HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 <p>Để có thể sử dụng "responsible" một cách linh hoạt và tự nhiên trong nhiều tình huống giao tiếp, bạn cần trang bị cho mình kiến thức về các cấu trúc câu tiêu chuẩn và các biến thể của chúng, bên cạnh những quy tắc ngữ pháp cơ bản.</p>
1 <p>Để có thể sử dụng "responsible" một cách linh hoạt và tự nhiên trong nhiều tình huống giao tiếp, bạn cần trang bị cho mình kiến thức về các cấu trúc câu tiêu chuẩn và các biến thể của chúng, bên cạnh những quy tắc ngữ pháp cơ bản.</p>
2 <ul><li>Câu Hỏi</li>
2 <ul><li>Câu Hỏi</li>
3 </ul><p>Who is responsible for...? (Ai chịu trách nhiệm về...?)</p>
3 </ul><p>Who is responsible for...? (Ai chịu trách nhiệm về...?)</p>
4 <p>Ví dụ 4: Who is responsible for cleaning the office? (Ai chịu trách nhiệm vệ sinh văn phòng?)</p>
4 <p>Ví dụ 4: Who is responsible for cleaning the office? (Ai chịu trách nhiệm vệ sinh văn phòng?)</p>
5 <p>Are you responsible for...? (Bạn có chịu trách nhiệm về...?)</p>
5 <p>Are you responsible for...? (Bạn có chịu trách nhiệm về...?)</p>
6 <p>Ví dụ 5: Are you responsible for handling the customer complaints? (Bạn có chịu trách nhiệm xử lý khiếu nại của khách hàng không?)</p>
6 <p>Ví dụ 5: Are you responsible for handling the customer complaints? (Bạn có chịu trách nhiệm xử lý khiếu nại của khách hàng không?)</p>
7 <p>To whom are you responsible? (Bạn có trách nhiệm với ai?)</p>
7 <p>To whom are you responsible? (Bạn có trách nhiệm với ai?)</p>
8 <p>Ví dụ 6: To whom are you responsible in this project? (Bạn chịu trách nhiệm với ai trong dự án này?)</p>
8 <p>Ví dụ 6: To whom are you responsible in this project? (Bạn chịu trách nhiệm với ai trong dự án này?)</p>
9 <ul><li>Câu Bị Động</li>
9 <ul><li>Câu Bị Động</li>
10 </ul><p>Someone is held responsible for something. (Ai đó bị quy trách nhiệm về điều gì.)</p>
10 </ul><p>Someone is held responsible for something. (Ai đó bị quy trách nhiệm về điều gì.)</p>
11 <p>Ví dụ 7: “The company was held responsible for the environmental damage.” (Công ty đã bị quy trách nhiệm về thiệt hại môi trường.) </p>
11 <p>Ví dụ 7: “The company was held responsible for the environmental damage.” (Công ty đã bị quy trách nhiệm về thiệt hại môi trường.) </p>
12 <p>Được dùng trong mệnh đề quan hệ: ... the person who is responsible for ... (... người chịu trách nhiệm về ...)</p>
12 <p>Được dùng trong mệnh đề quan hệ: ... the person who is responsible for ... (... người chịu trách nhiệm về ...)</p>
13 <p>Ví dụ 8: “The police are looking for the person who is responsible for the robbery.” (Cảnh sát đang tìm kiếm người chịu trách nhiệm về vụ cướp.)</p>
13 <p>Ví dụ 8: “The police are looking for the person who is responsible for the robbery.” (Cảnh sát đang tìm kiếm người chịu trách nhiệm về vụ cướp.)</p>
14 <ul><li>Kết Hợp Với Các Trạng Từ</li>
14 <ul><li>Kết Hợp Với Các Trạng Từ</li>
15 </ul><p>Trạng từ có thể được thêm vào để bổ nghĩa cho mức độ trách nhiệm.</p>
15 </ul><p>Trạng từ có thể được thêm vào để bổ nghĩa cho mức độ trách nhiệm.</p>
16 <p>Ví dụ 9: “While the software had a bug, the user was also partially responsible for the data loss due to incorrect input.” (Mặc dù phần mềm có lỗi, người dùng cũng chịu trách nhiệm một phần cho việc mất dữ liệu do nhập liệu không chính xác.)</p>
16 <p>Ví dụ 9: “While the software had a bug, the user was also partially responsible for the data loss due to incorrect input.” (Mặc dù phần mềm có lỗi, người dùng cũng chịu trách nhiệm một phần cho việc mất dữ liệu do nhập liệu không chính xác.)</p>
17 <ul><li>Sử Dụng Trong Văn Phong Trang Trọng</li>
17 <ul><li>Sử Dụng Trong Văn Phong Trang Trọng</li>
18 </ul><p>Trong văn phong trang trọng, bạn có thể gặp các cấu trúc phức tạp hơn, nhưng các nguyên tắc cơ bản vẫn được giữ nguyên.</p>
18 </ul><p>Trong văn phong trang trọng, bạn có thể gặp các cấu trúc phức tạp hơn, nhưng các nguyên tắc cơ bản vẫn được giữ nguyên.</p>
19 <p>Ví dụ 10: The governing body deemed it their responsibility to address the concerns raised by the public. (Cơ quan quản lý cho rằng trách nhiệm của họ là giải quyết những lo ngại do công chúng nêu ra.)</p>
19 <p>Ví dụ 10: The governing body deemed it their responsibility to address the concerns raised by the public. (Cơ quan quản lý cho rằng trách nhiệm của họ là giải quyết những lo ngại do công chúng nêu ra.)</p>
20  
20