HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 - <p>129 Learners</p>
1 + <p>137 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Tính từ tiếng Anh được phân thành tính từ đơn và tính từ ghép. Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ hướng dẫn bạn chi tiết cách thành lập tính từ kèm các ví dụ thực tế.</p>
3 <p>Tính từ tiếng Anh được phân thành tính từ đơn và tính từ ghép. Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ hướng dẫn bạn chi tiết cách thành lập tính từ kèm các ví dụ thực tế.</p>
4 <h2>Tính Từ (Adjective) Là Gì?</h2>
4 <h2>Tính Từ (Adjective) Là Gì?</h2>
5 <p>Trong tiếng Anh, tính từ có vai trò bổ nghĩa cho danh từ hay đại từ để làm rõ tính chất, đặc điểm, trạng thái,... của vật hoặc người được nhắc đến. </p>
5 <p>Trong tiếng Anh, tính từ có vai trò bổ nghĩa cho danh từ hay đại từ để làm rõ tính chất, đặc điểm, trạng thái,... của vật hoặc người được nhắc đến. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>A wooden door. (Một cái cửa bằng gỗ)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>A wooden door. (Một cái cửa bằng gỗ)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
8 <p>Việc thêm tính từ vào câu giúp diễn đạt sinh động và rõ ràng hơn. Nắm vững cách thành lập tính từ bạn sẽ sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, chính xác. </p>
8 <p>Việc thêm tính từ vào câu giúp diễn đạt sinh động và rõ ràng hơn. Nắm vững cách thành lập tính từ bạn sẽ sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, chính xác. </p>
9 <p>Các quy tắc thành lập tính từ là: </p>
9 <p>Các quy tắc thành lập tính từ là: </p>
10 <ul><li><strong>Tính từ đơn (Base adjectives):</strong>Thường được dùng để mô tả trực tiếp các đặc điểm như kích thước, màu sắc, trạng thái… (như<em>big</em>(lớn),<em>small</em>(nhỏ),<em>old</em>(cũ)). Ngoài ra, tính từ đơn còn có thể được thành lập bằng cách thêm hậu tố vào danh từ, động từ hoặc một tính từ khác. </li>
10 <ul><li><strong>Tính từ đơn (Base adjectives):</strong>Thường được dùng để mô tả trực tiếp các đặc điểm như kích thước, màu sắc, trạng thái… (như<em>big</em>(lớn),<em>small</em>(nhỏ),<em>old</em>(cũ)). Ngoài ra, tính từ đơn còn có thể được thành lập bằng cách thêm hậu tố vào danh từ, động từ hoặc một tính từ khác. </li>
11 </ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>Envious (đố kỵ) - Từ động từ “envy” + hậu tố “-ous”. </p>
11 </ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>Envious (đố kỵ) - Từ động từ “envy” + hậu tố “-ous”. </p>
12 <ul><li><strong>Tính từ ghép (Compound adjectives):</strong>Được hình thành từ hai hoặc nhiều từ, thường nối bằng dấu gạch ngang (-) và diễn đạt những đặc điểm phức tạp hơn. </li>
12 <ul><li><strong>Tính từ ghép (Compound adjectives):</strong>Được hình thành từ hai hoặc nhiều từ, thường nối bằng dấu gạch ngang (-) và diễn đạt những đặc điểm phức tạp hơn. </li>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>Sky-high<strong></strong>(cao ngất trời) - Danh từ “sky” + tính từ “high”.</p>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>Sky-high<strong></strong>(cao ngất trời) - Danh từ “sky” + tính từ “high”.</p>
14 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Của Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
14 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Của Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
15 <p> Sau khi nắm được các quy tắc cơ bản, bạn cần biết cách thành lập tính từ chi tiết qua các cấu trúc sau: </p>
15 <p> Sau khi nắm được các quy tắc cơ bản, bạn cần biết cách thành lập tính từ chi tiết qua các cấu trúc sau: </p>
16 <p><strong>Tính Từ Đơn</strong> </p>
16 <p><strong>Tính Từ Đơn</strong> </p>
17 <p>Các cách thành lập tính từ đơn bằng cách thêm hậu tố vào các loại từ: </p>
17 <p>Các cách thành lập tính từ đơn bằng cách thêm hậu tố vào các loại từ: </p>
18 <ul><li><strong>Thêm hậu tố vào danh từ:</strong> </li>
18 <ul><li><strong>Thêm hậu tố vào danh từ:</strong> </li>
19 </ul><p><strong>Hậu tố</strong></p>
19 </ul><p><strong>Hậu tố</strong></p>
20 <p><strong>Ví dụ 4</strong></p>
20 <p><strong>Ví dụ 4</strong></p>
21 <p>- ish</p>
21 <p>- ish</p>
22 <p>(mang tính chất)</p>
22 <p>(mang tính chất)</p>
23 <p>fool → foolish </p>
23 <p>fool → foolish </p>
24 <p>It's foolish to ignore advice. (Thật ngu ngốc khi bỏ qua lời khuyên.)</p>
24 <p>It's foolish to ignore advice. (Thật ngu ngốc khi bỏ qua lời khuyên.)</p>
25 <p>-some</p>
25 <p>-some</p>
26 <p>(có khả năng/ gây ra)</p>
26 <p>(có khả năng/ gây ra)</p>
27 <p>bother → bothersome </p>
27 <p>bother → bothersome </p>
28 <p>The bothersome noise from next door continued. (Tiếng ồn quấy rầy từ nhà bên cạnh vẫn tiếp tục.)</p>
28 <p>The bothersome noise from next door continued. (Tiếng ồn quấy rầy từ nhà bên cạnh vẫn tiếp tục.)</p>
29 <p>-ous</p>
29 <p>-ous</p>
30 <p>(có tính chất)</p>
30 <p>(có tính chất)</p>
31 <p>danger → dangerous </p>
31 <p>danger → dangerous </p>
32 <p>Fierce dogs are very dangerous. (Chó dữ rất nguy hiểm.)</p>
32 <p>Fierce dogs are very dangerous. (Chó dữ rất nguy hiểm.)</p>
33 <p>-ic</p>
33 <p>-ic</p>
34 <p>(liên quan tới)</p>
34 <p>(liên quan tới)</p>
35 <p>economy → economic </p>
35 <p>economy → economic </p>
36 <p>The country is facing economic problems. (Đất nước đang đối mặt với những vấn đề kinh tế)</p>
36 <p>The country is facing economic problems. (Đất nước đang đối mặt với những vấn đề kinh tế)</p>
37 <p>-y</p>
37 <p>-y</p>
38 <p>(có tính chất của)</p>
38 <p>(có tính chất của)</p>
39 <p>sleep → sleepy </p>
39 <p>sleep → sleepy </p>
40 <p>The sleepy cat curled on the rug. (Con mèo lim dim cuộn tròn trên thảm.)</p>
40 <p>The sleepy cat curled on the rug. (Con mèo lim dim cuộn tròn trên thảm.)</p>
41 <p>-al</p>
41 <p>-al</p>
42 <p>(thuộc về)</p>
42 <p>(thuộc về)</p>
43 <p>person → personal </p>
43 <p>person → personal </p>
44 <p>Personal style is unique. (Phong cách cá nhân là độc đáo)</p>
44 <p>Personal style is unique. (Phong cách cá nhân là độc đáo)</p>
45 <p>-ly</p>
45 <p>-ly</p>
46 <p>(có tính chất của)</p>
46 <p>(có tính chất của)</p>
47 <p>time → timely </p>
47 <p>time → timely </p>
48 <p>We need to take timely action to prevent further damage. (Chúng ta cần hành động kịp thời để ngăn chặn thiệt hại thêm.)</p>
48 <p>We need to take timely action to prevent further damage. (Chúng ta cần hành động kịp thời để ngăn chặn thiệt hại thêm.)</p>
49 <p>-en</p>
49 <p>-en</p>
50 <p>(được làm từ chất liệu)</p>
50 <p>(được làm từ chất liệu)</p>
51 <p>lead → leaden </p>
51 <p>lead → leaden </p>
52 <p>The leaden air made breathing difficult. (Không khí nặng nề khiến việc thở trở nên khó khăn.)</p>
52 <p>The leaden air made breathing difficult. (Không khí nặng nề khiến việc thở trở nên khó khăn.)</p>
53 <ul><li><strong>Thêm hậu tố vào động từ:</strong> </li>
53 <ul><li><strong>Thêm hậu tố vào động từ:</strong> </li>
54 </ul><p><strong>Hậu tố</strong></p>
54 </ul><p><strong>Hậu tố</strong></p>
55 <p><strong>Ví dụ 5</strong></p>
55 <p><strong>Ví dụ 5</strong></p>
56 <p>-able</p>
56 <p>-able</p>
57 <p>(có thể)</p>
57 <p>(có thể)</p>
58 <p>afford → affordable </p>
58 <p>afford → affordable </p>
59 <p>We found an affordable local restaurant. (Chúng tôi tìm thấy một nhà hàng địa phương giá cả phải chăng.)</p>
59 <p>We found an affordable local restaurant. (Chúng tôi tìm thấy một nhà hàng địa phương giá cả phải chăng.)</p>
60 <p>-ative</p>
60 <p>-ative</p>
61 <p>(có tính chủ động)</p>
61 <p>(có tính chủ động)</p>
62 <p>act → active</p>
62 <p>act → active</p>
63 <p>She leads an active social life. (Cô ấy có một đời sống xã hội năng động.)</p>
63 <p>She leads an active social life. (Cô ấy có một đời sống xã hội năng động.)</p>
64 <p>-ed</p>
64 <p>-ed</p>
65 <p>(cảm xúc)</p>
65 <p>(cảm xúc)</p>
66 <p>excite → excited </p>
66 <p>excite → excited </p>
67 <p>The crowd was very excited by last night’s performance. (Đám đông đã hào hứng với màn trình diễn tối qua.)</p>
67 <p>The crowd was very excited by last night’s performance. (Đám đông đã hào hứng với màn trình diễn tối qua.)</p>
68 <p>-ing</p>
68 <p>-ing</p>
69 <p>(tính chất gây ra cảm xúc)</p>
69 <p>(tính chất gây ra cảm xúc)</p>
70 <p>shock → shocking</p>
70 <p>shock → shocking</p>
71 <p>The news was shocking and sad. (Tin tức gây sốc và buồn.)</p>
71 <p>The news was shocking and sad. (Tin tức gây sốc và buồn.)</p>
72 <ul><li><strong>Thêm hậu tố vào tính từ:</strong> </li>
72 <ul><li><strong>Thêm hậu tố vào tính từ:</strong> </li>
73 </ul><p>Tại đây, bạn sẽ thêm hậu tố -er (so sánh hơn), -est (so sánh nhất) vào đuôi các tính từ ngắn, thì nó vẫn là một tính từ. </p>
73 </ul><p>Tại đây, bạn sẽ thêm hậu tố -er (so sánh hơn), -est (so sánh nhất) vào đuôi các tính từ ngắn, thì nó vẫn là một tính từ. </p>
74 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>This book is easier to read. (Cuốn sách này dễ đọc hơn) </p>
74 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>This book is easier to read. (Cuốn sách này dễ đọc hơn) </p>
75 <p><strong>Tính Từ Ghép</strong> </p>
75 <p><strong>Tính Từ Ghép</strong> </p>
76 <p>Tính từ ghép giúp diễn đạt các đặc điểm phức tạp bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều từ. Dưới đây là các cách thành lập tính từ ghép phổ biến: </p>
76 <p>Tính từ ghép giúp diễn đạt các đặc điểm phức tạp bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều từ. Dưới đây là các cách thành lập tính từ ghép phổ biến: </p>
77 <p><strong>Cách thành lập</strong></p>
77 <p><strong>Cách thành lập</strong></p>
78 <p><strong>Ví dụ 6</strong></p>
78 <p><strong>Ví dụ 6</strong></p>
79 <p>Tính từ + Danh từ</p>
79 <p>Tính từ + Danh từ</p>
80 <p>They live in a quiet-village setting. </p>
80 <p>They live in a quiet-village setting. </p>
81 <p>(Họ sống trong một khung cảnh làng quê yên tĩnh.)</p>
81 <p>(Họ sống trong một khung cảnh làng quê yên tĩnh.)</p>
82 <p>Danh từ + Tính từ</p>
82 <p>Danh từ + Tính từ</p>
83 <p>Is this purchase tax-free? </p>
83 <p>Is this purchase tax-free? </p>
84 <p>(Giao dịch mua này có được miễn thuế không?)</p>
84 <p>(Giao dịch mua này có được miễn thuế không?)</p>
85 <p>Tính từ + Hiện tại phân từ (-ing)</p>
85 <p>Tính từ + Hiện tại phân từ (-ing)</p>
86 <p>Invest in long-lasting quality. </p>
86 <p>Invest in long-lasting quality. </p>
87 <p>(Hãy đầu tư vào chất lượng lâu dài.)</p>
87 <p>(Hãy đầu tư vào chất lượng lâu dài.)</p>
88 <p>Tính từ + Quá khứ phân từ (ed)</p>
88 <p>Tính từ + Quá khứ phân từ (ed)</p>
89 <p>His fame was short-lived. </p>
89 <p>His fame was short-lived. </p>
90 <p>(Sự nổi tiếng của anh ấy ngắn ngủi.)</p>
90 <p>(Sự nổi tiếng của anh ấy ngắn ngủi.)</p>
91 <p>Danh từ + Quá khứ phân từ (ed)</p>
91 <p>Danh từ + Quá khứ phân từ (ed)</p>
92 <p>The snow-covered trees sparkled in the sun. </p>
92 <p>The snow-covered trees sparkled in the sun. </p>
93 <p>(Những cây phủ đầy tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.)</p>
93 <p>(Những cây phủ đầy tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.)</p>
94 <p>Trạng từ + Quá khứ phân từ (ed)</p>
94 <p>Trạng từ + Quá khứ phân từ (ed)</p>
95 <p>It’s a gift for the newly-married couple. </p>
95 <p>It’s a gift for the newly-married couple. </p>
96 <p>(Đó là một món quà cho đôi vợ chồng mới cưới.)</p>
96 <p>(Đó là một món quà cho đôi vợ chồng mới cưới.)</p>
97 <p>Số + Danh từ</p>
97 <p>Số + Danh từ</p>
98 <p>I’m selling my old two-door coupe. </p>
98 <p>I’m selling my old two-door coupe. </p>
99 <p>(Tôi đang bán chiếc coupe hai cửa cũ của mình.)</p>
99 <p>(Tôi đang bán chiếc coupe hai cửa cũ của mình.)</p>
100 <p>Ghép bởi nhiều từ khác nhau</p>
100 <p>Ghép bởi nhiều từ khác nhau</p>
101 <p>The book uses easy-to-understand language. </p>
101 <p>The book uses easy-to-understand language. </p>
102 <p>(Cuốn sách sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu.) </p>
102 <p>(Cuốn sách sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu.) </p>
103 <h2>Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
103 <h2>Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
104 <p>Nhầm lẫn trong cách thành lập tính từ tiếng Anh là điều thường thấy với người mới học. Để tránh điều đó, hãy xem qua một số lỗi thường gặp sau đây: </p>
104 <p>Nhầm lẫn trong cách thành lập tính từ tiếng Anh là điều thường thấy với người mới học. Để tránh điều đó, hãy xem qua một số lỗi thường gặp sau đây: </p>
105 <h2>Ví Dụ Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
105 <h2>Ví Dụ Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
106 <p> BrightCHAMPS sẽ minh hoạ thêm một số ứng dụng dưới đây để giúp bạn nắm vững cách thành lập tính từ đơn và ghép. </p>
106 <p> BrightCHAMPS sẽ minh hoạ thêm một số ứng dụng dưới đây để giúp bạn nắm vững cách thành lập tính từ đơn và ghép. </p>
107 <p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
107 <p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
108 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>The long-term consequences warrant thorough investigation. (Những hậu quả dài hạn đòi hỏi sự điều tra kỹ lưỡng.) </p>
108 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>The long-term consequences warrant thorough investigation. (Những hậu quả dài hạn đòi hỏi sự điều tra kỹ lưỡng.) </p>
109 <p><em>Câu sử dụng tính từ ghép giữa tính từ “long” + danh từ “term”, với ngôn từ trang trọng dùng trong báo cáo.</em> </p>
109 <p><em>Câu sử dụng tính từ ghép giữa tính từ “long” + danh từ “term”, với ngôn từ trang trọng dùng trong báo cáo.</em> </p>
110 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>The company implemented a systematic approach to quality control. (Công ty đã triển khai một phương pháp có hệ thống để kiểm soát chất lượng.) </p>
110 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>The company implemented a systematic approach to quality control. (Công ty đã triển khai một phương pháp có hệ thống để kiểm soát chất lượng.) </p>
111 <p><em>Câu thường dùng trong các thảo luận chuyên môn, có tính từ được hình thành bởi danh từ “system” + “-ic”. </em> </p>
111 <p><em>Câu thường dùng trong các thảo luận chuyên môn, có tính từ được hình thành bởi danh từ “system” + “-ic”. </em> </p>
112 <p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong> </p>
112 <p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong> </p>
113 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>I’m so annoyed right now. (Tôi đang rất bực mình.) </p>
113 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>I’m so annoyed right now. (Tôi đang rất bực mình.) </p>
114 <p><em>Tính từ trong câu là sự kết hợp “annoy” (động từ - làm phiền) + -ed (hậu tố tạo tính từ miêu tả cảm xúc).</em> </p>
114 <p><em>Tính từ trong câu là sự kết hợp “annoy” (động từ - làm phiền) + -ed (hậu tố tạo tính từ miêu tả cảm xúc).</em> </p>
115 <p><strong>Ví dụ 13:</strong>He’s a big-headed dude. (Anh ta là một gã kiêu căng.) </p>
115 <p><strong>Ví dụ 13:</strong>He’s a big-headed dude. (Anh ta là một gã kiêu căng.) </p>
116 <p><em>Trong câu dùng</em>“<em>big”</em>(tính từ) +<em>head</em>(danh từ) +<em>-ed</em>(hậu tố tạo tính từ ghép)<em>tạo ra tính từ miêu tả về một người.</em> </p>
116 <p><em>Trong câu dùng</em>“<em>big”</em>(tính từ) +<em>head</em>(danh từ) +<em>-ed</em>(hậu tố tạo tính từ ghép)<em>tạo ra tính từ miêu tả về một người.</em> </p>
117 <p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong> </p>
117 <p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong> </p>
118 <p><strong>Ví dụ 14:</strong>Algorithmic efficiency is a key concern in computer science. (Hiệu quả thuộc về thuật toán là một mối quan tâm chính trong khoa học máy tính.) </p>
118 <p><strong>Ví dụ 14:</strong>Algorithmic efficiency is a key concern in computer science. (Hiệu quả thuộc về thuật toán là một mối quan tâm chính trong khoa học máy tính.) </p>
119 <p><em>“Algorithm” + “-ic” tạo tính từ chỉ đặc điểm liên quan đến thuật toán.</em> </p>
119 <p><em>“Algorithm” + “-ic” tạo tính từ chỉ đặc điểm liên quan đến thuật toán.</em> </p>
120 <h3>Question 1</h3>
120 <h3>Question 1</h3>
121 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
121 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
122 <p>Okay, lets begin</p>
122 <p>Okay, lets begin</p>
123 <p> Câu 1: The movie was so ________ that many people fell asleep. </p>
123 <p> Câu 1: The movie was so ________ that many people fell asleep. </p>
124 <p>A. bore </p>
124 <p>A. bore </p>
125 <p>B. boring </p>
125 <p>B. boring </p>
126 <p>C. bored </p>
126 <p>C. bored </p>
127 <p>D. bores</p>
127 <p>D. bores</p>
128 <p>Câu 2: She has a ________ approach to problem-solving, considering all aspects carefully<strong>.</strong> </p>
128 <p>Câu 2: She has a ________ approach to problem-solving, considering all aspects carefully<strong>.</strong> </p>
129 <p>A. well thought </p>
129 <p>A. well thought </p>
130 <p>B. well-thought </p>
130 <p>B. well-thought </p>
131 <p>C. well-thinking </p>
131 <p>C. well-thinking </p>
132 <p>D. well-thought-out</p>
132 <p>D. well-thought-out</p>
133 <h3>Explanation</h3>
133 <h3>Explanation</h3>
134 <ol><li>Đáp án:<strong>B -</strong>“boring” diễn tả tính chất của bộ phim)</li>
134 <ol><li>Đáp án:<strong>B -</strong>“boring” diễn tả tính chất của bộ phim)</li>
135 <li>Đáp án:<strong>D -</strong>“well-thought-out” là tính từ ghép (trạng từ + quá khứ phân từ + giới từ) miêu tả cách tiếp cận được suy nghĩ kỹ lưỡn</li>
135 <li>Đáp án:<strong>D -</strong>“well-thought-out” là tính từ ghép (trạng từ + quá khứ phân từ + giới từ) miêu tả cách tiếp cận được suy nghĩ kỹ lưỡn</li>
136 </ol><p>Well explained 👍</p>
136 </ol><p>Well explained 👍</p>
137 <h3>Question 2</h3>
137 <h3>Question 2</h3>
138 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
138 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
139 <p>Okay, lets begin</p>
139 <p>Okay, lets begin</p>
140 <p> Câu 1: The research provided a very __________ (inform) overview of the topic. </p>
140 <p> Câu 1: The research provided a very __________ (inform) overview of the topic. </p>
141 <p>Câu 2: He’s known for his ________________ attitude towards work. (always) </p>
141 <p>Câu 2: He’s known for his ________________ attitude towards work. (always) </p>
142 <h3>Explanation</h3>
142 <h3>Explanation</h3>
143 <ol><li>Đáp án:<strong>informative</strong>- động từ + hậu tố “-ative”</li>
143 <ol><li>Đáp án:<strong>informative</strong>- động từ + hậu tố “-ative”</li>
144 <li>Đáp án:<strong>always-positive</strong>- Kết hợp bởi trạng từ + tính từ, mô tả thái độ thường xuyên</li>
144 <li>Đáp án:<strong>always-positive</strong>- Kết hợp bởi trạng từ + tính từ, mô tả thái độ thường xuyên</li>
145 </ol><p>Well explained 👍</p>
145 </ol><p>Well explained 👍</p>
146 <h3>Question 3</h3>
146 <h3>Question 3</h3>
147 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu</p>
147 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu</p>
148 <p>Okay, lets begin</p>
148 <p>Okay, lets begin</p>
149 <p>“She gave a convince argument for her proposal.” </p>
149 <p>“She gave a convince argument for her proposal.” </p>
150 <h3>Explanation</h3>
150 <h3>Explanation</h3>
151 <p>Đáp án: convince → convincing - thêm hậu tố “-ing” vào động từ </p>
151 <p>Đáp án: convince → convincing - thêm hậu tố “-ing” vào động từ </p>
152 <p>Well explained 👍</p>
152 <p>Well explained 👍</p>
153 <h2>Kết Luận</h2>
153 <h2>Kết Luận</h2>
154 <p>Trên đây là chia sẻ giúp bạn hiểu rõ cách thành lập tính từ trong tiếng Anh. Hãy áp dụng điều này để việc học từ vựng hiệu quả. Đừng quên BrightCHAMPS vẫn luôn đồng hành cùng bạn chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh. </p>
154 <p>Trên đây là chia sẻ giúp bạn hiểu rõ cách thành lập tính từ trong tiếng Anh. Hãy áp dụng điều này để việc học từ vựng hiệu quả. Đừng quên BrightCHAMPS vẫn luôn đồng hành cùng bạn chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh. </p>
155 <h2>FAQs Về Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
155 <h2>FAQs Về Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
156 <h3>1.Tính từ có thể đứng ở đâu trong câu?</h3>
156 <h3>1.Tính từ có thể đứng ở đâu trong câu?</h3>
157 <p>Đứng trước danh từ (bổ nghĩa trực tiếp), sau động từ liên kết (be, seem), hoặc sau đại từ bất định (something interesting). </p>
157 <p>Đứng trước danh từ (bổ nghĩa trực tiếp), sau động từ liên kết (be, seem), hoặc sau đại từ bất định (something interesting). </p>
158 <h3>2.Có trường hợp nào không cần dùng dấu gạch ngang trong tính từ ghép không?</h3>
158 <h3>2.Có trường hợp nào không cần dùng dấu gạch ngang trong tính từ ghép không?</h3>
159 <p>Có. Khi tính từ ghép quen thuộc, được tạo bởi trạng từ (không chỉ mức độ) + tính từ/quá khứ phân từ, hoặc đứng sau động từ “to be”. </p>
159 <p>Có. Khi tính từ ghép quen thuộc, được tạo bởi trạng từ (không chỉ mức độ) + tính từ/quá khứ phân từ, hoặc đứng sau động từ “to be”. </p>
160 <h3>3.Tiền tố có thay đổi loại từ thành tính từ không?</h3>
160 <h3>3.Tiền tố có thay đổi loại từ thành tính từ không?</h3>
161 <p>Thông thường tiền tố không làm thay đổi loại từ (tính từ vẫn là tính từ), nhưng có thể làm thay đổi ý nghĩa (happy → unhappy). </p>
161 <p>Thông thường tiền tố không làm thay đổi loại từ (tính từ vẫn là tính từ), nhưng có thể làm thay đổi ý nghĩa (happy → unhappy). </p>
162 <h3>4.Tính từ nào không có dạng so sánh hơn nhất?</h3>
162 <h3>4.Tính từ nào không có dạng so sánh hơn nhất?</h3>
163 <p>Thường là tính từ mang nghĩa tuyệt đối (perfect, dead), nhưng đôi khi vẫn được dùng trong văn nói. </p>
163 <p>Thường là tính từ mang nghĩa tuyệt đối (perfect, dead), nhưng đôi khi vẫn được dùng trong văn nói. </p>
164 <h3>5.Có nên học hậu tố trước hay học tính từ theo ngữ cảnh trước?</h3>
164 <h3>5.Có nên học hậu tố trước hay học tính từ theo ngữ cảnh trước?</h3>
165 <p>Tùy vào mục tiêu của người học, nhưng học theo ngữ cảnh sẽ giúp nhớ lâu và dùng đúng hơn. </p>
165 <p>Tùy vào mục tiêu của người học, nhưng học theo ngữ cảnh sẽ giúp nhớ lâu và dùng đúng hơn. </p>
166 <h2>Chú Thích Quan Trọng Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
166 <h2>Chú Thích Quan Trọng Cách Thành Lập Tính Từ</h2>
167 <p><strong>Cách thành lập tính từ đơn:</strong>Thêm hậu tố -ish, -some, -ous, -ic, -y, -al, -ly và -en vào danh từ; -ative, -able, -ed,-ing vào động từ và -er và -est vào tính từ.</p>
167 <p><strong>Cách thành lập tính từ đơn:</strong>Thêm hậu tố -ish, -some, -ous, -ic, -y, -al, -ly và -en vào danh từ; -ative, -able, -ed,-ing vào động từ và -er và -est vào tính từ.</p>
168 <p><strong>Cách thành lập tính từ ghép:</strong></p>
168 <p><strong>Cách thành lập tính từ ghép:</strong></p>
169 <ul><li>Tính từ + Danh từ. </li>
169 <ul><li>Tính từ + Danh từ. </li>
170 <li>Danh từ + Tính từ. </li>
170 <li>Danh từ + Tính từ. </li>
171 <li>Tính từ + Hiện tại phân từ (-ing). </li>
171 <li>Tính từ + Hiện tại phân từ (-ing). </li>
172 <li>Tính từ + Quá khứ phân từ (ed). </li>
172 <li>Tính từ + Quá khứ phân từ (ed). </li>
173 <li>Danh từ + Quá khứ phân từ (ed). </li>
173 <li>Danh từ + Quá khứ phân từ (ed). </li>
174 <li>Trạng từ + Quá khứ phân từ (ed). </li>
174 <li>Trạng từ + Quá khứ phân từ (ed). </li>
175 <li>Số + Danh từ. </li>
175 <li>Số + Danh từ. </li>
176 <li>Ghép bởi nhiều từ khác nhau.</li>
176 <li>Ghép bởi nhiều từ khác nhau.</li>
177 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
177 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
178 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
178 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
179 <h3>About the Author</h3>
179 <h3>About the Author</h3>
180 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
180 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
181 <h3>Fun Fact</h3>
181 <h3>Fun Fact</h3>
182 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
182 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>