HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 - <p>137 Learners</p>
1 + <p>148 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Suitable đi với giới từ gì? “Suitable” là một tính từ quen thuộc dùng để diễn tả sự phù hợp, thích hợp. Vậy cấu trúc và cách dùng suitable như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay dưới đây!</p>
3 <p>Suitable đi với giới từ gì? “Suitable” là một tính từ quen thuộc dùng để diễn tả sự phù hợp, thích hợp. Vậy cấu trúc và cách dùng suitable như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay dưới đây!</p>
4 <h2>Suitable là gì?</h2>
4 <h2>Suitable là gì?</h2>
5 <p>“Suitable” có nghĩa là phù hợp, thích hợp, thích đáng; dùng để miêu tả một người, vật, điều kiện hoặc giải pháp phù hợp với mục đích, hoàn cảnh, nhu cầu hoặc tiêu chí cụ thể. </p>
5 <p>“Suitable” có nghĩa là phù hợp, thích hợp, thích đáng; dùng để miêu tả một người, vật, điều kiện hoặc giải pháp phù hợp với mục đích, hoàn cảnh, nhu cầu hoặc tiêu chí cụ thể. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>I’m looking for a suitable place to stay during my business trip. (Tôi đang tìm một chỗ ở phù hợp cho chuyến công tác của mình.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>I’m looking for a suitable place to stay during my business trip. (Tôi đang tìm một chỗ ở phù hợp cho chuyến công tác của mình.)</p>
7 <h2>Cách Dùng Và Quy Tắc Khi Sử Dụng Suitable</h2>
7 <h2>Cách Dùng Và Quy Tắc Khi Sử Dụng Suitable</h2>
8 <p>Từ “suitable” là một tính từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ “to be” để diễn tả sự phù hợp của người, vật hoặc sự việc đối với mục đích, hoàn cảnh nào đó. Vậy suitable + gì? Nó thường đi kèm với giới từ “for” hoặc “to” để chỉ đối tượng hoặc mục đích mà nó phù hợp. </p>
8 <p>Từ “suitable” là một tính từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ “to be” để diễn tả sự phù hợp của người, vật hoặc sự việc đối với mục đích, hoàn cảnh nào đó. Vậy suitable + gì? Nó thường đi kèm với giới từ “for” hoặc “to” để chỉ đối tượng hoặc mục đích mà nó phù hợp. </p>
9 <p>Một số quy tắc cần lưu ý khi sử dụng “suitable” là: </p>
9 <p>Một số quy tắc cần lưu ý khi sử dụng “suitable” là: </p>
10 <ul><li><strong><strong>Vì “suitable” là tính từ nên nó không đứng trước động từ mà phải đứng trước danh từ hoặc sau động từ liên kết như be, seem, look… </strong></strong> </li>
10 <ul><li><strong><strong>Vì “suitable” là tính từ nên nó không đứng trước động từ mà phải đứng trước danh từ hoặc sau động từ liên kết như be, seem, look… </strong></strong> </li>
11 </ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>This is a suitable solution. (Đó là giải pháp phù hợp.) </p>
11 </ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>This is a suitable solution. (Đó là giải pháp phù hợp.) </p>
12 <ul><li><strong><strong>“Suitable” nhấn mạnh vào tính hợp lý, phù hợp theo tiêu chí cụ thể, không phụ thuộc vào sở thích cá nhân.</strong></strong> </li>
12 <ul><li><strong><strong>“Suitable” nhấn mạnh vào tính hợp lý, phù hợp theo tiêu chí cụ thể, không phụ thuộc vào sở thích cá nhân.</strong></strong> </li>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>This material is suitable for outdoor use. (Vật liệu này phù hợp để sử dụng ngoài trời.) </p>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 3:</strong>This material is suitable for outdoor use. (Vật liệu này phù hợp để sử dụng ngoài trời.) </p>
14 <ul><li><strong><strong>Không sử dụng “suitable” ở thể so sánh hơn một cách tự do. </strong></strong> </li>
14 <ul><li><strong><strong>Không sử dụng “suitable” ở thể so sánh hơn một cách tự do. </strong></strong> </li>
15 </ul><p><strong>Ví dụ 4:</strong>This option is more suitable for beginners. (Lựa chọn này phù hợp hơn với người mới bắt đầu.) </p>
15 </ul><p><strong>Ví dụ 4:</strong>This option is more suitable for beginners. (Lựa chọn này phù hợp hơn với người mới bắt đầu.) </p>
16 <h2>Cấu Trúc Suitable Đi Với Giới Từ Gì Và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
16 <h2>Cấu Trúc Suitable Đi Với Giới Từ Gì Và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
17 <p>Nhiều học viên thường thắc mắc cấu trúc suitable to hay for là đúng. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết các cấu trúc suitable chuẩn ngữ pháp dưới đây nhé! </p>
17 <p>Nhiều học viên thường thắc mắc cấu trúc suitable to hay for là đúng. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết các cấu trúc suitable chuẩn ngữ pháp dưới đây nhé! </p>
18 <h3><strong>Cấu Trúc Suitable For + Somebody/Something </strong> </h3>
18 <h3><strong>Cấu Trúc Suitable For + Somebody/Something </strong> </h3>
19 <p>Cấu trúc “suitable for” dùng để chỉ một vật, người hoặc ý tưởng phù hợp với một đối tượng, mục đích cụ thể nào đó. </p>
19 <p>Cấu trúc “suitable for” dùng để chỉ một vật, người hoặc ý tưởng phù hợp với một đối tượng, mục đích cụ thể nào đó. </p>
20 <p><strong><em>S + be + suitable for + sb/sth </em></strong></p>
20 <p><strong><em>S + be + suitable for + sb/sth </em></strong></p>
21 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>These shoes are suitable for running. (Đôi giày này phù hợp cho việc chạy bộ.) </p>
21 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>These shoes are suitable for running. (Đôi giày này phù hợp cho việc chạy bộ.) </p>
22 <h3><strong>Cấu Trúc Suitable to + V</strong> </h3>
22 <h3><strong>Cấu Trúc Suitable to + V</strong> </h3>
23 <p>Đây là cấu trúc nhấn mạnh vào hành động, diễn tả sự phù hợp để làm một việc gì đó. </p>
23 <p>Đây là cấu trúc nhấn mạnh vào hành động, diễn tả sự phù hợp để làm một việc gì đó. </p>
24 <p><strong><em>S + be + suitable to + V (bare infinitive)</em></strong></p>
24 <p><strong><em>S + be + suitable to + V (bare infinitive)</em></strong></p>
25 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The venue is suitable to host international conferences. (Địa điểm này phù hợp để tổ chức hội nghị quốc tế.) </p>
25 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The venue is suitable to host international conferences. (Địa điểm này phù hợp để tổ chức hội nghị quốc tế.) </p>
26 <h3><strong>Cấu Trúc Suitable As + Noun</strong> </h3>
26 <h3><strong>Cấu Trúc Suitable As + Noun</strong> </h3>
27 <p>Cấu trúc “suitable as” được dùng khi muốn nói rằng một người hoặc một vật phù hợp để làm via trò, chức năng gì đó. Đây là cấu trúc hiếm gặp hơn so với suitable to hay for trong tiếng Anh. </p>
27 <p>Cấu trúc “suitable as” được dùng khi muốn nói rằng một người hoặc một vật phù hợp để làm via trò, chức năng gì đó. Đây là cấu trúc hiếm gặp hơn so với suitable to hay for trong tiếng Anh. </p>
28 <p><strong><em>S + be + suitable as + danh từ</em></strong></p>
28 <p><strong><em>S + be + suitable as + danh từ</em></strong></p>
29 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>This material is suitable as packaging for fragile items. (Vật liệu này phù hợp để làm bao bì cho các món hàng dễ vỡ.) </p>
29 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>This material is suitable as packaging for fragile items. (Vật liệu này phù hợp để làm bao bì cho các món hàng dễ vỡ.) </p>
30 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Suitable</h2>
30 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Suitable</h2>
31 <h2>Ví Dụ Về Suitable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
31 <h2>Ví Dụ Về Suitable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
32 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>The software is suitable for small businesses that require simple accounting solutions. (Phần mềm này phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ cần giải pháp kế toán đơn giản.) </p>
32 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>The software is suitable for small businesses that require simple accounting solutions. (Phần mềm này phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ cần giải pháp kế toán đơn giản.) </p>
33 <p><strong>Giải thích:</strong>“Suitable” mô tả sự phù hợp của phần mềm với đối tượng người dùng cụ thể là doanh nghiệp nhỏ. </p>
33 <p><strong>Giải thích:</strong>“Suitable” mô tả sự phù hợp của phần mềm với đối tượng người dùng cụ thể là doanh nghiệp nhỏ. </p>
34 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>This lightweight stroller is especially suitable for parents who travel frequently with their babies. (Chiếc xe đẩy nhẹ này đặc biệt phù hợp với các bậc cha mẹ thường xuyên di chuyển cùng em bé.) </p>
34 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>This lightweight stroller is especially suitable for parents who travel frequently with their babies. (Chiếc xe đẩy nhẹ này đặc biệt phù hợp với các bậc cha mẹ thường xuyên di chuyển cùng em bé.) </p>
35 <p><strong>Giải thích:</strong>“Suitable” được dùng để nói đến tính phù hợp của sản phẩm (xe đẩy) với nhu cầu cụ thể của người dùng (cha mẹ hay đi lại). </p>
35 <p><strong>Giải thích:</strong>“Suitable” được dùng để nói đến tính phù hợp của sản phẩm (xe đẩy) với nhu cầu cụ thể của người dùng (cha mẹ hay đi lại). </p>
36 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>These shoes aren’t really suitable for hiking. (Đôi giày này không thực sự phù hợp để đi leo núi.) </p>
36 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>These shoes aren’t really suitable for hiking. (Đôi giày này không thực sự phù hợp để đi leo núi.) </p>
37 <p><strong>Giải thích:</strong>"Suitable" mô tả sự không phù hợp của đôi giày đối với hoạt động đi leo núi. </p>
37 <p><strong>Giải thích:</strong>"Suitable" mô tả sự không phù hợp của đôi giày đối với hoạt động đi leo núi. </p>
38 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>This movie isn’t really suitable for kids. (Bộ phim này không thật sự phù hợp cho trẻ con.) </p>
38 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>This movie isn’t really suitable for kids. (Bộ phim này không thật sự phù hợp cho trẻ con.) </p>
39 <p><strong>Giải thích:</strong>Từ "suitable" được sử dụng để chỉ ra rằng bộ phim không phù hợp với trẻ em. </p>
39 <p><strong>Giải thích:</strong>Từ "suitable" được sử dụng để chỉ ra rằng bộ phim không phù hợp với trẻ em. </p>
40 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>The quiet atmosphere of this library is particularly suitable for deep concentration and exam preparation. (Bầu không khí yên tĩnh của thư viện này đặc biệt phù hợp để tập trung cao độ và ôn thi.) </p>
40 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>The quiet atmosphere of this library is particularly suitable for deep concentration and exam preparation. (Bầu không khí yên tĩnh của thư viện này đặc biệt phù hợp để tập trung cao độ và ôn thi.) </p>
41 <p><strong>Giải thích:</strong>"Suitable" được dùng để mô tả mức độ phù hợp của môi trường (thư viện) với mục tiêu học tập, mà không cần dùng từ "phương pháp".</p>
41 <p><strong>Giải thích:</strong>"Suitable" được dùng để mô tả mức độ phù hợp của môi trường (thư viện) với mục tiêu học tập, mà không cần dùng từ "phương pháp".</p>
42 <h3>Question 1</h3>
42 <h3>Question 1</h3>
43 <p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
43 <p>Bài 1: Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Chọn giới từ đúng đi với "suitable"</p>
45 <p>Chọn giới từ đúng đi với "suitable"</p>
46 <p>1. This program is especially suitable ___ children aged 5 to 10. A. to B. for C. with D. of</p>
46 <p>1. This program is especially suitable ___ children aged 5 to 10. A. to B. for C. with D. of</p>
47 <p>2. That kind of music isn’t really suitable ___ a wedding ceremony. A. at B. on C. for D. with</p>
47 <p>2. That kind of music isn’t really suitable ___ a wedding ceremony. A. at B. on C. for D. with</p>
48 <p>3. Is this movie suitable ___ teenagers? A. for B. to C. on D. about</p>
48 <p>3. Is this movie suitable ___ teenagers? A. for B. to C. on D. about</p>
49 <h3>Explanation</h3>
49 <h3>Explanation</h3>
50 <p> <strong>Đáp án:</strong> </p>
50 <p> <strong>Đáp án:</strong> </p>
51 <ol><li><p>b) for (vì “suitable for” dùng để nói về sự phù hợp với người hoặc mục đích cụ thể.) </p>
51 <ol><li><p>b) for (vì “suitable for” dùng để nói về sự phù hợp với người hoặc mục đích cụ thể.) </p>
52 </li>
52 </li>
53 <li><p>b) for (vì “suitable for” là giới từ đúng khi nói về sự phù hợp cho một nhóm đối tượng, ở đây là người mới bắt đầu.) </p>
53 <li><p>b) for (vì “suitable for” là giới từ đúng khi nói về sự phù hợp cho một nhóm đối tượng, ở đây là người mới bắt đầu.) </p>
54 </li>
54 </li>
55 <li><p>c) for (<strong>suitable for + người/vật</strong>.) </p>
55 <li><p>c) for (<strong>suitable for + người/vật</strong>.) </p>
56 </li>
56 </li>
57 </ol><p>Well explained 👍</p>
57 </ol><p>Well explained 👍</p>
58 <h3>Question 2</h3>
58 <h3>Question 2</h3>
59 <p>Bài 2: Điền Từ Thích Hợp</p>
59 <p>Bài 2: Điền Từ Thích Hợp</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Điền cụm thích hợp ("suitable for", "suitable to", hoặc "suitable as") vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu. </p>
61 <p>Điền cụm thích hợp ("suitable for", "suitable to", hoặc "suitable as") vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu. </p>
62 <ol><li><p>This restaurant is not __________ large groups of people. </p>
62 <ol><li><p>This restaurant is not __________ large groups of people. </p>
63 </li>
63 </li>
64 <li><p>This venue is __________ host international conferences. </p>
64 <li><p>This venue is __________ host international conferences. </p>
65 </li>
65 </li>
66 <li><p>She is highly __________ the role of team leader.</p>
66 <li><p>She is highly __________ the role of team leader.</p>
67 </li>
67 </li>
68 </ol><h3>Explanation</h3>
68 </ol><h3>Explanation</h3>
69 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
69 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
70 <ol><li><p>suitable for (vì mô tả sự phù hợp với đối tượng “large groups”). </p>
70 <ol><li><p>suitable for (vì mô tả sự phù hợp với đối tượng “large groups”). </p>
71 </li>
71 </li>
72 <li><p>suitable to (vì đi với động từ “host”). </p>
72 <li><p>suitable to (vì đi với động từ “host”). </p>
73 </li>
73 </li>
74 <li><p>suitable as (vì nói về sự phù hợp với vai trò “team leader”).</p>
74 <li><p>suitable as (vì nói về sự phù hợp với vai trò “team leader”).</p>
75 </li>
75 </li>
76 </ol><p>Well explained 👍</p>
76 </ol><p>Well explained 👍</p>
77 <h3>Question 3</h3>
77 <h3>Question 3</h3>
78 <p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
78 <p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
79 <p>Okay, lets begin</p>
79 <p>Okay, lets begin</p>
80 <p>Tìm và sửa lỗi trong các câu sau. </p>
80 <p>Tìm và sửa lỗi trong các câu sau. </p>
81 <ol><li><p>This dress is suitable to wear in formal events. </p>
81 <ol><li><p>This dress is suitable to wear in formal events. </p>
82 </li>
82 </li>
83 <li><p>These tools are suitable for fix the problem with the engine. </p>
83 <li><p>These tools are suitable for fix the problem with the engine. </p>
84 </li>
84 </li>
85 <li><p>This platform is more suitable for learning online courses than traditional classroom settings.</p>
85 <li><p>This platform is more suitable for learning online courses than traditional classroom settings.</p>
86 </li>
86 </li>
87 </ol><h3>Explanation</h3>
87 </ol><h3>Explanation</h3>
88 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
88 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
89 <ol><li><p>suitable to - suitable for (vì cấu trúc đúng là “suitable for” + V-ing (phù hợp để làm gì), không dùng "to" khi nói về sự phù hợp cho hành động.) </p>
89 <ol><li><p>suitable to - suitable for (vì cấu trúc đúng là “suitable for” + V-ing (phù hợp để làm gì), không dùng "to" khi nói về sự phù hợp cho hành động.) </p>
90 </li>
90 </li>
91 <li><p>fix - fixing (khi sử dụng suitable for, động từ theo sau chia ở dạng V-ing.) </p>
91 <li><p>fix - fixing (khi sử dụng suitable for, động từ theo sau chia ở dạng V-ing.) </p>
92 </li>
92 </li>
93 <li><p>Câu đúng. </p>
93 <li><p>Câu đúng. </p>
94 </li>
94 </li>
95 </ol><p>Well explained 👍</p>
95 </ol><p>Well explained 👍</p>
96 <h2>Kết Luận</h2>
96 <h2>Kết Luận</h2>
97 <p>Hy vọng rằng qua bài học này, bạn đã hiểu rõ suitable đi với giới từ gì và cách dùng phù hợp trong từng ngữ cảnh. Nếu muốn nâng cao vốn từ vựng và ngữ pháp một cách bài bản, bạn đừng quên khám phá ngay các khóa học thú vị tại BrightCHAMPS ngay hôm nay! </p>
97 <p>Hy vọng rằng qua bài học này, bạn đã hiểu rõ suitable đi với giới từ gì và cách dùng phù hợp trong từng ngữ cảnh. Nếu muốn nâng cao vốn từ vựng và ngữ pháp một cách bài bản, bạn đừng quên khám phá ngay các khóa học thú vị tại BrightCHAMPS ngay hôm nay! </p>
98 <h2>FAQs Về Suitable</h2>
98 <h2>FAQs Về Suitable</h2>
99 <h3>1.Có thể dùng “suitable” với các thì khác nhau không?</h3>
99 <h3>1.Có thể dùng “suitable” với các thì khác nhau không?</h3>
100 <p>Có, vì “suitable” là tính từ nên bạn có thể sử dụng nó linh hoạt trong bất kỳ thì nào, phụ thuộc vào động từ “to be” hoặc động từ chính trong câu. </p>
100 <p>Có, vì “suitable” là tính từ nên bạn có thể sử dụng nó linh hoạt trong bất kỳ thì nào, phụ thuộc vào động từ “to be” hoặc động từ chính trong câu. </p>
101 <h3>2. “Suitable” có thể kết hợp với trạng từ để nhấn mạnh mức độ phù hợp không?</h3>
101 <h3>2. “Suitable” có thể kết hợp với trạng từ để nhấn mạnh mức độ phù hợp không?</h3>
102 <p>Có, “suitable” thường đi kèm với trạng từ chỉ mức độ để nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ ý nghĩa. Một số trạng từ thường gặp có thể kể đến như highly, perfectly, barely, not entirely… </p>
102 <p>Có, “suitable” thường đi kèm với trạng từ chỉ mức độ để nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ ý nghĩa. Một số trạng từ thường gặp có thể kể đến như highly, perfectly, barely, not entirely… </p>
103 <h3>3.“Suitable” có thể đứng trước danh từ như một tính từ bổ nghĩa trực tiếp không?</h3>
103 <h3>3.“Suitable” có thể đứng trước danh từ như một tính từ bổ nghĩa trực tiếp không?</h3>
104 <p>Thông thường, "suitable" có thể đứng trực tiếp trước danh từ như một tính từ hạn định. Ví dụ: "a suitable candidate". </p>
104 <p>Thông thường, "suitable" có thể đứng trực tiếp trước danh từ như một tính từ hạn định. Ví dụ: "a suitable candidate". </p>
105 <h3>4.Có thể dùng “suitable” trong các câu mang tính giả định hoặc điều kiện không?</h3>
105 <h3>4.Có thể dùng “suitable” trong các câu mang tính giả định hoặc điều kiện không?</h3>
106 <p>Có thể, “suitable” được dùng linh hoạt trong câu điều kiện, đặc biệt là câu điều kiện loại 1, loại 2 để đề cập đến tính khả thi hoặc sự phù hợp trong tình huống giả định. </p>
106 <p>Có thể, “suitable” được dùng linh hoạt trong câu điều kiện, đặc biệt là câu điều kiện loại 1, loại 2 để đề cập đến tính khả thi hoặc sự phù hợp trong tình huống giả định. </p>
107 <h3>5."Suitable" có thể đi kèm với danh từ đếm được và không đếm được không?</h3>
107 <h3>5."Suitable" có thể đi kèm với danh từ đếm được và không đếm được không?</h3>
108 <p>Có, “suitable” có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được miễn là phù hợp với ngữ cảnh. </p>
108 <p>Có, “suitable” có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được miễn là phù hợp với ngữ cảnh. </p>
109 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Suitable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
109 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Suitable Đi Với Giới Từ Gì</h2>
110 <p>Các điểm ngữ pháp chính khi tìm hiểu suitable đi với giới từ gì bao gồm: </p>
110 <p>Các điểm ngữ pháp chính khi tìm hiểu suitable đi với giới từ gì bao gồm: </p>
111 <ul><li>“Suitable” là tính từ dùng để chỉ sự phù hợp, thích hợp hoặc xứng đáng của người, vật, phương pháp hoặc thời điểm với mục đích, hoàn cảnh nhất định. </li>
111 <ul><li>“Suitable” là tính từ dùng để chỉ sự phù hợp, thích hợp hoặc xứng đáng của người, vật, phương pháp hoặc thời điểm với mục đích, hoàn cảnh nhất định. </li>
112 <li>Cấu trúc phổ biến của “suitable”: </li>
112 <li>Cấu trúc phổ biến của “suitable”: </li>
113 <li>S + be + suitable for + sb/sth: phù hợp với ai/cái gì </li>
113 <li>S + be + suitable for + sb/sth: phù hợp với ai/cái gì </li>
114 <li>S + be + suitable to + danh từ: thích hợp với hoàn cảnh hoặc mục đích </li>
114 <li>S + be + suitable to + danh từ: thích hợp với hoàn cảnh hoặc mục đích </li>
115 <li>S + be + suitable as: thích hợp với vai trò hoặc chức năng. </li>
115 <li>S + be + suitable as: thích hợp với vai trò hoặc chức năng. </li>
116 <li>“Suitable” không đứng trực tiếp trước danh từ như tính từ hạn định. </li>
116 <li>“Suitable” không đứng trực tiếp trước danh từ như tính từ hạn định. </li>
117 <li>Khi ở dạng so sánh, “suitable” cần chuyển thành “more suitable” hoặc “most suitable” chứ không thêm đuôi “-er” hay “-est”. </li>
117 <li>Khi ở dạng so sánh, “suitable” cần chuyển thành “more suitable” hoặc “most suitable” chứ không thêm đuôi “-er” hay “-est”. </li>
118 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
118 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
119 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
119 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
120 <h3>About the Author</h3>
120 <h3>About the Author</h3>
121 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
121 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
122 <h3>Fun Fact</h3>
122 <h3>Fun Fact</h3>
123 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
123 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>