0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Trong tiếng Anh, phrasal verb "stand" không chỉ có nghĩa là "đứng" mà còn kết hợp cùng các từ khác có nghĩa mở rộng như "bảo vệ", "đại diện cho", …. Hãy bỏ túi ngay các cấu trúc phổ biến thường gặp trong khi làm bài tập tiếng Anh và mẫu câu minh họa để áp dụng hiệu quả vào thực hành.</p>
1
<p>Trong tiếng Anh, phrasal verb "stand" không chỉ có nghĩa là "đứng" mà còn kết hợp cùng các từ khác có nghĩa mở rộng như "bảo vệ", "đại diện cho", …. Hãy bỏ túi ngay các cấu trúc phổ biến thường gặp trong khi làm bài tập tiếng Anh và mẫu câu minh họa để áp dụng hiệu quả vào thực hành.</p>
2
<ul><li>Stand Up</li>
2
<ul><li>Stand Up</li>
3
</ul><p>Stand up - Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm</p>
3
</ul><p>Stand up - Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm</p>
4
<p>Ví dụ 9: Please stand up when the teacher enters the classroom. (Xin hãy đứng dậy khi giáo viên vào lớp.)</p>
4
<p>Ví dụ 9: Please stand up when the teacher enters the classroom. (Xin hãy đứng dậy khi giáo viên vào lớp.)</p>
5
<p>Ví dụ 10: He stood up quickly to greet his friend. (Anh ấy đứng dậy nhanh chóng để chào bạn mình.)</p>
5
<p>Ví dụ 10: He stood up quickly to greet his friend. (Anh ấy đứng dậy nhanh chóng để chào bạn mình.)</p>
6
<ul><li>Stand For</li>
6
<ul><li>Stand For</li>
7
</ul><p>Stand for + something (Đại diện cho, chấp nhận điều gì đó)</p>
7
</ul><p>Stand for + something (Đại diện cho, chấp nhận điều gì đó)</p>
8
<p>Phrasal verb stand for là cụm từ đại diện cho: To represent something, viết tắt của: To be an abbreviation for something.</p>
8
<p>Phrasal verb stand for là cụm từ đại diện cho: To represent something, viết tắt của: To be an abbreviation for something.</p>
9
<p>Ví dụ 12: What does the acronym "UNESCO" stand for? (Chữ viết tắt "UNESCO" có nghĩa là gì?)</p>
9
<p>Ví dụ 12: What does the acronym "UNESCO" stand for? (Chữ viết tắt "UNESCO" có nghĩa là gì?)</p>
10
<p>Ví dụ 13: This symbol stands for peace. (Biểu tượng này tượng trưng cho hòa bình.)</p>
10
<p>Ví dụ 13: This symbol stands for peace. (Biểu tượng này tượng trưng cho hòa bình.)</p>
11
<p>Ví dụ 14: The company stands for quality and innovation. (Công ty này đại diện cho chất lượng và sự đổi mới.)</p>
11
<p>Ví dụ 14: The company stands for quality and innovation. (Công ty này đại diện cho chất lượng và sự đổi mới.)</p>
12
<ul><li>Stand By </li>
12
<ul><li>Stand By </li>
13
</ul><p>Stand by + some body/ something (Ủng hộ, sẵn sàng hỗ trợ)</p>
13
</ul><p>Stand by + some body/ something (Ủng hộ, sẵn sàng hỗ trợ)</p>
14
<p>Ủng hộ, đứng về phía: To support or be loyal to someone, especially in a difficult situation.</p>
14
<p>Ủng hộ, đứng về phía: To support or be loyal to someone, especially in a difficult situation.</p>
15
<p>Ở gần, sẵn sàng giúp đỡ: To be near and ready to help.</p>
15
<p>Ở gần, sẵn sàng giúp đỡ: To be near and ready to help.</p>
16
<p>Ví dụ 15: Her friends stood by her during her illness. (Bạn bè cô ấy đã ủng hộ cô ấy trong suốt thời gian cô ấy bị bệnh.)</p>
16
<p>Ví dụ 15: Her friends stood by her during her illness. (Bạn bè cô ấy đã ủng hộ cô ấy trong suốt thời gian cô ấy bị bệnh.)</p>
17
<p>Ví dụ 16: The emergency services are standing by in case of an accident. (Các dịch vụ khẩn cấp đang ở gần trong trường hợp có tai nạn.)</p>
17
<p>Ví dụ 16: The emergency services are standing by in case of an accident. (Các dịch vụ khẩn cấp đang ở gần trong trường hợp có tai nạn.)</p>
18
<ul><li>Stand Out</li>
18
<ul><li>Stand Out</li>
19
</ul><p>Stand out from somebody/something (Quan trọng hơn nhiều so với ai đó)</p>
19
</ul><p>Stand out from somebody/something (Quan trọng hơn nhiều so với ai đó)</p>
20
<p>Nổi bật, khác biệt. To be easily noticed because of being different from other things or people.</p>
20
<p>Nổi bật, khác biệt. To be easily noticed because of being different from other things or people.</p>
21
<p>Ví dụ 17: Her bright red dress made her stand out in the crowd. (Chiếc váy đỏ rực của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.)</p>
21
<p>Ví dụ 17: Her bright red dress made her stand out in the crowd. (Chiếc váy đỏ rực của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.)</p>
22
<p>Ví dụ 18: His excellent grades always made him stand out among his classmates. (Điểm số xuất sắc của anh ấy luôn khiến anh ấy nổi bật trong số các bạn cùng lớp.)</p>
22
<p>Ví dụ 18: His excellent grades always made him stand out among his classmates. (Điểm số xuất sắc của anh ấy luôn khiến anh ấy nổi bật trong số các bạn cùng lớp.)</p>
23
<ul><li>Stand In For</li>
23
<ul><li>Stand In For</li>
24
</ul><p>Stand in for + some body (Thay thế ai đó)</p>
24
</ul><p>Stand in for + some body (Thay thế ai đó)</p>
25
<p>Thay thế ai đó hoặc làm việc thay cho ai đó trong một khoảng thời gian. To take someone's place and do their job.</p>
25
<p>Thay thế ai đó hoặc làm việc thay cho ai đó trong một khoảng thời gian. To take someone's place and do their job.</p>
26
<p>Ví dụ 19: Mr. Smith is sick today, so I will stand in for him at the meeting. (Ông Smith bị ốm hôm nay, vì vậy tôi sẽ thay ông ấy dự cuộc họp.)</p>
26
<p>Ví dụ 19: Mr. Smith is sick today, so I will stand in for him at the meeting. (Ông Smith bị ốm hôm nay, vì vậy tôi sẽ thay ông ấy dự cuộc họp.)</p>
27
<p>Ví dụ 20: Could you stand in for me while I go to the restroom? (Bạn có thể thay tôi một lát trong khi tôi đi vệ sinh không?)</p>
27
<p>Ví dụ 20: Could you stand in for me while I go to the restroom? (Bạn có thể thay tôi một lát trong khi tôi đi vệ sinh không?)</p>
28
<ul><li>Stand Against </li>
28
<ul><li>Stand Against </li>
29
</ul><p>Stand against + something (chống lại)</p>
29
</ul><p>Stand against + something (chống lại)</p>
30
<p>Chống lại, phản đối. To oppose something or someone.</p>
30
<p>Chống lại, phản đối. To oppose something or someone.</p>
31
<p>Ví dụ 21: Many people stand against the new law. (Nhiều người phản đối luật mới.)</p>
31
<p>Ví dụ 21: Many people stand against the new law. (Nhiều người phản đối luật mới.)</p>
32
<p>Ví dụ 22: She stood against the injustice she witnessed. (Cô ấy đã chống lại sự bất công mà cô ấy chứng kiến.)</p>
32
<p>Ví dụ 22: She stood against the injustice she witnessed. (Cô ấy đã chống lại sự bất công mà cô ấy chứng kiến.)</p>
33
<ul><li>Stand Around </li>
33
<ul><li>Stand Around </li>
34
</ul><p>Stand around + some body/ something (Đứng loanh quanh)</p>
34
</ul><p>Stand around + some body/ something (Đứng loanh quanh)</p>
35
<p>Đứng loanh quanh, không làm gì cụ thể. To stand somewhere without doing anything.</p>
35
<p>Đứng loanh quanh, không làm gì cụ thể. To stand somewhere without doing anything.</p>
36
<p>Ví dụ 23: Stop standing around and help me with this task! (Đừng đứng loanh quanh nữa và giúp tôi làm việc này!)</p>
36
<p>Ví dụ 23: Stop standing around and help me with this task! (Đừng đứng loanh quanh nữa và giúp tôi làm việc này!)</p>
37
<ul><li>Stand Over </li>
37
<ul><li>Stand Over </li>
38
</ul><p>Stand over + some body (Đứng bên cạnh, trông nom)</p>
38
</ul><p>Stand over + some body (Đứng bên cạnh, trông nom)</p>
39
<p>- Giám sát chặt chẽ: To watch someone closely, often in a critical way.</p>
39
<p>- Giám sát chặt chẽ: To watch someone closely, often in a critical way.</p>
40
<p>- Đứng trên ai đó (theo nghĩa đen): To be above someone in a standing position.</p>
40
<p>- Đứng trên ai đó (theo nghĩa đen): To be above someone in a standing position.</p>
41
<p>Ví dụ 24: The manager stood over the employees to make sure they were working efficiently. (Quản lý giám sát chặt chẽ nhân viên để đảm bảo họ làm việc hiệu quả.)</p>
41
<p>Ví dụ 24: The manager stood over the employees to make sure they were working efficiently. (Quản lý giám sát chặt chẽ nhân viên để đảm bảo họ làm việc hiệu quả.)</p>
42
<p>Ví dụ 25: The tall tree stood over the small house. (Cây cao đứng trên ngôi nhà nhỏ.) </p>
42
<p>Ví dụ 25: The tall tree stood over the small house. (Cây cao đứng trên ngôi nhà nhỏ.) </p>
43
43