0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-21
1
<p>Câu ghép (compound sentence) có thể được hình thành theo 4 cách chính, cùng BrightCHAMPS tìm hiểu rõ hơn về chúng thông qua những cấu trúc dưới đây nhé.</p>
1
<p>Câu ghép (compound sentence) có thể được hình thành theo 4 cách chính, cùng BrightCHAMPS tìm hiểu rõ hơn về chúng thông qua những cấu trúc dưới đây nhé.</p>
2
<ul><li>Sử Dụng Liên Từ Kết Hợp</li>
2
<ul><li>Sử Dụng Liên Từ Kết Hợp</li>
3
</ul><p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng liên từ kết hợp:</p>
3
</ul><p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng liên từ kết hợp:</p>
4
<p>Mệnh đề độc lập 1 , Liên từ kết hợp + Mệnh đề độc lập 2</p>
4
<p>Mệnh đề độc lập 1 , Liên từ kết hợp + Mệnh đề độc lập 2</p>
5
<p>Lưu ý: Sau mệnh đề độc lập 1 phải có dấu phẩy.</p>
5
<p>Lưu ý: Sau mệnh đề độc lập 1 phải có dấu phẩy.</p>
6
<p>Bảng liên từ kết hợp FANBOYS và ý nghĩa:</p>
6
<p>Bảng liên từ kết hợp FANBOYS và ý nghĩa:</p>
7
<p>Liên từ kết hợp</p>
7
<p>Liên từ kết hợp</p>
8
Ý nghĩa <p>For </p>
8
Ý nghĩa <p>For </p>
9
<p>Vì </p>
9
<p>Vì </p>
10
<p>And </p>
10
<p>And </p>
11
Và <p>Nor </p>
11
Và <p>Nor </p>
12
Cũng không <p>But </p>
12
Cũng không <p>But </p>
13
Nhưng <p>Or </p>
13
Nhưng <p>Or </p>
14
Hoặc <p>Yet </p>
14
Hoặc <p>Yet </p>
15
Nhưng <p>So </p>
15
Nhưng <p>So </p>
16
Nên <p>Ví dụ 3: I woke up early, but I didn't feel well, so I decided to stay in bed. (Tôi thức dậy sớm, nhưng tôi không cảm thấy khỏe, vì vậy tôi quyết định nằm lại trên giường.)</p>
16
Nên <p>Ví dụ 3: I woke up early, but I didn't feel well, so I decided to stay in bed. (Tôi thức dậy sớm, nhưng tôi không cảm thấy khỏe, vì vậy tôi quyết định nằm lại trên giường.)</p>
17
<ul><li>Sử Dụng Liên Từ Tương Quan</li>
17
<ul><li>Sử Dụng Liên Từ Tương Quan</li>
18
</ul><p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng liên từ tương quan:</p>
18
</ul><p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng liên từ tương quan:</p>
19
<p>Mệnh đề độc lập 1 , Liên từ tương quan + Mệnh đề độc lập 2</p>
19
<p>Mệnh đề độc lập 1 , Liên từ tương quan + Mệnh đề độc lập 2</p>
20
<p>Lưu ý: Sau mệnh đề độc lập 1 phải có dấu phẩy.</p>
20
<p>Lưu ý: Sau mệnh đề độc lập 1 phải có dấu phẩy.</p>
21
<p>Bảng liên từ tương quan và ý nghĩa:</p>
21
<p>Bảng liên từ tương quan và ý nghĩa:</p>
22
<p>Liên từ tương quan </p>
22
<p>Liên từ tương quan </p>
23
Ý nghĩa <p>Either…or </p>
23
Ý nghĩa <p>Either…or </p>
24
<p>Hoặc…hoặc…</p>
24
<p>Hoặc…hoặc…</p>
25
<p>Neither…nor</p>
25
<p>Neither…nor</p>
26
Không…cũng không…<p>Not only…but also</p>
26
Không…cũng không…<p>Not only…but also</p>
27
<p>Lưu ý: Mệnh đề sau Not only đảo ngữ </p>
27
<p>Lưu ý: Mệnh đề sau Not only đảo ngữ </p>
28
<p>Không chỉ…mà còn… </p>
28
<p>Không chỉ…mà còn… </p>
29
<p>Both…and</p>
29
<p>Both…and</p>
30
<p>Cả…và…</p>
30
<p>Cả…và…</p>
31
<p>Whether…or</p>
31
<p>Whether…or</p>
32
Dù…hay…<p>Just as… so…</p>
32
Dù…hay…<p>Just as… so…</p>
33
<p>Giống như... thì cũng…</p>
33
<p>Giống như... thì cũng…</p>
34
<p>No sooner… than</p>
34
<p>No sooner… than</p>
35
<p>Lưu ý: Mệnh đề sau No sooner đảo ngữ</p>
35
<p>Lưu ý: Mệnh đề sau No sooner đảo ngữ</p>
36
<p>Vừa mới... thì đã...</p>
36
<p>Vừa mới... thì đã...</p>
37
<p>Ví dụ 4: No sooner had I arrived at the station than the train left. (Tôi vừa mới đến ga thì tàu đã rời đi.)</p>
37
<p>Ví dụ 4: No sooner had I arrived at the station than the train left. (Tôi vừa mới đến ga thì tàu đã rời đi.)</p>
38
<ul><li>Sử Dụng Dấu Chấm Phẩy</li>
38
<ul><li>Sử Dụng Dấu Chấm Phẩy</li>
39
</ul><p>Dấu chấm phẩy được sử dụng để liên kết các mệnh đề độc lập có mối quan hệ chặt chẽ về ý nghĩa.</p>
39
</ul><p>Dấu chấm phẩy được sử dụng để liên kết các mệnh đề độc lập có mối quan hệ chặt chẽ về ý nghĩa.</p>
40
<p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng dấu chấm phẩy:</p>
40
<p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng dấu chấm phẩy:</p>
41
<p>Ví dụ 5: The sun was shining; the birds were singing; the weather was perfect. (Mặt trời đang chiếu sáng; chim chóc đang hót véo von; thời tiết thì thật là hoàn hảo.)</p>
41
<p>Ví dụ 5: The sun was shining; the birds were singing; the weather was perfect. (Mặt trời đang chiếu sáng; chim chóc đang hót véo von; thời tiết thì thật là hoàn hảo.)</p>
42
<ul><li>Sử Dụng Trạng Từ Liên Kết</li>
42
<ul><li>Sử Dụng Trạng Từ Liên Kết</li>
43
</ul><p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng trạng từ liên kết:</p>
43
</ul><p>Đây là cấu trúc câu ghép được kết hợp với nhau bằng trạng từ liên kết:</p>
44
<p>Mệnh đề 1 ; trạng từ liên kết , Mệnh đề 2</p>
44
<p>Mệnh đề 1 ; trạng từ liên kết , Mệnh đề 2</p>
45
<p>Lưu ý: Trạng từ liên kết luôn đi sau dấu chấm phẩy (;) và có dấu phẩy (,) sau nó.</p>
45
<p>Lưu ý: Trạng từ liên kết luôn đi sau dấu chấm phẩy (;) và có dấu phẩy (,) sau nó.</p>
46
<p>Bảng trạng từ liên kết và ý nghĩa:</p>
46
<p>Bảng trạng từ liên kết và ý nghĩa:</p>
47
<p>Trạng từ liên kết </p>
47
<p>Trạng từ liên kết </p>
48
Ý nghĩa <p>However </p>
48
Ý nghĩa <p>However </p>
49
Tuy nhiên Therefore <p>Do đó </p>
49
Tuy nhiên Therefore <p>Do đó </p>
50
<p>Moreover</p>
50
<p>Moreover</p>
51
Hơn nữa <p>Nevertheless</p>
51
Hơn nữa <p>Nevertheless</p>
52
Tuy nhiên <p>Consequently</p>
52
Tuy nhiên <p>Consequently</p>
53
Hệ quả<p>Otherwise</p>
53
Hệ quả<p>Otherwise</p>
54
<p>Nếu không thì</p>
54
<p>Nếu không thì</p>
55
<p>Ví dụ 6: You should hurry; otherwise, you’ll miss the bus. (Bạn nên nhanh chân lên; nếu không thì bạn sẽ trễ chuyến xe buýt đấy.)</p>
55
<p>Ví dụ 6: You should hurry; otherwise, you’ll miss the bus. (Bạn nên nhanh chân lên; nếu không thì bạn sẽ trễ chuyến xe buýt đấy.)</p>
56
56