1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-21
1
-
<p>171 Learners</p>
1
+
<p>179 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Khi giao tiếp tiếng Anh, câu hỏi về số lượng với cấu trúc how many ít nhiều sẽ xuất hiện. Bài viết dưới đây, BrightCHAMPS cung cấp những kiến thức về cấu trúc này như cách dùng, lỗi dễ gặp,....</p>
3
<p>Khi giao tiếp tiếng Anh, câu hỏi về số lượng với cấu trúc how many ít nhiều sẽ xuất hiện. Bài viết dưới đây, BrightCHAMPS cung cấp những kiến thức về cấu trúc này như cách dùng, lỗi dễ gặp,....</p>
4
<h2>Cấu Trúc How Many Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc How Many Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc How many nghĩa là bao nhiêu. Đây là một cấu trúc dùng để hỏi về số lượng người hoặc vật nào đó đếm được. </p>
5
<p>Cấu trúc How many nghĩa là bao nhiêu. Đây là một cấu trúc dùng để hỏi về số lượng người hoặc vật nào đó đếm được. </p>
6
<p>Cấu trúc chung: How many + Danh từ (N) số nhiều + trợ động từ (are/do/does/did/…) + S + V (nếu có)? </p>
6
<p>Cấu trúc chung: How many + Danh từ (N) số nhiều + trợ động từ (are/do/does/did/…) + S + V (nếu có)? </p>
7
<p>Ví dụ 1: How many members are there in Tom’s family? (Có bao nhiêu thành viên trong gia đình của Tom?)</p>
7
<p>Ví dụ 1: How many members are there in Tom’s family? (Có bao nhiêu thành viên trong gia đình của Tom?)</p>
8
<p>Ví dụ 2: How many pens does your sister have? (Chị của bạn có bao nhiêu chiếc bút?)</p>
8
<p>Ví dụ 2: How many pens does your sister have? (Chị của bạn có bao nhiêu chiếc bút?)</p>
9
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc How Many</h2>
9
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc How Many</h2>
10
<p>Cấu trúc How many sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh nên bạn cần nắm rõ một vài quy tắc và cách dùng quan trọng để vận dụng đúng cách: </p>
10
<p>Cấu trúc How many sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh nên bạn cần nắm rõ một vài quy tắc và cách dùng quan trọng để vận dụng đúng cách: </p>
11
<ul><li>How many chỉ dùng với danh từ số nhiều và đếm được như sách, bút, người, một loại quả cụ thể,.... </li>
11
<ul><li>How many chỉ dùng với danh từ số nhiều và đếm được như sách, bút, người, một loại quả cụ thể,.... </li>
12
</ul><ul><li>Danh từ theo sau How many luôn chia ở dạng số nhiều.</li>
12
</ul><ul><li>Danh từ theo sau How many luôn chia ở dạng số nhiều.</li>
13
</ul><ul><li>Cấu trúc câu How many và How much cùng hỏi số lượng nhưng quy tắc dùng khác nhau, trong khi How many dùng cho danh từ đếm được thì How much dành cho danh từ không đếm được. </li>
13
</ul><ul><li>Cấu trúc câu How many và How much cùng hỏi số lượng nhưng quy tắc dùng khác nhau, trong khi How many dùng cho danh từ đếm được thì How much dành cho danh từ không đếm được. </li>
14
</ul><h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc How Many</h2>
14
</ul><h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc How Many</h2>
15
<p>Trong tiếng Anh, cấu trúc How many có thể đi cùng với động từ thường hoặc động từ “tobe” nhưng vẫn phải đảm bảo danh từ của câu là số nhiều, đếm được. Các mẫu câu phổ biến của cấu trúc này gồm: </p>
15
<p>Trong tiếng Anh, cấu trúc How many có thể đi cùng với động từ thường hoặc động từ “tobe” nhưng vẫn phải đảm bảo danh từ của câu là số nhiều, đếm được. Các mẫu câu phổ biến của cấu trúc này gồm: </p>
16
<ul><li>Cấu Trúc How Many Are There</li>
16
<ul><li>Cấu Trúc How Many Are There</li>
17
</ul><p>Cấu trúc: How many + N số nhiều, đếm được + are there + (O)? </p>
17
</ul><p>Cấu trúc: How many + N số nhiều, đếm được + are there + (O)? </p>
18
<p>Trả lời: There are + Số lượng + N số nhiều, đếm được/ of something + (O). </p>
18
<p>Trả lời: There are + Số lượng + N số nhiều, đếm được/ of something + (O). </p>
19
<p>Ví dụ 3: </p>
19
<p>Ví dụ 3: </p>
20
<p>A: How many students are there in your sister’s class? (Có bao nhiêu học sinh trong lớp của chị bạn?)</p>
20
<p>A: How many students are there in your sister’s class? (Có bao nhiêu học sinh trong lớp của chị bạn?)</p>
21
<p>B: There are 45 students in her class (Có 45 học sinh trong lớp của cô ấy)</p>
21
<p>B: There are 45 students in her class (Có 45 học sinh trong lớp của cô ấy)</p>
22
<ul><li>Cấu Trúc How Many + Động Từ Thường (V) </li>
22
<ul><li>Cấu Trúc How Many + Động Từ Thường (V) </li>
23
</ul><p>Cấu trúc: How many + N số nhiều, đếm được + trợ động từ (do/does/did/….) + S + V? </p>
23
</ul><p>Cấu trúc: How many + N số nhiều, đếm được + trợ động từ (do/does/did/….) + S + V? </p>
24
<p>Trả lời: S + V + Số lượng + N số nhiều, đếm được</p>
24
<p>Trả lời: S + V + Số lượng + N số nhiều, đếm được</p>
25
<p>Ví dụ 4: </p>
25
<p>Ví dụ 4: </p>
26
<p>A: How many notebooks did she buy? (Cô ấy đã mua bao nhiêu quyển vở?) </p>
26
<p>A: How many notebooks did she buy? (Cô ấy đã mua bao nhiêu quyển vở?) </p>
27
<p>B: She bought 5 notebooks. (Cô ấy đã mua 5 quyển vở)</p>
27
<p>B: She bought 5 notebooks. (Cô ấy đã mua 5 quyển vở)</p>
28
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc How Many</h2>
28
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc How Many</h2>
29
<p>Cấu trúc How many dùng để hỏi về số lượng đối với danh từ số nhiều không đếm được. Tuy nhiên, người học vẫn mắc một vài lỗi nghiêm trọng trong quá trình vận dụng. Dưới đây, BrightCHAMPS đã tổng hợp lại các lỗi thường gặp và bật mí mẹo tránh mắc phải, bạn hãy tham khảo thêm để tránh: </p>
29
<p>Cấu trúc How many dùng để hỏi về số lượng đối với danh từ số nhiều không đếm được. Tuy nhiên, người học vẫn mắc một vài lỗi nghiêm trọng trong quá trình vận dụng. Dưới đây, BrightCHAMPS đã tổng hợp lại các lỗi thường gặp và bật mí mẹo tránh mắc phải, bạn hãy tham khảo thêm để tránh: </p>
30
<h3>Question 1</h3>
30
<h3>Question 1</h3>
31
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
31
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
32
<p>Okay, lets begin</p>
32
<p>Okay, lets begin</p>
33
<p>Ví dụ 9: How many attendees are present at the ceremony? (Có bao nhiêu người tham dự có mặt tại buổi lễ?)</p>
33
<p>Ví dụ 9: How many attendees are present at the ceremony? (Có bao nhiêu người tham dự có mặt tại buổi lễ?)</p>
34
<p>Trong câu danh từ “attendee” là danh từ đếm được nên sử dụng How many. Ví dụ này phù hợp sử dụng để hỏi số lượng người tham gia tại các sự kiện trang trọng như lễ kỷ niệm, buổi khai mạc,.... </p>
34
<p>Trong câu danh từ “attendee” là danh từ đếm được nên sử dụng How many. Ví dụ này phù hợp sử dụng để hỏi số lượng người tham gia tại các sự kiện trang trọng như lễ kỷ niệm, buổi khai mạc,.... </p>
35
<p>Ví dụ 10: How many proposals did the manager review? (Quản lý đã xem xét bao nhiêu đề xuất?)</p>
35
<p>Ví dụ 10: How many proposals did the manager review? (Quản lý đã xem xét bao nhiêu đề xuất?)</p>
36
<p>"proposals" là danh từ đếm được, ví dụ trên thường dùng trong các cuộc họp chuyên nghiệp hay buổi thảo luận về các dự án. </p>
36
<p>"proposals" là danh từ đếm được, ví dụ trên thường dùng trong các cuộc họp chuyên nghiệp hay buổi thảo luận về các dự án. </p>
37
<h3>Question 2</h3>
37
<h3>Question 2</h3>
38
<p>Ngữ Cảnh Đời Thường</p>
38
<p>Ngữ Cảnh Đời Thường</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Ví dụ 11: How many people are in your family? (Gia đình bạn có bao nhiêu người?)</p>
40
<p>Ví dụ 11: How many people are in your family? (Gia đình bạn có bao nhiêu người?)</p>
41
<p>“people” là danh từ đếm được, đây là câu hỏi quen thuộc sử dụng trong giao tiếp xã giao hàng ngày. </p>
41
<p>“people” là danh từ đếm được, đây là câu hỏi quen thuộc sử dụng trong giao tiếp xã giao hàng ngày. </p>
42
<p>Ví dụ 12: How many friends did Jim invite to his party? (Jim đã mời bao nhiêu người bạn đến bữa tiệc của anh ấy?) </p>
42
<p>Ví dụ 12: How many friends did Jim invite to his party? (Jim đã mời bao nhiêu người bạn đến bữa tiệc của anh ấy?) </p>
43
<p>“friend” là danh từ đếm được, đây là câu hỏi về số lượng người đến tham gia tiệc, sử dụng trong đời thường. </p>
43
<p>“friend” là danh từ đếm được, đây là câu hỏi về số lượng người đến tham gia tiệc, sử dụng trong đời thường. </p>
44
<h3>Question 3</h3>
44
<h3>Question 3</h3>
45
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
45
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Ví dụ 13: How many variables are there in this equation? (Có bao nhiêu biến số trong phương trình này?)</p>
47
<p>Ví dụ 13: How many variables are there in this equation? (Có bao nhiêu biến số trong phương trình này?)</p>
48
<p>Danh từ “variable” (biến số) đếm được. Câu văn trên thường xuất hiện trong các bài tập toán học hoặc thảo luận về mô hình thống kê nào đó.</p>
48
<p>Danh từ “variable” (biến số) đếm được. Câu văn trên thường xuất hiện trong các bài tập toán học hoặc thảo luận về mô hình thống kê nào đó.</p>
49
<p>Ví dụ 14: How many experiments did the researchers conduct? (Các nhà nghiên cứu đã tiến hành bao nhiêu thí nghiệm?)</p>
49
<p>Ví dụ 14: How many experiments did the researchers conduct? (Các nhà nghiên cứu đã tiến hành bao nhiêu thí nghiệm?)</p>
50
<p>Danh từ “experiment” (thí nghiệm) đếm được. Câu này thường được dùng trong các báo cáo khoa học, bài thuyết trình nghiên cứu,.... </p>
50
<p>Danh từ “experiment” (thí nghiệm) đếm được. Câu này thường được dùng trong các báo cáo khoa học, bài thuyết trình nghiên cứu,.... </p>
51
<h2>FAQs Về Cấu Trúc How Many</h2>
51
<h2>FAQs Về Cấu Trúc How Many</h2>
52
<h3>1.Phân biệt cấu trúc how many how much như thế nào?</h3>
52
<h3>1.Phân biệt cấu trúc how many how much như thế nào?</h3>
53
<p>Cả 2 cấu trúc How many và How much đều có nghĩa là bao nhiêu. Tuy nhiên, cấu trúc với How many theo sau là danh từ số nhiều đếm được, còn How much theo sau là danh từ không đếm được. </p>
53
<p>Cả 2 cấu trúc How many và How much đều có nghĩa là bao nhiêu. Tuy nhiên, cấu trúc với How many theo sau là danh từ số nhiều đếm được, còn How much theo sau là danh từ không đếm được. </p>
54
<p>Ví dụ 15: How many bananas do you have? (Bạn có bao nhiêu quả chuối) </p>
54
<p>Ví dụ 15: How many bananas do you have? (Bạn có bao nhiêu quả chuối) </p>
55
<p>Câu này dùng How many vì “banana” là danh từ đếm được.</p>
55
<p>Câu này dùng How many vì “banana” là danh từ đếm được.</p>
56
<p>Ví dụ 16: How much money do you want to spend? (Bạn muốn tiêu bao nhiêu tiền?)</p>
56
<p>Ví dụ 16: How much money do you want to spend? (Bạn muốn tiêu bao nhiêu tiền?)</p>
57
<p>Câu này dùng How much vì “money” là danh từ không đếm được. </p>
57
<p>Câu này dùng How much vì “money” là danh từ không đếm được. </p>
58
<h3>2.Trả lời cấu trúc How many bằng cách nào?</h3>
58
<h3>2.Trả lời cấu trúc How many bằng cách nào?</h3>
59
<p>Với câu hỏi cấu trúc How many, ngoài cách trả lời đã nêu ở phần 1, bạn có thể trả lời bằng một số câu sau: </p>
59
<p>Với câu hỏi cấu trúc How many, ngoài cách trả lời đã nêu ở phần 1, bạn có thể trả lời bằng một số câu sau: </p>
60
<ul><li>A lot (rất nhiều)</li>
60
<ul><li>A lot (rất nhiều)</li>
61
</ul><ul><li>Quite a lot (nhiều)</li>
61
</ul><ul><li>Quite a lot (nhiều)</li>
62
</ul><ul><li>A few (một ít)</li>
62
</ul><ul><li>A few (một ít)</li>
63
</ul><ul><li>Not many (không nhiều lắm) </li>
63
</ul><ul><li>Not many (không nhiều lắm) </li>
64
</ul><h3>3.Có trường hợp ngoại lệ nào khi dùng cấu trúc câu hỏi How many không?</h3>
64
</ul><h3>3.Có trường hợp ngoại lệ nào khi dùng cấu trúc câu hỏi How many không?</h3>
65
<p>Thực tế vẫn có trường hợp ngoại lệ khi dùng cấu trúc How many. Trong một số tình huống không trang trọng, người ta có thể lược bỏ trợ động từ. Tuy nhiên, cách dùng này không được khuyến khích sử dụng trong văn viết và giao tiếp. </p>
65
<p>Thực tế vẫn có trường hợp ngoại lệ khi dùng cấu trúc How many. Trong một số tình huống không trang trọng, người ta có thể lược bỏ trợ động từ. Tuy nhiên, cách dùng này không được khuyến khích sử dụng trong văn viết và giao tiếp. </p>
66
<h3>4.How many times có liên quan đến cấu trúc How many không?</h3>
66
<h3>4.How many times có liên quan đến cấu trúc How many không?</h3>
67
<p>Câu trả lời là có liên quan với nhau. "How many times" là một dạng cụ thể của cấu trúc "How many" đều mang nghĩa "bao nhiêu". Trong khi, How many dùng để hỏi về số lượng người hoặc vật thì How many times để hỏi về số lần một hành động, sự việc xảy ra. </p>
67
<p>Câu trả lời là có liên quan với nhau. "How many times" là một dạng cụ thể của cấu trúc "How many" đều mang nghĩa "bao nhiêu". Trong khi, How many dùng để hỏi về số lượng người hoặc vật thì How many times để hỏi về số lần một hành động, sự việc xảy ra. </p>
68
<p>Ví dụ 17: How many times have you been to Japan? (Bạn đã đến Nhật bao nhiêu lần?) </p>
68
<p>Ví dụ 17: How many times have you been to Japan? (Bạn đã đến Nhật bao nhiêu lần?) </p>
69
<h3>5.How many có thể đứng một mình trong câu hỏi không?</h3>
69
<h3>5.How many có thể đứng một mình trong câu hỏi không?</h3>
70
<p>Tất nhiên câu trả lời là KHÔNG. How many luôn phải đi kèm một danh từ số nhiều, đếm được. Bạn không thể chỉ hỏi "How many?", vừa vô nghĩa vừa không lịch sự. </p>
70
<p>Tất nhiên câu trả lời là KHÔNG. How many luôn phải đi kèm một danh từ số nhiều, đếm được. Bạn không thể chỉ hỏi "How many?", vừa vô nghĩa vừa không lịch sự. </p>
71
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc How Many</h2>
71
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc How Many</h2>
72
<p>Việc nắm vững những chú thích quan trọng BrightCHAMPS tổng hợp dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng cấu trúc How many trong giao tiếp và làm bài thi: </p>
72
<p>Việc nắm vững những chú thích quan trọng BrightCHAMPS tổng hợp dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng cấu trúc How many trong giao tiếp và làm bài thi: </p>
73
<ul><li>Cấu trúc chung: How many + Danh từ (N) số nhiều + trợ động từ (are/do/does/did/…) + S + V (nếu có)?</li>
73
<ul><li>Cấu trúc chung: How many + Danh từ (N) số nhiều + trợ động từ (are/do/does/did/…) + S + V (nếu có)?</li>
74
</ul><ul><li>How many + danh từ số nhiều đếm được.</li>
74
</ul><ul><li>How many + danh từ số nhiều đếm được.</li>
75
</ul><ul><li>How much + danh từ số nhiều không đếm được. </li>
75
</ul><ul><li>How much + danh từ số nhiều không đếm được. </li>
76
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
76
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
77
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
77
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
78
<h3>About the Author</h3>
78
<h3>About the Author</h3>
79
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
79
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
80
<h3>Fun Fact</h3>
80
<h3>Fun Fact</h3>
81
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
81
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>