HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 <p>Để giúp bạn phân biệt A number of và The number of dễ dàng, trước hết, ta sẽ đi qua những điểm cần nhớ của “A number of”.</p>
1 <p>Để giúp bạn phân biệt A number of và The number of dễ dàng, trước hết, ta sẽ đi qua những điểm cần nhớ của “A number of”.</p>
2 <ul><li>Khái Niệm</li>
2 <ul><li>Khái Niệm</li>
3 </ul><p>Dựa trên từ điển Collins Dictionary, cụm từ này dùng để chỉ số lượng không xác định, tức là “một vài, một số, nhiều” (gần giống với “many” hay “several”. Bên cạnh đó, một nguồn từ điển khác (Merriam-Webster) lại cho ta biết, đây là cụm từ chỉ số lượng nhiều hơn 2, nhưng ít hơn nhiều. </p>
3 </ul><p>Dựa trên từ điển Collins Dictionary, cụm từ này dùng để chỉ số lượng không xác định, tức là “một vài, một số, nhiều” (gần giống với “many” hay “several”. Bên cạnh đó, một nguồn từ điển khác (Merriam-Webster) lại cho ta biết, đây là cụm từ chỉ số lượng nhiều hơn 2, nhưng ít hơn nhiều. </p>
4 <p>Chung quy lại, bạn có thể nắm rằng, “A number of” là từ có nghĩa là “một, vài, nhiều”.</p>
4 <p>Chung quy lại, bạn có thể nắm rằng, “A number of” là từ có nghĩa là “một, vài, nhiều”.</p>
5 <p>Ví dụ 1: A number of students attended the lecture. (Một số học sinh đã tham dự buổi giảng)</p>
5 <p>Ví dụ 1: A number of students attended the lecture. (Một số học sinh đã tham dự buổi giảng)</p>
6 <ul><li>Cấu Trúc</li>
6 <ul><li>Cấu Trúc</li>
7 </ul><p>A number of được khai triển trong câu như sau:</p>
7 </ul><p>A number of được khai triển trong câu như sau:</p>
8 <p>A number of + Noun (số nhiều) + V (chia theo chủ ngữ số nhiều)</p>
8 <p>A number of + Noun (số nhiều) + V (chia theo chủ ngữ số nhiều)</p>
9 <p>Lưu ý rằng, cấu trúc này luôn đi kèm với danh từ số nhiều. Hơn nữa, vì mang ý nghĩa “nhiều” nên động từ cũng cần được chia như đứng sau danh từ số nhiều. </p>
9 <p>Lưu ý rằng, cấu trúc này luôn đi kèm với danh từ số nhiều. Hơn nữa, vì mang ý nghĩa “nhiều” nên động từ cũng cần được chia như đứng sau danh từ số nhiều. </p>
10 <p>Ví dụ 2: A number of students are studying in the library. (Một số học sinh đang học trong thư viện)</p>
10 <p>Ví dụ 2: A number of students are studying in the library. (Một số học sinh đang học trong thư viện)</p>
11 <p>(Danh từ “students” được chia theo số nhiều, và động từ tobe “are studying” cũng được chia theo số nhiều)</p>
11 <p>(Danh từ “students” được chia theo số nhiều, và động từ tobe “are studying” cũng được chia theo số nhiều)</p>
12 <p>Ví dụ 3: A number of books have been sold. (Một số sách đã được bán)</p>
12 <p>Ví dụ 3: A number of books have been sold. (Một số sách đã được bán)</p>
13 <p>(“Books” là danh từ số nhiều và “have been” là động từ chia theo số nhiều)</p>
13 <p>(“Books” là danh từ số nhiều và “have been” là động từ chia theo số nhiều)</p>
14 <ul><li>Lưu Ý</li>
14 <ul><li>Lưu Ý</li>
15 </ul><p>Trong quá trình ứng dụng, đôi lúc bạn sẽ bị lầm lẫn bởi mạo từ không xác định “a” trong cấu trúc, dẫn đến việc động từ không được chia đúng theo chủ ngữ số nhiều.</p>
15 </ul><p>Trong quá trình ứng dụng, đôi lúc bạn sẽ bị lầm lẫn bởi mạo từ không xác định “a” trong cấu trúc, dẫn đến việc động từ không được chia đúng theo chủ ngữ số nhiều.</p>
16 <p>Ví dụ 4: </p>
16 <p>Ví dụ 4: </p>
17 <p>Câu sai</p>
17 <p>Câu sai</p>
18 <p>There is a number of solutions</p>
18 <p>There is a number of solutions</p>
19 <p>Câu đúng</p>
19 <p>Câu đúng</p>
20 <p>There are a number of solutions.</p>
20 <p>There are a number of solutions.</p>
21 <p>Ví dụ 5:</p>
21 <p>Ví dụ 5:</p>
22 <p>Câu sai</p>
22 <p>Câu sai</p>
23 <p>A number of people has arrived</p>
23 <p>A number of people has arrived</p>
24 <p>Câu đúng</p>
24 <p>Câu đúng</p>
25 <p>A number of people have arrived.</p>
25 <p>A number of people have arrived.</p>
26  
26