàng hôn hôm nay đẹp quá, Peter đang cố gắng bắt trọn khoảnh khắc này.</em>)</p>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 2: </strong>The sunset is so beautiful today, and Peter is trying to <strong>capture this moment</strong>. (<em>Hoàng hôn hôm nay đẹp quá, Peter đang cố gắng bắt trọn khoảnh khắc này.</em>)</p>
14 <p>Ví dụ này cho thấy anh ấy muốn chụp ảnh để lưu giữ trọn vẹn vẻ đẹp của hoàng hôn đó.</p>
14 <p>Ví dụ này cho thấy anh ấy muốn chụp ảnh để lưu giữ trọn vẹn vẻ đẹp của hoàng hôn đó.</p>
15 <h2>Collocation Take A Snapshot Với Taking Photos</h2>
15 <h2>Collocation Take A Snapshot Với Taking Photos</h2>
16 <p>Tiếp theo trong danh sách các collocations chủ đề taking photos là "take a snapshot". </p>
16 <p>Tiếp theo trong danh sách các collocations chủ đề taking photos là "take a snapshot". </p>
17 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Take a snapshot</li>
17 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Take a snapshot</li>
18 <li><strong>Phiên âm:</strong>/teɪk ə ˈsnæpʃɑːt/</li>
18 <li><strong>Phiên âm:</strong>/teɪk ə ˈsnæpʃɑːt/</li>
19 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Chụp ảnh nhanh, không cần chuẩn bị cầu kỳ, thường để lưu niệm hoặc ghi lại khoảnh khắc bất chợt. </li>
19 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Chụp ảnh nhanh, không cần chuẩn bị cầu kỳ, thường để lưu niệm hoặc ghi lại khoảnh khắc bất chợt. </li>
20 </ul><p><strong>Ví dụ 3: </strong>While walking through the park, Anna decided to <strong>take a snapshot</strong> of the beautiful sunset with her phone. (<em>Khi đang đi dạo trong công viên, Anna quyết định chụp nhanh một bức ảnh hoàng hôn tuyệt đẹp bằng điện thoại của cô ấy.</em>)</p>
20 </ul><p><strong>Ví dụ 3: </strong>While walking through the park, Anna decided to <strong>take a snapshot</strong> of the beautiful sunset with her phone. (<em>Khi đang đi dạo trong công viên, Anna quyết định chụp nhanh một bức ảnh hoàng hôn tuyệt đẹp bằng điện thoại của cô ấy.</em>)</p>
21 <p>Take a snapshot ở ví dụ trên mô tả hành động chụp ảnh một cách nhanh chóng, không yêu cầu kỹ thuật phức tạp, chỉ đơn giản là để ghi lại vẻ đẹp của hoàng hôn. </p>
21 <p>Take a snapshot ở ví dụ trên mô tả hành động chụp ảnh một cách nhanh chóng, không yêu cầu kỹ thuật phức tạp, chỉ đơn giản là để ghi lại vẻ đẹp của hoàng hôn. </p>
22 <h2>Collocation Strike A Pose Với Taking Photos</h2>
22 <h2>Collocation Strike A Pose Với Taking Photos</h2>
23 <p>Khi mô tả hành động của người trong ảnh, strike a pose là một collocation rất thú vị và thông dụng.</p>
23 <p>Khi mô tả hành động của người trong ảnh, strike a pose là một collocation rất thú vị và thông dụng.</p>
24 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Strike a pose</li>
24 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Strike a pose</li>
25 <li><strong>Phiên âm:</strong> /straɪk ə poʊz/</li>
25 <li><strong>Phiên âm:</strong> /straɪk ə poʊz/</li>
26 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Tạo dáng một cách có chủ ý để chụp ảnh, thường là có phong cách hoặc theo một chủ đề nhất định. </li>
26 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Tạo dáng một cách có chủ ý để chụp ảnh, thường là có phong cách hoặc theo một chủ đề nhất định. </li>
27 </ul><p><strong>Ví dụ 4:</strong> As soon as her friends shouted 'Photo time!', Lily quickly <strong>struck a playful pose</strong> with a peace sign." (<em>Ngay khi bạn bè hét lên 'Tới giờ chụp ảnh rồi!', Lily nhanh chóng tạo một dáng nhí nhảnh với biểu tượng giơ hai ngón tay</em>.)</p>
27 </ul><p><strong>Ví dụ 4:</strong> As soon as her friends shouted 'Photo time!', Lily quickly <strong>struck a playful pose</strong> with a peace sign." (<em>Ngay khi bạn bè hét lên 'Tới giờ chụp ảnh rồi!', Lily nhanh chóng tạo một dáng nhí nhảnh với biểu tượng giơ hai ngón tay</em>.)</p>
28 <p>"Struck a playful pose" diễn tả hành động Lily chủ động và nhanh chóng tạo một dáng vẻ tinh nghịch, vui vẻ để bạn bè chụp hình.</p>
28 <p>"Struck a playful pose" diễn tả hành động Lily chủ động và nhanh chóng tạo một dáng vẻ tinh nghịch, vui vẻ để bạn bè chụp hình.</p>
29 <h2>Collocation Photo Album Với Taking Photos</h2>
29 <h2>Collocation Photo Album Với Taking Photos</h2>
30 <p>Sau khi đã có những bức ảnh đẹp, việc lưu giữ chúng cũng rất quan trọng, và "photo album" chính là một collocation về chủ đề taking photos liên quan đến việc này.</p>
30 <p>Sau khi đã có những bức ảnh đẹp, việc lưu giữ chúng cũng rất quan trọng, và "photo album" chính là một collocation về chủ đề taking photos liên quan đến việc này.</p>
31 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Photo album</li>
31 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Photo album</li>
32 <li><strong>Phiên âm:</strong> /ˈfoʊtoʊ ˈælbəm/</li>
32 <li><strong>Phiên âm:</strong> /ˈfoʊtoʊ ˈælbəm/</li>
33 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Một quyển sách hoặc một tập hợp các trang dùng để lưu giữ và trưng bày các bức ảnh. </li>
33 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Một quyển sách hoặc một tập hợp các trang dùng để lưu giữ và trưng bày các bức ảnh. </li>
34 </ul><p><strong>Ví dụ 5:</strong> My grandmother loves to show us her old <strong>photo album</strong>, filled with memories from her youth. (<em>Bà tôi rất thích cho chúng tôi xem cuốn album ảnh cũ của bà, chứa đầy những kỷ niệm thời trẻ.</em>)</p>
34 </ul><p><strong>Ví dụ 5:</strong> My grandmother loves to show us her old <strong>photo album</strong>, filled with memories from her youth. (<em>Bà tôi rất thích cho chúng tôi xem cuốn album ảnh cũ của bà, chứa đầy những kỷ niệm thời trẻ.</em>)</p>
35 <p>Photo album ở ví dụ trên là nơi lưu giữ ảnh và gợi nhớ kỷ niệm.</p>
35 <p>Photo album ở ví dụ trên là nơi lưu giữ ảnh và gợi nhớ kỷ niệm.</p>
36 <h2>Collocation Photogenic Person Với Taking Photos</h2>
36 <h2>Collocation Photogenic Person Với Taking Photos</h2>
37 <p>Khi miêu tả người lên hình đẹp, ăn ảnh, chúng ta có collocations với taking photos là photogenic person cũng rất phổ biến.</p>
37 <p>Khi miêu tả người lên hình đẹp, ăn ảnh, chúng ta có collocations với taking photos là photogenic person cũng rất phổ biến.</p>
38 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Photogenic person</li>
38 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Photogenic person</li>
39 <li><strong>Phiên âm:</strong> /ˌfoʊtəˈdʒenɪk ˈpɜːrsn/</li>
39 <li><strong>Phiên âm:</strong> /ˌfoʊtəˈdʒenɪk ˈpɜːrsn/</li>
40 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Dùng để nói về người ăn ảnh, khi lên ảnh họ trông rất thu hút và đẹp. </li>
40 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Dùng để nói về người ăn ảnh, khi lên ảnh họ trông rất thu hút và đẹp. </li>
41 </ul><p><strong>Ví dụ 6:</strong> Jenny is a very <strong>photogenic person</strong>; she looks stunning in every picture without even trying. (<em>Jenny là một người rất ăn ảnh; cô ấy trông tuyệt đẹp trong mọi bức hình mà không cần cố gắng gì cả.</em>)</p>
41 </ul><p><strong>Ví dụ 6:</strong> Jenny is a very <strong>photogenic person</strong>; she looks stunning in every picture without even trying. (<em>Jenny là một người rất ăn ảnh; cô ấy trông tuyệt đẹp trong mọi bức hình mà không cần cố gắng gì cả.</em>)</p>
42 <p>Photogenic person dùng để chỉ Jenny, vì cô ấy "trông tuyệt đẹp trong mọi bức hình mà không cần cố gắng". </p>
42 <p>Photogenic person dùng để chỉ Jenny, vì cô ấy "trông tuyệt đẹp trong mọi bức hình mà không cần cố gắng". </p>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Chủ Đề Taking Photos</h2>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Chủ Đề Taking Photos</h2>
44 <p>Dưới đây là vài lỗi thường gặp và cách khắc phục để bạn sử dụng collocations chủ đề taking photos một cách chính xác hơn.</p>
44 <p>Dưới đây là vài lỗi thường gặp và cách khắc phục để bạn sử dụng collocations chủ đề taking photos một cách chính xác hơn.</p>
45 <h3>Question 1</h3>
45 <h3>Question 1</h3>
46 <p>Bài tập 1: Trắc nghiệm - Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.</p>
46 <p>Bài tập 1: Trắc nghiệm - Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>She always manages to ______ a beautiful pose for the camera. A. do B. strike C. make D. perform</p>
48 <p>She always manages to ______ a beautiful pose for the camera. A. do B. strike C. make D. perform</p>
49 <p>I want to ______ this beautiful sunset before it disappears. A. capture a moment B. save a moment C. get a moment D. hold a moment</p>
49 <p>I want to ______ this beautiful sunset before it disappears. A. capture a moment B. save a moment C. get a moment D. hold a moment</p>
50 <p>Let's ______ a quick snapshot to remember this trip. A. do B. make C. take D. create</p>
50 <p>Let's ______ a quick snapshot to remember this trip. A. do B. make C. take D. create</p>
51 <p>My old ______ is full of pictures from my childhood. A. photo book B. picture album C. photo album D. image collection</p>
51 <p>My old ______ is full of pictures from my childhood. A. photo book B. picture album C. photo album D. image collection</p>
52 <p>Could you please ______ a photo of us in front of the Tokyo Tower? A. capture B. snap C. seize D. grab</p>
52 <p>Could you please ______ a photo of us in front of the Tokyo Tower? A. capture B. snap C. seize D. grab</p>
53 <h3>Explanation</h3>
53 <h3>Explanation</h3>
54 <ol><li>Đáp án: B. strike. ("Strike a pose" là một collocation chủ đề taking photos phổ biến.) </li>
54 <ol><li>Đáp án: B. strike. ("Strike a pose" là một collocation chủ đề taking photos phổ biến.) </li>
55 <li>Đáp án: A. capture a moment. ("Capture a moment" nghĩa là ghi lại khoảnh khắc.) </li>
55 <li>Đáp án: A. capture a moment. ("Capture a moment" nghĩa là ghi lại khoảnh khắc.) </li>
56 <li>Đáp án: C. take. ("Take a snapshot" là chụp ảnh, 1 collocation phổ biến về chụp ảnh.) </li>
56 <li>Đáp án: C. take. ("Take a snapshot" là chụp ảnh, 1 collocation phổ biến về chụp ảnh.) </li>
57 <li>Đáp án: C. photo album. (Đây là collocation chủ đề taking photos chính xác và phổ biến hơn những từ còn lại.) </li>
57 <li>Đáp án: C. photo album. (Đây là collocation chủ đề taking photos chính xác và phổ biến hơn những từ còn lại.) </li>
58 <li>Đáp án: B. snap ("Snap a photo" thường được dùng nhằm chỉ việc chụp ảnh nhanh chóng, và không quá cầu kỳ. "Capture" trang trọng hơn, "seize" và "grab" thì không phù hợp với ngữ cảnh chụp ảnh.)</li>
58 <li>Đáp án: B. snap ("Snap a photo" thường được dùng nhằm chỉ việc chụp ảnh nhanh chóng, và không quá cầu kỳ. "Capture" trang trọng hơn, "seize" và "grab" thì không phù hợp với ngữ cảnh chụp ảnh.)</li>
59 </ol><p>Well explained 👍</p>
59 </ol><p>Well explained 👍</p>
60 <h3>Question 2</h3>
60 <h3>Question 2</h3>
61 <p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống với các collocations chủ đề taking photos đã học.</p>
61 <p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống với các collocations chủ đề taking photos đã học.</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
63 <ol><li>This camera is great for …… high-quality images. </li>
63 <ol><li>This camera is great for …… high-quality images. </li>
64 <li>Even when caught by surprise, she manages to look good in photos; she's very ……. </li>
64 <li>Even when caught by surprise, she manages to look good in photos; she's very ……. </li>
65 <li>The aim of a good portrait is to …… the subject's personality, not just their appearance. </li>
65 <li>The aim of a good portrait is to …… the subject's personality, not just their appearance. </li>
66 </ol><h3>Explanation</h3>
66 </ol><h3>Explanation</h3>
67 <ol><li>Đáp án: taking / capturing. ("Taking images" hoặc "capturing images" là cách dùng đúng.) </li>
67 <ol><li>Đáp án: taking / capturing. ("Taking images" hoặc "capturing images" là cách dùng đúng.) </li>
68 <li>Đáp án: photogenic. ( Dùng “photogenic” để miêu tả người ăn ảnh) </li>
68 <li>Đáp án: photogenic. ( Dùng “photogenic” để miêu tả người ăn ảnh) </li>
69 <li>Đáp án: capture. ("Capture someone's personality" có nghĩa là lột tả/nắm bắt/thể hiện được tính cách của chủ thể.) </li>
69 <li>Đáp án: capture. ("Capture someone's personality" có nghĩa là lột tả/nắm bắt/thể hiện được tính cách của chủ thể.) </li>
70 </ol><p>Well explained 👍</p>
70 </ol><p>Well explained 👍</p>
71 <h3>Question 3</h3>
71 <h3>Question 3</h3>
72 <p>Bài tập 3: Chỉnh sửa câu sai (nếu có) về collocations chủ đề taking photos.</p>
72 <p>Bài tập 3: Chỉnh sửa câu sai (nếu có) về collocations chủ đề taking photos.</p>
73 <p>Okay, lets begin</p>
73 <p>Okay, lets begin</p>
74 <ol><li>Can you shoot a fast photo of me with the celebrity? </li>
74 <ol><li>Can you shoot a fast photo of me with the celebrity? </li>
75 <li>I keep my favorite memories in a picture album. </li>
75 <li>I keep my favorite memories in a picture album. </li>
76 <li>My friend is very photo, she always looks good. </li>
76 <li>My friend is very photo, she always looks good. </li>
77 </ol><h3>Explanation</h3>
77 </ol><h3>Explanation</h3>
78 <ol><li>Đáp án: Shoot a fast photo -&gt; take a quick photo/snapshot ("Shoot" thường dùng cho "photo shoot" hoặc trong bối cảnh chuyên nghiệp hơn) </li>
78 <ol><li>Đáp án: Shoot a fast photo -&gt; take a quick photo/snapshot ("Shoot" thường dùng cho "photo shoot" hoặc trong bối cảnh chuyên nghiệp hơn) </li>
79 <li>Đáp án: Picture album -&gt; photo album (“Picture album” ít phổ biến hơn “photo album”, photo album là collocation chủ đề taking photos chuẩn hơn) </li>
79 <li>Đáp án: Picture album -&gt; photo album (“Picture album” ít phổ biến hơn “photo album”, photo album là collocation chủ đề taking photos chuẩn hơn) </li>
80 <li>Đáp án: Photo -&gt; photogenic (“Photo” là danh từ, nên chỗ này phải dùng tính từ là “photogenic”) </li>
80 <li>Đáp án: Photo -&gt; photogenic (“Photo” là danh từ, nên chỗ này phải dùng tính từ là “photogenic”) </li>
81 </ol><p>Well explained 👍</p>
81 </ol><p>Well explained 👍</p>
82 <h2>Kết Luận</h2>
82 <h2>Kết Luận</h2>
83 <p>Qua bài viết này, chúng ta đã cùng nhau khám phá các collocations chủ đề taking photos thông dụng và quan trọng. Đừng quên khám phá các khóa học của BrightCHAMPS để nâng tầm khả năng ngôn ngữ của bạn ngay hôm nay!</p>
83 <p>Qua bài viết này, chúng ta đã cùng nhau khám phá các collocations chủ đề taking photos thông dụng và quan trọng. Đừng quên khám phá các khóa học của BrightCHAMPS để nâng tầm khả năng ngôn ngữ của bạn ngay hôm nay!</p>
84 <h2>FAQs Về Collocations Chủ Đề Taking Photos</h2>
84 <h2>FAQs Về Collocations Chủ Đề Taking Photos</h2>
85 <h3>1.Ngoài "take a photo," những collocations nào khác diễn tả việc chụp ảnh?</h3>
85 <h3>1.Ngoài "take a photo," những collocations nào khác diễn tả việc chụp ảnh?</h3>
86 <p>Snap a photo/shot (chụp nhanh, không chú trọng kỹ thuật), get a good/perfect shot (cố gắng/thành công có ảnh đẹp), frame a shot ( căn chỉnh bố cục trước khi chụp).</p>
86 <p>Snap a photo/shot (chụp nhanh, không chú trọng kỹ thuật), get a good/perfect shot (cố gắng/thành công có ảnh đẹp), frame a shot ( căn chỉnh bố cục trước khi chụp).</p>
87 <h3>2."Take a picture" và "take a photo" có gì khác nhau không?</h3>
87 <h3>2."Take a picture" và "take a photo" có gì khác nhau không?</h3>
88 <p>Về cơ bản, chúng nghĩa giống nhau. "Photo" thì trang trọng hơn một chút, nhưng cả hai đều được dùng rộng rãi.</p>
88 <p>Về cơ bản, chúng nghĩa giống nhau. "Photo" thì trang trọng hơn một chút, nhưng cả hai đều được dùng rộng rãi.</p>
89 <h3>3."Candid photo" là gì?</h3>
89 <h3>3."Candid photo" là gì?</h3>
90 <p>Candid photo là một bức ảnh được chụp một cách tự nhiên, không có sự chuẩn bị hay tạo dáng từ người trong ảnh. </p>
90 <p>Candid photo là một bức ảnh được chụp một cách tự nhiên, không có sự chuẩn bị hay tạo dáng từ người trong ảnh. </p>
91 <h3>4.Những collocations nào để nói về việc chỉnh sửa ảnh?</h3>
91 <h3>4.Những collocations nào để nói về việc chỉnh sửa ảnh?</h3>
92 <p>Edit a photo (chỉnh sửa ảnh), retouch a photo (chỉnh sửa, tút tát lại ảnh), enhance a photo (cải thiện chất lượng ảnh), crop a photo (cắt cúp ảnh).</p>
92 <p>Edit a photo (chỉnh sửa ảnh), retouch a photo (chỉnh sửa, tút tát lại ảnh), enhance a photo (cải thiện chất lượng ảnh), crop a photo (cắt cúp ảnh).</p>
93 <h3>5.Những collocations nào nói về các vấn đề thường gặp khi chụp ảnh?</h3>
93 <h3>5.Những collocations nào nói về các vấn đề thường gặp khi chụp ảnh?</h3>
94 <p>A blurry photo (ảnh bị mờ), out of focus (ảnh bị lệch nét), underexposed/overexposed photo (ảnh bị thiếu sáng/cháy sáng), camera shake (hiện tượng rung máy).</p>
94 <p>A blurry photo (ảnh bị mờ), out of focus (ảnh bị lệch nét), underexposed/overexposed photo (ảnh bị thiếu sáng/cháy sáng), camera shake (hiện tượng rung máy).</p>
95 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Chủ Đề Taking Photos</h2>
95 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Chủ Đề Taking Photos</h2>
96 <ul><li><strong>Take a photo / Take a photograph:</strong> Chụp một bức ảnh (collocation cơ bản và phổ biến nhất). </li>
96 <ul><li><strong>Take a photo / Take a photograph:</strong> Chụp một bức ảnh (collocation cơ bản và phổ biến nhất). </li>
97 <li><strong>Capture a moment:</strong> Ghi lại, bắt trọn một khoảnh khắc đặc biệt. </li>
97 <li><strong>Capture a moment:</strong> Ghi lại, bắt trọn một khoảnh khắc đặc biệt. </li>
98 <li><strong>Take a snapshot:</strong> Chụp một bức ảnh nhanh, không cần chuẩn bị cầu kỳ. </li>
98 <li><strong>Take a snapshot:</strong> Chụp một bức ảnh nhanh, không cần chuẩn bị cầu kỳ. </li>
99 <li><strong>Strike a pose:</strong> Tạo dáng một cách có chủ ý để chụp ảnh. </li>
99 <li><strong>Strike a pose:</strong> Tạo dáng một cách có chủ ý để chụp ảnh. </li>
100 <li><strong>Photo album:</strong> Quyển album dùng để lưu giữ và trưng bày ảnh. </li>
100 <li><strong>Photo album:</strong> Quyển album dùng để lưu giữ và trưng bày ảnh. </li>
101 <li><strong>Photogenic person:</strong> Người ăn ảnh, lên hình đẹp.</li>
101 <li><strong>Photogenic person:</strong> Người ăn ảnh, lên hình đẹp.</li>
102 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
102 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
103 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
103 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
104 <h3>About the Author</h3>
104 <h3>About the Author</h3>
105 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
105 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
106 <h3>Fun Fact</h3>
106 <h3>Fun Fact</h3>
107 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
107 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>