HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 <p>Cần hiểu rõ nghĩa và cách sử dụng để phân biệt các từ hỏi về thời tiết bằng tiếng Anh một cách dễ dàng và nhanh chóng.</p>
1 <p>Cần hiểu rõ nghĩa và cách sử dụng để phân biệt các từ hỏi về thời tiết bằng tiếng Anh một cách dễ dàng và nhanh chóng.</p>
2 <h3><strong>Rain = Precipitation /prɪˌsɪp.ɪˈteɪ.ʃən/ </strong><strong><em>(n)</em></strong><strong> - “lượng mưa”, “hiện tượng mưa”</strong></h3>
2 <h3><strong>Rain = Precipitation /prɪˌsɪp.ɪˈteɪ.ʃən/ </strong><strong><em>(n)</em></strong><strong> - “lượng mưa”, “hiện tượng mưa”</strong></h3>
3 <p><strong>“Precipitation”</strong> là cách nói trang trọng hơn của “rain”. Nó thường được dùng trong các bản tin dự báo thời tiết, các tài liệu khoa học.</p>
3 <p><strong>“Precipitation”</strong> là cách nói trang trọng hơn của “rain”. Nó thường được dùng trong các bản tin dự báo thời tiết, các tài liệu khoa học.</p>
4 <p><strong>Ví dụ 6</strong>:The weather forecast predicts heavy precipitation throughout the entire week. (Dự báo thời tiết cho biết sẽ có lượng mưa lớn trong suốt cả tuần.)</p>
4 <p><strong>Ví dụ 6</strong>:The weather forecast predicts heavy precipitation throughout the entire week. (Dự báo thời tiết cho biết sẽ có lượng mưa lớn trong suốt cả tuần.)</p>
5 <h3><strong>Sunny = Clear /klɪər/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “quang đãng”, “trời trong”</strong></h3>
5 <h3><strong>Sunny = Clear /klɪər/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “quang đãng”, “trời trong”</strong></h3>
6 <p><strong>“Clear”</strong> được dùng thay cho “sunny” khi muốn nói thời tiết <strong>không có mây hoặc mưa</strong>, dùng nhiều trong các bản tin thời tiết hoặc văn viết.</p>
6 <p><strong>“Clear”</strong> được dùng thay cho “sunny” khi muốn nói thời tiết <strong>không có mây hoặc mưa</strong>, dùng nhiều trong các bản tin thời tiết hoặc văn viết.</p>
7 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: Tomorrow is expected to be clear with no chance of rain. (Dự kiến ngày mai trời sẽ quang đãng và không có khả năng mưa.)</p>
7 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: Tomorrow is expected to be clear with no chance of rain. (Dự kiến ngày mai trời sẽ quang đãng và không có khả năng mưa.)</p>
8 <h3><strong>Hot = Scorching /ˈskɔː.tʃɪŋ/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “nóng như thiêu đốt”</strong></h3>
8 <h3><strong>Hot = Scorching /ˈskɔː.tʃɪŋ/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “nóng như thiêu đốt”</strong></h3>
9 <p><strong>“Scorching”</strong> mang nghĩa nhấn mạnh hơn “hot”, thể hiện mức độ <strong>nóng cực độ</strong>, thường dùng trong mô tả điều kiện khắc nghiệt.</p>
9 <p><strong>“Scorching”</strong> mang nghĩa nhấn mạnh hơn “hot”, thể hiện mức độ <strong>nóng cực độ</strong>, thường dùng trong mô tả điều kiện khắc nghiệt.</p>
10 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: We stayed indoors because the weather outside was absolutely scorching. (Chúng tôi ở trong nhà vì thời tiết bên ngoài nóng như thiêu đốt.)</p>
10 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: We stayed indoors because the weather outside was absolutely scorching. (Chúng tôi ở trong nhà vì thời tiết bên ngoài nóng như thiêu đốt.)</p>
11 <h3><strong>Cold = Freezing /ˈfriː.zɪŋ/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “lạnh cóng”</strong></h3>
11 <h3><strong>Cold = Freezing /ˈfriː.zɪŋ/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “lạnh cóng”</strong></h3>
12 <p><strong>“Freezing”</strong> là từ mạnh hơn “cold”, ám chỉ <strong>nhiệt độ xuống rất thấp</strong>, thường ở mức đóng băng.</p>
12 <p><strong>“Freezing”</strong> là từ mạnh hơn “cold”, ám chỉ <strong>nhiệt độ xuống rất thấp</strong>, thường ở mức đóng băng.</p>
13 <p><strong>Ví dụ 9</strong>: It was freezing last night, and the roads were covered in ice. (Tối qua trời lạnh cóng, và các con đường bị phủ đầy băng.)</p>
13 <p><strong>Ví dụ 9</strong>: It was freezing last night, and the roads were covered in ice. (Tối qua trời lạnh cóng, và các con đường bị phủ đầy băng.)</p>
14 <h3><strong>Windy &gt;&lt; Calm /kɑːm/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “lặng gió”, trái nghĩa với “nhiều gió”</strong></h3>
14 <h3><strong>Windy &gt;&lt; Calm /kɑːm/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “lặng gió”, trái nghĩa với “nhiều gió”</strong></h3>
15 <p><strong>“Calm”</strong> là từ trái nghĩa với “windy”, được dùng để chỉ thời tiết <strong>không có gió</strong>, <strong>êm dịu</strong>, thường thấy trong mô tả biển hoặc điều kiện ngoài trời.</p>
15 <p><strong>“Calm”</strong> là từ trái nghĩa với “windy”, được dùng để chỉ thời tiết <strong>không có gió</strong>, <strong>êm dịu</strong>, thường thấy trong mô tả biển hoặc điều kiện ngoài trời.</p>
16 <p><strong>Ví dụ 10</strong>: The sea was calm this morning, perfect for sailing. (Biển sáng nay lặng sóng, rất lý tưởng để đi thuyền buồm.)</p>
16 <p><strong>Ví dụ 10</strong>: The sea was calm this morning, perfect for sailing. (Biển sáng nay lặng sóng, rất lý tưởng để đi thuyền buồm.)</p>
17 <h3><strong>Stormy &gt;&lt; Mild /maɪld/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “ôn hòa”, trái nghĩa với “bão tố</strong>”</h3>
17 <h3><strong>Stormy &gt;&lt; Mild /maɪld/ </strong><strong><em>(adj)</em></strong><strong> - “ôn hòa”, trái nghĩa với “bão tố</strong>”</h3>
18 <p><strong>“Mild”</strong> được dùng để nói đến thời tiết <strong>dễ chịu, không quá nóng hay lạnh</strong>, là từ trái nghĩa phổ biến của “stormy” hoặc “extreme weather”.</p>
18 <p><strong>“Mild”</strong> được dùng để nói đến thời tiết <strong>dễ chịu, không quá nóng hay lạnh</strong>, là từ trái nghĩa phổ biến của “stormy” hoặc “extreme weather”.</p>
19 <p><strong>Ví dụ 11</strong>: We were lucky to enjoy mild weather during our hiking trip. (Chúng tôi may mắn có thời tiết ôn hòa trong suốt chuyến leo núi.)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 11</strong>: We were lucky to enjoy mild weather during our hiking trip. (Chúng tôi may mắn có thời tiết ôn hòa trong suốt chuyến leo núi.)</p>
20  
20