HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 <p>Cùng xem một số ví dụ cụ thể về cách sử dụng các từ trong word family để hiểu rõ hơn về cách ứng dụng chúng trong các tình huống thực tế:</p>
1 <p>Cùng xem một số ví dụ cụ thể về cách sử dụng các từ trong word family để hiểu rõ hơn về cách ứng dụng chúng trong các tình huống thực tế:</p>
2 <p><strong>Ví dụ 10: Decide (v) - Decision (n)</strong></p>
2 <p><strong>Ví dụ 10: Decide (v) - Decision (n)</strong></p>
3 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> She had to decide quickly, but the final decision was not hers. (Cô ấy phải quyết định nhanh, nhưng quyết định cuối cùng không phải do cô ấy đưa ra.)</p>
3 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> She had to decide quickly, but the final decision was not hers. (Cô ấy phải quyết định nhanh, nhưng quyết định cuối cùng không phải do cô ấy đưa ra.)</p>
4 <p>Decide là hành động đưa ra lựa chọn, decision là kết quả của hành động đó.</p>
4 <p>Decide là hành động đưa ra lựa chọn, decision là kết quả của hành động đó.</p>
5 <p><strong>Ví dụ 11: Move (v) - Movement (n)</strong></p>
5 <p><strong>Ví dụ 11: Move (v) - Movement (n)</strong></p>
6 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> The company moved abroad, triggering a movement for global growth. (Công ty chuyển ra nước ngoài, khơi dậy một phong trào mở rộng toàn cầu.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> The company moved abroad, triggering a movement for global growth. (Công ty chuyển ra nước ngoài, khơi dậy một phong trào mở rộng toàn cầu.)</p>
7 <p>Move là hành động di chuyển, movement chỉ xu hướng hoặc phong trào rộng hơn.</p>
7 <p>Move là hành động di chuyển, movement chỉ xu hướng hoặc phong trào rộng hơn.</p>
8 <p><strong>Ví dụ 12: Employ (v) - Employee (n) - Employment (n)</strong></p>
8 <p><strong>Ví dụ 12: Employ (v) - Employee (n) - Employment (n)</strong></p>
9 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> They employ many staff and ensure stable employment for each employee. (Họ tuyển nhiều nhân viên và đảm bảo việc làm ổn định cho từng người.)</p>
9 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> They employ many staff and ensure stable employment for each employee. (Họ tuyển nhiều nhân viên và đảm bảo việc làm ổn định cho từng người.)</p>
10 <p>Employ là hành động tuyển dụng, employee là người làm việc, employment là trạng thái có việc làm.</p>
10 <p>Employ là hành động tuyển dụng, employee là người làm việc, employment là trạng thái có việc làm.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 13: Educate (v) - Education (n) - Educational (adj)</strong></p>
11 <p><strong>Ví dụ 13: Educate (v) - Education (n) - Educational (adj)</strong></p>
12 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> The course educates students with hands-on educational activities. (Khóa học giáo dục học viên qua các hoạt động mang tính giáo dục thực tiễn.)</p>
12 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> The course educates students with hands-on educational activities. (Khóa học giáo dục học viên qua các hoạt động mang tính giáo dục thực tiễn.)</p>
13 <p>Educate là hành động dạy học, education là quá trình học, educational mô tả tính chất liên quan đến giáo dục.</p>
13 <p>Educate là hành động dạy học, education là quá trình học, educational mô tả tính chất liên quan đến giáo dục.</p>
14 <p><strong>Ví dụ 14: Strength (n) - Strengthen (v)</strong></p>
14 <p><strong>Ví dụ 14: Strength (n) - Strengthen (v)</strong></p>
15 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> These updates will strengthen our core strength in technology. (Những cập nhật này sẽ tăng cường sức mạnh cốt lõi về công nghệ của chúng tôi.)</p>
15 <p><strong>Ví dụ minh họa:</strong> These updates will strengthen our core strength in technology. (Những cập nhật này sẽ tăng cường sức mạnh cốt lõi về công nghệ của chúng tôi.)</p>
16 <p>Strength là sức mạnh, strengthen là hành động làm mạnh hơn.</p>
16 <p>Strength là sức mạnh, strengthen là hành động làm mạnh hơn.</p>
17  
17