HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 - <p>128 Learners</p>
1 + <p>135 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cấu trúc make use of dùng để chỉ việc tận dụng hoặc sử dụng tài nguyên, cơ hội một cách hiệu quả. Bài viết này sẽ chia sẻ cách sử dụng và bài tập vận dụng chi tiết.</p>
3 <p>Cấu trúc make use of dùng để chỉ việc tận dụng hoặc sử dụng tài nguyên, cơ hội một cách hiệu quả. Bài viết này sẽ chia sẻ cách sử dụng và bài tập vận dụng chi tiết.</p>
4 <h2>Make Use Of Là Gì?</h2>
4 <h2>Make Use Of Là Gì?</h2>
5 <p>Make use of là một cụm động từ trong tiếng Anh, mang ý nghĩa khai thác hoặc sử dụng một điều gì đó, đặc biệt nhằm phục vụ cho một mục tiêu nhất định.</p>
5 <p>Make use of là một cụm động từ trong tiếng Anh, mang ý nghĩa khai thác hoặc sử dụng một điều gì đó, đặc biệt nhằm phục vụ cho một mục tiêu nhất định.</p>
6 <p>Ví dụ 1: She made use of all the resources available to complete the project on time. (Cô ấy đã tận dụng tất cả các nguồn lực có sẵn để hoàn thành dự án đúng hạn.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: She made use of all the resources available to complete the project on time. (Cô ấy đã tận dụng tất cả các nguồn lực có sẵn để hoàn thành dự án đúng hạn.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Make Use Of?</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Make Use Of?</h2>
8 <p>Dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về cách sử dụng và các quy tắc khi áp dụng make use of trong câu:</p>
8 <p>Dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về cách sử dụng và các quy tắc khi áp dụng make use of trong câu:</p>
9 <ul><li>Cách Dùng Cấu Trúc Make Use Of</li>
9 <ul><li>Cách Dùng Cấu Trúc Make Use Of</li>
10 </ul><p>Nghĩa tích cực</p>
10 </ul><p>Nghĩa tích cực</p>
11 <p>Make use of có nghĩa là tận dụng, sử dụng một cách hiệu quả. Gần nghĩa với cụm từ "make the most of" và "take advantage of".</p>
11 <p>Make use of có nghĩa là tận dụng, sử dụng một cách hiệu quả. Gần nghĩa với cụm từ "make the most of" và "take advantage of".</p>
12 <p>Ví dụ 2: Can you make use of all the information gathered to complete the marketing plan by this Friday? (Bạn có thể tận dụng thông tin thu thập để hoàn thành kế hoạch marketing không?)</p>
12 <p>Ví dụ 2: Can you make use of all the information gathered to complete the marketing plan by this Friday? (Bạn có thể tận dụng thông tin thu thập để hoàn thành kế hoạch marketing không?)</p>
13 <p>Nghĩa tiêu cực</p>
13 <p>Nghĩa tiêu cực</p>
14 <p>Make use of có thể mang nghĩa lợi dụng ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng.</p>
14 <p>Make use of có thể mang nghĩa lợi dụng ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng.</p>
15 <p>Ví dụ 3: The team plans to make use of market trends that the rival company failed to notice. (Nhóm đang lên kế hoạch tận dụng các xu hướng thị trường mà đối thủ không nhận ra.)</p>
15 <p>Ví dụ 3: The team plans to make use of market trends that the rival company failed to notice. (Nhóm đang lên kế hoạch tận dụng các xu hướng thị trường mà đối thủ không nhận ra.)</p>
16 <ul><li>Quy Tắc Của Cấu Trúc Make Use Of</li>
16 <ul><li>Quy Tắc Của Cấu Trúc Make Use Of</li>
17 </ul><p>Không cần chia động từ: "Make use of" không thay đổi động từ theo thì, thay vào đó, động từ "make" sẽ thay đổi theo thời gian trong câu.</p>
17 </ul><p>Không cần chia động từ: "Make use of" không thay đổi động từ theo thì, thay vào đó, động từ "make" sẽ thay đổi theo thời gian trong câu.</p>
18 <p>Vị trí trong câu: Cụm từ này thường đứng sau chủ ngữ và trước động từ chính, nhưng cũng có thể được sử dụng ở các vị trí khác trong câu tùy theo ngữ cảnh.</p>
18 <p>Vị trí trong câu: Cụm từ này thường đứng sau chủ ngữ và trước động từ chính, nhưng cũng có thể được sử dụng ở các vị trí khác trong câu tùy theo ngữ cảnh.</p>
19 <p>Ví dụ 4: They made use of every opportunity to expand their business. (Họ đã tận dụng mọi cơ hội để mở rộng kinh doanh.)</p>
19 <p>Ví dụ 4: They made use of every opportunity to expand their business. (Họ đã tận dụng mọi cơ hội để mở rộng kinh doanh.)</p>
20 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Make Use Of</h2>
20 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Make Use Of</h2>
21 <p>Trong bài thi TOEIC Reading, thí sinh có thể gặp cụm động từ “make use of”, thường theo sau bởi danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ.</p>
21 <p>Trong bài thi TOEIC Reading, thí sinh có thể gặp cụm động từ “make use of”, thường theo sau bởi danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ.</p>
22 <ul><li>Make Use Of + Danh Từ (Noun)</li>
22 <ul><li>Make Use Of + Danh Từ (Noun)</li>
23 </ul><p>Chỉ việc sử dụng một vật cụ thể hoặc một tài nguyên nào đó. Cấu trúc này rất phổ biến khi nói đến việc tận dụng các tài nguyên hoặc vật dụng có sẵn để đạt được mục đích.</p>
23 </ul><p>Chỉ việc sử dụng một vật cụ thể hoặc một tài nguyên nào đó. Cấu trúc này rất phổ biến khi nói đến việc tận dụng các tài nguyên hoặc vật dụng có sẵn để đạt được mục đích.</p>
24 <p>Ví dụ 5: You should make use of this opportunity to improve your skills. (Bạn nên tận dụng cơ hội này để cải thiện kỹ năng của mình.)</p>
24 <p>Ví dụ 5: You should make use of this opportunity to improve your skills. (Bạn nên tận dụng cơ hội này để cải thiện kỹ năng của mình.)</p>
25 <ul><li>Make Use Of + Cụm Danh Từ (Noun Phrase)</li>
25 <ul><li>Make Use Of + Cụm Danh Từ (Noun Phrase)</li>
26 </ul><p>Mô tả một nhóm danh từ hoặc một khái niệm lớn hơn như: Một địa điểm, một loại dịch vụ hoặc một tính năng. Cấu trúc này giúp làm rõ hơn về cái bạn đang tận dụng hoặc sử dụng.</p>
26 </ul><p>Mô tả một nhóm danh từ hoặc một khái niệm lớn hơn như: Một địa điểm, một loại dịch vụ hoặc một tính năng. Cấu trúc này giúp làm rõ hơn về cái bạn đang tận dụng hoặc sử dụng.</p>
27 <p>Ví dụ 6: You can make use of the parking lot behind the building. (Bạn có thể tận dụng bãi đậu xe phía sau tòa nhà.)</p>
27 <p>Ví dụ 6: You can make use of the parking lot behind the building. (Bạn có thể tận dụng bãi đậu xe phía sau tòa nhà.)</p>
28 <ul><li>Make Use Of + Danh Động Từ (Gerund)</li>
28 <ul><li>Make Use Of + Danh Động Từ (Gerund)</li>
29 </ul><p>Cấu trúc này mang ý nghĩa vận dụng một thói quen hay hành động nhằm phục vụ cho một kết quả nhất định.</p>
29 </ul><p>Cấu trúc này mang ý nghĩa vận dụng một thói quen hay hành động nhằm phục vụ cho một kết quả nhất định.</p>
30 <p>Ví dụ 7: She made use of studying late at night to improve her grades. (Cô ấy đã tận dụng việc học muộn vào ban đêm để cải thiện điểm số của mình.)</p>
30 <p>Ví dụ 7: She made use of studying late at night to improve her grades. (Cô ấy đã tận dụng việc học muộn vào ban đêm để cải thiện điểm số của mình.)</p>
31 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Make Use Of</h2>
31 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Make Use Of</h2>
32 <p>Dưới đây là những lỗi thường gặp và cách tránh để sử dụng make use of một cách chính xác hơn. </p>
32 <p>Dưới đây là những lỗi thường gặp và cách tránh để sử dụng make use of một cách chính xác hơn. </p>
33 <h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Make Use Of</h2>
33 <h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Make Use Of</h2>
34 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng cấu trúc make use of trong các ngữ cảnh khác nhau, dưới đây là 5 ví dụ minh họa cụ thể:</p>
34 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng cấu trúc make use of trong các ngữ cảnh khác nhau, dưới đây là 5 ví dụ minh họa cụ thể:</p>
35 <p>Ví dụ 11: She made use of her networking skills to get the job. (Cô ấy đã tận dụng kỹ năng kết nối để có được công việc.)</p>
35 <p>Ví dụ 11: She made use of her networking skills to get the job. (Cô ấy đã tận dụng kỹ năng kết nối để có được công việc.)</p>
36 <p>Ví dụ 12: The company plans to make use of the empty space for additional storage. (Công ty dự định tận dụng không gian trống để làm kho chứa thêm.)</p>
36 <p>Ví dụ 12: The company plans to make use of the empty space for additional storage. (Công ty dự định tận dụng không gian trống để làm kho chứa thêm.)</p>
37 <p>Ví dụ 13: We can make use of the meeting room for the presentation tomorrow. (Chúng ta có thể tận dụng phòng họp cho buổi thuyết trình ngày mai.)</p>
37 <p>Ví dụ 13: We can make use of the meeting room for the presentation tomorrow. (Chúng ta có thể tận dụng phòng họp cho buổi thuyết trình ngày mai.)</p>
38 <p>Ví dụ 14: The students were encouraged to make use of online resources for their research projects. (Các sinh viên được khuyến khích tận dụng các tài nguyên trực tuyến cho các dự án nghiên cứu của họ.)</p>
38 <p>Ví dụ 14: The students were encouraged to make use of online resources for their research projects. (Các sinh viên được khuyến khích tận dụng các tài nguyên trực tuyến cho các dự án nghiên cứu của họ.)</p>
39 <p>Ví dụ 15: You should make use of your free time to learn a new skill. (Bạn nên tận dụng thời gian rảnh để học một kỹ năng mới.)</p>
39 <p>Ví dụ 15: You should make use of your free time to learn a new skill. (Bạn nên tận dụng thời gian rảnh để học một kỹ năng mới.)</p>
40 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Make Use Of</h2>
40 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Make Use Of</h2>
41 <h3>1.Make use of có sử dụng trong văn nói không?</h3>
41 <h3>1.Make use of có sử dụng trong văn nói không?</h3>
42 <p>Trong giao tiếp hàng ngày, ta sử dụng use thay cho make use of. </p>
42 <p>Trong giao tiếp hàng ngày, ta sử dụng use thay cho make use of. </p>
43 <h3>2.Trong văn viết trang trọng, có nên dùng cấu trúc make use of không?</h3>
43 <h3>2.Trong văn viết trang trọng, có nên dùng cấu trúc make use of không?</h3>
44 <p>Có, make use of là cấu trúc thường được sử dụng trong văn viết trang trọng hoặc chuyên nghiệp. Đặc biệt trong các báo cáo, bài thuyết trình hoặc tài liệu kỹ thuật. </p>
44 <p>Có, make use of là cấu trúc thường được sử dụng trong văn viết trang trọng hoặc chuyên nghiệp. Đặc biệt trong các báo cáo, bài thuyết trình hoặc tài liệu kỹ thuật. </p>
45 <h3>3.Make use of có cần giới từ đi kèm không?</h3>
45 <h3>3.Make use of có cần giới từ đi kèm không?</h3>
46 <p>Không. Make use of đã là một cụm cố định và bản thân nó đã bao gồm giới từ of. Do đó, bạn không cần thêm giới từ nào khác phía sau. Cấu trúc chuẩn của nó là: make use of + Noun/Noun Phrase/Gerund.</p>
46 <p>Không. Make use of đã là một cụm cố định và bản thân nó đã bao gồm giới từ of. Do đó, bạn không cần thêm giới từ nào khác phía sau. Cấu trúc chuẩn của nó là: make use of + Noun/Noun Phrase/Gerund.</p>
47 <h3>4.Make use of có thể thay thế bằng từ nào khác không?</h3>
47 <h3>4.Make use of có thể thay thế bằng từ nào khác không?</h3>
48 <p>Bạn có thể đổi bằng các cụm từ khác như: use, take advantage of hoặc utilize,... tùy thuộc vào ngữ cảnh.</p>
48 <p>Bạn có thể đổi bằng các cụm từ khác như: use, take advantage of hoặc utilize,... tùy thuộc vào ngữ cảnh.</p>
49 <h3>5.Dùng make use of trong câu bị động được không?</h3>
49 <h3>5.Dùng make use of trong câu bị động được không?</h3>
50 <p>Có. Khi đó cụm này thường chuyển thành dạng: be made use of (by + tân ngữ).</p>
50 <p>Có. Khi đó cụm này thường chuyển thành dạng: be made use of (by + tân ngữ).</p>
51 <p>Ví dụ 16: The old equipment was made use of to reduce costs. (Thiết bị cũ đã được tận dụng để giảm chi phí.)</p>
51 <p>Ví dụ 16: The old equipment was made use of to reduce costs. (Thiết bị cũ đã được tận dụng để giảm chi phí.)</p>
52 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Make Use Of</h2>
52 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Make Use Of</h2>
53 <p>Dưới đây là phần chú thích quan trọng trong cấu trú make use of trước khi kết thúc bài viết:</p>
53 <p>Dưới đây là phần chú thích quan trọng trong cấu trú make use of trước khi kết thúc bài viết:</p>
54 <p>Make use of: có nghĩa là tận dụng hoặc sử dụng cái gì đó để đạt được mục đích.</p>
54 <p>Make use of: có nghĩa là tận dụng hoặc sử dụng cái gì đó để đạt được mục đích.</p>
55 <p>Cấu trúc: </p>
55 <p>Cấu trúc: </p>
56 <ul><li>Make use of + Danh từ (Noun)</li>
56 <ul><li>Make use of + Danh từ (Noun)</li>
57 </ul><ul><li>Make use of + Cụm danh từ (Noun Phrase)</li>
57 </ul><ul><li>Make use of + Cụm danh từ (Noun Phrase)</li>
58 </ul><ul><li>Make use of + Danh động từ (Gerund) </li>
58 </ul><ul><li>Make use of + Danh động từ (Gerund) </li>
59 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
59 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
60 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
60 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
61 <h3>About the Author</h3>
61 <h3>About the Author</h3>
62 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
62 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
63 <h3>Fun Fact</h3>
63 <h3>Fun Fact</h3>
64 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
64 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>