0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-21
1
<p>Sau khi đã trả lời được động từ nguyên mẫu có to hay động từ nguyên mẫu là gì và cả định nghĩa của động từ nguyên mẫu không to là gì thì ở phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc của các loại động từ kể trên nhé.</p>
1
<p>Sau khi đã trả lời được động từ nguyên mẫu có to hay động từ nguyên mẫu là gì và cả định nghĩa của động từ nguyên mẫu không to là gì thì ở phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc của các loại động từ kể trên nhé.</p>
2
<ul><li>Động Từ Nguyên Mẫu Có To</li>
2
<ul><li>Động Từ Nguyên Mẫu Có To</li>
3
</ul><p>Động từ luôn đi với to V</p>
3
</ul><p>Động từ luôn đi với to V</p>
4
<p>Sau các động từ như: fail, hope, learn, manage, need, offer, plan, refuse, want, would like,...chúng ta phải sử dụng to-infinitive để diễn tả ý định, kế hoạch hoặc hành động trong tương lai.</p>
4
<p>Sau các động từ như: fail, hope, learn, manage, need, offer, plan, refuse, want, would like,...chúng ta phải sử dụng to-infinitive để diễn tả ý định, kế hoạch hoặc hành động trong tương lai.</p>
5
<p>Ví dụ 7: I want to learn English. (Tôi muốn học tiếng Anh.)</p>
5
<p>Ví dụ 7: I want to learn English. (Tôi muốn học tiếng Anh.)</p>
6
<p>Động từ yêu cầu tân ngữ trước khi dùng to V</p>
6
<p>Động từ yêu cầu tân ngữ trước khi dùng to V</p>
7
<p>Một số động từ to-infinitive luôn yêu cầu có tân ngữ trước nó như: advise, allow, ask, encourage, tell, want, warn, ….</p>
7
<p>Một số động từ to-infinitive luôn yêu cầu có tân ngữ trước nó như: advise, allow, ask, encourage, tell, want, warn, ….</p>
8
<p>Ví dụ 8: They want us to join the team. (Họ muốn chúng tôi tham gia đội.)</p>
8
<p>Ví dụ 8: They want us to join the team. (Họ muốn chúng tôi tham gia đội.)</p>
9
<p>Tính từ + to V</p>
9
<p>Tính từ + to V</p>
10
<p>Dùng để diễn tả cảm xúc, ý kiến hoặc nhận định về sự việc.</p>
10
<p>Dùng để diễn tả cảm xúc, ý kiến hoặc nhận định về sự việc.</p>
11
<p>Ví dụ 9: It is important to study every day. (Học mỗi ngày rất quan trọng.)</p>
11
<p>Ví dụ 9: It is important to study every day. (Học mỗi ngày rất quan trọng.)</p>
12
<p>Danh từ + to V</p>
12
<p>Danh từ + to V</p>
13
<p>Khi một danh từ được bổ nghĩa bằng một hành động, ta dùng to V.</p>
13
<p>Khi một danh từ được bổ nghĩa bằng một hành động, ta dùng to V.</p>
14
<p>Ví dụ 10: He has a plan to improve his English. (Anh ấy có kế hoạch cải thiện tiếng Anh.) </p>
14
<p>Ví dụ 10: He has a plan to improve his English. (Anh ấy có kế hoạch cải thiện tiếng Anh.) </p>
15
<ul><li>Động Từ Nguyên Mẫu Không To </li>
15
<ul><li>Động Từ Nguyên Mẫu Không To </li>
16
</ul><p>Sau động từ khuyết thiếu (modal verbs)</p>
16
</ul><p>Sau động từ khuyết thiếu (modal verbs)</p>
17
<p>Các động từ khuyết thiếu như can, could, may, might, must, shall, should, will, would luôn đi kèm với bare verb.</p>
17
<p>Các động từ khuyết thiếu như can, could, may, might, must, shall, should, will, would luôn đi kèm với bare verb.</p>
18
<p>S + modal verb + V (bare)</p>
18
<p>S + modal verb + V (bare)</p>
19
<p>Ví dụ 11: They will go to the beach tomorrow. (Họ sẽ đi biển ngày mai.)</p>
19
<p>Ví dụ 11: They will go to the beach tomorrow. (Họ sẽ đi biển ngày mai.)</p>
20
<p>Sau các động từ giác quan (sense verbs)</p>
20
<p>Sau các động từ giác quan (sense verbs)</p>
21
<p>Sau các động từ see, hear, feel, watch, notice, nếu hành động hoàn tất, ta dùng bare verb.</p>
21
<p>Sau các động từ see, hear, feel, watch, notice, nếu hành động hoàn tất, ta dùng bare verb.</p>
22
<p>S + sense verb + O + V (bare)</p>
22
<p>S + sense verb + O + V (bare)</p>
23
<p>Ví dụ 12: I saw him leave the house. (Tôi thấy anh ấy rời khỏi nhà.)</p>
23
<p>Ví dụ 12: I saw him leave the house. (Tôi thấy anh ấy rời khỏi nhà.)</p>
24
<p>Sau let, make, help</p>
24
<p>Sau let, make, help</p>
25
<p>Let = cho phép ai làm gì</p>
25
<p>Let = cho phép ai làm gì</p>
26
<p>Make = bắt ai làm gì</p>
26
<p>Make = bắt ai làm gì</p>
27
<p>Help = giúp ai làm gì (có thể dùng cả to V hoặc bare V)</p>
27
<p>Help = giúp ai làm gì (có thể dùng cả to V hoặc bare V)</p>
28
<p>S + let/make/help + O + V (bare)</p>
28
<p>S + let/make/help + O + V (bare)</p>
29
<p>Ví dụ 13: My parents made me apologize. (Bố mẹ tôi bắt tôi xin lỗi.)</p>
29
<p>Ví dụ 13: My parents made me apologize. (Bố mẹ tôi bắt tôi xin lỗi.)</p>
30
30