HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 <p>Everyday /ˈevrideɪ/ là tính từ (adjective), được hiểu nghĩa là bình thường, thông dụng, được nhìn thấy mỗi ngày.</p>
1 <p>Everyday /ˈevrideɪ/ là tính từ (adjective), được hiểu nghĩa là bình thường, thông dụng, được nhìn thấy mỗi ngày.</p>
2 <ul><li>Định Nghĩa</li>
2 <ul><li>Định Nghĩa</li>
3 </ul><p>"Everyday" là một tính từ dùng để mô tả những gì thuộc về hoặc gắn liền với sinh hoạt hàng ngày hoặc những thói quen thường ngày. Bên cạnh đó, "everyday" còn có vai trò nhấn mạnh sự vật/hiện tượng diễn ra một cách đều đặn.</p>
3 </ul><p>"Everyday" là một tính từ dùng để mô tả những gì thuộc về hoặc gắn liền với sinh hoạt hàng ngày hoặc những thói quen thường ngày. Bên cạnh đó, "everyday" còn có vai trò nhấn mạnh sự vật/hiện tượng diễn ra một cách đều đặn.</p>
4 <p>Sắc thái:</p>
4 <p>Sắc thái:</p>
5 <p>- Nhấn mạnh tính chất thường xuyên, lặp đi lặp lại.</p>
5 <p>- Nhấn mạnh tính chất thường xuyên, lặp đi lặp lại.</p>
6 <p>- Gợi lên cảm giác quen thuộc, gần gũi.</p>
6 <p>- Gợi lên cảm giác quen thuộc, gần gũi.</p>
7 <ul><li>Công Thức Và Cấu Trúc</li>
7 <ul><li>Công Thức Và Cấu Trúc</li>
8 </ul><p>"Everyday" luôn đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.</p>
8 </ul><p>"Everyday" luôn đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.</p>
9 <p>Cấu trúc</p>
9 <p>Cấu trúc</p>
10 <p>everyday + noun (danh từ)</p>
10 <p>everyday + noun (danh từ)</p>
11 <p>Ví dụ 1: everyday routine (thói quen hàng ngày), everyday life (cuộc sống hàng ngày), everyday use (sử dụng hàng ngày).</p>
11 <p>Ví dụ 1: everyday routine (thói quen hàng ngày), everyday life (cuộc sống hàng ngày), everyday use (sử dụng hàng ngày).</p>
12 <ul><li>Chức Năng</li>
12 <ul><li>Chức Năng</li>
13 </ul><p>- Bổ nghĩa cho danh từ, làm rõ tính chất "hàng ngày" của sự vật, hiện tượng.</p>
13 </ul><p>- Bổ nghĩa cho danh từ, làm rõ tính chất "hàng ngày" của sự vật, hiện tượng.</p>
14 <p>- Tạo ra sự liên tưởng đến những điều quen thuộc, gần gũi trong cuộc sống.</p>
14 <p>- Tạo ra sự liên tưởng đến những điều quen thuộc, gần gũi trong cuộc sống.</p>
15 <ul><li>Cách Sử Dụng</li>
15 <ul><li>Cách Sử Dụng</li>
16 </ul><p>Everyday được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau:</p>
16 </ul><p>Everyday được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau:</p>
17 <p>- Trong văn nói và văn viết thông thường.</p>
17 <p>- Trong văn nói và văn viết thông thường.</p>
18 <p>- Trong các bài viết về cuộc sống, sinh hoạt hàng ngày.</p>
18 <p>- Trong các bài viết về cuộc sống, sinh hoạt hàng ngày.</p>
19 <p>- Trong các đoạn văn miêu tả sự vật, hiện tượng quen thuộc.</p>
19 <p>- Trong các đoạn văn miêu tả sự vật, hiện tượng quen thuộc.</p>
20 <p>Ví dụ 2: These are my everyday shoes. (Đây là đôi giày tôi mang hằng ngày.)</p>
20 <p>Ví dụ 2: These are my everyday shoes. (Đây là đôi giày tôi mang hằng ngày.)</p>
21 <p>Ví dụ 3: Wearing casual clothes is an everyday habit for me. (Mặc quần áo giản dị là một thói quen hằng ngày của tôi.) </p>
21 <p>Ví dụ 3: Wearing casual clothes is an everyday habit for me. (Mặc quần áo giản dị là một thói quen hằng ngày của tôi.) </p>
22  
22