HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 - <p>127 Learners</p>
1 + <p>136 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Làm quen với đại từ chỉ định giúp bạn nâng cao kỹ năng viết và nói tiếng Anh. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng chính xác với ví dụ gần gũi và vô cùng dễ hiểu.</p>
3 <p>Làm quen với đại từ chỉ định giúp bạn nâng cao kỹ năng viết và nói tiếng Anh. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng chính xác với ví dụ gần gũi và vô cùng dễ hiểu.</p>
4 <h2>Đại Từ Chỉ Định Là Gì?</h2>
4 <h2>Đại Từ Chỉ Định Là Gì?</h2>
5 <p><strong>Đại từ chỉ định tiếng Anh</strong>là những từ dùng để xác định hoặc chỉ rõ người, vật, sự việc cụ thể trong ngữ cảnh. Chúng thường được sử dụng để thay thế cho danh từ đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết trong tình huống giao tiếp. Các đại từ chỉ định phổ biến trong tiếng Anh bao gồm:<strong>this</strong>,<strong>that</strong>,<strong>these</strong>, và<strong>those</strong>. </p>
5 <p><strong>Đại từ chỉ định tiếng Anh</strong>là những từ dùng để xác định hoặc chỉ rõ người, vật, sự việc cụ thể trong ngữ cảnh. Chúng thường được sử dụng để thay thế cho danh từ đã được đề cập trước đó hoặc dễ dàng nhận biết trong tình huống giao tiếp. Các đại từ chỉ định phổ biến trong tiếng Anh bao gồm:<strong>this</strong>,<strong>that</strong>,<strong>these</strong>, và<strong>those</strong>. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>This is her umbrella. (Đây là chiếc ô của cô ấy.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>This is her umbrella. (Đây là chiếc ô của cô ấy.)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ Chỉ Định</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ Chỉ Định</h2>
8 <p>Hãy cùng tìm hiểu cách dùng đại từ chỉ định thông qua từng quy tắc cụ thể bên dưới. </p>
8 <p>Hãy cùng tìm hiểu cách dùng đại từ chỉ định thông qua từng quy tắc cụ thể bên dưới. </p>
9 <p><strong>Chỉ Vật Hoặc Người Gần Người Nói</strong> </p>
9 <p><strong>Chỉ Vật Hoặc Người Gần Người Nói</strong> </p>
10 <p>Dùng<strong>this</strong>(số ít) và<strong>these</strong>(số nhiều) để chỉ đối tượng ở gần người nói. </p>
10 <p>Dùng<strong>this</strong>(số ít) và<strong>these</strong>(số nhiều) để chỉ đối tượng ở gần người nói. </p>
11 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>These are my shoes. (Đây là đôi giày của tôi.) </p>
11 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>These are my shoes. (Đây là đôi giày của tôi.) </p>
12 <p><strong>Chỉ Vật Hoặc Người Xa Người Nói</strong> </p>
12 <p><strong>Chỉ Vật Hoặc Người Xa Người Nói</strong> </p>
13 <p>Dùng<strong>that</strong>(số ít) và<strong>those</strong>(số nhiều) để chỉ đối tượng ở xa người nói. </p>
13 <p>Dùng<strong>that</strong>(số ít) và<strong>those</strong>(số nhiều) để chỉ đối tượng ở xa người nói. </p>
14 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>That is her house. (Kia là nhà của cô ấy.) </p>
14 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>That is her house. (Kia là nhà của cô ấy.) </p>
15 <p><strong>Làm Chủ Ngữ Trong Câu</strong> </p>
15 <p><strong>Làm Chủ Ngữ Trong Câu</strong> </p>
16 <p>Đại từ chỉ định tiếng Anh thường đứng đầu câu để làm chủ ngữ, thay thế cho danh từ đã biết hoặc dễ nhận biết trong ngữ cảnh. </p>
16 <p>Đại từ chỉ định tiếng Anh thường đứng đầu câu để làm chủ ngữ, thay thế cho danh từ đã biết hoặc dễ nhận biết trong ngữ cảnh. </p>
17 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>This tastes delicious. (Cái này ngon thật.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>This tastes delicious. (Cái này ngon thật.)</p>
18 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đại Từ Chỉ Định</h2>
18 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đại Từ Chỉ Định</h2>
19 <p>Dưới đây là các cấu trúc dễ nhớ, thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.</p>
19 <p>Dưới đây là các cấu trúc dễ nhớ, thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.</p>
20 <p><strong>This/That/These/Those + động từ</strong></p>
20 <p><strong>This/That/These/Those + động từ</strong></p>
21 <p>Dùng để bắt đầu một mệnh đề đơn giản với đại từ làm chủ ngữ. </p>
21 <p>Dùng để bắt đầu một mệnh đề đơn giản với đại từ làm chủ ngữ. </p>
22 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>Those look expensive. (Những cái đó trông có vẻ đắt.)</p>
22 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>Those look expensive. (Những cái đó trông có vẻ đắt.)</p>
23 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ</strong></p>
23 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ</strong></p>
24 <p>Dùng đại từ chỉ định kèm danh từ cụ thể để nhấn mạnh. </p>
24 <p>Dùng đại từ chỉ định kèm danh từ cụ thể để nhấn mạnh. </p>
25 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>This book is interesting. (Quyển sách này rất thú vị.)</p>
25 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>This book is interesting. (Quyển sách này rất thú vị.)</p>
26 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ không đếm được</strong></p>
26 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ không đếm được</strong></p>
27 <p>Dùng để chỉ các đối tượng không thể đếm được. </p>
27 <p>Dùng để chỉ các đối tượng không thể đếm được. </p>
28 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>That information is outdated. (Thông tin đó đã lỗi thời.)</p>
28 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>That information is outdated. (Thông tin đó đã lỗi thời.)</p>
29 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ số nhiều</strong></p>
29 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ số nhiều</strong></p>
30 <p>Dùng để chỉ các đối tượng số nhiều. </p>
30 <p>Dùng để chỉ các đối tượng số nhiều. </p>
31 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>These cookies are delicious. (Những chiếc bánh quy này rất ngon.)</p>
31 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>These cookies are delicious. (Những chiếc bánh quy này rất ngon.)</p>
32 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ + giới từ + danh từ</strong></p>
32 <p><strong>This/That/These/Those + danh từ + giới từ + danh từ</strong></p>
33 <p>Dùng để mô tả vị trí hoặc mối quan hệ giữa các đối tượng. </p>
33 <p>Dùng để mô tả vị trí hoặc mối quan hệ giữa các đối tượng. </p>
34 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>That car by the window is his. (Chiếc ô tô cạnh cửa sổ đó là của anh ấy.)</p>
34 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>That car by the window is his. (Chiếc ô tô cạnh cửa sổ đó là của anh ấy.)</p>
35 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đại Từ Chỉ Định</h2>
35 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đại Từ Chỉ Định</h2>
36 <p>Học viên thường mắc lỗi khi sử dụng sai hình thức số ít/số nhiều hoặc nhầm lẫn nghĩa. </p>
36 <p>Học viên thường mắc lỗi khi sử dụng sai hình thức số ít/số nhiều hoặc nhầm lẫn nghĩa. </p>
37 <h2>Ví Dụ Về Đại Từ Chỉ Định</h2>
37 <h2>Ví Dụ Về Đại Từ Chỉ Định</h2>
38 <p> Các ví dụ này giúp bạn hình dung rõ hơn cách dùng đúng ngữ cảnh. </p>
38 <p> Các ví dụ này giúp bạn hình dung rõ hơn cách dùng đúng ngữ cảnh. </p>
39 <p><strong>Ví dụ 10: This</strong>doesn’t make any sense to me. (Điều này chẳng có ý nghĩa gì với tôi cả.) </p>
39 <p><strong>Ví dụ 10: This</strong>doesn’t make any sense to me. (Điều này chẳng có ý nghĩa gì với tôi cả.) </p>
40 <p><strong>Ví dụ 11:</strong><strong>Those</strong>were the days we used to dream about. (Đó là những ngày chúng ta từng mơ ước.) </p>
40 <p><strong>Ví dụ 11:</strong><strong>Those</strong>were the days we used to dream about. (Đó là những ngày chúng ta từng mơ ước.) </p>
41 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>Is<strong>that</strong>your handwriting on the envelope? (Đó có phải chữ viết tay của bạn trên phong bì không?) </p>
41 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>Is<strong>that</strong>your handwriting on the envelope? (Đó có phải chữ viết tay của bạn trên phong bì không?) </p>
42 <p><strong>Ví dụ 13:</strong><strong>These</strong>belong to the manager, not to us. (Những cái này thuộc về quản lý, không phải chúng ta.) </p>
42 <p><strong>Ví dụ 13:</strong><strong>These</strong>belong to the manager, not to us. (Những cái này thuộc về quản lý, không phải chúng ta.) </p>
43 <p><strong>Ví dụ 14:</strong><strong>That</strong>isn’t the route we usually take. (Đó không phải tuyến đường mà chúng ta thường đi.) </p>
43 <p><strong>Ví dụ 14:</strong><strong>That</strong>isn’t the route we usually take. (Đó không phải tuyến đường mà chúng ta thường đi.) </p>
44 <h3>Question 1</h3>
44 <h3>Question 1</h3>
45 <p>Phần 1: Chọn câu đúng</p>
45 <p>Phần 1: Chọn câu đúng</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Chọn câu đúng trong các lựa chọn sau:</p>
47 <p>Chọn câu đúng trong các lựa chọn sau:</p>
48 <ol><li><p>a) This are my books. b) These are my books. </p>
48 <ol><li><p>a) This are my books. b) These are my books. </p>
49 </li>
49 </li>
50 <li><p>a) That look beautiful. b) That looks beautiful.</p>
50 <li><p>a) That look beautiful. b) That looks beautiful.</p>
51 </li>
51 </li>
52 </ol><h3>Explanation</h3>
52 </ol><h3>Explanation</h3>
53 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
53 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
54 <ol><li><p>b) These are my books. Giải thích: "These" dùng cho danh từ số nhiều, "this" chỉ dành cho số ít. </p>
54 <ol><li><p>b) These are my books. Giải thích: "These" dùng cho danh từ số nhiều, "this" chỉ dành cho số ít. </p>
55 </li>
55 </li>
56 <li><p>b) That looks beautiful. Giải thích: "That" là đại từ chỉ vật xa, "looks" là động từ đi với "that".</p>
56 <li><p>b) That looks beautiful. Giải thích: "That" là đại từ chỉ vật xa, "looks" là động từ đi với "that".</p>
57 </li>
57 </li>
58 </ol><p>Well explained 👍</p>
58 </ol><p>Well explained 👍</p>
59 <h3>Question 2</h3>
59 <h3>Question 2</h3>
60 <p>Phần 2: Điền từ vào chỗ trống</p>
60 <p>Phần 2: Điền từ vào chỗ trống</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Điền "this", "that", "these" hoặc "those" vào chỗ trống: </p>
62 <p>Điền "this", "that", "these" hoặc "those" vào chỗ trống: </p>
63 <ol><li><p>______ are the best cookies I've ever tasted. </p>
63 <ol><li><p>______ are the best cookies I've ever tasted. </p>
64 </li>
64 </li>
65 <li><p>I don’t like ______ shoes; they are too tight. </p>
65 <li><p>I don’t like ______ shoes; they are too tight. </p>
66 </li>
66 </li>
67 <li><p>______ is exactly what I need.</p>
67 <li><p>______ is exactly what I need.</p>
68 </li>
68 </li>
69 </ol><h3>Explanation</h3>
69 </ol><h3>Explanation</h3>
70 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
70 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
71 <ol><li><p><strong>These are the best cookies I've ever tasted.</strong> </p>
71 <ol><li><p><strong>These are the best cookies I've ever tasted.</strong> </p>
72 </li>
72 </li>
73 </ol><p>Giải thích: "These" dùng cho danh từ số nhiều (cookies), và câu này muốn ám chỉ những chiếc bánh (số nhiều) đang nói đến. </p>
73 </ol><p>Giải thích: "These" dùng cho danh từ số nhiều (cookies), và câu này muốn ám chỉ những chiếc bánh (số nhiều) đang nói đến. </p>
74 <ol><li><p><strong>I don’t like those shoes; they are too tight.</strong> </p>
74 <ol><li><p><strong>I don’t like those shoes; they are too tight.</strong> </p>
75 </li>
75 </li>
76 </ol><p>Giải thích: "Those" dùng cho vật xa người nói (shoes). Câu này nói đến đôi giày ở xa, nên sử dụng "those." </p>
76 </ol><p>Giải thích: "Those" dùng cho vật xa người nói (shoes). Câu này nói đến đôi giày ở xa, nên sử dụng "those." </p>
77 <ol><li><p><strong>This is exactly what I need.</strong> </p>
77 <ol><li><p><strong>This is exactly what I need.</strong> </p>
78 </li>
78 </li>
79 </ol><p>Giải thích: "This" chỉ vật gần người nói, phù hợp với câu này vì người nói đang đề cập đến thứ mình cần ngay tại thời điểm đó.</p>
79 </ol><p>Giải thích: "This" chỉ vật gần người nói, phù hợp với câu này vì người nói đang đề cập đến thứ mình cần ngay tại thời điểm đó.</p>
80 <p>Well explained 👍</p>
80 <p>Well explained 👍</p>
81 <h3>Question 3</h3>
81 <h3>Question 3</h3>
82 <p>Phần 3: Sửa lỗi sai</p>
82 <p>Phần 3: Sửa lỗi sai</p>
83 <p>Okay, lets begin</p>
83 <p>Okay, lets begin</p>
84 <p>Chỉ ra lỗi sai và sửa lại câu đúng. </p>
84 <p>Chỉ ra lỗi sai và sửa lại câu đúng. </p>
85 <ol><li><p>These is my favorite movie. </p>
85 <ol><li><p>These is my favorite movie. </p>
86 </li>
86 </li>
87 <li><p>That are my keys on the table. </p>
87 <li><p>That are my keys on the table. </p>
88 </li>
88 </li>
89 <li><p>This pens are new.</p>
89 <li><p>This pens are new.</p>
90 </li>
90 </li>
91 </ol><h3>Explanation</h3>
91 </ol><h3>Explanation</h3>
92 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
92 <p><strong>Đáp án:</strong> </p>
93 <ol><li><p><strong>These is my favorite movie. → This is my favorite movie. </strong> </p>
93 <ol><li><p><strong>These is my favorite movie. → This is my favorite movie. </strong> </p>
94 </li>
94 </li>
95 </ol><p>Giải thích: "This" được dùng cho danh từ số ít ("movie" là danh từ số ít), không thể dùng "these" cho số ít. </p>
95 </ol><p>Giải thích: "This" được dùng cho danh từ số ít ("movie" là danh từ số ít), không thể dùng "these" cho số ít. </p>
96 <ol><li><p><strong>That are my keys on the table. → Those are my keys on the table.</strong> </p>
96 <ol><li><p><strong>That are my keys on the table. → Those are my keys on the table.</strong> </p>
97 </li>
97 </li>
98 </ol><p>Giải thích: "Those" dùng cho danh từ số nhiều ("keys" là danh từ số nhiều), và chúng ta không thể dùng "that" cho số nhiều. </p>
98 </ol><p>Giải thích: "Those" dùng cho danh từ số nhiều ("keys" là danh từ số nhiều), và chúng ta không thể dùng "that" cho số nhiều. </p>
99 <ol><li><p><strong>This pens are new. → These pens are new.</strong> </p>
99 <ol><li><p><strong>This pens are new. → These pens are new.</strong> </p>
100 </li>
100 </li>
101 </ol><p>Giải thích: "These" được dùng cho danh từ số nhiều ("pens" là danh từ số nhiều), còn "this" thì chỉ dành cho danh từ số ít.</p>
101 </ol><p>Giải thích: "These" được dùng cho danh từ số nhiều ("pens" là danh từ số nhiều), còn "this" thì chỉ dành cho danh từ số ít.</p>
102 <p>Well explained 👍</p>
102 <p>Well explained 👍</p>
103 <h2>Kết Luận</h2>
103 <h2>Kết Luận</h2>
104 <p>Đại từ chỉ định là chìa khóa giúp bạn làm rõ ngữ cảnh và thể hiện ý tưởng một cách chính xác hơn. Hãy nhớ áp dụng những quy tắc này thường xuyên để nâng cao kỹ năng viết và nói của mình nhé. Và cũng đừng ngần ngại đăng ký khóa học tại BrightCHAMPS để cải thiện tiếng Anh một cách bài bản và thú vị hơn bạn nhé. </p>
104 <p>Đại từ chỉ định là chìa khóa giúp bạn làm rõ ngữ cảnh và thể hiện ý tưởng một cách chính xác hơn. Hãy nhớ áp dụng những quy tắc này thường xuyên để nâng cao kỹ năng viết và nói của mình nhé. Và cũng đừng ngần ngại đăng ký khóa học tại BrightCHAMPS để cải thiện tiếng Anh một cách bài bản và thú vị hơn bạn nhé. </p>
105 <h2>FAQs Về Đại Từ Chỉ Định</h2>
105 <h2>FAQs Về Đại Từ Chỉ Định</h2>
106 <h3>1.Đại từ chỉ định thường đứng ở đâu trong câu?</h3>
106 <h3>1.Đại từ chỉ định thường đứng ở đâu trong câu?</h3>
107 <p>Đại từ chỉ định có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ, giữa câu làm tân ngữ, hoặc cuối câu làm bổ ngữ. Nhưng phổ biến nhất là đầu câu để giúp xác định đối tượng hoặc sự việc ngay lập tức. </p>
107 <p>Đại từ chỉ định có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ, giữa câu làm tân ngữ, hoặc cuối câu làm bổ ngữ. Nhưng phổ biến nhất là đầu câu để giúp xác định đối tượng hoặc sự việc ngay lập tức. </p>
108 <h3>2.Khi nào thì dùng "this", còn khi nào thì dùng "that"?</h3>
108 <h3>2.Khi nào thì dùng "this", còn khi nào thì dùng "that"?</h3>
109 <p>"This" và "these" thường chỉ những thứ ở gần. Còn "that" và "those" thì để chỉ những thứ ở xa hơn. Ngoài ra, "this" còn nói về sự việc vừa mới xảy ra, còn "that" có thể ám chỉ những điều đã lùi xa trong thời gian hoặc ký ức. </p>
109 <p>"This" và "these" thường chỉ những thứ ở gần. Còn "that" và "those" thì để chỉ những thứ ở xa hơn. Ngoài ra, "this" còn nói về sự việc vừa mới xảy ra, còn "that" có thể ám chỉ những điều đã lùi xa trong thời gian hoặc ký ức. </p>
110 <h3>3.Đại từ chỉ định có đi với mọi loại danh từ được không?</h3>
110 <h3>3.Đại từ chỉ định có đi với mọi loại danh từ được không?</h3>
111 <p>Được, đại từ chỉ định có thể đi với tất cả các loại danh từ, cả danh từ đếm được lẫn không đếm được. Nhưng cần lưu ý chọn đại từ phù hợp với số lượng của danh từ. </p>
111 <p>Được, đại từ chỉ định có thể đi với tất cả các loại danh từ, cả danh từ đếm được lẫn không đếm được. Nhưng cần lưu ý chọn đại từ phù hợp với số lượng của danh từ. </p>
112 <h3>4.Có dùng đại từ chỉ định cho động từ được không?</h3>
112 <h3>4.Có dùng đại từ chỉ định cho động từ được không?</h3>
113 <p>Không. Đại từ chỉ định chỉ dùng để thay thế cho danh từ. Nhưng mà nó có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ rồi đi kèm với động từ. </p>
113 <p>Không. Đại từ chỉ định chỉ dùng để thay thế cho danh từ. Nhưng mà nó có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ rồi đi kèm với động từ. </p>
114 <h3>5."These" và "those" có dùng được cho danh từ không đếm được không?</h3>
114 <h3>5."These" và "those" có dùng được cho danh từ không đếm được không?</h3>
115 <p>Không. "These" và "those" chỉ dùng với danh từ số nhiều hoặc những danh từ đếm được. Với danh từ không đếm được thì chỉ dùng "this". </p>
115 <p>Không. "These" và "those" chỉ dùng với danh từ số nhiều hoặc những danh từ đếm được. Với danh từ không đếm được thì chỉ dùng "this". </p>
116 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đại Từ Chỉ Định</h2>
116 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đại Từ Chỉ Định</h2>
117 <p>Dưới đây là một số điểm quan trọng bạn cần ghi nhớ khi sử dụng đại từ chỉ định.</p>
117 <p>Dưới đây là một số điểm quan trọng bạn cần ghi nhớ khi sử dụng đại từ chỉ định.</p>
118 <p><strong>Đại từ chỉ định</strong>là các từ như "this", "that", "these", và "those", dùng để chỉ các vật, người hoặc sự việc cụ thể trong ngữ cảnh. </p>
118 <p><strong>Đại từ chỉ định</strong>là các từ như "this", "that", "these", và "those", dùng để chỉ các vật, người hoặc sự việc cụ thể trong ngữ cảnh. </p>
119 <p><strong>This</strong>và<strong>these</strong>được dùng để chỉ đối tượng gần. </p>
119 <p><strong>This</strong>và<strong>these</strong>được dùng để chỉ đối tượng gần. </p>
120 <p><strong>That</strong>và<strong>those</strong>được dùng để chỉ đối tượng xa. </p>
120 <p><strong>That</strong>và<strong>those</strong>được dùng để chỉ đối tượng xa. </p>
121 <p><strong>This</strong>và<strong>that</strong>thường đi với danh từ số ít, trong khi<strong>these</strong>và<strong>those</strong>đi với danh từ số nhiều. </p>
121 <p><strong>This</strong>và<strong>that</strong>thường đi với danh từ số ít, trong khi<strong>these</strong>và<strong>those</strong>đi với danh từ số nhiều. </p>
122 <p>Đại từ chỉ định có thể đứng độc lập làm chủ ngữ trong câu hoặc đi kèm với danh từ để làm rõ đối tượng.</p>
122 <p>Đại từ chỉ định có thể đứng độc lập làm chủ ngữ trong câu hoặc đi kèm với danh từ để làm rõ đối tượng.</p>
123 <h2>Explore More grammar</h2>
123 <h2>Explore More grammar</h2>
124 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
124 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
125 <h3>About the Author</h3>
125 <h3>About the Author</h3>
126 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
126 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
127 <h3>Fun Fact</h3>
127 <h3>Fun Fact</h3>
128 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
128 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>