0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cấu trúc Apologize đi với giới từ gì? Trong tiếng Anh, cấu trúc này thường được kết hợp cùng một vài giới từ như “for”, “to”,.... Ngoài ra, cấu trúc với Apologize còn được sử dụng cùng các loại từ khác để diễn đạt đa dạng nghĩa. Dưới đây là một vài mẫu câu phổ biến của cấu trúc này: </p>
1
<p>Cấu trúc Apologize đi với giới từ gì? Trong tiếng Anh, cấu trúc này thường được kết hợp cùng một vài giới từ như “for”, “to”,.... Ngoài ra, cấu trúc với Apologize còn được sử dụng cùng các loại từ khác để diễn đạt đa dạng nghĩa. Dưới đây là một vài mẫu câu phổ biến của cấu trúc này: </p>
2
<ul><li>Apologize To Somebody </li>
2
<ul><li>Apologize To Somebody </li>
3
</ul><p>Khi muốn xin lỗi trực tiếp ai đó, bạn sẽ sử dụng cấu trúc Apologize to somebody. Cấu trúc này nhấn mạnh chủ thể mà bạn muốn xin lỗi. </p>
3
</ul><p>Khi muốn xin lỗi trực tiếp ai đó, bạn sẽ sử dụng cấu trúc Apologize to somebody. Cấu trúc này nhấn mạnh chủ thể mà bạn muốn xin lỗi. </p>
4
<p>Cấu trúc: S + apologize + to somebody (Xin lỗi ai đó)</p>
4
<p>Cấu trúc: S + apologize + to somebody (Xin lỗi ai đó)</p>
5
<p>Ví dụ 3: She apologized to Lien for forgetting her birthday. (Cô ấy xin lỗi Liên vì đã quên ngày sinh nhật của bạn ấy). </p>
5
<p>Ví dụ 3: She apologized to Lien for forgetting her birthday. (Cô ấy xin lỗi Liên vì đã quên ngày sinh nhật của bạn ấy). </p>
6
<p>Ví dụ 4: I want to apologize to my sister for breaking her favorite mug. (Tôi muốn xin lỗi chị gái của tôi vì đã làm vỡ chiếc cốc yêu thích của chị ấy). </p>
6
<p>Ví dụ 4: I want to apologize to my sister for breaking her favorite mug. (Tôi muốn xin lỗi chị gái của tôi vì đã làm vỡ chiếc cốc yêu thích của chị ấy). </p>
7
<ul><li>Apologize For Something</li>
7
<ul><li>Apologize For Something</li>
8
</ul><p>Khác với “to”, Apologize for đề cập đến lý do, vấn đề gây lỗi, có thể tạm dịch "Xin lỗi vì...". Cấu trúc Apologize for nhấn mạnh lý do xin lỗi. </p>
8
</ul><p>Khác với “to”, Apologize for đề cập đến lý do, vấn đề gây lỗi, có thể tạm dịch "Xin lỗi vì...". Cấu trúc Apologize for nhấn mạnh lý do xin lỗi. </p>
9
<p>Cấu trúc: S + apologize + for something (Xin lỗi vì điều gì)</p>
9
<p>Cấu trúc: S + apologize + for something (Xin lỗi vì điều gì)</p>
10
<p>Ví dụ 5: I apologize for the delay in responding to your email. (Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời email của bạn)</p>
10
<p>Ví dụ 5: I apologize for the delay in responding to your email. (Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời email của bạn)</p>
11
<p>Ví dụ 6: She apologized for her mistake during the presentation. (Cô ấy xin lỗi vì những lỗi sai của mình mắc phải trong suốt buổi thuyết trình). </p>
11
<p>Ví dụ 6: She apologized for her mistake during the presentation. (Cô ấy xin lỗi vì những lỗi sai của mình mắc phải trong suốt buổi thuyết trình). </p>
12
<ul><li>Apologize To Somebody For Something</li>
12
<ul><li>Apologize To Somebody For Something</li>
13
</ul><p>Cấu trúc: S + apologize + to somebody + for something (N/ V-ing)</p>
13
</ul><p>Cấu trúc: S + apologize + to somebody + for something (N/ V-ing)</p>
14
<p>Cấu trúc này diễn tả ai đó xin lỗi một người vì điều gì. Trong đó: </p>
14
<p>Cấu trúc này diễn tả ai đó xin lỗi một người vì điều gì. Trong đó: </p>
15
<p>To somebody: Đến ai, đến người nào đó</p>
15
<p>To somebody: Đến ai, đến người nào đó</p>
16
<p>For something: Vì điều gì, vì cái gì </p>
16
<p>For something: Vì điều gì, vì cái gì </p>
17
<p>Ví dụ 7: He apologized to his mother for breaking her favorite vase. (Anh ấy xin lỗi mẹ anh ấy vì làm vỡ chiếc bình hoa yêu thích của bà). </p>
17
<p>Ví dụ 7: He apologized to his mother for breaking her favorite vase. (Anh ấy xin lỗi mẹ anh ấy vì làm vỡ chiếc bình hoa yêu thích của bà). </p>
18
<p>Ví dụ 8: The company apologized to its customers for the data breach. (Công ty xin lỗi khách hàng vì vụ rò rỉ dữ liệu)</p>
18
<p>Ví dụ 8: The company apologized to its customers for the data breach. (Công ty xin lỗi khách hàng vì vụ rò rỉ dữ liệu)</p>
19
19