HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 - <p>126 Learners</p>
1 + <p>139 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cùng khám phá từ vựng tiếng Anh trình độ A1 qua các chủ đề cơ bản với ví dụ sinh động. Đừng quên tải tài liệu từ vựng tiếng Anh trình độ A1 PDF để học tập hiệu quả hơn.</p>
3 <p>Cùng khám phá từ vựng tiếng Anh trình độ A1 qua các chủ đề cơ bản với ví dụ sinh động. Đừng quên tải tài liệu từ vựng tiếng Anh trình độ A1 PDF để học tập hiệu quả hơn.</p>
4 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1 Là Gì?</h2>
4 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1 Là Gì?</h2>
5 <p>Dưới đây là danh sách từ vựng thuộc <strong>từ vựng tiếng Anh trình độ A1</strong> được chia theo các nhóm phổ biến:</p>
5 <p>Dưới đây là danh sách từ vựng thuộc <strong>từ vựng tiếng Anh trình độ A1</strong> được chia theo các nhóm phổ biến:</p>
6 <strong>CHỦ ĐỀ</strong><strong>TỪ VỰNG</strong><strong>TỪ LOẠI</strong><strong>PHIÊN ÂM</strong><strong>Ý NGHĨA</strong><strong>Gia Đình Và Bạn Bè</strong>Mother (n) /ˈmʌðər/ mẹ Friend (n) /frɛnd/ bạn bè<strong>Trường Học Và Lớp Học</strong>Teacher (n) /ˈtiːtʃər/ giáo viên Classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ lớp học<strong>Thức Ăn Và Đồ Uống</strong>Apple (n) /ˈæpəl/ táo Water (n) /ˈwɔːtər/ nước<strong>Hành Động Hằng Ngày</strong>Eat (v) /iːt/ ăn Sleep (v) /sliːp/ ngủ<p>Để học hiệu quả, hãy tải <strong>từ vựng tiếng Anh trình độ A1 PDF</strong> tại cuối bài.</p>
6 <strong>CHỦ ĐỀ</strong><strong>TỪ VỰNG</strong><strong>TỪ LOẠI</strong><strong>PHIÊN ÂM</strong><strong>Ý NGHĨA</strong><strong>Gia Đình Và Bạn Bè</strong>Mother (n) /ˈmʌðər/ mẹ Friend (n) /frɛnd/ bạn bè<strong>Trường Học Và Lớp Học</strong>Teacher (n) /ˈtiːtʃər/ giáo viên Classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ lớp học<strong>Thức Ăn Và Đồ Uống</strong>Apple (n) /ˈæpəl/ táo Water (n) /ˈwɔːtər/ nước<strong>Hành Động Hằng Ngày</strong>Eat (v) /iːt/ ăn Sleep (v) /sliːp/ ngủ<p>Để học hiệu quả, hãy tải <strong>từ vựng tiếng Anh trình độ A1 PDF</strong> tại cuối bài.</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
8 <p>Nắm rõ nghĩa của từ là chưa đủ - bạn còn cần biết cách sử dụng từ đó trong câu để diễn đạt đúng ngữ cảnh.</p>
8 <p>Nắm rõ nghĩa của từ là chưa đủ - bạn còn cần biết cách sử dụng từ đó trong câu để diễn đạt đúng ngữ cảnh.</p>
9 <p>Khi học <strong>từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trình độ A1</strong>, bạn nên luyện đặt câu đơn giản để ghi nhớ từ tốt hơn và phản xạ nhanh hơn.</p>
9 <p>Khi học <strong>từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trình độ A1</strong>, bạn nên luyện đặt câu đơn giản để ghi nhớ từ tốt hơn và phản xạ nhanh hơn.</p>
10 <h3><strong>Ví Dụ Cách Dùng:</strong></h3>
10 <h3><strong>Ví Dụ Cách Dùng:</strong></h3>
11 <strong>TỪ VỰNG</strong><strong>TỪ LOẠI</strong><strong>PHIÊN ÂM</strong><strong>Ý NGHĨA / CÁCH SỬ DỤNG</strong><strong>VÍ DỤ MINH HỌA</strong><strong>GIẢI THÍCH</strong>Mother (n) /ˈmʌðər/ Mẹ; danh từ chỉ người trong gia đình My mother is a doctor. Câu đơn dạng “S + be + danh từ nghề nghiệp” Eat (v) /iːt/ Ăn; động từ thường chỉ hành động hàng ngày I eat breakfast at 7 a.m. Câu khẳng định ở hiện tại đơn với chủ ngữ “I” Happy (adj) /ˈhæpi/ Vui vẻ, hạnh phúc; tính từ chỉ cảm xúc She is happy today. Tính từ đi sau động từ “to be” để mô tả trạng thái Go (v) /ɡəʊ/ Đi; động từ chỉ sự di chuyển We go to school by bike. Mẫu câu thông dụng với giới từ chỉ phương tiện Book (n) /bʊk/ Quyển sách; danh từ chỉ vật This is my book. Cấu trúc sở hữu đơn giản với đại từ “my”<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
11 <strong>TỪ VỰNG</strong><strong>TỪ LOẠI</strong><strong>PHIÊN ÂM</strong><strong>Ý NGHĨA / CÁCH SỬ DỤNG</strong><strong>VÍ DỤ MINH HỌA</strong><strong>GIẢI THÍCH</strong>Mother (n) /ˈmʌðər/ Mẹ; danh từ chỉ người trong gia đình My mother is a doctor. Câu đơn dạng “S + be + danh từ nghề nghiệp” Eat (v) /iːt/ Ăn; động từ thường chỉ hành động hàng ngày I eat breakfast at 7 a.m. Câu khẳng định ở hiện tại đơn với chủ ngữ “I” Happy (adj) /ˈhæpi/ Vui vẻ, hạnh phúc; tính từ chỉ cảm xúc She is happy today. Tính từ đi sau động từ “to be” để mô tả trạng thái Go (v) /ɡəʊ/ Đi; động từ chỉ sự di chuyển We go to school by bike. Mẫu câu thông dụng với giới từ chỉ phương tiện Book (n) /bʊk/ Quyển sách; danh từ chỉ vật This is my book. Cấu trúc sở hữu đơn giản với đại từ “my”<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
12 <p>Để mở rộng vốn từ, hãy học thêm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa thông dụng. Điều này giúp bạn linh hoạt hơn khi giao tiếp.</p>
12 <p>Để mở rộng vốn từ, hãy học thêm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa thông dụng. Điều này giúp bạn linh hoạt hơn khi giao tiếp.</p>
13 <strong>Từ vựng</strong><strong>Loại từ</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Đồng nghĩa</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Trái nghĩa</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Big adj /bɪg/ Large /lɑːdʒ/ To lớn, rộng Small /smɔːl/ Nhỏ Happy adj /ˈhæpi/ Glad /ɡlæd/ Vui vẻ, hạnh phúc Sad /sæd/ Buồn Fast adj/adv /fɑːst/ Quick /kwɪk/ Nhanh Slow /sləʊ/ Chậm Smart adj /smɑːt/ Clever /ˈklev.ər/ Thông minh, lanh lợi Stupid /ˈstjuː.pɪd/ Kém thông minh Hot adj /hɒt/ Warm /wɔːm/ Nóng Cold /kəʊld/ Lạnh Tall adj /tɔːl/ - Cao Short /ʃɔːt/ Thấp Old adj /əʊld/ - Cũ, già Young /jʌŋ/ hoặc New /njuː/ Young: Trẻ New: Mới Easy adj /ˈiːzi/ Simple /ˈsɪm.pəl/ Dễ dàng Difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ Khó Good adj /ɡʊd/ Great /ɡreɪt/ Tốt Bad /bæd/ Tệ<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
13 <strong>Từ vựng</strong><strong>Loại từ</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Đồng nghĩa</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Trái nghĩa</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Big adj /bɪg/ Large /lɑːdʒ/ To lớn, rộng Small /smɔːl/ Nhỏ Happy adj /ˈhæpi/ Glad /ɡlæd/ Vui vẻ, hạnh phúc Sad /sæd/ Buồn Fast adj/adv /fɑːst/ Quick /kwɪk/ Nhanh Slow /sləʊ/ Chậm Smart adj /smɑːt/ Clever /ˈklev.ər/ Thông minh, lanh lợi Stupid /ˈstjuː.pɪd/ Kém thông minh Hot adj /hɒt/ Warm /wɔːm/ Nóng Cold /kəʊld/ Lạnh Tall adj /tɔːl/ - Cao Short /ʃɔːt/ Thấp Old adj /əʊld/ - Cũ, già Young /jʌŋ/ hoặc New /njuː/ Young: Trẻ New: Mới Easy adj /ˈiːzi/ Simple /ˈsɪm.pəl/ Dễ dàng Difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ Khó Good adj /ɡʊd/ Great /ɡreɪt/ Tốt Bad /bæd/ Tệ<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
14 <p>Người học mới thường mắc một số lỗi cơ bản khi dùng từ vựng. Dưới đây là những lỗi phổ biến và cách khắc phục hiệu quả.</p>
14 <p>Người học mới thường mắc một số lỗi cơ bản khi dùng từ vựng. Dưới đây là những lỗi phổ biến và cách khắc phục hiệu quả.</p>
15 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
15 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
16 <p>Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu cách áp dụng từ vựng A1 trong thực tế, từ đó ghi nhớ và phản xạ nhanh hơn.</p>
16 <p>Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu cách áp dụng từ vựng A1 trong thực tế, từ đó ghi nhớ và phản xạ nhanh hơn.</p>
17 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> My <strong>mother</strong> cooks dinner every evening because she likes to prepare healthy meals for our family. (Mẹ tôi nấu bữa tối mỗi tối vì bà thích chuẩn bị những bữa ăn lành mạnh cho gia đình chúng tôi.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> My <strong>mother</strong> cooks dinner every evening because she likes to prepare healthy meals for our family. (Mẹ tôi nấu bữa tối mỗi tối vì bà thích chuẩn bị những bữa ăn lành mạnh cho gia đình chúng tôi.)</p>
18 <p><strong>Ví dụ 2:</strong> I have a <strong>friend</strong> who lives next door, and we often play together after school. (Tôi có một người bạn sống bên cạnh, và chúng tôi thường chơi cùng nhau sau giờ học.)</p>
18 <p><strong>Ví dụ 2:</strong> I have a <strong>friend</strong> who lives next door, and we often play together after school. (Tôi có một người bạn sống bên cạnh, và chúng tôi thường chơi cùng nhau sau giờ học.)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 3:</strong> The <strong>teacher</strong> writes on the board during class to help us understand the lesson better. (Giáo viên viết trên bảng trong giờ học để giúp chúng tôi hiểu bài tốt hơn.)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 3:</strong> The <strong>teacher</strong> writes on the board during class to help us understand the lesson better. (Giáo viên viết trên bảng trong giờ học để giúp chúng tôi hiểu bài tốt hơn.)</p>
20 <p><strong>Ví dụ 4:</strong> I like to eat an <strong>apple</strong> as a snack because it’s tasty and good for my health. (Tôi thích ăn một quả táo như bữa ăn nhẹ vì nó ngon và tốt cho sức khỏe.)</p>
20 <p><strong>Ví dụ 4:</strong> I like to eat an <strong>apple</strong> as a snack because it’s tasty and good for my health. (Tôi thích ăn một quả táo như bữa ăn nhẹ vì nó ngon và tốt cho sức khỏe.)</p>
21 <p><strong>Ví dụ 5:</strong> He usually goes to <strong>bed</strong> early at night so he can feel rested and ready for school the next day. (Anh ấy thường đi ngủ sớm vào ban đêm để cảm thấy nghỉ ngơi và sẵn sàng cho buổi học hôm sau.)</p>
21 <p><strong>Ví dụ 5:</strong> He usually goes to <strong>bed</strong> early at night so he can feel rested and ready for school the next day. (Anh ấy thường đi ngủ sớm vào ban đêm để cảm thấy nghỉ ngơi và sẵn sàng cho buổi học hôm sau.)</p>
22 <h3>Question 1</h3>
22 <h3>Question 1</h3>
23 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
23 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
24 <p>Okay, lets begin</p>
24 <p>Okay, lets begin</p>
25 <p><strong>Câu 1: </strong>Chọn từ đúng để hoàn thành câu: She has ___ dog. a) a b) an c) the</p>
25 <p><strong>Câu 1: </strong>Chọn từ đúng để hoàn thành câu: She has ___ dog. a) a b) an c) the</p>
26 <p><strong>Câu 2: </strong>Từ nào là trái nghĩa của “hot”? a) warm b) cold c) sunny</p>
26 <p><strong>Câu 2: </strong>Từ nào là trái nghĩa của “hot”? a) warm b) cold c) sunny</p>
27 <h3>Explanation</h3>
27 <h3>Explanation</h3>
28 <p><strong>Đáp án:</strong> a) a</p>
28 <p><strong>Đáp án:</strong> a) a</p>
29 <p><strong>Giải thích:</strong> “a” sử dụng cho đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm.</p>
29 <p><strong>Giải thích:</strong> “a” sử dụng cho đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm.</p>
30 <p><strong>Đáp án</strong>: b) cold</p>
30 <p><strong>Đáp án</strong>: b) cold</p>
31 <p><strong>Giải thích: </strong>“Cold” mang nghĩa trái ngược hoàn toàn với “hot” về nhiệt độ.</p>
31 <p><strong>Giải thích: </strong>“Cold” mang nghĩa trái ngược hoàn toàn với “hot” về nhiệt độ.</p>
32 <p>Well explained 👍</p>
32 <p>Well explained 👍</p>
33 <h3>Question 2</h3>
33 <h3>Question 2</h3>
34 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
34 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
35 <p>Okay, lets begin</p>
35 <p>Okay, lets begin</p>
36 <p><strong>Câu 1: </strong>I usually ___ (eat) breakfast at 7 a.m. every day.</p>
36 <p><strong>Câu 1: </strong>I usually ___ (eat) breakfast at 7 a.m. every day.</p>
37 <h3>Explanation</h3>
37 <h3>Explanation</h3>
38 <p><strong>Đáp án:</strong> eat</p>
38 <p><strong>Đáp án:</strong> eat</p>
39 <p><strong>Giải thích:</strong> Động từ “eat” dùng ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ “I” để diễn tả thói quen.</p>
39 <p><strong>Giải thích:</strong> Động từ “eat” dùng ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ “I” để diễn tả thói quen.</p>
40 <p>Well explained 👍</p>
40 <p>Well explained 👍</p>
41 <h3>Question 3</h3>
41 <h3>Question 3</h3>
42 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
42 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p><strong>Câu 1: </strong>She go to school by bus every morning. </p>
44 <p><strong>Câu 1: </strong>She go to school by bus every morning. </p>
45 <p><strong>Câu 2: </strong>He don’t like apples.</p>
45 <p><strong>Câu 2: </strong>He don’t like apples.</p>
46 <h3>Explanation</h3>
46 <h3>Explanation</h3>
47 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
47 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
48 <p><strong>1. Sửa lại:</strong> She goes to school by bus every morning.</p>
48 <p><strong>1. Sửa lại:</strong> She goes to school by bus every morning.</p>
49 <p><strong>Giải thích:</strong> Động từ “go” ở ngôi thứ ba số ít thêm “-es” trong thì hiện tại đơn.</p>
49 <p><strong>Giải thích:</strong> Động từ “go” ở ngôi thứ ba số ít thêm “-es” trong thì hiện tại đơn.</p>
50 <p><strong>2. Sửa lại:</strong> He doesn’t like apples.</p>
50 <p><strong>2. Sửa lại:</strong> He doesn’t like apples.</p>
51 <p><strong>Giải thích: </strong>Với ngôi thứ ba số ít, trợ động từ “do” phải chia thành “does”.</p>
51 <p><strong>Giải thích: </strong>Với ngôi thứ ba số ít, trợ động từ “do” phải chia thành “does”.</p>
52 <p>Well explained 👍</p>
52 <p>Well explained 👍</p>
53 <h2>Kết Luận</h2>
53 <h2>Kết Luận</h2>
54 <p>Từ vựng trình độ A1 là chìa khóa mở đầu giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc. Đừng ngại luyện tập và khám phá thêm nhiều chủ đề để phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ mỗi ngày. BrightCHAMPS cam kết mang đến trải nghiệm học tập sáng tạo và phù hợp với từng cá nhân. Tham gia ngay để bước đầu chinh phục tiếng Anh một cách dễ dàng và vui vẻ!</p>
54 <p>Từ vựng trình độ A1 là chìa khóa mở đầu giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc. Đừng ngại luyện tập và khám phá thêm nhiều chủ đề để phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ mỗi ngày. BrightCHAMPS cam kết mang đến trải nghiệm học tập sáng tạo và phù hợp với từng cá nhân. Tham gia ngay để bước đầu chinh phục tiếng Anh một cách dễ dàng và vui vẻ!</p>
55 <h2>FAQs Về Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
55 <h2>FAQs Về Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
56 <h3>1.Làm thế nào để duy trì việc học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 mỗi ngày?</h3>
56 <h3>1.Làm thế nào để duy trì việc học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 mỗi ngày?</h3>
57 <p>Bạn nên xây dựng thói quen học đều đặn mỗi ngày khoảng 15-20 phút, kết hợp ôn lại các từ đã học và áp dụng chúng trong các câu, tình huống thực tế để ghi nhớ lâu dài và hiệu quả.</p>
57 <p>Bạn nên xây dựng thói quen học đều đặn mỗi ngày khoảng 15-20 phút, kết hợp ôn lại các từ đã học và áp dụng chúng trong các câu, tình huống thực tế để ghi nhớ lâu dài và hiệu quả.</p>
58 <h3>2.Có nên học tất cả từ vựng trình độ A1 trong một lần không?</h3>
58 <h3>2.Có nên học tất cả từ vựng trình độ A1 trong một lần không?</h3>
59 <p>Không nên học quá nhiều từ cùng lúc vì dễ gây quá tải và khó nhớ. Học từng phần nhỏ theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp thu tốt hơn và ghi nhớ lâu dài hơn.</p>
59 <p>Không nên học quá nhiều từ cùng lúc vì dễ gây quá tải và khó nhớ. Học từng phần nhỏ theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp thu tốt hơn và ghi nhớ lâu dài hơn.</p>
60 <h3>3.Có những công cụ nào giúp học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 hiệu quả?</h3>
60 <h3>3.Có những công cụ nào giúp học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 hiệu quả?</h3>
61 <p>Bạn có thể sử dụng một số ứng dụng học từ vựng trên điện thoại hoặc tham gia các khóa học trực tuyến với bài giảng có hệ thống để được hướng dẫn bài bản và hỗ trợ tốt hơn.</p>
61 <p>Bạn có thể sử dụng một số ứng dụng học từ vựng trên điện thoại hoặc tham gia các khóa học trực tuyến với bài giảng có hệ thống để được hướng dẫn bài bản và hỗ trợ tốt hơn.</p>
62 <h3>4.Làm sao để biết mình đã nhớ đúng và sử dụng từ vựng A1 chính xác?</h3>
62 <h3>4.Làm sao để biết mình đã nhớ đúng và sử dụng từ vựng A1 chính xác?</h3>
63 <p>Bạn nên luyện tập nói và viết thường xuyên, đồng thời nhờ người khác sửa lỗi hoặc tham gia các bài kiểm tra từ vựng để đánh giá mức độ dùng từ của mình.</p>
63 <p>Bạn nên luyện tập nói và viết thường xuyên, đồng thời nhờ người khác sửa lỗi hoặc tham gia các bài kiểm tra từ vựng để đánh giá mức độ dùng từ của mình.</p>
64 <h3>5.Học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 có cần phải học phát âm chuẩn không?</h3>
64 <h3>5.Học từ vựng tiếng Anh trình độ A1 có cần phải học phát âm chuẩn không?</h3>
65 <p>Khi giao tiếp tiếng Anh chuẩn không chỉ giúp bạn tự tin khi giao tiếp mà còn khiến người nghe hiểu bạn dễ dàng hơn, vì vậy bạn nên luyện phát âm song song với việc học từ mới để nâng cao hiệu quả học tập.</p>
65 <p>Khi giao tiếp tiếng Anh chuẩn không chỉ giúp bạn tự tin khi giao tiếp mà còn khiến người nghe hiểu bạn dễ dàng hơn, vì vậy bạn nên luyện phát âm song song với việc học từ mới để nâng cao hiệu quả học tập.</p>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ A1</h2>
67 <p>Một số khái niệm cơ bản cần nắm rõ để không nhầm lẫn khi học từ vựng. Đây là phần hỗ trợ quan trọng cho người mới bắt đầu.Phần này cũng giúp bạn hiểu đúng về các nhóm từ khi học các từ vựng tiếng Anh trình độ A1.</p>
67 <p>Một số khái niệm cơ bản cần nắm rõ để không nhầm lẫn khi học từ vựng. Đây là phần hỗ trợ quan trọng cho người mới bắt đầu.Phần này cũng giúp bạn hiểu đúng về các nhóm từ khi học các từ vựng tiếng Anh trình độ A1.</p>
68 <p><strong>Từ vựng trình độ A1</strong>: Là nhóm từ cơ bản nhất trong tiếng Anh, phù hợp với người mới bắt đầu học, giúp xây dựng nền tảng giao tiếp đơn giản.<strong>Từ đồng nghĩa (Synonyms)</strong>: Những từ có nghĩa giống nhau, giúp mở rộng vốn từ và tạo sự đa dạng khi diễn đạt.<strong>Từ trái nghĩa (Antonyms)</strong>: Những từ mang nghĩa ngược lại, giúp người học hiểu rõ hơn về sự khác biệt trong nghĩa và sử dụng từ chính xác.<strong>Mạo từ (Articles)</strong>: Từ dùng trước danh từ để xác định hoặc không xác định danh từ đó, bao gồm "a," "an," và "the."<strong>Giới từ (Prepositions)</strong>: Từ chỉ mối quan hệ giữa các từ trong câu, thường đi kèm với động từ hoặc danh từ để tạo thành cụm từ cố định.<strong>Danh từ đếm được và không đếm được </strong>: Một thứ đếm được có thể đếm được từng cái (ví dụ: apple), còn những thứ không đếm được chỉ những vật liệu hoặc khái niệm không thể đếm riêng lẻ (ví dụ: water).<strong>Cụm từ cố định (Phrasal verbs/Collocations)</strong>: Những cụm từ gồm động từ và giới từ hoặc trạng từ đi kèm có nghĩa đặc biệt cần được học theo từng cụm, không dịch từng từ riêng lẻ.<strong>Phát âm chuẩn</strong>: Cách phát âm đúng giúp giao tiếp hiệu quả, người nghe dễ hiểu và giảm nhầm lẫn trong giao tiếp.</p>
68 <p><strong>Từ vựng trình độ A1</strong>: Là nhóm từ cơ bản nhất trong tiếng Anh, phù hợp với người mới bắt đầu học, giúp xây dựng nền tảng giao tiếp đơn giản.<strong>Từ đồng nghĩa (Synonyms)</strong>: Những từ có nghĩa giống nhau, giúp mở rộng vốn từ và tạo sự đa dạng khi diễn đạt.<strong>Từ trái nghĩa (Antonyms)</strong>: Những từ mang nghĩa ngược lại, giúp người học hiểu rõ hơn về sự khác biệt trong nghĩa và sử dụng từ chính xác.<strong>Mạo từ (Articles)</strong>: Từ dùng trước danh từ để xác định hoặc không xác định danh từ đó, bao gồm "a," "an," và "the."<strong>Giới từ (Prepositions)</strong>: Từ chỉ mối quan hệ giữa các từ trong câu, thường đi kèm với động từ hoặc danh từ để tạo thành cụm từ cố định.<strong>Danh từ đếm được và không đếm được </strong>: Một thứ đếm được có thể đếm được từng cái (ví dụ: apple), còn những thứ không đếm được chỉ những vật liệu hoặc khái niệm không thể đếm riêng lẻ (ví dụ: water).<strong>Cụm từ cố định (Phrasal verbs/Collocations)</strong>: Những cụm từ gồm động từ và giới từ hoặc trạng từ đi kèm có nghĩa đặc biệt cần được học theo từng cụm, không dịch từng từ riêng lẻ.<strong>Phát âm chuẩn</strong>: Cách phát âm đúng giúp giao tiếp hiệu quả, người nghe dễ hiểu và giảm nhầm lẫn trong giao tiếp.</p>
69 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
69 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
70 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
70 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
71 <h3>About the Author</h3>
71 <h3>About the Author</h3>
72 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
72 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
73 <h3>Fun Fact</h3>
73 <h3>Fun Fact</h3>
74 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
74 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>